2.2.5.3 Ph ươ ng pháp h ch toán: ạ
S đ 1.3: H ch toán xác đ nh k t qu kinh doanh ơ ồ ạ ị ế ả
TK
TK 642
TK 811,821
TK 142
Kết chuyển trị giá vốn
hàng bán
TK 421
Cuối kỳ K/C doanh thu
thuần
TK 512 Cuối kỳ K/C CPBH,
CPQLDN Cuối kỳ K/C doanh thu thuần
TK 711,721 Cuối kỳ K/C chi phí
hoạt động
Cuối kỳ K/C thu nhập
HĐTC
K/C chi phí bán hàng, chi phí QLDN kỳ trước
K/C lãi kinh doanh
TK 421 K/C lỗ kinh doanh
Trang 22.3 Các hình th c ghi s ứ ổ
2.3.1 Hình th c nh t ký s c ứ ậ ổ ái
S đ 1.4 Trình t ghi s Hình th c nh t ký s cái ơ ồ ự ổ ứ ậ ổ
Ghi chú:
: Ghi hàng ngày : Ghi cu i thángố : Đ i chi u, ki m tra.ố ế ể
* u đi m Ư ể : Đ n gi n, d làm, d ki m tra, áp d ng thích h p đ n vơ ả ễ ễ ể ụ ợ ơ ị
k toán nh , ít nghi p v kinh t phát sinh, s d ng ít ngế ỏ ệ ụ ế ử ụ ười làm k toán.ế
* Nh ượ c đi m ể : Không áp d ng đụ ượ ởc các đ n v k toán v a vàơ ị ế ừ
l n, có nhi u nghi p v kinh t phát sinh, s d ng nhi u tài kho n ngớ ề ệ ụ ế ử ụ ề ả ườ i làm công tác k toán, s chi ti t tách r i s t ng h p làm nh hế ổ ế ờ ổ ổ ợ ả ưởng đ nế
t c đ l p báo cáo tài chính.ố ộ ậ
Chứng từ gốc
từ gốc
Sổ thẻ kế toán chi tiết
Bảng tổng hợp chi tiết
Nhật ký sổ cái
Báo cáo tài chính
Trang 3* Đi u ki n áp d ng ề ệ ụ : Ch áp d ng cho nh ng đ n v có quy mô nhỉ ụ ữ ơ ị ỏ
nh HTX, đ n v t nhân, qu n lý công trìư ơ ị ư ả
2.3.2 Hình th c nh t ký chung ứ ậ
S đ 1.5 Trình t ghi s Hình th c nh t ký chung ơ ồ ự ổ ứ ậ
Ghi chú:
: Ghi hàng ngày : Ghi cu i thángố : Đ i chi u, ki m tra.ố ế ể
* u đi m: Ư ể Thu n l i cho vi c đ i chi u ki m tra chi ti t theo ch ngậ ợ ệ ố ế ể ế ứ
t g c, ti n cho vi c k t chuy n trên máy vi tính và phân công công tác.ừ ố ệ ệ ế ể
* Nh ượ c đi m: ể Ghi m t s nghi p v trùng l p vì v y khi cu i thángộ ố ệ ụ ặ ậ ố
ph i lo i b m t s nghi p v đ ghi vào s cái.ả ạ ỏ ộ ố ệ ụ ể ổ
Chứng từ gốc
Sổ Nhật
ký đặc biệt
Sổ thẻ kế toán chi tiết
Bảng tổng hợp chi tiết
Nhật ký chung
Sổ cái
Bảng cân đối phát sinh
Báo cáo tài chính
Trang 4* Đi u ki n áp d ng: ề ệ ụ Thích h p v i nh ng doanh nghi p có quy môợ ớ ữ ệ
l n, có nhi u nghi p v kinh t phát sinh ph c t p, trình đ nghi p v c aớ ề ệ ụ ế ứ ạ ộ ệ ụ ủ cán b k toán v ng vàng.ộ ế ữ
2.3.3 Hình th c nh t ký ch ng t ứ ậ ứ ừ
S đ 1.6.Trình t ghi s Hình th c nh t ký ch ng t ơ ồ ự ổ ứ ậ ứ ừ
Ghi chú:
: Ghi hàng ngày : Ghi cu i thángố : Đ i chi u, ki m tra.ố ế ể
