1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoàn thiện công tác kế tóan nghiệp vụ bán hàng tại Cty thép Thăng Long - 4 pptx

12 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr ưở ng phòng kinh doanh Gi ám đốc Phó Gi ám đốc Tr ưởng phòng KD Tr ưởng phòng TC - HC Tr ưởng phòng TC - KT Kho Tam Tr i nh.

Trang 1

h ch toán nh t đ nh nh m h th ng hoá và tính toán các ch tiêu theo yêuạ ấ ị ằ ệ ố ỉ

c u c a t ng doanh nghi p Theo quy đ nh, các doanh nghi p có th l aầ ủ ừ ệ ị ệ ể ự

ch n áp d ng m t trong các hình th c t ch c s k toán sau đây:ọ ụ ộ ứ ổ ứ ổ ế

1.8.4.1.Hình th c nh t ký s cái ứ ậ ổ

Theo hình th c này, các nhi m v kinh t phát sinh đứ ệ ụ ế ược ph n ánhả vào m t quy n s g i là s cái S này là s k toán t ng h p duy nh t,ộ ể ổ ọ ổ ổ ổ ế ổ ợ ấ trong đó k t h p ph n ánh theo th i gian và theo h th ng T t c các tàiế ợ ả ờ ệ ố ấ ả kho n mà doanh nghi p s d ng đả ệ ử ụ ược ph n ánh c hai bên n - có trênả ả ợ cùng m t vài trang s Căn c ghi vào s là ch ng t g c ho c b ng t ngộ ổ ứ ổ ứ ừ ố ặ ả ổ

h p ch ng t g c M i ch ng t ghi vào m t dòng c a s cái.ợ ứ ừ ố ỗ ứ ừ ộ ủ ổ

S đ 04 ơ ồ : Trình t h ch toán theo hình th c nh t ký s cái ự ạ ứ ậ ổ

Ghi chú:

Ghi hàng ngày Ghi cu i tháng ố Quan h đ i chi u ệ ố ế

Chứng t ừ gốc

Báo cáo t ài chí nh

Nhật ký_ sổ cái

Bảng t ổng hơp chứng

Bảng t ổng hợp chi t i ết

Sổ( t hẻ) hạch t oán

Sổ quỹ

Trang 2

1.8.4.2 Hình th c ch ng t ghi s ứ ứ ừ ổ

Hình th c này phù h p v i m i lo i hình đ n v , tuy nhiên vi c ghiứ ợ ớ ọ ạ ơ ị ệ chép b trùng l p nhi u nên vi c báo cáo d b ch m tr nh t là trong đi uị ặ ề ệ ễ ị ậ ễ ấ ề

ki n th công S sách trong hình th c này g m :ệ ủ ổ ứ ồ

S cái ổ : là s phân lo i dùng đ h ch toán t ng h p M i tài kho nổ ạ ể ạ ổ ợ ỗ ả

được ph n ánh trên môt vài trang s cái Theo ki u ít c t ho c nhi u c tả ổ ể ộ ặ ề ộ

S đăng ký ch ng t ghi s ổ ứ ừ ố: là s ghi theo th i gian, ph n ánh toànổ ờ ả

b ch ng t ghi s đã l p trong tháng S này nh m qu n lý ch t chộ ứ ừ ổ ậ ổ ằ ả ặ ẽ

ch ng t ghi s và ki m tra đ i chi u s li u v i s cái M i ch ng t ghiứ ừ ổ ể ố ế ố ệ ớ ổ ọ ứ ừ

s sau khi l p xong đ u ph i đăng ký vào s này đ l y s li u và ngàyổ ậ ề ả ổ ể ấ ố ệ tháng S hi u c a ch ng t ghi s đố ệ ủ ứ ừ ổ ược đánh liên t c t đ u tháng đ nụ ừ ầ ế

cu i tháng Ngày, tháng trên ch ng t ghi s tính theo ngày ghi “s đăng kýố ứ ừ ổ ổ

ch ng t ghi s ”.ứ ừ ổ

B ng cân đ i tài kho n ả ố ả : dùng đ ph n ánh tình hình t n đ u kỳ,ể ả ồ ầ phát sinh trong kỳ và tình hình cu i kỳ c a các lo i tài s nvà ngu n v n v iố ủ ạ ả ồ ố ớ

m c đích ki m tra tính chính xác c a vi c ghi chép cũng nh cung c pụ ể ủ ệ ư ấ thông tin c n thi t cho qu n lý.ầ ế ả

