Tr ưở ng phòng kinh doanh Gi ám đốc Phó Gi ám đốc Tr ưởng phòng KD Tr ưởng phòng TC - HC Tr ưởng phòng TC - KT Kho Tam Tr i nh.
Trang 1h ch toán nh t đ nh nh m h th ng hoá và tính toán các ch tiêu theo yêuạ ấ ị ằ ệ ố ỉ
c u c a t ng doanh nghi p Theo quy đ nh, các doanh nghi p có th l aầ ủ ừ ệ ị ệ ể ự
ch n áp d ng m t trong các hình th c t ch c s k toán sau đây:ọ ụ ộ ứ ổ ứ ổ ế
1.8.4.1.Hình th c nh t ký s cái ứ ậ ổ
Theo hình th c này, các nhi m v kinh t phát sinh đứ ệ ụ ế ược ph n ánhả vào m t quy n s g i là s cái S này là s k toán t ng h p duy nh t,ộ ể ổ ọ ổ ổ ổ ế ổ ợ ấ trong đó k t h p ph n ánh theo th i gian và theo h th ng T t c các tàiế ợ ả ờ ệ ố ấ ả kho n mà doanh nghi p s d ng đả ệ ử ụ ược ph n ánh c hai bên n - có trênả ả ợ cùng m t vài trang s Căn c ghi vào s là ch ng t g c ho c b ng t ngộ ổ ứ ổ ứ ừ ố ặ ả ổ
h p ch ng t g c M i ch ng t ghi vào m t dòng c a s cái.ợ ứ ừ ố ỗ ứ ừ ộ ủ ổ
S đ 04 ơ ồ : Trình t h ch toán theo hình th c nh t ký s cái ự ạ ứ ậ ổ
Ghi chú:
Ghi hàng ngày Ghi cu i tháng ố Quan h đ i chi u ệ ố ế
Chứng t ừ gốc
Báo cáo t ài chí nh
Nhật ký_ sổ cái
Bảng t ổng hơp chứng
Bảng t ổng hợp chi t i ết
Sổ( t hẻ) hạch t oán
Sổ quỹ
Trang 21.8.4.2 Hình th c ch ng t ghi s ứ ứ ừ ổ
Hình th c này phù h p v i m i lo i hình đ n v , tuy nhiên vi c ghiứ ợ ớ ọ ạ ơ ị ệ chép b trùng l p nhi u nên vi c báo cáo d b ch m tr nh t là trong đi uị ặ ề ệ ễ ị ậ ễ ấ ề
ki n th công S sách trong hình th c này g m :ệ ủ ổ ứ ồ
S cái ổ : là s phân lo i dùng đ h ch toán t ng h p M i tài kho nổ ạ ể ạ ổ ợ ỗ ả
được ph n ánh trên môt vài trang s cái Theo ki u ít c t ho c nhi u c tả ổ ể ộ ặ ề ộ
S đăng ký ch ng t ghi s ổ ứ ừ ố: là s ghi theo th i gian, ph n ánh toànổ ờ ả
b ch ng t ghi s đã l p trong tháng S này nh m qu n lý ch t chộ ứ ừ ổ ậ ổ ằ ả ặ ẽ
ch ng t ghi s và ki m tra đ i chi u s li u v i s cái M i ch ng t ghiứ ừ ổ ể ố ế ố ệ ớ ổ ọ ứ ừ
s sau khi l p xong đ u ph i đăng ký vào s này đ l y s li u và ngàyổ ậ ề ả ổ ể ấ ố ệ tháng S hi u c a ch ng t ghi s đố ệ ủ ứ ừ ổ ược đánh liên t c t đ u tháng đ nụ ừ ầ ế
cu i tháng Ngày, tháng trên ch ng t ghi s tính theo ngày ghi “s đăng kýố ứ ừ ổ ổ
ch ng t ghi s ”.ứ ừ ổ
B ng cân đ i tài kho n ả ố ả : dùng đ ph n ánh tình hình t n đ u kỳ,ể ả ồ ầ phát sinh trong kỳ và tình hình cu i kỳ c a các lo i tài s nvà ngu n v n v iố ủ ạ ả ồ ố ớ
