Câu 8:Những yếu tố làm thay đổi trạng thái cân bằng của quần thể Câu 9: Có 4 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng.
Trang 1ĐỀ SỐ 09 Câu 1: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội
hoàn toàn, các gen phân li độc lập Cơ thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, F1 thu được tổng số 240 hạt Tính theo lí thuyết, số hạt
dị hợp tử về 2 cặp gen ở F1 là A 30 B 50 C
60 D 76
Câu 2: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu
hình, nhận định nào sau đây không đúng? A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
C Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen
D Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường
Câu 3: Xét quần thể F1 0.6AA :0.4Aa tự thụ phấn đến đời F4 Cấu
trúc di truyền là
:0.05Aa
Trang 2C 0.5Aa :0.175AA :0.775aa D 0.175Aa :0.775AA
:0.05aa
Câu 4: F1 có 0.5AA :0.5aa ngẫu phối đến đời F5 có câu trúc là :
Câu 5: Ở bí ngô, kiểu gen Abb và aaB quy định quả tròn; kiểu
gen A B quy định quả dẹt; kiểu gen aabb quy định quả dài Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời Fa thu được tổng số
160 quả gồm 3 loại kiểu hình Tính theo lí thuyết, số quả dài ở Fa là: A 105 B 40 C 54 D 75
Câu 6: Trong quần thể khởi đầu có tần số tương đối của A ở phần
đực là 0,6 tần số tương đối của a ở phần cái là 0,2 thì sự cân bằng
di truyền của quần thể sẽ đạt được
A Sau 3 thế hệ ngẫu phối B Sau 1 thế hệ ngẫu phối
C Sau 2 thế hệ ngẫu phối D Sau nhiều thế hệ ngẫu phối
Câu 7:Biểu hiện về mặt di truyền của quần thể tự phối là
A tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng
về kiểu gen
B tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng về kiểu gen
Trang 3C tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa dạng về kiểu gen
D tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa
dạng về kiểu gen
Câu 8:Những yếu tố làm thay đổi trạng thái cân bằng của quần thể
Câu 9: Có 4 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen
AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là A 2 B 8 C
6 D 4
Câu 10: Bố mẹ không bị mù màu, bố nhóm máu O Con trai nhóm
màu B, mù màu Kiểu gen có thể có của bố mẹ và con là:
1 P: IOIOXMY x IAIBXMXm F1: IBIBXmY 2 P: IOIOXMY x
IBIBXMXm F1: IBIOXmY
3 P: IOIOXMY x IBIOXMXm F1: IBIOXmY 4 P: IOIOXmY x
Trang 4B Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung
C Các gen khác locus tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu
hình
D Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành
Câu 12:Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen
quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô hạt trắng thu được F1 có 962 hạt trắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ Tính theo lí thuyết,
tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp về cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là
A 3/16 B.1/8 C 1/6 D 3/8
Câu 13: Một gen qui định nhiều tính trạng gọi là
Trang 5
A.gen đa hiệu B.tương tác gen C.phân li độc lập D.hoán vị gen
Câu 14:Một cây có kiểu gen Ab//aB tự thụ phấn, tần số hoán vị
gen của TB sinh hạt phấn và TB noãn đều là 30%, thì con lai mang
Câu 16:Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng cùng loài
được F1 Cho F1 giao phối với nhau được F2 có tỷ lệ 3 cá vảy đỏ : 1
cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn là cá cái Kiểu gen của P sẽ
Trang 6Xỏc suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiờu:A 2/3 B
3 ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân
4 ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong nhân có cấu trúc kép dạng vòng
Cõu 19: Giống lỳa A khi trồng ở đồng bằng Bắc bộ cho năng suất
8 tấn/ha, ở vựng Trung bộ cho năng suất 6 tấn/ ha, ở đồng bằng sụng Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha Nhận xột nào sau đõy đỳng?