* u đi m: Ư ể Có u đi m m nh trong đi u ki n k toán th côngư ể ạ ề ệ ế ủ
* Nh ượ c đi m: ể Không thu n ti n cho vi c c gi i hoá công tác kậ ệ ệ ơ ớ ế toán, không phù h p v i đ n v quy mô nh ít nhân viên k toán y u, khôngợ ớ ơ ị ỏ ế ế
đ u đ n.ề ặ
Chứng từ gốc và các bảng phân
bổ
Bảng kê
Sổ cái
Sổ thẻ kế toán chi tiết
Bảng tổng hợp chi tiết
Nhật ký chứng
từ
Báo cáo tài chính
Trang 5* Đi u ki n áp d ng: ề ệ ụ Thích h p v i nh ng doanh nghi p có quy môợ ớ ữ ệ
l n, nhi u nghi p v kinh t phát sinh, trình đ k toán cao.ớ ề ệ ụ ế ộ ế
2.3.4 Hình th c ch ng t ghi s ứ ứ ừ ổ
S đ 1.7 Trình t hình th c ch ng t ghi s ơ ồ ự ứ ứ ừ ổ
Ghi chú:
: Ghi hàng ngày : Ghi cu i thángố : Đ i chi u, ki m tra.ố ế ể
Chứng từ gốc
Sổ đăng
ký CTGS
Sổ thẻ kế toán chi tiết
Bảng tổng hợp chi tiết
Bảng tổng hợp chứng
từ gốc Chứng từ ghi sổ
Bảng cân đối phát sinh
Báo cáo tài chính
Sổ cái
Trang 6* u đi m: Ư ể Thích h p v i m i lo i hình đ n v , ghi chép đ n gi n,ợ ớ ọ ạ ơ ị ơ ả
d ghi, d ki m, d đ i chi u, thu n ti n cho vi c phân công công tác.ễ ễ ể ễ ố ế ậ ệ ệ
* Nh ượ c đi m: ể Vi c ghi chép thệ ường b trùng l p, vi c t ng h p sị ặ ệ ổ ợ ố
li u đ l p báo cáo tài chính thệ ể ậ ường b ch m.ị ậ
* Đi u ki n áp d ng: ề ệ ụ Thích h p v i nh ng doanh nghi p có quy môợ ớ ữ ệ
l n và v a, có nhi u nghi p v kinh t phát sinh.ớ ừ ề ệ ụ ế
2.3.5.Hình th c k toán trên máy vi tính ứ ế
*Đ c tr ng c b n c a hình th c k t oán trên máy vi tính: ặ ư ơ ả ủ ứ ế
Đ c tr ng c b n c a hình th c k t oán trên máy vi tính là công vi cặ ư ơ ả ủ ứ ế ệ
k toán đế ược th c hi n theo m t chự ệ ộ ương trình ph n m m k toán trên máyầ ề ế
vi tính Ph n m m k toán đầ ề ế ược thi t theo nguyên t c c a m t trong b nế ế ắ ủ ộ ố hình th c k toán ho c k t h p các hình th c k toán quy đ nh trên đây.ứ ế ặ ế ợ ứ ế ị
Ph n mêm k toán không hi n th đ y đ quy trình ghi s k toán nh ngầ ế ể ị ầ ủ ổ ế ư
ph i in đả ược đ y đ s k toán và báo cáo tài chính theo quy đ nh.ầ ủ ổ ế ị
Ph n m m k toán đầ ề ế ược thi t k theo hình th c k toán nào s có cácế ế ứ ế ẽ
lo i s c a hình th c k toán đó nh ng không hoàn toàn gi ng m u c a sạ ổ ủ ứ ế ư ố ẫ ủ ổ
k toán ghi b ng tay.ế ằ
*Trình t nghi s k toán theo hình th c k toán trên máy vi tính ự ổ ế ứ ế
Hàng ngày k toán căn c vào các ch ng t k toán ho c b ng t ngế ứ ứ ừ ế ặ ả ổ