Các s và các th h ch toán chi ti t ổ ẻ ạ ế : dùng đ ph n ánh các đ iể ả ố

tượng c n h ch toán chi ti tầ ạ ế

Trang 3

S đ 05: ơ ồ Trình t h ch toán theo hình th c ch ng t ghi s ự ạ ứ ứ ừ ổ

Ghi chú:

Ghi hàng ngày Ghi cu i thángố Quan h đ i chi u ệ ố ế

1.8.4.3 Hình th c nh t ký ch ng t ứ ậ ứ ừ

Hình th c này thích h p v i doanh nghi p l n, s lứ ợ ớ ệ ớ ố ượng nhi m v nhi uệ ụ ề

và đi u ki n k toán th công, đ chuyên môn hoá cán b k toán Tuy nhiên đòiề ệ ế ủ ể ộ ế

h i trình đ , nhiêm v c a cán b k toán ph i cao M t khác, không phù h pỏ ộ ụ ủ ộ ế ả ặ ợ

v i vi c ki m tra b ng máy S sách trong hình th c này g m có:ớ ệ ể ằ ổ ứ ồ

S nh t ký ch ng t ổ ậ ứ ừ: nh t ký ch ng t đậ ứ ừ ược m hàng tháng choở

m t ho c m t s tài kho n có n i dung gi ng nhau và có liên quan v i nhauộ ặ ộ ố ả ộ ố ớ theo yêu c u qu n lý và l p các b ng t ng h p cân đ i Nh t ký_ch ngầ ả ậ ả ổ ợ ố ậ ứ

Chứng t ừ g ốc

Số( thẻ) kế toán chi

Chứng t ừ ghi

sổ Bảng thợp chi ổng

Bảng t ổng

hợp ch ứng tù

Sổ qu ỹ

Sổ đăng ký

chứng t ừ

Bảng cân đối số phát

Sổ cái

Báo cáo tài chính

Trang 4

t đừ ược m theo s phát sinh bên có c a tài kho n đ i ch ng v i bên nở ố ủ ả ố ứ ớ ợ

c a tài kho n liên quan, k t h p gi a ghi theo th i gian và theo h th ng,ủ ả ế ợ ữ ờ ệ ố

gi a k toán t ng h p và k toán phân tích.ữ ế ổ ợ ế

S cái: ổ m cho t ng tài kho n t ng h p và cho c năm, chi ti t choở ừ ả ổ ợ ả ế

t ng tháng trong đó bao g m s d đ u kỳ, s phát sinh trong kỳ, s dừ ồ ố ư ầ ố ố ư

cu i kỳ S cái đố ổ ược ghi theo s phát sinh bên n c a taì kho n đ i ng v iố ợ ủ ả ố ứ ớ bên có c a các tài kho n liên quan, phát sinh bên có c a t ng tài kho n chủ ả ủ ừ ả ỉ ghi t ng s trên c s t ng h p s li u t nh t ký ch ng t có liên quan.ổ ố ơ ở ổ ợ ố ệ ừ ậ ứ ừ

B ng kê ả : đươc s dung cho m t s đ i tử ộ ố ố ượng c n b sung chi ti tầ ổ ế

nh b ng kê ghi n TK 111, 112, b ng kê theo dõi hàng g i bán, b ng kêư ả ợ ả ử ả theo chi phí phân xưởng … trên c s các s li u b ng kê, cu i tháng ghiơ ở ố ệ ở ả ố vào nh t ký ch ng t có liên quan.ậ ứ ừ