Trang 7A Giống lúa A có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng
Câu 20:Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di
chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A Luôn theo chiều từ 5’ đến 3’ của mạch khuôn B Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’ của mạch khuôn
C Di chuyển một cách ngẫu nhiên
D Theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mạch khuôn này và 3’ đến 5’ trên mạch khuôn kia
Câu 21: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E coli chỉ chứa
N15 phóng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn E coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 6 lần
nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân chứa N15?
Trang 8Câu 22:Bộ ba mã sao, bộ ba mã gốc, bộ ba đối mã lần lượt có ở
A gen, ARN, tARN B tARN, gen, mARN C mARN, gen,
rARN D mARN, gen, tARN
Câu 23:Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ
phân tử?
A Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN
được phiên mã là mạch có chiều 3’5’
B Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo
dài theo chiều 5’>3’
C Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch
khuôn ADN chiều 3’>5’ là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên
mạch khuôn ADN chiều 5’>3’ là không liên tục( gián đoạn)
D Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được
dịch mã theo chiều 3’>5’
Câu 24:Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh
vật nhân chuẩn có các vùng và số nuclêôtit tương ứng như sau
Trang 9Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh do mARN trên
tổng hợp là
A 64 B 80 C 78 D 79
Câu 25:Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều
hoà là:
phiên mã của gen
bố của gen
Câu 26:Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng
hiếm (X*) thì sau 5 lần nhân đôi sẽ có bao nhiêu gen đột biến dạng
D 63
Câu 27:Người ta không dùng phép lai nào để tạo ưu thế lai?
a/lai khác dòng đơn b/lai khác dòng kép c/lai
thuận nghịch d/lai xa
Câu 28:Phép lai nào sau đây cho kết quả đồng tính: A AA x Aa,
B AABB x aabb C AABb x aabb D AA x Aa,
AABB x aabb, aabb x aabb
Trang 10Câu 29:Sự trao đổi chéo bất thường( không cân) giữa các crômatit
trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I làm xuất hiện
gen D đột biến dị bội
Câu 30:Số nhóm gen liên kết của một loài lưỡng bội là 8 Trong
loài có thể xuất hiện tối đa bao nhiêu dạng thể ba đơn, thể ba
D 8 và 16
Câu 31:Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở
tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì? A Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến
B Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không
C Trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào: dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến
D Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến
Câu 32:Trường hợp nào sau đây thuộc loại đa bội hoá cùng nguồn:
AABBDDEE
Trang 11C AABB x aabb AAaaBBbb D AABB x DDEE ABDE
Câu 33:Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với
alen a quy định quả vàng Biết rằng các cây tứ bội giảm phân cho
giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Tính theo lí thuyết,
phép lai giữa hai cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa và Aaaa cho
đời con có tỉ lệ kiểu hình là
cây quả vàng
C 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 35 cây quả đỏ : 1 cây
quả vàng
Câu 34:Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa
trắng được F1 hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 là 3
đỏ : 1 trắng Phép lai nào sau đây không xác định được kiểu gen
của cây hoa đỏ F2? A Cho cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn
C Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1 D Lai phân tích cây hoa đỏ F2
Câu 35:Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong
kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng lượng mêlanin
nên da xẫm hơn Nếu 2 người cùng có kiểu gen AaBbDd kết hôn
Trang 12Câu 36:P: ♀AaBbDd ♂AabbDd (biết rằng một gen qui định
một tính trạng, trội hoàn toàn)
Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội ở F1 là bao nhiêu:A 3/32
Câu 37:Biết AA: hoa đỏ; Aa: hoa hồng; aa: hoa trắng.B: quả tròn;
bb: quả dài
Nếu các gen phân li độc lập thì phép lai AaBb × Aabb sẽ cho
loại kiểu hình
loại kiểu hình
Câu 38:Yếu tố nào sau đây không được xem là cơ sở để giải thích
các định luật của Menđen?