h p ch ng t cùng la i đã đợ ứ ừ ọ ược ki m tra, để ược dùng làm căn c ghi s ,ứ ổ xác đ nh tài kho n nghi n , tài kho n ghi có đ nh p d li u vào máy tínhị ả ợ ả ể ậ ữ ệ theo các b ng bi u đả ể ược thi t k s n trên ph n m m k toán.ế ế ẵ ầ ề ế
Theo quy trình c a ph n m m k toán, các thông tin đủ ầ ề ế ượ ự ộ c t đ ng
nh p vào s k toán t ng h p, s cái ho c nh t ký s cái…Và các s , thậ ổ ế ổ ợ ổ ặ ậ ổ ổ ẻ
k toán chi ti t liên quan.ế ế
Cu i tháng ( ho c b t kỳ m t th i đi m c n thi t nào ) k toán th cố ặ ấ ộ ờ ể ầ ế ế ự
hi n các thao tác khoá s , c ng s và l p báo cáo tài chính Vi c đ chi uệ ổ ộ ổ ậ ệ ố ế
Trang 7gi a các s li u t ng h p và các s li u chi ti t đữ ố ệ ổ ợ ố ệ ế ược th c hi n t đ ng vàự ệ ự ộ luôn đ m b o chính xác, trung th c theo thông tin đã đả ả ự ược nh p trong kỳ.ậ
Người làm k toán có th ki m tra, đ i chi u s li u gi a s k toán v iế ể ể ố ế ố ệ ữ ổ ế ớ báo cáo tài chính sau khi đã in ra gi y, đóng thành quy n và th c hi n cácấ ể ự ệ
th t c pháp lý theo quy đ nh c a s k toán nghi b ng tay.ủ ụ ị ủ ổ ế ằ
S đ 1.8 ơ ồ TRèNH T GHI S K TOÁN Ự Ổ Ế THEO HèNH TH C K TOÁN TR N MÁY VI TÍNH Ứ Ế ấ
Ghi chỳ:
Nh p s li u hàng ngày ậ ố ệ
In s , b o c o cu i th ng, cu i nămổ ỏ ỏ ố ỏ ố
Đ i chi u, ki m tra ố ế ể
SỔ KẾ TOÁN
Sổ tổng hợp
CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ KẾ
chớnh
Bỏo cỏo kế toỏn
PHẦN MỀM
KẾ TOÁN
MÁY VI TÍNH
Trang 8CH ƯƠ NG II - TÌNH HÌNH TH C T V K TOÁN BÁN Ự Ế Ề Ế HÀNG VÀ XÁC Đ NH K T QU CÔNG TY TNHH Ị Ế Ả Ở
TH ƯƠ NG M I TAM KIM Ạ
1 Đ c đi m chung c a công ty TNHH Th ặ ể ủ ươ ng m i Tam Kim ạ 1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a doanh nghi p ể ủ ệ
Công ty TNHH thương m i Tam Kim thu c công ty kinh doanh v a vàạ ộ ừ
nh , đỏ ược thành l p theo quy t đ nh s 328/QĐ- CP ngày 10/11/2001 vàậ ế ị ố quy t đ nh s 274/ĐM – DN ngày 22/11/2002 c a Văn phòng chính phế ị ố ủ ủ
gi y phép kinh doanh s 0104003535 c p ngày 24/06/2006.ấ ố ấ
Tên giao d ch: Công ty TNHH thị ương m i Tam Kimạ
Tr s chính: 23A – Tr n Duy H ng – P Trung Hoà - C u Gi y – Hàụ ở ầ ư ầ ấ
N iộ
Là m t n i thu n ti n giao d ch trong vi c kinh doanh mua bán trongộ ơ ậ ệ ị ệ
nước Công ty đã xúc ti n m t cách đáng k v cung c p v t t cho thế ộ ể ề ấ ậ ư ị
trường trong vi c đ u t xây d ng các công trình tr ng đi m c a Nhàệ ầ ư ự ọ ể ủ
nước
