S đ 2.3: Mô hình luân chuy n ch ng t ơ ồ ể ứ ừSổ Nhật ký đặc biệt Sổ Nhật ký chung Sổ cái Bảng cân đối phát Báo cáo tài chính Bảng tổng hợp Sổ, thẻ kết toán chi tiết Chứng từ gốc Đối chi
Trang 1- V ho t đ ng ề ạ ộ : Ho t đ ng kinh t c b n c a kinh doanh thạ ộ ế ơ ả ủ ươ ng
m i là l u chuy n hàng hoá L u chuy n hàng hoá là s t ng h p các ho tạ ư ể ư ể ự ổ ợ ạ
đ ng thu c các quá trình mua bán, trao đ i và d tr hàng hoá.ộ ộ ổ ự ữ
- V hàng hoá: ề Hàng hoá trong kinh doanh thương m i g m các lo iạ ồ ạ
v t t , s n ph m có hình thái v t ch t hay không có hình thái mà doanhậ ư ả ẩ ậ ấ nghi p mua v v i m c đích đ bán.ệ ề ớ ụ ể
- V cách l u chuy n hàng hoá ề ư ể : L u chuy n hàng hoá trong kinhư ể doanh thương m i có th theo m t trong hai cách là bán buôn và bán l ạ ể ộ ẻ Bán buôn hàng hoà là bán cho người kinh doanh trung gian ch không bánứ
th ng cho ngẳ ười tiêu dùng Bán l hàng hoá là vi c bán th ng cho ngẻ ệ ẳ ườ i tiêu dùng, t ng cái, t ng ít m t.ừ ừ ộ
- V t ch c kinh doanh ề ổ ứ : T ch c kinh doanh thổ ứ ương m i có th theoạ ể nhi u mô hình khác nhau nh t ch c Công ty bán buôn, bán l , Công tyề ư ổ ứ ẻ kinh doanh t ng h p, Công ty môi gi i, Công ty xúc ti n thổ ợ ớ ế ương m i….ạ
V s v n đ ng c a hàng hoá: S v n đ ng c a hàng hoá trong kinhề ự ậ ộ ủ ự ậ ộ ủ doanh thương m i cũng không có s gi ng nhau, tuỳ thu c vào ngu hàngạ ự ố ộ ồ
và ngành hàng, cho nên chi phí thu mua và th i gian l u chuy n hàng hoáờ ư ể cũng khác nhau gi a các lo i hàng.ữ ạ
Nh v y có th nói, ch c năng c a thư ậ ể ứ ủ ương m i doanh nghi p nàyạ ở ệ
là t ch c và th c hi n vi c mua bán, trao đ i hàng hoá, cung c p các d chổ ứ ự ệ ệ ổ ấ ị
v nh m ph c v s n xu t và đ i s ng nhân dân.ụ ằ ụ ụ ả ấ ờ ố
1.2.2 Nhi m v : ệ ụ
Quá trình kinh doanh t i Công ty TNHH thạ ương m i Tam Kim đã cóạ
s phân chia ra các giai đo n mà k toán ph i th c hi n và đ a ra cácự ạ ế ả ự ệ ư nhi m v ch y u cho doanh nghi p.ệ ụ ủ ế ệ
- Xác đ nh đ i tị ố ượng trong t ng giai đo n phù h p v i vi c kinhừ ạ ợ ớ ệ doanh c a Công ty mình và trình đ qu n lý c a t ng lo i hình doanhủ ộ ả ủ ừ ạ nghi p.ệ
Trang 2- Cung c p thông tin k p th i trên t ng quá trình kinh doanh c v chấ ị ờ ừ ả ề ỉ tiêu s lố ượng và ch tiêu ch t lỉ ấ ượng
- Xây d ng k ho ch thu mua, kinh doanh, tiêu th nh ng lo i v t t ,ự ế ạ ụ ữ ạ ậ ư hàng hoá, s n ph m, ch y u.ả ẩ ủ ế
- Xác đ nh chính xác k t qu kinh doanh c a t ng ho t đ ng, t ngị ế ả ủ ừ ạ ộ ừ