át gen lặn hoàn toàn
cùng phân bố trên 1 NST
Câu 39:Thể song nhị bội: A có tế bào mang hai bộ NST lưỡng
bội của hai loài bố mẹ
Trang 13B có 2n NST trong tế bào C chỉ sinh sản vô tính mà
không có khả năng sinh sản hữu tính
D chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ
Câu 40:Bộ NST của một loài 2n = 36
A Số NST ở thể đa bội chẳn là 36 hoặc 48 B Số NST ở thể đơn bội là 18 hoặc 24
đa bội là 54 hoặc 72
Câu 41:Để tạo được ưu thế lai, khâu quan trọng nhất là:
thuần
kinh tế
Câu 42:Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu
kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen
A nằm ngoài NST (ngoài nhân) B trên NST giới tính X, không
có alen tương ứng trên Y
Trang 14Câu 45:Đặc điểm nào của mã di truyền chứng minh nguồn gốc
thống nhất của sinh giới?
D Tính đặc hiệu
Câu 46:NST ban đầu có kí hiệu các đoạn: ABCDEFHIKMN Sau
đột biến thành ABCDEFHIKIKMN Hậu quả đột biến này thường
là
Trang 15A tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng B gây chết hoặc
giảm sức sống
tới sức sống của sinh vật
Câu 47:Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào thường
gây hậu quả lớn nhất?
B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
C prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế
Câu 49: Định luật phát sinh sinh vật của Miulơ và Hêcken ( Muller
& Haeckel) có thể phát biểu là:
A sự phát triển cá thể là rút gọn sự phát triển chủng loại
B sự phát triển chủng lọai là rút gọn sự phát triển cá thể
C Phát sinh của lòai phản ánh rút gọn sự phát triển cá thể
Trang 16D.Sự phát triển cá thể phản ánh rút gọn sự phát triển của loài
Câu 50: Nhận xét nào sau đây đúng?
1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai đọan phát triển phôi thai
2 Bằng chứng sinh học phân tử là so sánh giữa các lòai về cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit
3 Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là bằng chứng tế bào học
4 Cá với gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ tiên xa thì gọi là bằng chứng phôi sinh học
5 Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau
là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phân tử
C.2,3,4,5
ĐỀ SỐ 10 Câu 1:Phát biểu nào sau đây nói về gen là không đúng?A Ở một số chủng
virut, gen có cấu trúc mạch đơn
Trang 17B Ở sinh vật nhân thực, gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ bốn loại
nuclêôtit
C.Ở SV nhân sơ, đa số gen có c/trúc phân mảnh gồm các đoạn ko mã hóa
(intron) và đoạn mã hóa (exon) nằm xen kẽnhau
D Mỗi gen mã hóa cho prôtêin điển hình đều gồm ba vùng trình tự
nu (vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc)
Câu 2: Một QT có cấu trúc 0,1AA : 0.8Aa : 0,1aa Quần thể này
tự phối qua 4 thế hệ sau đó ngẫu phối ở thế hệ thứ 5 Cấu trúc DT
của QT ở thế hệ thứ 5 là: A 0,475AA : 0,05Aa : 0,475aa
B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa C 0,1AA : 0,8Aa : 0,1aa D
0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa
Câu 3: Một phân tử ARN gồm 2 loại ribonucleotit A và U thì số
loại bộ ba mã sao trên mARN có thể là:
Câu 4: Cho cây có kiểu gen AabbCcDd giao phấn với cây có kiểu
gen AaBbCcdd Biết các cặp gen này nằm trên các cặp NST thường
khác nhau, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và các tính
trạng đều
trội không hoàn toàn Số loại kiểu gen và số loại kiểu hình có thể
được tạo ra ở thế hệ sau là
Trang 18A 36 kiểu gen và 36 kiểu hình B 36 kiểu gen và 8 kiểu hình
kiểu hình
Câu 5:Sự rối loạn phân li của một cặp NST tương đồng ở các tế bào
sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại giao tử: A n+1; n1 B 2n; n C 2n+1; 2n1 D n; n+1, n1
Câu 6: Hiện tượng ở lúa mì màu hạt đỏ đậm, nhạt khác nhau tuỳ
thuộc vào số lượng gen trội có mặt trong kiểu gen, khi số lượng gen trội trong kiểu gen càng nhiều thì màu đỏ càng đậm Hiện tượng này là kết quả của sự : A tác động cộng gộp của các gen không alen
B tác động của một gen lên nhiều tính trạng
C tương tác át chế giữa các gen lặn không alen D tương tác át chế giữa các gen trội không alen
Câu 7: Ở một loài thực vật, cho cây thân thấp lai với cây thân thấp được
F1 100% thân cao Cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp, F2 phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp: 3 cây thân cao Sơ đồ lai của F1 là
A AaBb x aabb B AaBb x Aabb C AaBb x AaBB D AaBb x AABb
Câu 8: Một cây có kiểu gen AaBbDdEe Mỗi gen quy định một tính
trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, các cặp gen nằm trên các cặp
Trang 19NST khác nhau Theo lí thuyết khi cây trên tự thụ phấn tỉ lệ số cá
thể có kiểu gen dị hợp là: A 27/256 B 15/16
C 54/256 D 81/256
Câu 9: Trong một quần thể người đang cân bằng về mặt di truyền
có tỷ lệ của nhóm máu AB = 0,16; nhóm máu O = 0,16; nhóm máu
B = 0,48 Một cặp vợ cặp vợ chồng thuộc quần thể trên đều có
nhóm máu A, xác suất để đứa con đầu lòng của họ có nhóm máu
giống bố mẹ là
A 93,75% B.100% C 14%
D 84%
Câu 10: Bố (1), mẹ (2) đều bình thường Con gái (3) bình thường,
con trai (4) bị bệnh Z, con trai (5) bình thường Con trai (5) lấy vợ
(6) bình thường sinh con gái (7) bị bệnh Z Có thể kết luận bệnh này
nhiều khả năng bị chi phối bởi
A gen trội trên NST thường qui định B gen lặn
trên NST giới tính X qui định
C gen lặn trên NST thường qui định D gen trội
trên NST giới tính qui định
Câu 11: Công nghệ gen được hiểu là?
a/qui trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi,có
thêm gen mới
Trang 20b/qui trình tạo ra những tế bào có gen được thay đổi bằng cách gây
đột biến
c/ qui trình tạo ra những tế bào mới d/qui trình tạo ra những tế
bào có chứa gen mới do đb
Câu 12: Tỉ lệ kiểu gen dị hợp thu được ở đời con trong phép lai
AAaa (4n) x AAaa (4n) là:
A.34/36 B 27/36 C.1/36 D.8/36
Câu 13: Một phân tử ADN nhân đôi x lần số mạch đơn mới trong
tất cả các phân tử ADN con là:
Loại tinh trùng có kiểu gen ABCde và Fghik xuất hiện do cơ chế:
trao đổi chéo D phân li độc lập
Trang 21Câu 15: Tồn tại chủ yếu của học thuyết Đacuyn là
A.Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các biến
dị
B.Chưa giải thích thoả đáng về quá trình hình thành loài mới
C.Chưa thành công trong giải thích cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi
D đánh giá chưa đầy đủ về vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hoá
Câu 16: Điều đúng về di truyền qua tế bào chất là
A kết quả lai thuận nghịch khác nhau trong đó con lai thường mang tính trạng của bố
B các tính trạng di truyền tuân theo các quy luật di truyền như gen trong nhân
C vật chất di truyền và tế bào chất được chia không đều cho các tế bào con
D t/trạng do gen trong TB chất qđịnh sẽ ko tồn tại khi thay thế nhân
Trang 22B Nếu gen nằm trên NST giới tính, kết quả lai thuận, nghịch khác nhau, kèm theo hiện tượng kiểu hình biểu hiện ở con lai có phân biệt giữa ♂ và
Câu 19: Ở cà chua gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp,
B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phân tích F1 dị hợp , F2 thu được: 800 thân cao, quả bầu dục; 800 thân thấp, quả tròn; 200 thân
