TRƯỜNG PT DTNT TỈNH PHÚ THỌ ĐỀ THI THỬ ĐH&CĐ NĂM HỌC 2010-2011.LẦN 1 MÔN :SINH HỌC thi 132 Câu 1: Trong việc tạo giống mới phương pháp nào dưới đây không được sữ dụng Câu 2: Trong trư
Trang 1TRƯỜNG PT DTNT
TỈNH PHÚ THỌ
ĐỀ THI THỬ ĐH&CĐ NĂM HỌC 2010-2011.LẦN 1 MÔN :SINH HỌC
thi 132 Câu 1: Trong việc tạo giống mới phương pháp nào dưới đây không được sữ dụng
Câu 2: Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất
Câu 3: Sự không tương hợp giữa bộ NST của hai loài ở
cơ thể lai xa đã dẫn đến kết quả
Trang 2A gây rối loạn quá trình nhân đôi của các NST làm cản trở quá trình giảm phân
B gây rối loạn quá trình nguyên phân, làm quá trình phân bào của các tế bào sinh dục
ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
Trang 3B Cá mập, Ngư long, Cá voi cùng thích nghi với đời sống dưới nước nên hình dạng ngoài của chúng giống nhau nhưng nội quan khác nhau.
C Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá
D Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhuỵ
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính
là đúng?
A Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY
B Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái
C Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường.
D Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma
Trang 4Câu 7: Cho cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập và không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen và số cá thể có kiểu gen dị hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là
Câu 8: Trong lịch sử tiến hóa ,những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những sinh vật xuất hiện trước ngay cả khi trong điều kiện sống ổn định, đặc tính này nói lên :
A sinh vật luôn luôn có khả năng thích ứng với điều kiện sống cụ thể
B quá trình CLTN không ngừng tác động trong lịch sữ tiến hoá
C đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh ngay cả khi điều kiện sống ổ định
D tính hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
Câu 9: Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài đã diệt vong cũng như các loài đang tồn tại có thể
Trang 5cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu là do :
A chúng sống trong cùng một môi trường
B chúng có chung một nguồn gốc
C chúng sống trong những môi trường giống nhau
D chúng sử dụng chung một loại thức ăn
Câu 10: Prôtêin điều hoà liên kết với vùng nào trong Opêron để ngăn cản quá trình phiên mã?
Vùng điều hoà D Vùng mã hoá
Câu 11: Một cơ thể có 400 Tế bào mang kiểu gen
Trang 6Câu 12: Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế
hệ xuất phát (P) là 0,5AA : 0,40Aa : 0,1aa Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen của quần thể này sau ba thế hệ
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây là đột biến
A số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao
B cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân
Trang 7Câu 15: Loài cỏ chăn nuôi ở Anh Spartina với bộ NST gồm 120 chiếc, được tạo ra qua kết quả của
A quá trình hình thành loài mới bằng con đường lai xa
và đa bội hoá
B quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí
C quá trình hình thành loài mới bằng con đường lai xa
D quá trình hình thành loài mới bằng con đường sinh thái
Câu 16: Quá trình giao phối không có ý nghĩa nào dưới đây đối với tiến hoá
A cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa
B tạo ra các biến dị tổ hợp
C làm phát tán các gen đột biến
D trung hòa tính có hại của đột biến
Câu 17: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
B kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh
Trang 8C kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh
D kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
Câu 18: Hoá chất 5-BrômUraxin làm biến đổi cặp nucleotit nào sau đây?
Câu 19: Gen B có chiều dài 510nm và có 3600 liên kết hiđrô, bị đột biến thành alen b Cặp gen Bb tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi hai lần nữa Trong tất cả các lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 12586 nuclêôtit loại Ađênin (A) và 8414 nuclêôtit loại Guanin(G) Dạng đột biến đã xảy ra với gen B là
Trang 9cả 2 bên vợ và chồng không còn ai khác bị bệnh, cặp vợ chồng này lo sợ con mình sinh ra sẽ bị bệnh Nếu đứa con đầu bị bệnh thì xác suất để sinh được đứa con thứ hai là con trai không bệnh là bao nhiêu?
Câu 21: Trong quá trình phát sinh loài người ,việc chuyển sang sống trên mặt đất và đi bằng
hai chân sau đã xuất hiện từ thời kì
A người tối cổ pitêcantrôp B người cổ Nêandectan
phân tính kiểu hình theo tỉ lệ nào, nếu các gen này phân
Trang 10ly độc lập và gen A trội không hoàn toàn, gen B trội hoàn toàn?
C 6 : 3 : 3: 2: 1: 1 D 9 : 3 : 3 : 1
Câu 24: Cấu trúc của một nuclêôxôm gồm:
A 164 cặp nu+4 phân tử Histôn B 164 cặp nu+8 phân
dần ở các đời tiếp theo
làm giống vì chúng có kiểu hình giống nhau
D Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng
Trang 11Câu 26: Điều không đúng về sự khác biệt trong hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân sơ là
A thành phần tham gia chỉ có gen điều hoà, gen ức chế, gen gây bất hoạt.