m t hàng, t ng lo i s n ph m, d ch v ặ ừ ạ ả ẩ ị ụ
Tuy nhiên xét v góc đ s d ng v n trong m i n n kinh doanh hàngề ộ ử ụ ố ọ ề hoá, vi c cung c p lao đ ng luôn mang tính đ c thù; b i ti n mua s c laoệ ấ ộ ặ ở ề ứ
đ ng ch tr sau khi có k t qu xác đ nh (thanh toán sau) Vi c cung c pộ ỉ ả ế ả ị ệ ấ
thường g n v i ho t đ ng mua hàng, mua v t li u, d ng c cho vi c kinhắ ớ ạ ộ ậ ệ ụ ụ ệ doanh ho c mua hàng hoá, v t t đ bán trên c s nhu c u ho t đ ng s nặ ậ ư ể ơ ở ầ ạ ộ ả
xu t kinh doanh.ấ
Khi Công ty đã tho mãn nhu c u thông tin thì c n ph i th c hi n t tả ầ ầ ả ự ệ ố
nh ng v n đ sau:ữ ấ ề
- Ph n ánh chính xác tình hình cung c p v m t s lả ấ ề ặ ố ượng, chi ti tế theo t ng t ng ch ng lo i, quy cách, ph m ch t c a t ng th v t t hàngừ ừ ủ ạ ẩ ấ ủ ừ ứ ậ ư hoá
- Tính toán đ y đ , chính xác, k p th i giá th c t c a t ng đ i tầ ủ ị ờ ự ế ủ ừ ố ượ ng mua vào, đ ng th i giám sát tình hình cung c p v m t giá c , chi phí, th iồ ờ ấ ề ặ ả ờ gian cung c p và ti n đ bàn giao, thanh toán ti n hàng Tóm l i, đ th cấ ế ộ ề ạ ể ự
hi n t t ch c năng thông tin và ki m tra l i Công ty c a mình k toán ph iệ ố ứ ể ạ ủ ế ả
ti n hành phân chia và ph n ánh các quá trình kinh doanh trong t ng doanhế ả ừ nghi p M c dù có m t s khác bi t gi a các đ n v v ho t đ ng và lĩnhệ ặ ộ ố ệ ữ ơ ị ề ạ ộ
v c kinh doanh, nh ng v ho t đ ng kinh doanh Công ty TNHH thự ư ề ạ ộ ở ươ ng
m i Tam Kim có th chia làm 3 quá trình kinh doanh ch y u nh : Nh p,ạ ể ủ ế ư ậ cung c p, tiêu th thì đ t l i nhu n không nhi u so v i vi c tr c ti p s nấ ụ ạ ợ ậ ề ớ ệ ự ế ả
xu t Công ty.ấ ở
M i Công ty đ u có nh ng ch c năng và ni m v riêng đ đ t raỗ ề ữ ứ ệ ụ ể ặ trong quá trình ho t đ ng c a chính doanh nghi p mình.ạ ộ ủ ệ
Trang 31.3 Công tác t ch c qu n lý, t ch c b máy k toán c a doanh ổ ứ ả ổ ứ ộ ế ủ nghi p ệ
1.3.1 T ch c qu n lý: ổ ứ ả
Là công tác t ch c và có s qu n lý trong m i Công ty có liên quanổ ứ ự ả ọ
đ n ho t đ ng tiêu th hàng hoá, lao v , d ch v trong kỳ kinh doanh nhế ạ ộ ụ ụ ị ụ ư chi phí cho lao đ ng, chi phí qu ng cáo v.v dộ ả ướ ự ổi s t ch c qu n lý đóứ ả
d n đ n vi c k t chuy n hàng hoá cho Công ty khác, v i thu nh p hàngẫ ế ệ ế ể ớ ậ tháng tính l i nhu n v tiêu th trong kỳ đợ ậ ề ụ ược căn c vào m c đ (quyứ ứ ộ
mô, dưới ngườ ổi t ch c, qu n lý, đi u hành trong Công ty) Cho nên có sứ ả ề ự phát sinh v doanh thu và chu kỳ kinh doanh c a Công ty sao cho b o đ mề ủ ả ả
