sát ch t ch các ho t đ ng kinh doanh m t cách có hi u qu Đ i ngũ kặ ẽ ạ ộ ộ ệ ả ộ ế toán c a phòng k toán có trình đ cao , đủ ế ộ ược phân công rõ ràng theo t ngừ
ph n hành k toán phù h p v i kh năng và trình đ chuyên môn, do đóầ ế ợ ớ ả ộ công tác k toán đ t hi u qu cao và h n ch nhi u sai sót.ế ạ ệ ả ạ ế ề
Th hai ứ : v hình th c k toán, s k toán, ch ng t k toánề ứ ế ổ ế ứ ừ ế
Trong đi u ki n các nghi p v kinh t phát sinh thề ệ ệ ụ ế ường xuyên và có giá tr l n nên vi c công ty áp d ng hình th c s nh t ký chung là hoàn toànị ớ ệ ụ ứ ổ ậ
h p lý giúp cho công tác qu n lý ch t ch và có hi u qu ợ ả ặ ẽ ệ ả
H th ng s sách k toán đệ ố ổ ế ược công ty áp d ng đúng v i các quyụ ớ
đ nh tài chính hi n hành B ch ng t k toán mà công ty s d ng đúng theoị ệ ộ ứ ừ ế ử ụ
bi u m u quy đ nh, t ch c luân chuy n h p lý, nhanh chóng, k p th i đ mể ẫ ị ổ ứ ể ợ ị ờ ả
b o công tác k toán th c hi n có hi u qu ả ế ự ệ ệ ả
Th ba ứ : v hàng hoáề
Công ty có nhi u bi n pháp b o qu n, l u tr hàng hoá Khi nh p khoề ệ ả ả ư ữ ậ hàng hoá, công ty ki m tra ch t lể ấ ượng s n ph m r t ch t ch đ m b o xu tả ẩ ấ ặ ẽ ả ả ấ cho khách hàng nh ng s n ph m có ch t lữ ả ẩ ấ ượng cao Hàng hoá c a công tyủ
được phân lo i thành các nhóm hàng có cùng n i dung, công d ng, tính ch tạ ộ ụ ấ
r t rõ ràng, h p lý và c th K toán đánh giá và ph n ánh tr giá hàng nh pấ ợ ụ ể ế ả ị ậ theo đúng các nguyên t c k toán và áp d ng linh ho t tình hình th c t t iắ ế ụ ạ ự ế ạ công ty
Th t : ứ ư v k toán chi ti t hàng hoáề ế ế
Công ty h ch toán chi ti t hàng hoá t i kho và phòng k toán theoạ ế ạ ế
phương pháp th song song Đây là phẻ ương pháp đ n gi n , d th c hi n,ơ ả ễ ự ệ
đ m b o kh năng so sánh s li u gi a kho và phòng k toán đả ả ả ố ệ ữ ế ược chính xác, cung c p thông tin nhanh chóng, k p th i ấ ị ờ
Th năm ứ : k toán hàng t n khoế ồ
Trang 2Vi c công ty h ch toán hàng t n kho theo phệ ạ ồ ương pháp kê khai
thường xuyên r t phù h p v i tình hình kinh doanh c a công ty, đ m b oấ ợ ớ ủ ả ả cung c p thấ ường xuyên liên t c v tình hình nh p-xu t-t n hàng hoá t iụ ề ậ ấ ồ ạ công ty ph c v k p th i cho yêu c u qu n lý.ụ ụ ị ờ ầ ả
Th sáu ứ :v k toán bán hàngề ế
Phòng kinh doanh và phòng k toán cùng ho t đ ng ăn kh p v i nhau,ế ạ ộ ớ ớ
thường xuyên có s ki m tra đ i chi u s li u đ m b o qu n lý hàng hoáự ể ố ế ố ệ ả ả ả