Thông qua các công trình tr ng đi m trong vi c xây d ng đ u t phátọ ể ệ ự ầ ư tri n đô th v nhà , để ị ề ở ường xá, c u….v v thì không th thi u trong vi cầ ể ế ệ mua v t t c a Công ty TNHH thậ ư ủ ương m i Tam Kim, Công ty này cũngạ
ch là m t công ty kinh doanh t ngoài vào Nh ng công ty có s giao d chỉ ộ ừ ư ự ị
r ng rãi thì công ty đã phát tri n nhi u và đ a ra các t nh ngoài Cho nênộ ể ề ư ỉ
vi c mua bán v t t không th thi u cho các công trình xây d ng đệ ậ ư ể ế ự ược
Đ hoàn thành nhi m v để ệ ụ ược giao và đ y m nh ho t đ ng kinhẩ ạ ạ ộ doanh, công ty đã ti n hành c i t và hoàn thi n b máy qu n lý b ng cáchế ả ổ ệ ộ ả ằ đào t o l i cán b và đ i m i b sung các thi t b , máy móc k thu t…v.vạ ạ ộ ổ ớ ổ ế ị ỹ ậ
t o kh năng c nh tranh cao.ạ ả ạ
Tr i qua m y năm ho t đ ng kinh doanh, đ c bi t trong nh ng nămả ấ ạ ộ ặ ệ ữ
g n đây công ty ngày càng kh ng đ nh đầ ẳ ị ược ch đ ng c a mình trên thỗ ứ ủ ị
trường xây d ng đô th ự ị
Trang 9Đ th y rõ xu hể ấ ướng phát tri n c a công ty ta xem b ng sau:ể ủ ả
B NG 2.1 Ả
B NG QUY MÔ VÀ KQKD TRONG 2 NĂM 2006,2007 Ả
2 T ng ngu n v nổ ồ ố đ ngồ 7.357.748.11
8
7.954.3663482đ
3 Doanh thu đ ngồ 3.467.292.35
7
5.714.559.139
4 L i nhu nợ ậ đ ngồ 156.622.574 291.896.839
5 N p ngân sáchộ đ ngồ 45.523.192 82.006.988
6 Thu nh p bìnhậ
quân
đ ngồ 1.900.000 2.300.000
S v n này là do Công ty C ph n Tam Kim làm ch s h u V i số ố ổ ầ ủ ở ữ ớ ố
v n là 7.564.366.482 đố ượ ử ục s d ng vào kinh doanh (bao g m c v n l uồ ả ố ư
đ ng) Đ i di n c a giám đ c Công ty Ông Tr n Công Hùng , phó giámộ ạ ệ ủ ố ầ
đ c là bà Nguy n Th Hoà Có cùng m c đích kinh doanh và đ a Công tyố ễ ị ụ ư phát tri n và có s b sung thêm trong quá trình ho t đ ng kinh doanh.ể ự ổ ạ ộ
Do v y k toán ngu n v n kinh doanh c n ph i chi ti t theo t ngậ ế ồ ố ầ ả ế ừ
lo i v n kinh doanh, t ng ngu n hình thành, t ng t ch c, t ng cá nhânạ ố ừ ồ ừ ổ ứ ừ góp v n (góp v n ban đ u, v n do liên doanh góp, v n b sung t k t quố ố ầ ố ố ổ ừ ế ả kinh doanh …)
Còn đ i v i doanh thu bán hàng cũng là m t v n đ quan tr ng trongố ớ ộ ấ ề ọ Công ty b i không có doanh thu thì Công ty không th tr lở ể ả ương cho công nhân được Do v y v v n đ này r t quan tr ng đ i v i t t c các doanhậ ề ấ ề ấ ọ ố ớ ấ ả nghi p đang kinh doanh nh ng m t hàng này nh t là v nguyên v t li uệ ữ ặ ấ ề ậ ệ