dướ ựi s qu n lý gi a chi phí và doanh thu.ả ữ
V c b n, t ch c qu n lý c a Công ty ti n hành tề ơ ả ổ ứ ả ủ ế ương t nhự ư
ki m sóat m i ho t đ ng trong nhi u lĩnh v c theo s đ nh sau:ể ọ ạ ộ ề ự ơ ồ ư
Trang 4S đ 2.1: Mô hình t ch c b máy qu n lý ơ ồ ổ ứ ộ ả
- Giám đ c Công ty: Là ngố ườ ứi đ ng đ u c a cũng là ngầ ủ ười ch u tráchị nhi m trệ ước pháp lu t v m i ho t đ ng, k t qu kinh doanh c a Công ty.ậ ề ọ ạ ộ ế ả ủ
- Phó giám đ c Công ty: Có nhi m v giúp giám đ c Công ty đi uố ệ ụ ố ề hành m t s lĩnh v c ho t đ ng c a Công ty, thi t l p m i quan h gi aộ ố ự ạ ộ ủ ế ậ ố ệ ữ các Công ty khác do giám đ c y quy n ch u trách nhi m trố ủ ề ị ệ ước giám đ cố
v k t qu th c hi n nhi m v đề ế ả ự ệ ệ ụ ược giao
- Ch c năng c a các phòng ban:ứ ủ + Phòng t ch c hành chính: Là c quan ch c năng do giám đ c vổ ứ ơ ứ ố ề các m t công tác nh : t ch c kinh doanh, v lao đ ng, v ti n lặ ư ổ ứ ề ộ ề ề ương v.v
Giám đốc
Phó giám đốc
Kinh Trưởng
phòng doanh
Phó phòng Kinh doanh
Phòng
tổ chức
HC
Phòng
kế toán
Phòng XN quản lý
Người nhập hàng hoá
Đi tiêu thụ
Người tiêu dùng
Trang 5+ Phòng k toán: Là c quan ch c năng tham m u cho giám đ c vế ơ ứ ư ố ề
m t công tác tài chính k toán.ặ ế
+ Phòng qu n lý xu t – Nh p hàng: Là công tác qu n lý dả ấ ậ ả ưới quy nề giám đ c, ch u trách nhi m nh p hàng hoá v t t và đem ra bán trên thố ị ệ ậ ậ ư ị
trường v đ n các công trình đang thi công.ề ế
1.3.2 T ch c b máy k toán: ổ ứ ộ ế
Theo em được bi t t ch c b máy qu n lý trong công ty, không hế ổ ứ ộ ả ề
đ n gi n, tr khi ngơ ả ừ ười k toán bi t cách t ch c b máy c a Công tyế ế ổ ứ ộ ủ mình dướ ựi s qu n lý c a c p trên Do v y ngả ủ ấ ậ ườ ếi k toán ph i có nhi uả ề kinh nghi m trong vi c đi u hành, có th ví ngệ ệ ề ể ườ ếi k toán là m t b máyộ ộ
r t quan tr ng đ i v i ấ ọ ố ớ Công ty, thi u b máy (ngế ộ ười k toán) thì khôngế
có ý nghĩa gì v i Công ty đó c ớ ả
T ch c b máy k toán là trên m t góc đ t ch c lao đ ng kổ ứ ộ ế ộ ộ ổ ứ ộ ế toán, là t p h p đ ng b các cán b nhân viên k toán đ m b o th c hi nậ ợ ồ ộ ộ ế ả ả ự ệ
kh i lố ượng công tác k toán chế ương hành v i đ y đ các ch c năng thôngớ ầ ủ ứ tin ki m tra ho t đ ng c a đ n v c s Các nhân viên k toán trong bể ạ ộ ủ ơ ị ơ ở ế ộ máy k toán có m i liên h ch t ch qua l i xu t phát t s phân công laoế ố ệ ặ ẽ ạ ấ ừ ự
đ ng chộ ương hành trong b máy Cho nên m i cán b , nhân viên đ u độ ỗ ộ ề ựơ c quy đ nh rõ ch c năng, nhi m v , quy n h n, đ t đó t o thành m i liênị ứ ệ ụ ề ạ ể ừ ạ ố