m t cách ch t ch , tránh m i hao h t, m t mát v m t hi n v t.ộ ặ ẽ ọ ụ ấ ề ặ ệ ậ
Th b y ứ ả : v các kho n gi m tr doanh thuề ả ả ừ
Công ty th c hi n tự ệ ương đ i phù h p v i ch đ k toán m i do Bố ợ ớ ế ộ ế ớ ộ tài chính ban hành Ngoài ra công ty đã h n ch t i m c t i đa nh ng kho nạ ế ớ ứ ố ữ ả
gi m tr doanh thu không đáng có nh : gi m giá hàng bán, hàng bán b trả ừ ư ả ị ả
l i Đi u này th hi n công ty đã làm t t công tác ki m tra ch t lạ ề ể ệ ố ể ấ ượng hàng bán
Th tám ứ : v tình hình theo dõi công nề ợ
Ngoài nh ng khách hàng t c th i mua hàng v i phữ ứ ờ ớ ương th c thanhứ toán tr c ti p, công ty còn có c danh sách theo dõi các b n hàng thự ế ả ạ ườ ng xuyên , quen thu c h p tác làm ăn lâu dài v i công ty S khách này chi mộ ợ ớ ố ế
ph n l n s lầ ớ ố ượng khách hàng c a công ty, đi u này đã đ t cho b ph n kủ ề ặ ộ ậ ế toán c a công ty trách nhi m n ng n là thủ ệ ặ ề ường xuyên ph i theo dõi ki mả ể tra m t lộ ượng tài s n khá l n c a mình đang trong quy trình thanh toán.ả ớ ủ Công ty đã tìm ra và hoàn thi n các bi n pháp thích h p t m m d o đ nệ ệ ợ ừ ề ẻ ế
c ng r n đ thu h i n C ch bán hàng c a công ty là c ch m , luônứ ắ ể ồ ợ ơ ế ủ ơ ế ở coi khách hàng là trung tâm,do đó khách hàng đ n mua hàng đế ược ph c vụ ụ nhanh chóng đ m b o các th t c nhanh g n, phù h p v i n n kinh t thả ả ủ ụ ọ ợ ớ ề ế ị
trường
Trang 33.2.2 Nh ng m t còn h n ch ữ ặ ạ ế
Th nh t ứ ấ : Công ty không s d ng tài kho n 151 “Hàng mua đang điử ụ ả
đu ng” vì v y cu i kì k toán n u ch a đ căn c đ h ch toán hàng nh pờ ậ ố ế ế ư ủ ứ ể ạ ậ kho (hoá đ n v nh ng hàng ch a v ho c hàng v nh ng hoá đ n ch aơ ề ư ư ề ặ ề ư ơ ư
v ) thì k toán không th c hi n h ch toán mà đ sang kì sau khi có đ y đề ế ự ệ ạ ể ầ ủ
ch ng t k toán m i th c hi n h ch toán th ng vào TK156 “hàng hoá”.ứ ừ ế ớ ự ệ ạ ẳ
Đi u này không đúng v i quy đ nh hi n hành đ ng th i không ph n ánhề ớ ị ệ ồ ờ ả chính xác tình hình kinh doanh c a doanh nghi p và gía tr th c t hàng t nủ ệ ị ự ế ồ kho hi n có công ty.ệ ở
Th hai ứ : Hàng mua c a công ty có th giao bán th ng ho c th củ ể ẳ ặ ự
nh p kho, trong m i trậ ọ ường h p đ u đợ ề ược h ch toán qua TK156 Vi c luônạ ệ
h ch toán hàng mua qua kho luôn làm tăng kh i lạ ố ượng công vi c c a kệ ủ ế toán đ ng th i không ph n ánh đúng giá tr hàng t n kho th c t và khôngồ ờ ả ị ồ ự ế