m c đích ki m tra tính chính xác c a vi c ghi chép cũng nh cung c pụ ể ủ ệ ư ấ thông tin c n thi t cho qu n lý.ầ ế ả
Các s và các th h ch toán chi ti t ổ ẻ ạ ế : dùng đ ph n ánh các đ iể ả ố
tượng c n h ch toán chi ti tầ ạ ế
Trang 3S đ 05: ơ ồ Trình t h ch toán theo hình th c ch ng t ghi s ự ạ ứ ứ ừ ổ
Ghi chú:
Ghi hàng ngày Ghi cu i thángố Quan h đ i chi u ệ ố ế
1.8.4.3 Hình th c nh t ký ch ng t ứ ậ ứ ừ
Hình th c này thích h p v i doanh nghi p l n, s lứ ợ ớ ệ ớ ố ượng nhi m v nhi uệ ụ ề
và đi u ki n k toán th công, đ chuyên môn hoá cán b k toán Tuy nhiên đòiề ệ ế ủ ể ộ ế
h i trình đ , nhiêm v c a cán b k toán ph i cao M t khác, không phù h pỏ ộ ụ ủ ộ ế ả ặ ợ
v i vi c ki m tra b ng máy S sách trong hình th c này g m có:ớ ệ ể ằ ổ ứ ồ
S nh t ký ch ng t ổ ậ ứ ừ: nh t ký ch ng t đậ ứ ừ ược m hàng tháng choở
m t ho c m t s tài kho n có n i dung gi ng nhau và có liên quan v i nhauộ ặ ộ ố ả ộ ố ớ theo yêu c u qu n lý và l p các b ng t ng h p cân đ i Nh t ký_ch ngầ ả ậ ả ổ ợ ố ậ ứ
Chứng t ừ g ốc
Số( thẻ) kế toán chi
Chứng t ừ ghi
sổ Bảng thợp chi ổng
Bảng t ổng
hợp ch ứng tù
Sổ qu ỹ
Sổ đăng ký
chứng t ừ
Bảng cân đối số phát
Sổ cái
Báo cáo tài chính
Trang 4t đừ ược m theo s phát sinh bên có c a tài kho n đ i ch ng v i bên nở ố ủ ả ố ứ ớ ợ
c a tài kho n liên quan, k t h p gi a ghi theo th i gian và theo h th ng,ủ ả ế ợ ữ ờ ệ ố
gi a k toán t ng h p và k toán phân tích.ữ ế ổ ợ ế
S cái: ổ m cho t ng tài kho n t ng h p và cho c năm, chi ti t choở ừ ả ổ ợ ả ế
t ng tháng trong đó bao g m s d đ u kỳ, s phát sinh trong kỳ, s dừ ồ ố ư ầ ố ố ư
cu i kỳ S cái đố ổ ược ghi theo s phát sinh bên n c a taì kho n đ i ng v iố ợ ủ ả ố ứ ớ bên có c a các tài kho n liên quan, phát sinh bên có c a t ng tài kho n chủ ả ủ ừ ả ỉ ghi t ng s trên c s t ng h p s li u t nh t ký ch ng t có liên quan.ổ ố ơ ở ổ ợ ố ệ ừ ậ ứ ừ
B ng kê ả : đươc s dung cho m t s đ i tử ộ ố ố ượng c n b sung chi ti tầ ổ ế
nh b ng kê ghi n TK 111, 112, b ng kê theo dõi hàng g i bán, b ng kêư ả ợ ả ử ả theo chi phí phân xưởng … trên c s các s li u b ng kê, cu i tháng ghiơ ở ố ệ ở ả ố vào nh t ký ch ng t có liên quan.ậ ứ ừ
B ng phân b ả ổ : s d ng v i nh ng kho n chi phí phát sinh thử ụ ớ ữ ả ườ ng xuyên có liên quan đ n nhi u đ i tế ề ố ượng c n ph i phân b Các ch ng tầ ả ổ ứ ừ