Trang 10công c d ng c Đ i v i Công ty TNHH thụ ụ ụ ố ớ ương m i Tam Kim này choạ
ta th y rõ đấ ược s phát tri n v kinh doanh các m t hàng nh Thi t bự ể ề ặ ư ế ị
đi n Roman, Monza, ng nh a Sunmax, Kohan, bóng Phi lip…vv R tệ ố ự ấ nhi u các m t hàng khác mà Công ty đã mua v và bán đi v i s lề ặ ề ớ ố ượng l nớ doanh thu khi thu h i v v n cho m t s m t hàng là r t cao ồ ề ố ộ ố ặ ấ
Ngoài các ngu n thu do bán nguyên v t li u đó thì các kho n thu khácồ ậ ệ ả còn bao g m nh ng kho n thu nh thu h i n khó đòi đã x lý, ch a x lýồ ữ ả ư ồ ợ ử ư ử
được Do v y mà nó còn nh hậ ả ưởng đ n các doanh thu c a công ty Choế ủ nên có s qu n lý t t v m t buôn bán, trao đ i nguyên v t li u đ n cácự ả ố ề ặ ổ ậ ệ ế công trình xây d ng…v.v Và thi t l p nhi u m i quan h ngo i giao t tự ế ậ ề ố ệ ạ ố thì d n t i vi c phát tri n vẫ ớ ệ ể ượ ật b c v doanh thu Vi c kinh doanh đ cóề ệ ể
k t qu t t v doanh thu là đi u h t s c quan tr ng đ i v i các không chế ả ố ề ề ế ứ ọ ố ớ ỉ Công ty TNHH th ng m i Tam Kim
Nói đ n kinh doanh trong t t c các Công ty c ph n thu c nhà nế ấ ả ổ ầ ộ ướ c hay Công ty t nhân thì có m t đi u không th tránh kh i đó là s qu n lýư ộ ề ể ỏ ự ả
c a Nhà nủ ước b ng cách n p thu hàng tháng N u nh các Công ty tínhằ ộ ế ế ư thu giá tr gia tăng theo phế ị ương pháp tr c ti p ho c đ i v i các đ iự ế ặ ố ớ ố
tượng không ch u thu GTGT, thì k toán v n hàng tiêu th cũng tị ế ế ố ụ ương tự
nh doanh nghi p tính thu GTGT S thu GTGT cu i kỳ ph i n p, thuư ệ ế ố ế ố ả ộ ế tiêu th đ c bi t, thu xu t kh u ph i n p đụ ặ ệ ế ấ ẩ ả ộ ược tr vào doanh thu bánừ hàng đ tính ra doanh thu thu n Đó là nh ng đi u c n thi t trong kinhể ầ ữ ề ầ ế doanh các lo i m t hàng c a Công ty TNHH thạ ặ ủ ương m i Tam Kim ạ ở Công ty này bao g m hai lo i thu đó là thu GTGT đ u vào và thuồ ạ ế ế ầ ế GTGT đ u ra Ví d nh m t s nguyên v t li u đầ ụ ư ộ ố ậ ệ ược nh p t n i s nậ ừ ơ ả
xu t đ n Công ty và t Công ty bán ra th trấ ế ừ ị ường xây d ng) là nh ng m tự ữ ặ hàng cũng ch u thu ) GTGT cao Cho nên đ kinh doanh ra th trị ế ể ị ường xây
d ng là m t v n đ h t s c đáng quan tâm N u nh doanh nghi p hayự ộ ấ ề ế ứ ế ư ệ Công ty kinh doanh không ch u thu , tr n thu thì s không đúng v i quyị ế ố ế ẽ ớ
đ nh c a Nhà nị ủ ước và pháp lu t đ ra Cho nên vi c th c hi n thu GTGTậ ề ệ ự ệ ế