B ng phân b ả ổ : s d ng v i nh ng kho n chi phí phát sinh thử ụ ớ ữ ả ườ ng xuyên có liên quan đ n nhi u đ i tế ề ố ượng c n ph i phân b Các ch ng tầ ả ổ ứ ừ

g c trố ước h t t p trung vào b ng phân b , cu i tháng d a vào b ng phânế ậ ả ổ ố ư ả

b chuy n vào các b ng kê và nhât ký ch ng t liên quan.ổ ể ả ứ ừ

S chi ti t dùng: ổ ế đ theo dõi các đ i tể ố ượng c n h ch toán chi ti tầ ạ ế

S đ 06 ơ ồ : Trình t h ch toán theo hình th c nh t ký ch ng t ự ạ ứ ậ ứ ừ

và các bảng phân bổ

Báo cáo t ài chí nh

Sổ cái

Nhật ký chứng t ừ

Bảng t ổng hợp chi

t i ết

Thẻ, ( sổ ) kế

t oán chi

t i ết Bảng kê

Trang 5

Ghi chú:

Ghi hàng ngày

Ghi cu i thángố Quan h đ i chi u ệ ố ế

1.8.4.4 Hình th c nh t ký chung ứ ậ

Là hình th c ph n ánh các nghi p v kinh t phát sinh theo trình tứ ả ệ ụ ế ự theo th i gian vào m t quy n s g i là Nh t ký chung Sau đó căn c vàoờ ộ ể ổ ọ ậ ứ

nh t ký chung, l y s li u đ ghi vào s cái M i bút toán ph n ánh trongậ ấ ố ệ ể ổ ỗ ả

s nh t ký chung đổ ậ ược vào s cái ít nh t cho hai tài kho n có liên quan Đ iổ ấ ả ố

v i các tài kho n ch y u, phát sinh nhi u nghi p v , có th m các nh tớ ả ủ ế ề ệ ụ ể ở ậ

ký ph Cu i tháng c ng các nh t ký ph l y s li u ghi vào nh t ký chungụ ố ộ ậ ụ ấ ố ệ ậ

ho c vào th ng s cáiặ ẳ ổ

S đ 07: ơ ồ H ch toán theo hình th c nh t ký chung ạ ứ ậ

Sổ nh ật ký đặc bi ệt

Chứng t ừ g ốc

hơp chi

ti ết

Bảng cân đối số phát sinh

Sổ nh ật ký chung Sổ(thtoán chi ẻ) kế

ti ết

Trang 6

Ghi chú:

Ghi hàng ngày Ghi cu i thángố Quan h đ i chi u ệ ố ế

S cái trong hình th c nh t ký chung có th m theo nhi u ki u vàổ ứ ậ ể ở ề ể

m cho c hai bên n , có c a tài kho n M i tài kho n m trên m t sở ả ợ ủ ả ỗ ả ở ộ ổ riêng V i nh ng tài kho n có s lớ ữ ả ố ương nghi p v nhi u, có th m thêmệ ụ ề ể ở

s cái ph Cu i tháng c ng s cái ph đ đ a vào s cái.ổ ụ ố ộ ổ ụ ể ư ổ

Báo cáo tài chính

Trang 7

Ch ươ ng 2

TH C TR NG CÔNG TÁC K TOÁN NGHI P V BÁN HÀNG Ự Ạ Ế Ệ Ụ

T I CÔNG TY THÉP THĂNG LONG Ạ

2.1 L ch s hình thành và phát tri n c a công ty thép Thăng Long ị ử ể ủ

Công ty thép Thăng Long có tên giao d ch là Thăng Long Steel companyị Limited Đây là công ty trách nhi m h u h n có tr s chính đ t t i 1194/ệ ữ ạ ụ ở ặ ạ 12A1 đường Láng, phường Láng Thượng, Qu n Đ ng Đa, Hà N i Công tyậ ố ộ

ho t đ ng trong lĩnh v c kinh doanh theo gi y CNĐKKD s 0102001606 doạ ộ ự ấ ố

S k ho ch và Đ u T Hà N i c p ngày 12-12-2000.ở ế ạ ầ ư ộ ấ

Thăng Long steel company Limited là m t đ n v h nh toán kinh tộ ơ ị ạ ế

đ c l p , có t cách pháp lý m tài kho n ti n g i và ti n vay t i Ngânộ ậ ư ở ả ề ử ề ạ hàng Nông nghi p và phát tri n nông thôn thành ph Hà N i ệ ể ố ộ