ph n ánh k p th i t c đ luân chuy n hàng hoá công ty cũng nh t c đả ị ờ ố ộ ể ở ư ố ộ kinh doanh t đó không đ m ba cung c p thông tin chính xác , k p th i theoừ ả ỏ ấ ị ờ yêu c u qu n lý.ầ ả
Th ba ứ : Trong nhi u trề ường h p, chi phí thu mua hàng hoá ch aợ ư
được th c hi n phân b cho s hàng xu t bán mà ch đ n cu i kỳ m i th cự ệ ổ ố ấ ỉ ế ố ớ ự
hi n k t chuy n sang giá v n hàng bán Do v y , khi xu t hàng bán tr giáệ ế ể ố ậ ấ ị
v n hàng xu t bán m i ch bao g m tr giá mua th c t c a hàng nh p khoố ấ ớ ỉ ồ ị ự ế ủ ậ nên ch a ph n ánh đâỳ đ giá v n th c t hàng xu t bán và không đ m b oư ả ủ ố ự ế ấ ả ả nguyên t c phù h p khi ghi nh n doanh thu và chi phí ắ ợ ậ
Th t : ứ ư Công ty tính giá v n hàng bán theo phố ương pháp nh p trậ ướ c
xu t trấ ước, phương pháp này có h n ch là doanh thu bán hàng hi n t iạ ế ệ ạ không phù h p v i các chi phí (chi phí mua hàng) đã x y ra trong quá kh ợ ớ ả ứ
Trang 4 Th năm ứ : Công ty áp d ng c hình th c thanh toán tr c ti p và thanhụ ả ứ ự ế toán tr ch m nh ng hi n nay trong công tác k toán công ty v n ch a th cả ậ ư ệ ế ẫ ư ự
hi n trích l p d phòng n ph i thu khó đòi Vì v y khi có trệ ậ ự ợ ả ậ ường h pợ không đòi đượ ố ợc s n ( khách hàng tr n n ho c không có kh năng thanhố ợ ặ ả toán n ) thì vi c ph n ánh doanh thu bán hàng c a công ty s không đợ ệ ả ủ ẽ ượ c
đ m b o tính chính xác và h p lý.ả ả ợ
Th sáu ứ : Th trị ường thép trên th gi i cũng nh trong nế ớ ư ước th i gianờ qua bi n đ ng m nh theo chi u hế ộ ạ ề ướng x u c ng thêm s đi u ti t c a Nhàấ ộ ự ề ế ủ
nước đã gây b t l i cho ho t đ ng kinh doanh c a công ty Tuy nhiên côngấ ợ ạ ộ ủ
ty cũng không trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho, vì th khi hàng hoáậ ự ả ồ ế
b m t giá công ty s g p r t nhi u khó khăn trong vi c c nh tranh v i thị ấ ẽ ặ ấ ề ệ ạ ớ ị
trường bên ngoài (nh t là c nh tranh v giá).ấ ạ ề
Th b y: ứ ả Công ty không m các s nh t ký chuyên dùng nh s nh tở ổ ậ ư ổ ậ
ký bán hàng, đi u này làm cho công ty g p khó khăn trong vi c theo dõi tìnhề ặ ệ hình thanh toán c a khách hàng nh t là trong hình th c bán hàng thu ti nủ ấ ứ ề sau
3.3 M t s ý ki n nh m hoàn thi n công tác k toán nghi p v bán ộ ố ế ằ ệ ế ệ ụ hàng t i công ty thép Thăng Long ạ
Hoàn thi n công tác k toán nghi p v bán hàng là yêu c u c n thi tệ ế ệ ụ ầ ầ ế
đ i v i m i doanh nghi p nh m thúc đ y quá trình ho t đ ng kinh doanh vàố ớ ỗ ệ ằ ẩ ạ ộ nâng cao hi u qu c a công tác qu n lý Trong th i gian th c t p, đệ ả ủ ả ờ ự ậ ược tìm