B cơ chế điều hoà phức tạp đa dạng từ giai đoạn phiên
mã đến sau phiên mã
C thành phần tham gia có các gen(cấu trúc, ức chế, gây bất hoạt), vùng khởi động, vùng kết thúc và nhiều yếu tố khác
D có nhiều mức điều hoà: NST tháo xoắn, điều hoà phiên mã, sau phiên mã, dịch mã sau dịch mã
Câu 27: Ở luá gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B quy định chín sớm, b quy định chín muộn, các gen liên kết hoàn toàn trên cặp NST thường đồng dạng Một phép lai làm xuất hiện ở F1 kết quả phân tính 78 thân cao, chín muộn; 152 thân cao, chín sớm ; 76 thân thấp, chín sớm; là kết quả của phép lai nào dưới đây
Trang 12Câu 28: Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST X quy định, không có alen tương ứng trên NST Y Người vợ có bố, mẹ đều mù màu Người chồng bình thường có bố mù màu, mẹ mang gen gây bệnh Con của
D tất cả con trai và con gái không mắc bệnh
Câu 29: Cho lai 2 cá thể AaBbCc, với 3 cặp gen nằm trên
3 cặp NST khác nhau, các tính trạng đều trội hoàn toàn
Tỉ lệ kiểu di truyền cá thể dị hợp 2 cặp gen, cặp gen còn lại đồng hợp:
Câu 30: Ở ruồi giấm, bộ NST 2n = 8 vào kì sau của nguyên phân trong mỗi tế bào sẽ có
Trang 13A 16 NST đơn B 8 NST kép C 8 NST đơn
D 16 Crômatit Câu 31: Ung thư là loại bệnh được hiểu đầy đủ là:
A Sự tăng sinh có giới hạn của một số loại TB cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u
B Sự tăng sinh không kiểm soát của một số loại TB cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u
C Sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại
TB cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các
cơ quan trong cơ thể.
D Sự tăng sinh có giới hạn của một số loại TB cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể
Câu 32: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường
B các cá thể, nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường
Trang 14C quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường
D quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản
A gây đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể người thành các gen lành
Trang 15B thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gen lành
C loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch
mã của gen gây bệnh
D đưa các prôtêin ức chế vào trong cơ thể người để các prôtêin này ức chế hoạt động của gen gây bệnh
Người chồng có nhóm máu A, vợ nhóm máu B Họ sinh con đầu lòng thuộc nhóm máu O Xác suất để sinh 3 đứa con có nhóm máu khác nhau
Câu 36: Do chênh lệch về thời kì sinh trưởng và phát triển nên một số quần thể thực vật ở bãi bồi sông Vônga không giao phấn với các quần thể ở phía trong bờ sông, hiện tượng cách li này được gọi là
Câu 37: Cho biết AA lông đen ; Aa lông xám ; aa lông trắng Một quần thể có 360 cá thể lông đen ; 480 cá thể lông xám và 120 cá thể lông trắng Trong quần thể luôn
Trang 16xảy ra quá trình giao phối tự do Ở mỗi thế hệ tiếp theo,
tỉ lệ các kiểu gen của quần thể sẽ là :
A 39,0625%AA : 46,875%Aa : 14,0625% aa
B 14,0625% AA : 39,0625% Aa : 46,875% aa
C 46,875% AA : 39,0625% Aa : 14,0625% aa
D 39,0625% AA : 14,0625% Aa : 46,875% aa
Câu 38: Cho một số hiện tượng sau :
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hơp tử nhưng hợp tử bị chết ngay
(3) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác
(4) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách
li sau hợp tử ?
Trang 17Câu 39: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Biết rằng các cây
tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Tính theo lí thuyết, phép lai giữa hai cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa và aaaa cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 35 cây quả đỏ :
Câu 41: Điều hoà hoạt động của gen là gì?
A Điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra B Điều hoà phiên mã
Câu 42: Kiểu gen AABb
dE
nhiêu loại giao tử nếu có xảy ra hoán vị gen?
Trang 18B Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit : vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
C Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá với axit amin (intron) Câu 44: Giả thuyết siêu trội giải thích hiện tương ưu thế lai
Trang 19các alen lặn, biểu hiện rõ ở các tính trạng đa gen Sự tập trung nhiều
gen trội có lợi trong kiểu gen sẽ dẫn đến ưu thế lai
C Ở cơ thể lai các gen phần lớn ở trạng thái dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại không cho các alen này biểu hiện
D Do tương tác giữa hai alen khác nhau của cùng một gen trong cặp alen dị hợp dẫn đến hiệu quả bổ trợ, mở rộng phạm vi biểu hiện kiểu hình
Câu 45: Cho biết các gen sau đây A: quy định thân cao :
a thân thấp ; B hạt tròn , b hạt dài ; D hạt màu vàng , d hạt màu trắng
Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp NST thường tương đồng, trong đó gen quy định dạng hạt và gen quy định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trạng trung gian trong quá trình di truyền Cho một cây P tự thụ phấn, ở F1 thu được 16 tổ hợp giao tử, các cây có hạt tròn đềucó màu hạt vàng và các cây hạt dài đều có màu hạt trắng
Kiểu gen và kiểu hình của cây P nói trên sẽ là :
Trang 20Câu 46: Kỹ thuật di truyền là kỹ thuật:
A Thao tác trên vật liệu di truyền dựa vào những hiểu biết về cấu trúc hóa học của tế bào
B Thao tác chuyển gen trong tế bào dựa vào những hiểu biết về gen và cấu trúc NST, tế bào
C Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức độ phân tử dựa vào những hiểu biết về nó
D Kỹ thuật cấy gen trong chọn giống
Câu 47: Cho các nhân tố sau :
(1) Chọn lọc tự nhiên
(2) Các yếu tố ngẫu nhiên
(3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Giao phối ngẫu nhiên
(5) Di – nhập gen
Trang 21phân tính theo tỉ lệ 37.5% đỏ: 62,5% trắng Kiểu gen hoa
AABb
AaBB
Trang 22Câu 49: Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, cặp Bb phân li bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A Abb và B hoặc ABB và b B AAB và abb hoặc ABB
và aab
C AaB và b hoặc Aab và B D ABb và A hoặc aBb và a
Câu 50: Đột biến gen có thể xảy ra ở đâu?
A Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
B Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh dưỡng
sinh dục
D Trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
-
Trang 23- HẾT -