V th c ch t, công ty là m t đ n v kinh doanh thề ự ấ ộ ơ ị ương m i là chạ ủ

y u ho t đông trong lĩnh v c l u thông hàng hoá, cung c p m t hàng thép ,ế ạ ự ư ấ ặ máy móc thi t b công nghi p và thi t b v sinh Công ty ho t đông kinhế ị ệ ế ị ệ ạ doanh trong c ch th trơ ế ị ường trên tinh th n : Nhà buôn ph i dành l yầ ả ấ khánh hàng , n m v ng ngành hàng , phát tri n chuyên doanh , đa d ng hoáắ ữ ể ạ

m t hàng , th c hi n khoán qu n lý h p lý , đ m b o hài hoà l i ích kinh tặ ự ệ ả ợ ả ả ợ ế , ho t đ ng và s d ng h p lý ngu n v n kinh doanh V i nhi m v chạ ộ ử ụ ợ ồ ố ớ ệ ụ ủ

y u là bán buôn và bán l m t hàng thép ; thi t b công nghi p cho kháchế ẻ ặ ế ị ệ hàng thường xuyên và khách hàng t c th i .Nh đó , công ty đã kh ng đ nhứ ờ ờ ả ị

rõ v th c a mình trên th trị ế ủ ị ường trong nước và qu c t ố ế

2.2 Đ c đi m t ch c b máy qu n lý c a công ty ặ ể ổ ứ ộ ả ủ

2.2.1.S đ t ch c b máy qu n lý c a công ty ơ ồ ổ ứ ộ ả ủ

B máy t ch c qu n lý c a công ty Thép Thăng Long độ ổ ứ ả ủ ược ch đ oỉ ạ

t trên xu ng dừ ố ưới theo ki u tr c tuy n ể ự ế

Trang 8

S đ 08 ơ ồ : T ch c b máy qu n lý c a công ty thép Thăng Long ổ ứ ộ ả ủ

2.2.2.C c u t ch c b máy qu n lý c a công ty ơ ấ ổ ứ ộ ả ủ

2.2.2.1 Giám đ c ố

Giám đ c là ngố ườ ứi đ ng đ u BGD , là ngầ ườ ại đ i di n cho công tyệ

trước c quan pháp lu t và tài phán Giám đ c đi u hành ho t đ ng kinhơ ậ ố ề ạ ộ doanh và ch u trách nhi m trị ệ ước h i đ ng thành viên v vi c th c hi n cácộ ồ ề ệ ự ệ nghĩa v và quy n h n đụ ề ạ ược giao

2.2.2.2 Phó giám đ c ố

Phó giám đ c là ngố ười giúp vi c cho Giám đ c, do Giám đ c côngệ ố ố

ty gi i thi u đ ngh và ph i đớ ệ ề ị ả ược h i đ ng thành viên nh t trí Phó giámộ ồ ấ

đ c có quy n thay m t Giám đ c đi u hành m i ho t đ ng c a công ty khiố ề ặ ố ề ọ ạ ộ ủ Giám đ c v ng m t.ố ắ ặ

Phó Giám Đ c ph i ch u trách nhi m v m i ho t đ ng c a mìnhố ả ị ệ ề ọ ạ ộ ủ

trước Giám đ c công ty và h i đ ng thành viên ố ộ ồ

2.2.2.3 Tr ưở ng phòng kinh doanh

Gi ám đốc

Phó Gi ám đốc

Tr ưởng phòng

KD

Tr ưởng phòng TC - HC

Tr ưởng phòng TC

- KT

Kho Tam Tr i nh

Trang 9

Là người tr c ti p qu n lý phòng kinh doanh c a công ty, ch u tráchự ế ả ủ ị nhi m v vi c giao d ch mua bán v i khách hàng, th c hi n ch đ thôngệ ề ệ ị ớ ư ệ ế ộ tin báo cáo, ti p th và cung ng tr c ti p hàng hoá cho m i đ i tế ị ứ ự ế ọ ố ượng qu nả

lý ti n c s v t ch t do công ty giaoề ơ ở ậ ấ

2.2.2.4 Tr ưở ng phòng t ch c hành chính ổ ứ

Có ch c năng tham m u cho giám đ c v vi c s p x p, b chí cán bứ ư ố ề ệ ắ ế ố ộ đào t o và ph i b trí đúng ngạ ả ố ười, đúng ngành ngh , công vi c, quy t toánề ệ ế

ch đ ngế ộ ười lao đ ng theo chính sách , ch đ c a nhà nộ ế ộ ủ ước và ch đ c aế ộ ủ công ty