g c trố ước h t t p trung vào b ng phân b , cu i tháng d a vào b ng phânế ậ ả ổ ố ư ả
b chuy n vào các b ng kê và nhât ký ch ng t liên quan.ổ ể ả ứ ừ
S chi ti t dùng: ổ ế đ theo dõi các đ i tể ố ượng c n h ch toán chi ti tầ ạ ế
S đ 06 ơ ồ : Trình t h ch toán theo hình th c nh t ký ch ng t ự ạ ứ ậ ứ ừ
và các bảng phân bổ
Báo cáo t ài chí nh
Sổ cái
Nhật ký chứng t ừ
Bảng t ổng hợp chi
t i ết
Thẻ, ( sổ ) kế
t oán chi
t i ết Bảng kê
Trang 5Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cu i thángố Quan h đ i chi u ệ ố ế
1.8.4.4 Hình th c nh t ký chung ứ ậ
Là hình th c ph n ánh các nghi p v kinh t phát sinh theo trình tứ ả ệ ụ ế ự theo th i gian vào m t quy n s g i là Nh t ký chung Sau đó căn c vàoờ ộ ể ổ ọ ậ ứ
nh t ký chung, l y s li u đ ghi vào s cái M i bút toán ph n ánh trongậ ấ ố ệ ể ổ ỗ ả
s nh t ký chung đổ ậ ược vào s cái ít nh t cho hai tài kho n có liên quan Đ iổ ấ ả ố
v i các tài kho n ch y u, phát sinh nhi u nghi p v , có th m các nh tớ ả ủ ế ề ệ ụ ể ở ậ
ký ph Cu i tháng c ng các nh t ký ph l y s li u ghi vào nh t ký chungụ ố ộ ậ ụ ấ ố ệ ậ
ho c vào th ng s cáiặ ẳ ổ
S đ 07: ơ ồ H ch toán theo hình th c nh t ký chung ạ ứ ậ
Sổ nh ật ký đặc bi ệt
Chứng t ừ g ốc
hơp chi
ti ết
Bảng cân đối số phát sinh
Sổ nh ật ký chung Sổ(thtoán chi ẻ) kế
ti ết
Trang 6Ghi chú:
Ghi hàng ngày Ghi cu i thángố Quan h đ i chi u ệ ố ế
S cái trong hình th c nh t ký chung có th m theo nhi u ki u vàổ ứ ậ ể ở ề ể
m cho c hai bên n , có c a tài kho n M i tài kho n m trên m t sở ả ợ ủ ả ỗ ả ở ộ ổ riêng V i nh ng tài kho n có s lớ ữ ả ố ương nghi p v nhi u, có th m thêmệ ụ ề ể ở
s cái ph Cu i tháng c ng s cái ph đ đ a vào s cái.ổ ụ ố ộ ổ ụ ể ư ổ
Báo cáo tài chính
Trang 7Ch ươ ng 2
TH C TR NG CÔNG TÁC K TOÁN NGHI P V BÁN HÀNG Ự Ạ Ế Ệ Ụ
T I CÔNG TY THÉP THĂNG LONG Ạ
2.1 L ch s hình thành và phát tri n c a công ty thép Thăng Long ị ử ể ủ
Công ty thép Thăng Long có tên giao d ch là Thăng Long Steel companyị Limited Đây là công ty trách nhi m h u h n có tr s chính đ t t i 1194/ệ ữ ạ ụ ở ặ ạ 12A1 đường Láng, phường Láng Thượng, Qu n Đ ng Đa, Hà N i Công tyậ ố ộ
ho t đ ng trong lĩnh v c kinh doanh theo gi y CNĐKKD s 0102001606 doạ ộ ự ấ ố
S k ho ch và Đ u T Hà N i c p ngày 12-12-2000.ở ế ạ ầ ư ộ ấ
Thăng Long steel company Limited là m t đ n v h nh toán kinh tộ ơ ị ạ ế