Trang 11đ i v i m i doanh nghi p hay trong Công ty là m t đi u r t quan tr ng,ố ớ ọ ệ ộ ề ấ ọ
t i thi u hàng tháng ph i n p cho Nhà nố ể ả ộ ước Đ Nhà nể ước có s côngự
nh n v doanh nghi p, Công ty làm ăn phát tri n trên th trậ ề ệ ể ị ường nguyên
v t li u là ngu n cung c p ch y u cho xây d ng và phát tri n đô th ,ậ ệ ồ ấ ủ ế ự ể ị chung c cao t ngư ầ
Công ty TNHH thương m i Tam Kim là m t công ty v a và nh B iạ ộ ừ ỏ ở trình đ phát tri n c a t ng th i gian c th , vào vài trò c a Công ty đ iộ ể ủ ừ ờ ụ ể ủ ố
v i n n kinh t Tuy nhiên t u trung l i, các tiêu th c này ch y u xoayớ ề ế ự ạ ứ ủ ế quanh lượng v n mà doanh nghi p đó s d ng vào kinh doanh, lố ệ ử ụ ượng lao
đ ng mà doanh nghi p đó s d ng ho c lộ ệ ử ụ ặ ượng doanh thu mà doanh nghi pệ
đó đ t đạ ược trong kỳ Các Công ty kinh doanh v a và nh là c s s nừ ỏ ơ ở ả
xu t, kinh doanh đ c l p, đã đăng ký kinh doanh theo pháp lu t hi n hành.ấ ộ ậ ậ ệ
Công ty TNHH th ng m i Tam Kim ch y u là kinh doanh thi t
b đi n, nị ệ ước, các nguyên v t li u, ph li u ngành nh a; T v n đ u tậ ệ ụ ệ ự ư ấ ầ ư xây d ng và thi công l p đ t các công trình đi n, công trình nự ắ ặ ệ ước công nghi p và dân d ng Cho nên v s lệ ụ ề ố ượng công nhân viên là ít đo đó mà
d n đ n thu nh p c a cán b công nhân viên t 2.000.000 đ n 6.000.000 làẫ ế ậ ủ ộ ừ ế
m c lứ ương bình quân V i con ngớ ười hi n nay mà vi c chi tiêu trong xãệ ệ
h i này thì v i m c lộ ớ ứ ương đó là ch a cao nh ng Công ty đã giúp đ g nư ư ỡ ầ
20 người ch a có công ăn vi c làm, t o cho h nh ng công vi c n đ như ệ ạ ọ ữ ệ ổ ị
nh t M c dù v i s ti n lấ ặ ớ ố ề ương hàng tháng là nh v y nh ng Công ty cònư ậ ư
qu n lý lao đ ng v m t s lả ộ ề ặ ố ượng, đã nâng cao được hi u qu s d ngệ ả ử ụ lao đ ng, c n ph i t ch c h ch toán vi c s d ng th i gian lao đ ng vàộ ầ ả ổ ứ ạ ệ ử ụ ờ ộ
k t qu lao đ ng Ngoài ti n lế ả ộ ề ương hàng tháng người lao đ ng còn nh nộ ậ
đựơc ti n ph c p, tr c p, các kho n kh u tr và các kho n ngề ụ ấ ợ ấ ả ấ ừ ả ười lao
đ ng còn độ ược lĩnh Kho n thanh toán v tr c p b o hi m xã h i cũngả ề ợ ấ ả ể ộ
đượ ậ ươc l p t ng t Sau khi k toán trự ế ưởng ki m tra, xác nh n và ký giámể ậ
đ c duy t y, “B ng thanh toán ti n lố ệ ả ề ương và b o hi m xã h i ” s đả ể ộ ẽ ượ c làm căn c đ thanh toán lứ ể ương và b o hi m xã h i cho ngả ể ộ ười lao đ ng ộ