hi u tình hình th c t v công tác k toán t i công ty thép Thăng Long, emể ự ế ề ế ạ
nh n th y : v c b n công tác k toán c a công ty đã tuân th đúng ch đậ ấ ề ơ ả ế ủ ủ ế ộ
k toán c a Nhà nế ủ ước và B tài chính ban hành đ ng th i cũng r t phù h pộ ồ ờ ấ ợ
v i tình hình th c t c a công ty.ớ ự ế ủ
Tuy nhiên bên c nh nh ng m t tích c c mà công ty đã đ t đạ ữ ặ ự ạ ược, công tác t ch c k toán bán hàng v n không tránh kh i nh ng m t còn t n t iổ ứ ế ẫ ỏ ữ ặ ồ ạ
Trang 5ch a h pj lý và ch a th t t i u Trên c s nghiên c u v lý lu n và th cư ơ ư ậ ố ư ơ ở ứ ề ậ ự
ti n t i công ty, em xin m nh d n đ a ra m t s ý ki n và gi i pháp nh mễ ạ ạ ạ ư ộ ố ế ả ằ góp ph n hoàn thi n h n n a công tác k toán bán hàng công ty nh sau:ầ ệ ơ ữ ế ở ư
Ý ki n 1: ế
* TK151 “Hàng mua đang đi đường”: Tài kho n này dùng đ ph nả ể ả ánh tr giá các lo i hàng hoá mua ngoài thu c quy n s h u c a doanhị ạ ộ ề ở ữ ủ nghi p nh ng còn đang trên đệ ư ường v n chuy n ho c đang ch ki mậ ể ặ ờ ể nghi m nh p khoệ ậ
Công ty nên s d ng TK151 đ ph n ánh nh ng hàng hoá đã muaử ụ ể ả ữ
nh ng cu i kỳ còn ch a v đ n doanh nghi p, đi u này s giúp cho doanhư ố ư ề ế ệ ề ẽ nghi p theo dõi đệ ược chi ti t hàng đã v nh p kho và hàng ch a v nh pế ề ậ ư ề ậ kho Trình t h ch toán hàng mua đang đi đự ạ ường được th c hi n nh sau:ự ệ ư
+ Cu i kì k toán, hàng mua ch a v nh p kho k toán căn c hoáố ế ư ề ậ ế ứ
đ n nh n đơ ậ ược ghi:
N TK151: Giá tr hàng mua đang đi đợ ị ường
N TK133: Thu GTGT c a hàng mua còn đang đi đợ ế ủ ường
Có TK331 : T ng giá thanh toán cho ngổ ười bán +Sang kỳ sau hàng v nh p kho, k toán căn c phi u nh p kho, hoáề ậ ế ứ ế ậ
đ n GTGT h ch toán nh sau:ơ ạ ư
N TK156: N u hàng nh p khoợ ế ậ
N TK632 :N u hàng giao bán th ngợ ế ẳ
Có TK151
Ví d : ụ Ngày 29/12, công ty thép Thăng Long mua 3 cây ng k mố ẽ
Φ65/75(2,1)HP tr giá mua c thu 692.000 Nh ng đ n ngày 31/12 k toánị ả ế ư ế ế
m i ch nh n đớ ỉ ậ ược hoá đ n còn hàng v n ch a v nh p khoơ ẫ ư ề ậ
Khi đó, k toán s ph n ánh nh sau:ế ẽ ả ư
N TK151ợ 629.091
Trang 6N TK133ợ 62.909
Có TK 331 692.000 Sang kỳ sau, khi hàng v nh p kho, k toán s h ch toán nh sauề ậ ế ẽ ạ ư
N TK156ợ 629.091
Có TK151 629.091
* TK 632: Giá v n hàng bánố