đ c l p , có t cách pháp lý m tài kho n ti n g i và ti n vay t i Ngânộ ậ ư ở ả ề ử ề ạ hàng Nông nghi p và phát tri n nông thôn thành ph Hà N i ệ ể ố ộ
V th c ch t, công ty là m t đ n v kinh doanh thề ự ấ ộ ơ ị ương m i là chạ ủ
y u ho t đông trong lĩnh v c l u thông hàng hoá, cung c p m t hàng thép ,ế ạ ự ư ấ ặ máy móc thi t b công nghi p và thi t b v sinh Công ty ho t đông kinhế ị ệ ế ị ệ ạ doanh trong c ch th trơ ế ị ường trên tinh th n : Nhà buôn ph i dành l yầ ả ấ khánh hàng , n m v ng ngành hàng , phát tri n chuyên doanh , đa d ng hoáắ ữ ể ạ
m t hàng , th c hi n khoán qu n lý h p lý , đ m b o hài hoà l i ích kinh tặ ự ệ ả ợ ả ả ợ ế , ho t đ ng và s d ng h p lý ngu n v n kinh doanh V i nhi m v chạ ộ ử ụ ợ ồ ố ớ ệ ụ ủ
y u là bán buôn và bán l m t hàng thép ; thi t b công nghi p cho kháchế ẻ ặ ế ị ệ hàng thường xuyên và khách hàng t c th i .Nh đó , công ty đã kh ng đ nhứ ờ ờ ả ị
rõ v th c a mình trên th trị ế ủ ị ường trong nước và qu c t ố ế
2.2 Đ c đi m t ch c b máy qu n lý c a công ty ặ ể ổ ứ ộ ả ủ
2.2.1.S đ t ch c b máy qu n lý c a công ty ơ ồ ổ ứ ộ ả ủ
B máy t ch c qu n lý c a công ty Thép Thăng Long độ ổ ứ ả ủ ược ch đ oỉ ạ
t trên xu ng dừ ố ưới theo ki u tr c tuy n ể ự ế
Trang 8S đ 08 ơ ồ : T ch c b máy qu n lý c a công ty thép Thăng Long ổ ứ ộ ả ủ
2.2.2.C c u t ch c b máy qu n lý c a công ty ơ ấ ổ ứ ộ ả ủ
2.2.2.1 Giám đ c ố
Giám đ c là ngố ườ ứi đ ng đ u BGD , là ngầ ườ ại đ i di n cho công tyệ
trước c quan pháp lu t và tài phán Giám đ c đi u hành ho t đ ng kinhơ ậ ố ề ạ ộ doanh và ch u trách nhi m trị ệ ước h i đ ng thành viên v vi c th c hi n cácộ ồ ề ệ ự ệ nghĩa v và quy n h n đụ ề ạ ược giao
2.2.2.2 Phó giám đ c ố
Phó giám đ c là ngố ười giúp vi c cho Giám đ c, do Giám đ c côngệ ố ố
ty gi i thi u đ ngh và ph i đớ ệ ề ị ả ược h i đ ng thành viên nh t trí Phó giámộ ồ ấ
đ c có quy n thay m t Giám đ c đi u hành m i ho t đ ng c a công ty khiố ề ặ ố ề ọ ạ ộ ủ Giám đ c v ng m t.ố ắ ặ
Phó Giám Đ c ph i ch u trách nhi m v m i ho t đ ng c a mìnhố ả ị ệ ề ọ ạ ộ ủ
trước Giám đ c công ty và h i đ ng thành viên ố ộ ồ
2.2.2.3 Tr ưở ng phòng kinh doanh
Gi ám đốc
Phó Gi ám đốc
Tr ưởng phòng
KD
Tr ưởng phòng TC - HC
Tr ưởng phòng TC
- KT
Kho Tam Tr i nh