Trang 12Do v y mà Công ty TNHH thậ ương m i Tam Kim đã giúp đ nh ngạ ỡ ữ
người lao đ ng có cu c s ng n đ nh h n v thu nh p c a h ộ ộ ố ổ ị ơ ề ậ ủ ọ
Đ n v i n i th c t p t i Công ty, tôi c m th y trong quá trình ho tế ớ ơ ự ậ ạ ả ấ ạ
đ ng kinh doanh c a Công ty v n còn m t s ch a thu n ti n trong vi cộ ủ ẫ ộ ố ư ậ ệ ệ mua nguyên v t li u, công c d ng c B i s nh p nguyên v t li u vàoậ ệ ụ ụ ụ ở ự ậ ậ ệ trong Công ty r i t Công ty xu t bán thì s chi phí v n chuy n cũng làồ ừ ấ ự ậ ể
m t v n đ trong kinh doanh mà Công ty c n ph i có s qu n lý h p lýộ ấ ề ầ ả ự ả ợ trong vi c mua bán v t t hàng hoá Sau đó v n và ngu n v n, quá trìnhệ ậ ư ố ồ ố kinh doanh là lo i đ i tạ ố ượng quan tr ng trong h ch toán k toán c a Côngọ ạ ế ủ
ty Do có s đ c l p tự ộ ậ ương đ i c a t ng giai đo n trong th i gian màố ủ ừ ạ ờ doanh nghi p kinh doanh Cho nên k toán ph i t ng h p cân đ i trong quáệ ế ả ổ ợ ố trình kinh doanh
K t qu c a quá trình kinh doanh s đế ả ủ ẽ ược k t chuy n vào giai đo nế ể ạ sau Nó có th t o thành m t h th ng ch tiêu có quan h ch t v i nhauể ạ ộ ệ ố ỉ ệ ặ ớ
t o cho Công ty có s ho t đ ng t t Ngoài ra còn m t s phát sinh tr cạ ự ạ ộ ố ộ ố ự
ti p vào tài kho n trên c s các b ng ch ng t công ty nào cũng v yế ả ơ ở ả ứ ừ ở ậ nghi p v kinh t phát sinh làm bi n đ ng nh Tài s n, Gây nh hệ ụ ế ế ộ ư ả ả ưở ng
v ngu n v n ho c tài s n không gây nh hề ồ ố ặ ả ả ưởng đ n ngu n v n Hay cóế ồ ố
s tác đ ng t i tài s n và ngu n v n theo hự ộ ớ ả ồ ố ướng tăng ho c ngu n v nặ ồ ố theo hướng gi m Do v y mà Công ty c n có s qu n lý cũng nh m iả ậ ầ ự ả ư ọ
ho t đ ng x y ra trong quá trình kinh doanh ph i đi u ti t t t thì m i d nạ ộ ả ả ề ế ố ớ ẫ
t i doanh thu t t, thu nh p c a ngớ ố ậ ủ ười lao đ ng cao.ộ
Đó ch là v n đ kinh doanh, nh ng Công ty còn có s c nh tranhỉ ấ ề ư ở ự ạ gay g t và đ t ra nh ng xu hắ ặ ữ ướng phát tri n c a doanh nghi p mình làể ủ ệ tăng s v n đ u t , tuy n thêm s lố ố ầ ư ể ố ượng công nhân viên N u có s tăngế ự
v v n và tăng v ngề ố ề ười lao đ ng thì d n t i doanh thu và thu nh p ngộ ẫ ớ ậ ườ i công nhân s cao h n đó là s thay đ i c a Công ty trong th i gian t i vàẽ ơ ự ổ ủ ờ ớ
xu hướng phát tri n cao h n so v i nh ng năm trể ơ ớ ữ ước Là nh ng m c đíchữ ụ
mà Công ty đã đ a ra cu c h p, ph n đ u phát tri n và đ y m nh côngư ộ ọ ấ ấ ể ẩ ạ