Trang 23A Ab//aB, 10 % B AB//ab, 10 % C AB//ab, 20 %
D Ab//aB, 20 %
Câu 20: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đac uyn là:A
Giải thích được sự hình thành loài mới
B Phát hiện vai trò của CLTN và CLNT trong sự tiến hoá của sinh vật
C Đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại biến dị này
D Giải thích thành công sự hợp lý tương đối của cỏc đặc điểm thích nghi
Câu 21: Có một đàn cá nhỏ sống trong hồ nước có nền cát màu
nâu Phần lớn các con cá có màu nâu nhạt, nhưng có 20% số cá có kiểu hình đốm trắng Những con cá này thường bị bắt bởi một loài chim lớn sống trên bờ Một công ti xây dựng rải một lớp sỏi xuống
hồ, làm mặt hồ trở nên có nền đốm trắng Sự kiện có xu hướng xảy
ra sau đó là
A tỉ lệ cá có kiểu hình đốm trắng tăng dần C tỉ lệ cá có kiểu hình đốm trắng liên tục giảm
B sau hai thế hệ, tất cả đàn cá trong hồ có kiểu hình đốm trắng
D tỉ lệ các loại cá có hai kiểu hình khác nhau không thay đổi
Trang 24Câu 22: Mục đích chính của kĩ thuật di truyền là
A tạo ra các biến dị tổ hợp có giá trị, làm xuất hiện các cá thể có
nhiều gen quý
B gây ra các đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đó tạo
những thể đột biến có lợi cho con người
C tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ích con người hoặc tạo ra
các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp D tạo ra
các cá thể có các gen mới hoặc nhiễm sắc thể mới chưa có trong tự
nhiên
Câu 23: Ở người, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do
alen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định; còn bệnh mù
màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
gây nên Bố và mẹ tóc quăn, mắt bình thường, sinh một con trai tóc
thẳng, mù màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là A AaXMXM
B AAXMXm C AaXMXm D AAXMXM
Câu 24: Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa
Trang 25C giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
D giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô
số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về kiểu gen
Câu 25: Theo F.Jacôp và J.Mônô,trong mô hình cấu trúc của opêron Lac,
Câu 26: Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen
ABCDE*FGH và MNOPQ*R (dấu* biểu
hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOABCDE*FGH và PQ*R thuộc dạng đột biến
A đảo đoạn có tâm động B chuyển đoạn không tương hỗ
Trang 26C chuyển đoạn tương hỗ D đảo đoạn ngoài tâm động
Câu 27: Quá trình hình thành các quần thể thích nghi xảy ra nhanh
hay chậm tuỳ thuộc vào yếu tố nào?
A Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài, quá
trình phân ly tính trạng
B Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài, tốc độ
sinh sản của loài, quá trình phân ly tính trạng
D Quá trình phân ly tính trạng, áp lực chọn lọc tự nhiên, tốc độ
sinh sản của loài thực vật
Trang 27Câu 30 : Dạng cách li nào đóng vai trò quyết định sự hình thành
loài mới
A Cách li sinh thái B Cách li địa lí C Cách li sau hợp tử D Cách li sinh sản
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối
với quá trình tiến hoá của sinh vật?
A Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể
B Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật
C Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một
hướng xác định
D Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại
ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi
Câu 32 : Ở người, bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền nào sau đây là
do đột biến nhiễm sắc thể?