2.2.2.5 Tr ưở ng phòng tài chính k toán ế

Ch u trách nhi m v m i ho t đ ng c a phòng tài chính k toán,ị ệ ề ọ ạ ộ ủ ế

đ ng th i n m b t toàn b ho t đ ng kinh doanh trong công ty qua đó giámồ ờ ắ ắ ộ ạ ộ sát tình hình c a công ty, cũng nh vi c s d ng có hi u qu ti n v n, laoủ ư ệ ử ụ ệ ả ề ố

đ ng, v t t giám đ nh vi c ch p hành ch đ h ch toán,các ch tiêu kinhộ ậ ư ị ệ ấ ế ộ ạ ỉ

t , t ch c theo quy đ nh c a nhà nế ổ ứ ị ủ ước ,l p b ng chi t ng h p, xây d ngậ ả ổ ợ ự

k t qu tiêu th , k t qu tài chính và k t qu kinh doanh c a công tyế ả ụ ế ả ế ả ủ

2.2.2.6 Kho Tam Trinh

Là n i c t tr và b o qu n hàng hoá c a công ty Hàng hoá sau khiơ ấ ữ ả ả ủ mua v s đề ẽ ược nh p vào kho Th kho có trách nhi m theo dõi, ghi chépậ ủ ệ

v m t lề ặ ượng hàng hoá nh p – xu t - t n kho đ cung c p s li u choậ ấ ồ ể ấ ố ệ phòng k toán và phòng kinh doanhế

2.3 Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a công ty thép Thăng Long ặ ể ạ ộ ủ

Công ty Thép Thăng Long ho t đ ng trong lĩnh v c thạ ộ ự ương m i v iạ ớ

m t hàng kinh doanh ch y u là thép ph c v cho xây d ng và dân d ngặ ủ ế ụ ụ ự ụ (v i s v n đi u l 2.500.000.000 đ ng) Đây là ngành hàng v t li u có vaiớ ố ố ề ệ ồ ậ ệ trò đ c bi t quan tr ng trong quá trình xây d ng đô th , nhà c a, khu côngặ ệ ọ ự ị ử nghi p nh m thúc đ y quá trình công nghi p hoá hi n đ i hoáệ ằ ẩ ệ ệ ạ

Các ngành ngh kinh doanh c a công ty bao g m:ề ủ ồ

+Môi gi i thớ ương m iạ

Trang 10

+Đ i lý mua, đ i lý bán, ký g i hàng hoáạ ạ ử +S n xu t thép công nghi p và dân d ngả ấ ệ ụ +Mua bán máy móc thi t b công nghi p, đ kim khí, s t thép, thépế ị ệ ồ ắ

ng ph c v xây d ng và dân d ng

+S n xu t và mua bán thi t b vòi hoa sen, các lo i trang thi t b nhàả ấ ế ị ạ ế ị

v sinh và nhà b pệ ế

+S n xu t và mua bán s v sinhả ấ ứ ệ Ngay t khi thành l p, công ty đã xác đ nh th trừ ậ ị ị ường m c tiêu cho mìnhụ

là nh ng c a hàng đ i lý kinh doanh thép và các công ty xây d ng trong toànữ ử ạ ự