Khi hàng mua được công ty giao bán th ng k toán nên th c hi n h chẳ ế ự ệ ạ toán ngay vào TK 632( n u đế ược ch p nh n thanh toán ) ho c TK157 n uấ ậ ặ ế
ch a đư ược ch p nh n thanh toánấ ậ
+N u hàng chy n bán ch a đế ể ư ược khách hàng ch p nh n thanh toán ,ấ ậ
k toán ghi:ế
N TK157ợ
Có TK331,111, 112,…
Có TK151 +Khách hàng ch p nh n thanh toán ho c thanh toán ngay thì h ch toánấ ậ ặ ạ
N TK632ợ
N TK133ợ
Có TK331,111,112,
Ý ki n 2 ế : V m t phân b chi phí hàng hoáề ặ ổ
Chi phí thu mua hàng hoá c a công ty đủ ược theo dõi trên Tk1562 chi
ti t:TK15621va TK15622 Khi chi phí mua hàng phát sinh đế ược h ch toánạ vào TK1562 ngay, tuy nhiên khi hàng xu t bán, giao bán ngay không quaấ
nh p kho thì ph n chi phí này v n treo trên TK1562 mà không th c hi nậ ầ ẫ ự ệ phân b cho tr giá v n hàng đã bán(TK632) T đó , có th làm cho các nhàổ ị ố ừ ể
qu n tr đ a ra các k t lu n không h p lý Vì v y khi xác đ nh tr giá v nả ị ư ế ậ ợ ậ ị ị ố
c a hàng bán, đ có th xác đ nh chính xác k t qu có th có đủ ể ể ị ế ả ể ược c a lôủ hàng xu t bán giúp cho các nhà qu n tr đ a ra quy t đ nh đúng đ n, đ ngấ ả ị ư ế ị ắ ồ
Trang 7th i đ quán tri t nguyên t c phù h p, k toán ph i th c hi n tính và k tờ ể ệ ắ ợ ế ả ự ệ ế chuy n chi phí mua vào giá tr v n c a t ng lô hàng xu t bán C th , N uể ị ố ủ ừ ấ ụ ể ế chi phí mua ch liên quan đ n m t lo i hàng hoá và xu t bán tr n lô thì khiỉ ế ộ ạ ấ ọ phát sinh chi phí ghi:
N TK156(2)ợ
Có TK338(8),111,112…
Khi xu t bán tr n lô hàng đó ghiấ ọ
N TK632ợ
Có TK156(2)
Ý ki n 3: ế
Nên có nhi u chính sách u đãi h n n a đ i v i nh ng khách hàng quenề ư ơ ữ ố ớ ữ
bi t lâu năm ho c nh ng khách hàng l n Ch ng h n Công ty có th gi mế ặ ữ ớ ẳ ạ ể ả
tr giá h p đ ng theo t l ph n trăm nào đó n u h ký k t v i công ty m tị ợ ồ ỷ ệ ầ ế ọ ế ớ ộ
h p đ ng có giá tr l n ho c thanh toán nhanh Vào cu i quý, công ty nênợ ồ ị ớ ặ ố tính t ng giá tr các h p đ ng c a nh ng khách hàng đó đ xác đ nh xemổ ị ợ ồ ủ ữ ể ị khách hàng nào là l n nh t, đ có m t hình th c u đãi phù h p Ho c đ iớ ấ ể ộ ứ ư ợ ặ ố
v i m t h p đ ng l n thì có th thớ ộ ợ ồ ớ ể ưởng cho người ký h p đ ng hay ngợ ồ ườ i
gi i thi u m t t l hoa h ng nào đó tuỳ theo giá tr b n ho p đ ng.ớ ệ ộ ỷ ệ ồ ị ả ẹ ồ
Trong đi u ki n kinh t th trề ệ ế ị ường hi n nay, nh ng hình th c u đãiệ ữ ứ ư
h p lý, linh ho t trong bán hàng s là công c r t m nh m đ thu hútợ ạ ẽ ụ ấ ạ ẽ ể khách hàng, tăng cường kh năng tiêu th s n ph m, tăng l i nhu n kinhả ụ ả ẩ ợ ậ doanh