Trang 9Là người tr c ti p qu n lý phòng kinh doanh c a công ty, ch u tráchự ế ả ủ ị nhi m v vi c giao d ch mua bán v i khách hàng, th c hi n ch đ thôngệ ề ệ ị ớ ư ệ ế ộ tin báo cáo, ti p th và cung ng tr c ti p hàng hoá cho m i đ i tế ị ứ ự ế ọ ố ượng qu nả
lý ti n c s v t ch t do công ty giaoề ơ ở ậ ấ
2.2.2.4 Tr ưở ng phòng t ch c hành chính ổ ứ
Có ch c năng tham m u cho giám đ c v vi c s p x p, b chí cán bứ ư ố ề ệ ắ ế ố ộ đào t o và ph i b trí đúng ngạ ả ố ười, đúng ngành ngh , công vi c, quy t toánề ệ ế
ch đ ngế ộ ười lao đ ng theo chính sách , ch đ c a nhà nộ ế ộ ủ ước và ch đ c aế ộ ủ công ty
2.2.2.5 Tr ưở ng phòng tài chính k toán ế
Ch u trách nhi m v m i ho t đ ng c a phòng tài chính k toán,ị ệ ề ọ ạ ộ ủ ế
đ ng th i n m b t toàn b ho t đ ng kinh doanh trong công ty qua đó giámồ ờ ắ ắ ộ ạ ộ sát tình hình c a công ty, cũng nh vi c s d ng có hi u qu ti n v n, laoủ ư ệ ử ụ ệ ả ề ố
đ ng, v t t giám đ nh vi c ch p hành ch đ h ch toán,các ch tiêu kinhộ ậ ư ị ệ ấ ế ộ ạ ỉ
t , t ch c theo quy đ nh c a nhà nế ổ ứ ị ủ ước ,l p b ng chi t ng h p, xây d ngậ ả ổ ợ ự
k t qu tiêu th , k t qu tài chính và k t qu kinh doanh c a công tyế ả ụ ế ả ế ả ủ
2.2.2.6 Kho Tam Trinh
Là n i c t tr và b o qu n hàng hoá c a công ty Hàng hoá sau khiơ ấ ữ ả ả ủ mua v s đề ẽ ược nh p vào kho Th kho có trách nhi m theo dõi, ghi chépậ ủ ệ
v m t lề ặ ượng hàng hoá nh p – xu t - t n kho đ cung c p s li u choậ ấ ồ ể ấ ố ệ phòng k toán và phòng kinh doanhế
2.3 Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a công ty thép Thăng Long ặ ể ạ ộ ủ
Công ty Thép Thăng Long ho t đ ng trong lĩnh v c thạ ộ ự ương m i v iạ ớ
m t hàng kinh doanh ch y u là thép ph c v cho xây d ng và dân d ngặ ủ ế ụ ụ ự ụ (v i s v n đi u l 2.500.000.000 đ ng) Đây là ngành hàng v t li u có vaiớ ố ố ề ệ ồ ậ ệ trò đ c bi t quan tr ng trong quá trình xây d ng đô th , nhà c a, khu côngặ ệ ọ ự ị ử nghi p nh m thúc đ y quá trình công nghi p hoá hi n đ i hoáệ ằ ẩ ệ ệ ạ
Các ngành ngh kinh doanh c a công ty bao g m:ề ủ ồ
+Môi gi i thớ ương m iạ
Trang 10+Đ i lý mua, đ i lý bán, ký g i hàng hoáạ ạ ử +S n xu t thép công nghi p và dân d ngả ấ ệ ụ +Mua bán máy móc thi t b công nghi p, đ kim khí, s t thép, thépế ị ệ ồ ắ
ng ph c v xây d ng và dân d ng
+S n xu t và mua bán thi t b vòi hoa sen, các lo i trang thi t b nhàả ấ ế ị ạ ế ị
v sinh và nhà b pệ ế