h có tính v trí l thu c B máy k toán ho t đ ng đệ ị ệ ộ ộ ế ạ ộ ược có hi u qu hayệ ả không là do s phân công, t o l p m i quan h ch t ch gi a các lo i laoự ạ ậ ố ệ ặ ẽ ữ ạ
đ ng k toán, tính ch t khác nhau nh c a kh i lộ ế ấ ư ủ ố ượng công tác k toán.ế
M i k toán trong m i Công ty đ u có ch c năng, nhi m v và cỗ ế ọ ề ứ ệ ụ ơ
c u c a phòng k toán có s khác bi t.ấ ủ ế ự ệ
Là ngườ ếi k toán trưởng ph a có ch c năng t ch c, ki m tra côngỉ ứ ổ ứ ể tác k toán d n v do mình ph trách V i ch c năng đó, k toán trế ở ơ ị ụ ớ ứ ế ưở ng
là người giúp vi c trong lĩnh v c chuyên môn k toán, tài chính do giámệ ự ế
đ c đi u hành K toán trố ề ế ưởng gi ch c năng giám sát viên k toán, kữ ứ ế ế
Trang 6toán trưởng cũng là người ch u s lãnh đ o tr c ti p v m t hành chính c aị ự ạ ự ế ề ặ ủ giám đ c Công ty.ố
Nhi m v c a k toán trệ ụ ủ ế ưởng là: T ch c b máy k toán trên c sổ ứ ộ ế ơ ở xác đ nh đúng kh i lị ố ượng công tác, k toán nh m th c hi n hai ch c năngế ằ ự ệ ứ
c b n c a k toán là: Thông tin và ki m tra ho t đ ng kinh doanh; thôngơ ả ủ ế ể ạ ộ qua trưởng phòng k toán đ đi u hành và ki m soát ho t đ ng c a bế ể ề ể ạ ộ ủ ộ máy k toán Th c hi n đúng ch đ , th l quy đ nh c a Nhà nế ự ệ ế ộ ể ệ ị ủ ước về lĩnh v c k toán cũng nh lĩnh v c tài chính K toán trự ế ư ự ế ưởng g n li n v iắ ề ớ trách nhi m đệ ược giao vì l i ích c a doanh nghi p và l i ích c a Nhà nợ ủ ệ ợ ủ ướ c
K toán trế ưởng có nhi m v ph bi n ch trệ ụ ổ ế ủ ương và ch đ o th c hi n cácỉ ạ ự ệ
ch trủ ương v chuyên môn, ký duy t các tài li u k toán, có quy n t ch iề ệ ệ ế ề ừ ố không ký duy t v n đ liên quan đ n tài chính Công ty, không phù h p v iệ ấ ề ế ợ ớ
ch đ quy đ nh.ế ộ ị
Quan h gi a các lo i lao đ ng trong b máy k toán có th đệ ữ ạ ộ ộ ế ể ượ c
th hi n theo m t trong ba hình th c t ch c sau:ể ệ ộ ứ ổ ứ
- Hình th c th nh t: B máy k toán t ch c theo ki u tr c tuy n:ứ ứ ấ ộ ế ổ ứ ể ự ế
Là b máy k toán ho t đ ng theo phộ ế ạ ộ ương th c tr c ti p, nghĩa là k toánứ ự ế ế
trưởng tr c ti p đi u hành các nhân viên k toán chự ế ề ế ương hành thông qua khâu trung gian nh n l nh V i cách t ch c b máy k toán tr c tuy n,ậ ệ ớ ổ ứ ộ ế ự ế
m i quan h ph thu c trong b máy k toán tr nên đ n gi n, th c hi nố ệ ụ ộ ộ ế ở ơ ả ự ệ trong m t c p k toán t p trung, s n xu t kinh doanh và ho t đ ng quy môộ ấ ế ậ ả ấ ạ ộ
nh ỏ