qu c.Trong c ch th trố ơ ế ị ường hi n nay đ c bi t là nh ngnăm g n đây, giáệ ặ ệ ữ ầ thép trên th trị ường bi n đ ng m nh, th trế ộ ạ ị ường thép không n đ nh c ngổ ị ộ thêm s c nh tranh quy t li t c a các công ty, doanh nghi p kinh doanhự ạ ế ệ ủ ệ buôn bán thép khác làm cho công ty g p không ít khó khăn .Đ i ngũ côngặ ộ nhân viên toàn công ty đã không ng ng h c h i kinh nghi m, áp d ng tíchừ ọ ỏ ệ ụ

c c các chi n lự ế ược kinh doanh có hi u qu nên công ty đã vệ ả ượt qua nhi uề

th thách và ngày m t kh ng đ nh đử ộ ẳ ị ược v th c a mình trên thị ế ủ ươ ng

trường

Sau đây là m t s ch tiêu ph n ánh k t qu ho t đ ng c a công tyộ ố ỉ ả ế ả ạ ộ ủ

Bi u s 01: ể ố B ng k t qu ho t đ ng kinh doanh ả ế ả ạ ộ

Đ n v : VNĐơ ị

2.4 Ch c năng và nhi m v c a công ty ứ ệ ụ ủ

2.4.1 Ch c năng ứ

Công ty thép Thăng Long được thành l p đ th c hi n các ho tậ ể ự ệ ạ

đ ng kinh doanh buôn bán TLSX,TLTD, môi gi i thộ ớ ương m i Ngoài raạ

Doanh thu thu n t HĐKDầ ừ 8.235.356.123 8.455.484.157 26.464.779.797 Giá v n hàng bánố 7.709.993.948 7.967.246.453 25.788.304.570

L i t c g pợ ứ ộ 525.362.175 488.237.705 676.475.409 CFBH và CFQLDN 365.254.810 384.441.038 452.586.585

L i nhu n thu n t HĐKDợ ậ ầ ừ 160.107.365 103.796.667 223.888.824 Thu thu nh p DN ph i n pế ậ ả ộ 44.830.062 29.063.066 62.688.870

L i nhu n sau thuơ ậ ế 115.277.303 77.733.601 161.191.954

Trang 11

công ty còn là đ i lý mua,bán, ký g i hàng hoá ph c v cho nhu c u c aạ ử ụ ụ ầ ủ

n n kinh tề ế

2.4.2 Nhi m v ệ ụ

Công ty thép Thăng Long có nh ng nhi m v c b n sau:ữ ệ ụ ơ ả

+ Th c hi n đúng các ch đ chính sách pháp lu t c a nhà nự ệ ế ộ ậ ủ ước có liên quan đ n hoat đ ng c a công ty ế ộ ủ

+ Th c hi n nghiêm túc các h p đ ng kinh t h p đ ng ngo iự ệ ợ ồ ế ợ ồ ạ

thương đã kí k tế

+ Xây d ng, t ch c và th c hi n các k ho ch s n xu t kinh doanhự ổ ứ ự ệ ế ạ ả ấ

c a công ty theo quy t đ nh hi n hànhủ ế ị ệ

+ Khai thác, s d ng có hi u qu các ngu n v n do nhà nử ụ ệ ả ồ ố ướ ấc c p và

t t o ra ngu n v n đ m b o t trang tr i và đáp ng yêu c u nhi m vự ạ ồ ố ả ả ự ả ứ ầ ệ ụ nhà nước giao, ph c v phát tri n kinh t ụ ụ ể ế

+ Nghiên c u kĩ năng s n xu t , nhu c u th trứ ả ấ ầ ị ường trong nước và

qu c t nh m nâng cao ch t lố ế ằ ấ ượng hàng hoá đáp ng nhu c u tiêu dùngứ ầ

s n xu t trong nả ấ ước và xu t kh u ấ ẩ

+ Qu n lý, ch đ o các đon v tr c thu c theo quy đ nh hi n hànhả ỉ ạ ị ự ộ ị ệ

2.5 Đ c di m t ch c công tác k toán công ty thép Thăng Long ặ ể ổ ứ ế ở

2.5.1 T ch c b máy k toán ổ ứ ộ ế

2.5.1.1 S đ t ch c b máy k toán ơ ồ ổ ứ ộ ế

S đ 09 ơ ồ : T ch c b máy k toán công ty thép Thăng Long ổ ứ ộ ế

Kế t oán

t r ưởng

Kế t oán t ổng

hợp

Kế t oán t hanh

Trang 12

B máy k toán c a công ty độ ế ủ ượ ổc t ch c theo mô hình t p trung.ứ ậ Công ty ch m m t b s k toán, t ch c m t b máy k toán đ th cỉ ở ộ ộ ổ ế ổ ứ ộ ộ ế ẻ ự