+S n xu t và mua bán s v sinhả ấ ứ ệ Ngay t khi thành l p, công ty đã xác đ nh th trừ ậ ị ị ường m c tiêu cho mìnhụ
là nh ng c a hàng đ i lý kinh doanh thép và các công ty xây d ng trong toànữ ử ạ ự
qu c.Trong c ch th trố ơ ế ị ường hi n nay đ c bi t là nh ngnăm g n đây, giáệ ặ ệ ữ ầ thép trên th trị ường bi n đ ng m nh, th trế ộ ạ ị ường thép không n đ nh c ngổ ị ộ thêm s c nh tranh quy t li t c a các công ty, doanh nghi p kinh doanhự ạ ế ệ ủ ệ buôn bán thép khác làm cho công ty g p không ít khó khăn .Đ i ngũ côngặ ộ nhân viên toàn công ty đã không ng ng h c h i kinh nghi m, áp d ng tíchừ ọ ỏ ệ ụ
c c các chi n lự ế ược kinh doanh có hi u qu nên công ty đã vệ ả ượt qua nhi uề
th thách và ngày m t kh ng đ nh đử ộ ẳ ị ược v th c a mình trên thị ế ủ ươ ng
trường
Sau đây là m t s ch tiêu ph n ánh k t qu ho t đ ng c a công tyộ ố ỉ ả ế ả ạ ộ ủ
Bi u s 01: ể ố B ng k t qu ho t đ ng kinh doanh ả ế ả ạ ộ
Đ n v : VNĐơ ị
2.4 Ch c năng và nhi m v c a công ty ứ ệ ụ ủ
2.4.1 Ch c năng ứ
Công ty thép Thăng Long được thành l p đ th c hi n các ho tậ ể ự ệ ạ
đ ng kinh doanh buôn bán TLSX,TLTD, môi gi i thộ ớ ương m i Ngoài raạ
Doanh thu thu n t HĐKDầ ừ 8.235.356.123 8.455.484.157 26.464.779.797 Giá v n hàng bánố 7.709.993.948 7.967.246.453 25.788.304.570
L i t c g pợ ứ ộ 525.362.175 488.237.705 676.475.409 CFBH và CFQLDN 365.254.810 384.441.038 452.586.585
L i nhu n thu n t HĐKDợ ậ ầ ừ 160.107.365 103.796.667 223.888.824 Thu thu nh p DN ph i n pế ậ ả ộ 44.830.062 29.063.066 62.688.870
L i nhu n sau thuơ ậ ế 115.277.303 77.733.601 161.191.954
Trang 11công ty còn là đ i lý mua,bán, ký g i hàng hoá ph c v cho nhu c u c aạ ử ụ ụ ầ ủ
n n kinh tề ế
2.4.2 Nhi m v ệ ụ
Công ty thép Thăng Long có nh ng nhi m v c b n sau:ữ ệ ụ ơ ả
+ Th c hi n đúng các ch đ chính sách pháp lu t c a nhà nự ệ ế ộ ậ ủ ước có liên quan đ n hoat đ ng c a công ty ế ộ ủ
+ Th c hi n nghiêm túc các h p đ ng kinh t h p đ ng ngo iự ệ ợ ồ ế ợ ồ ạ
thương đã kí k tế
+ Xây d ng, t ch c và th c hi n các k ho ch s n xu t kinh doanhự ổ ứ ự ệ ế ạ ả ấ
c a công ty theo quy t đ nh hi n hànhủ ế ị ệ
+ Khai thác, s d ng có hi u qu các ngu n v n do nhà nử ụ ệ ả ồ ố ướ ấc c p và
t t o ra ngu n v n đ m b o t trang tr i và đáp ng yêu c u nhi m vự ạ ồ ố ả ả ự ả ứ ầ ệ ụ nhà nước giao, ph c v phát tri n kinh t ụ ụ ể ế