A Bệnh bạch tạng và hội chứng Đao B Bệnh phêninkêto niệu và hội chứng Claiphentơ
C Bệnh ung thư máu và hội chứng Đao D Tật có túm lông ở vành tai và bệnh ung thư máu
Câu 33: Đặc điểm chung của các đột biến là xuất hiện
Trang 28A đồng loạt, định hướng, di truyền được B ngẫu nhiên, vô hướng, di truyền được cho thế hệ sau
C ở từng cá thể, định hướng, có thể di truyền hoặc không di truyền được cho đời sau
D ngẫu nhiên, định hướng, di truyền được
Câu 34: Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng
A Mức phản ứng không được di truyền B Mức phản ứng do kiểu gen quy định
C Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp D.Tính trạng
số lượng có mức phản ứng rộng
Câu 35: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là
A sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit ở 2 cặp tương đồng khác nhau ở
kì đầu giảm phân I
B trao đổi chéo giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST tương đồng ở kì đầu I giảm phân
C tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân
D tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân
Câu 36: Trong các hướng tiến hoá của sinh giới, hướng tiến hoá cơ
bản nhất là
Trang 29A ngày càng đa dạng và phong phú B tổ chức ngày càng cao, phức tạp
C thích nghi ngày càng hợp lí D tăng tính
đa dạng và phức tạp hoá tổ chức
Câu 37: Điều không đúng về ý nghĩa của định luật Hacđi Van béc
là
A Các quần thể trong tự nhiên luôn đạt trạng thái cân bằng
B Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài
C Từ tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen D Từ tần số tương đối của các alen có thể dự đoán tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình
Câu 38: Việc ứng dụng di truyền học vào lĩnh vực y học đã giúp
con người thu được kết quả nào sau đây? A Chữa trị được mọi
dị tật do rối loạn di truyền
B Hiểu được nguyên nhân, chẩn đoán, đề phòng và phần nào chữa trị được một số bệnh DT trên người
C Ngăn chặn được các tác nhân đột biến của môi trường tác động lên con người
Trang 30D Giải thích và chữa được các bệnh tật di truyền
Câu 39: Để bảo vệ vốn gen của loài người, giảm bớt các bệnh
tật di truyền cần phải tiến hành một số
biện pháp: 1 bảo vệ môi trường 2 tư vấn di truyền y học
3 sàng lọc trước sinh
4 sàng lọc sau sinh 5 liệu pháp gen
Phương án đúng là A.2,3,4,5 B 1,2,3,5
C 1,2,3,4,5 D 1,2,4,5
Câu 40: Điều nào sau đây là không đúng: A Tính trạng chất lượng
phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
B Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các
tính trạng trạng có sẵn
C Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
D Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi
trường
Câu 41 : Giả sử 1 phân tử 5brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào
(A) ở đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng bội và được sử dụng trong tự
sao ADN Trong số tế bào sinh ra từ tế bào A sau 3 đợt nguyên phân
thì số tế bào con mang gen đột biến (cặp AT thay bằng cặp GX)
là:
Trang 31A 2 tế bào B 1 tế bào C 4 tế bào
D 8 tế bào
Câu 42: Trong công nghệ sinh học, đối tượng thường được sử
dụng làm “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học là: A Virut
B Vi khuẩn C Plasmit D Động vật
Câu 43: Cở sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết với giới
tính là:
A các gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính
B sự phân li, tổ hợp của NST GT dẫn đến sự phân li, tổ hợp của
các gen quy định tính trạng giới tính
C sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST thường
D sự phân li, tổ hợp của các cặp NST giới tính dẫn đến sự phân li,
tổ hợp của các gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST
giới tính
Câu 44: Ngày nay vẫn tồn tại song song các nhóm sinh vật có tổ
chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao vì: A
Do nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm sinh vật
B áp lực của CLTN thay đổi tuỳ từng hoàn cảnh cụ thể, trong từng
th/gian đối với từng nhánh phát sinh
Trang 32C Tổ chức cơ thể đơn giản hay phức tạp, nếu thích nghi được với
hoàn cảnh sống thì được tồn tại
D nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú
Câu 45: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lôcut 1 có 4 alen,
lôcut 2 có 3 alen, lôcut 3 có 2 alen phân li độc lập thì quá trình ngẫu
phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
A 180 B 240 C 90
D 160
Câu 46: Giống cà chua có thời gian chín và thối nhũn chậm, giúp
việc vận chuyển và bảo quản quả cà chua đi xa mà không bị hỏng,
được tạo ra gần đây là sản phẩm của quá trình
A chọn lọc cá thể B tạo giống bằng
phương pháp gây đột biến
C chọn giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp D tạo giống
cây trồng biến đổi gen
Câu 47:Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép phát hội
chứng claiphentơ ở người