hi n t t c các giai đo n k toán m i ph n hành k toán Phòng k toánệ ấ ả ạ ế ở ọ ầ ế ế

c a công ty ph i th c hi n toàn b công tác k toán t thu nh n, ghi s , xủ ả ự ệ ộ ế ừ ậ ổ ử

lý thông tin , l p báo cáo t ch c và báo cáo qu n trậ ổ ứ ả ị

2.5.1.2 C c u t ch c b máy k toán ơ ấ ổ ứ ộ ế

C c u b máy k toán c a công ty thép Thăng Long nh sau:ơ ấ ộ ế ủ ư

a K toán tr ế ưở ng

Là người có trình đ chuyên môn v k toán và do Giám đ c tuy nộ ề ế ố ể

ch n K toán trọ ế ưởng là người giúp vi c cho Giám đ c trong ph m vi h iệ ố ạ ộ

đ ng tài chính k toán c a công ty, ch u trách nhi m v toàn b ho t đ ngồ ế ủ ị ệ ề ộ ạ ộ tài chính k toán c a công ty trế ủ ước h i đ ng thành viên và trộ ồ ước pháp lu t.ậ

K toán trế ưởng là ngườ ựi tr c ti p ch u trách nhi m giao d ch v i cế ị ệ ị ớ ơ quan thu , ngân hàng v các ho t đ ng tài chính ch u s ki m tra giám sátế ề ạ ộ ị ự ể

c a h i đ ng thành viên và giám đ c công ty.ủ ộ ồ ố

b K toán t ng h p ế ổ ợ

Có nhi m v t ng h p t t c các s li u, b ng bi u c a các k toánệ ụ ổ ợ ấ ả ố ệ ả ể ủ ế viên, theo dõi tình hình bán hàng và tài kho n c a công ty t i ngân hàngả ủ ạ

Cu i kì quy t toánố ế l p b ng cân đ i các tài kho n, l p báo cáoậ ả ố ả ậ

k t qu ho t đ ng kinh doanh, thuy t minh báo cáo tài chính.ế ả ạ ộ ế

c Th qu ủ ỹ

Là ngườ ắi n m gi ngân sách c a công ty, theo dõi ti n m t t i qu ,ữ ủ ề ặ ạ ỹ

là người tr c ti p c t gi , b o qu n và chi các kho n doanh thu bán hàng,ự ế ấ ữ ả ả ả

… tr c ti p xu t ti n cho các kho n chi ph c v ho t đ ng s n xu t kinhự ế ấ ề ả ụ ụ ạ ộ ả ấ doanh khi có l nh c a c p trênệ ủ ấ

d K toán thanh toán công n ế ợ

Ngày đăng: 24/07/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  t ổng  hơp  chứng - Hoàn thiện công tác kế tóan nghiệp vụ bán hàng tại Cty thép Thăng Long - 4 pptx
ng t ổng hơp chứng (Trang 1)
1.8.4.3. Hình th c nh t ký ch ng t ứ ậ ứ ừ - Hoàn thiện công tác kế tóan nghiệp vụ bán hàng tại Cty thép Thăng Long - 4 pptx
1.8.4.3. Hình th c nh t ký ch ng t ứ ậ ứ ừ (Trang 3)
Bảng  t ổng  hợp  chi - Hoàn thiện công tác kế tóan nghiệp vụ bán hàng tại Cty thép Thăng Long - 4 pptx
ng t ổng hợp chi (Trang 4)
1.8.4.4. Hình th c nh t ký chung ứ ậ - Hoàn thiện công tác kế tóan nghiệp vụ bán hàng tại Cty thép Thăng Long - 4 pptx
1.8.4.4. Hình th c nh t ký chung ứ ậ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w