+ Nghiên c u kĩ năng s n xu t , nhu c u th trứ ả ấ ầ ị ường trong nước và
qu c t nh m nâng cao ch t lố ế ằ ấ ượng hàng hoá đáp ng nhu c u tiêu dùngứ ầ
s n xu t trong nả ấ ước và xu t kh u ấ ẩ
+ Qu n lý, ch đ o các đon v tr c thu c theo quy đ nh hi n hànhả ỉ ạ ị ự ộ ị ệ
2.5 Đ c di m t ch c công tác k toán công ty thép Thăng Long ặ ể ổ ứ ế ở
2.5.1 T ch c b máy k toán ổ ứ ộ ế
2.5.1.1 S đ t ch c b máy k toán ơ ồ ổ ứ ộ ế
S đ 09 ơ ồ : T ch c b máy k toán công ty thép Thăng Long ổ ứ ộ ế
Kế t oán
t r ưởng
Kế t oán t ổng
hợp
Kế t oán t hanh
Trang 12B máy k toán c a công ty độ ế ủ ượ ổc t ch c theo mô hình t p trung.ứ ậ Công ty ch m m t b s k toán, t ch c m t b máy k toán đ th cỉ ở ộ ộ ổ ế ổ ứ ộ ộ ế ẻ ự
hi n t t c các giai đo n k toán m i ph n hành k toán Phòng k toánệ ấ ả ạ ế ở ọ ầ ế ế
c a công ty ph i th c hi n toàn b công tác k toán t thu nh n, ghi s , xủ ả ự ệ ộ ế ừ ậ ổ ử
lý thông tin , l p báo cáo t ch c và báo cáo qu n trậ ổ ứ ả ị
2.5.1.2 C c u t ch c b máy k toán ơ ấ ổ ứ ộ ế
C c u b máy k toán c a công ty thép Thăng Long nh sau:ơ ấ ộ ế ủ ư
a K toán tr ế ưở ng
Là người có trình đ chuyên môn v k toán và do Giám đ c tuy nộ ề ế ố ể
ch n K toán trọ ế ưởng là người giúp vi c cho Giám đ c trong ph m vi h iệ ố ạ ộ
đ ng tài chính k toán c a công ty, ch u trách nhi m v toàn b ho t đ ngồ ế ủ ị ệ ề ộ ạ ộ tài chính k toán c a công ty trế ủ ước h i đ ng thành viên và trộ ồ ước pháp lu t.ậ
K toán trế ưởng là ngườ ựi tr c ti p ch u trách nhi m giao d ch v i cế ị ệ ị ớ ơ quan thu , ngân hàng v các ho t đ ng tài chính ch u s ki m tra giám sátế ề ạ ộ ị ự ể
c a h i đ ng thành viên và giám đ c công ty.ủ ộ ồ ố
b K toán t ng h p ế ổ ợ
Có nhi m v t ng h p t t c các s li u, b ng bi u c a các k toánệ ụ ổ ợ ấ ả ố ệ ả ể ủ ế viên, theo dõi tình hình bán hàng và tài kho n c a công ty t i ngân hàngả ủ ạ
Cu i kì quy t toánố ế l p b ng cân đ i các tài kho n, l p báo cáoậ ả ố ả ậ
k t qu ho t đ ng kinh doanh, thuy t minh báo cáo tài chính.ế ả ạ ộ ế
c Th qu ủ ỹ
Là ngườ ắi n m gi ngân sách c a công ty, theo dõi ti n m t t i qu ,ữ ủ ề ặ ạ ỹ
là người tr c ti p c t gi , b o qu n và chi các kho n doanh thu bán hàng,ự ế ấ ữ ả ả ả
… tr c ti p xu t ti n cho các kho n chi ph c v ho t đ ng s n xu t kinhự ế ấ ề ả ụ ụ ạ ộ ả ấ doanh khi có l nh c a c p trênệ ủ ấ
d K toán thanh toán công n ế ợ