Ý ki n 4: ế
Công ty nên đ y m nh h n n a khâu ti p th , nh m đ y m nh khâu bánẩ ạ ơ ữ ế ị ằ ẩ ạ hàng b ng nhi u hình th c nh qu ng cáo, b o hành và các d ch v sau bánằ ề ứ ư ả ả ị ụ hàng, t v n tiêu dùng ; nh m tăng tính c nh tranh c u m t hàng kinh doanhư ấ ằ ạ ả ặ
Trang 8trên th trị ường, m r ng quan h kinh doanh v i nhi u khách hàng, tăng khở ộ ệ ớ ề ả năng thu l i nhu n.ợ ậ
Ý ki n 5: ế
Trích l p d phòng n ph i thu khó đòi hi n nay v n ch a đậ ự ợ ả ệ ẫ ư ượ ử c s
d ng Vì th công ty nên ti n hành trích l p d phòng ; b i vì khách hàngụ ế ế ậ ự ở
c a công ty hi n nay tr ch m khá nhi u, có các khách hàng mua hàng đãủ ệ ả ậ ề lâu , quá h n h p đ ng nh ng vì nhi u lý do không thích h p mà v n ch aạ ợ ồ ư ề ợ ẫ ư thanh toán cho công ty Do đó , đ h ch toán k t qu kinh doanh để ạ ế ả ược chính xác, K toán nên m thêm TK 139 “ D phòng ph i thu khó đòi ” v iế ở ự ả ớ
phương pháp h ch toán c th nh sau : ạ ụ ể ư
+ Vào cu i niên đ K toán sau khi xác đ nh đố ộ ế ị ược các kho n ph iả ả thu khó đòi ho c kh năng không đòi đặ ả ược, K toán ghi :ế
N TK 642 : Chi phí qu n lý doanh nghi p.ợ ả ệ
Có TK 139 : D phòng ph i thu khó đòi.ự ả
+ Vào cu i niên đ K toán ti p theo K toán ph i hoà nh p toànố ộ ế ế ế ả ậ
b các kho n d phòng đã trích l p cu i niên đ trộ ả ự ậ ố ộ ước và ghi :
N TK 139 : D phòng ph i thu khó đòi.ợ ự ả
Có TK 711 : Thu nh p khácậ
Vi c trích l p d phòng n ph i thu khó đòi ph i d a trên nguyên t cệ ậ ự ợ ả ả ự ắ
th n tr ng và doanh thu ph i phù h p v i chi phí, ch khi nào khách hàngậ ọ ả ợ ớ ỉ không còn kh năng thanh toán n thì m i ti n hành trích l p d phòngả ợ ớ ế ậ ự
Ví d : ụ Tính đ n ngày 31/12 trong t ng s ti n còn ph i thu c a kháchế ổ ố ề ả ủ hàng có s ti n 143.683.600 c a hàng M nh Hà đố ề ử ạ ược xác đ nh là n khóị ợ đòi Khi đó , công ty c n l p d phòng cho năm t i nh sau:ầ ậ ự ớ ư
N TK642ợ 143.683.600
Có TK139 143.683.600
Ý ki n 6: ế
Trang 9Công ty nên l p d phòng gi m giá hàng t n kho thông qua TK159 “Dậ ự ả ồ ự phòng gi m giá hàng t n kho” TK này có n i dung ph n ánh và k t c uả ồ ộ ả ế ấ
nh sau:ư
Bên n : hoàn nh p d phòng gi m giá hàng t n khoợ ậ ự ả ồ Bên có: trích l p d phòng gi m giá hàng t n khoậ ự ả ồ
D có: d phòng gi m giá hàng t n kho hi n cònư ự ả ồ ệ
TK 159 được m chi tíêt theo t ng lo i hàng t n kho, cách th c h ch toánở ừ ạ ồ ứ ạ
nh sau:ư
+ Cu i n ên đ k toán, so sánh s d phòng năm cũ còn l i v i số ỉ ộ ế ố ự ạ ớ ố
d phòng c n l p cho niên đ k toán năm t i, n u s d phòng còn l iự ầ ậ ộ ế ớ ế ố ự ạ
l n h n s d phòng c n l p cho niên đ m i, k toán ti n hành hoànớ ơ ố ự ầ ậ ộ ớ ế ế
nh p s chênh l ch l n h n b ng cách ghi gi m giá v n hàng bánậ ố ệ ớ ơ ằ ả ố
N TK159 : Hoàn nh p d phòng còn l iợ ậ ự ạ
Có TK632: Ghi gi m giá v n hàng bánả ố
Ngượ ạc l i, n u s d phòngcòn l i nh h n s d phòng c n l pế ố ự ạ ỏ ơ ố ự ầ ậ cho niên đ m i, k toán ti n hành trích l p s chênh l ch l n h nộ ớ ế ế ậ ố ệ ớ ơ
N TK632 : Ghi tăng giá v n hàng tiêu th trong kìợ ố ụ
Có TK159 : Trích l p d phòng gi m giá hàng t n khoậ ự ả ồ +Trong niên đ k toán ti p theo, n u hàng t n kho không b gi mộ ế ế ế ồ ị ả giá, đã bán thì ngoài bút toán ph n ánh giá tr hàng t n kho đã bán , k toánả ị ồ ế còn ph i hoàn nh p s d phòng gi m giá đã l p c a các lo i hàng t n khoả ậ ố ự ả ậ ủ ạ ồ này b ng bút toán.ằ
N TK159 : Hoàn nh p d phòng còn l iợ ậ ự ạ
Có TK632 : Ghi gi m giá v n hàng bánả ố +Cu i niên đ k toán ti p theo, so sánh s d phòng năm cũ còn l iố ộ ế ế ố ự ạ
v i s c n l p cho niên đ k toán m i và ghi các bút toán trích l p ho cớ ố ầ ậ ộ ế ớ ậ ặ hoàn nh p nh trênậ ư
Trang 10Vi c trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho ph i d a trên nguyênệ ậ ự ả ồ ả ự
t c ch trích l p d phòng cho s hàng t n kho t i th i đi m l p báo cáo tàiắ ỉ ậ ự ố ồ ạ ờ ể ậ chính có giá tr thị ường th p h n giá tr ghi sấ ơ ị ổ
M c d phòngứ ự
c n l p cho nămầ ậ
t iớ
= S hàng t n khoố ồ
cu i niên đố ộ x
M c gi mứ ả giá hàng hoá
Trong đó
M c gi m giáứ ả hàng hoá = Đ n giá ghi sơ ổ - Đ n giá th c tơ ự ế
trên th trị ường
Ví d : ụ Cu i năm 2004 m t hàng ng k m ố ặ ố ẽ Φ20/27(1,6)Szmsco còn
t n t i kho Tam Trinh c a công ty thép Thăng Long là 13400 cây v i ĐG:ồ ạ ủ ớ 85.400 T i th i đi m này giá trên th trạ ờ ể ị ường ch có 84.500 Khi đó, công tyỉ
c n l p d phòng gi m giá hàng t n khoầ ậ ự ả ồ
M c gi m giá =85.400- 84.500=900ứ ả
M c d phòng c n l p cho năm t i=13400 x 900 = 12.060.000ứ ự ầ ậ ớ
K toán ph n ánh bút toán nh sau:ế ả ư
N TK632ợ 12.060.000
Có TK159 12.060.000
Vi c l p d phòng gi m giá hàng t n kho ph i ti n hành l p choệ ậ ự ả ồ ả ế ậ
t ng lo i hàng hoá và t ng h p vào b ng kê d phòng gi m giá hàng t nừ ạ ổ ợ ả ự ả ồ kho