- Hình th c th hai: B máy k toán t ch c theo ki u tr c tuy nứ ứ ộ ế ổ ứ ể ự ế tham m u Theo ki u t ch c này, b máy k toán đư ể ổ ứ ộ ế ược hình thành b iở
m i liên h tr c tuy n nh phố ệ ự ế ư ương th c tr c ti p trên và m i liên h cóứ ự ế ố ệ tính ch t tham m u gi a k toán trấ ư ữ ế ưởng v i các k toán chớ ế ương hành (quan h ch đ o, nghi p v tr c ti p) và gi a k toán trệ ỉ ạ ệ ụ ự ế ữ ế ưởng v i các bớ ộ
ph n tham m u Trong đi u ki n b máy k toán ph i đ m nh n thêm cácậ ư ề ệ ộ ế ả ả ậ
ch c năng trong m ng công vi c chuyên sâu ph c t p v k thu t (thanhứ ả ệ ứ ạ ề ỹ ậ
Trang 7tra, k thu t, máy tính ng d ng trong k toán ) thì c n ph i s d ng m iỹ ậ ứ ụ ế ầ ả ử ụ ố liên h tham m u trong s ch đ o tr c tuy n c a k toán trệ ư ự ỉ ạ ự ế ủ ế ưởng
- Hình th c th ba: B máy t ch c theo ki u ch c năng Theoứ ứ ộ ổ ứ ể ứ
phương th c t ch c này đứ ổ ứ ược chia thành nh ng b ph n đ c l p đ mữ ộ ậ ộ ậ ả
nh n nh ng ho t đ ng riêng r , thậ ữ ạ ộ ẽ ường g i là ban, phòng k toán K toánọ ế ế
trưởng trong m i Công ty hay đ n v ch đ o k toán nghi p v thông quaọ ơ ị ỉ ạ ế ệ ụ các trưởng ban (phòng) k toán V i hình th c t ch c b máy này, đ nế ớ ứ ổ ứ ộ ơ
gi n nhi u và t p trung h n so v i các hình th c th nh t và hình th c thả ề ậ ơ ớ ứ ứ ấ ứ ứ hai
S đ 2.2: Mô hình t ch c b máy k toán ơ ồ ổ ứ ộ ế
* Phòng k toán Công ty g m: ế ồ
- K toán trế ưởng: Ph trách chung, giúp Giám đ c Công ty trong công tácụ ố tham m u v m t qu n lý t ch c và ch đ o nghi p v , theo dõi t ng h p sư ể ặ ả ổ ứ ỉ ạ ệ ụ ổ ợ ố
li u phát sinh trong quá trình qu n lý và kinh doanh t i Văn phòng Công ty.ệ ả ạ
- K toán ti n m t + TGNH: Giao d ch v i Ngân hàng, thanh toán cácế ề ặ ị ớ kho n ti n m t, TGNH liên quan gi a Ngân hàng và Công ty.ả ề ặ ữ
- K toán hàng hoá: theo dõi tình hình nh p xu t - t n kho hàng hoá.ế ậ ấ ồ
- K toán thanh toán: Theo dõi các kho n công n v i khách hàng.ế ả ợ ớ
Kế toán
thanh
toán
KT vật
tư, hàng hoá
KT tiền mặt, tiền gửi NH
KT tiền lương và chi phí
Thủ quỹ
Kế toán trưởng
Trang 8- K toán ti n lế ề ương: Có trách nhi m tính toán ti n lệ ề ương chính xác,
h p lý, t ch c k toán chi ti t và tình hình phân ph i, phân b ti n lợ ổ ứ ế ế ố ổ ề ương,
b o hi m xã h i cho cán b công nhân viên trong toàn Công ty, ph tráchả ể ộ ộ ụ tài kho n 3384, TK 3388, TK 334.ả
-Th qu : Là ngủ ỹ ườ ải đ m b o th c hi n các công vi c thu, chi ti nả ự ệ ệ ề
m t, nh ng ch ng t nh vàng, b c, đá quý, ti n m t, ngo i t ặ ữ ứ ừ ư ạ ề ặ ạ ệ
Công ty TNHH thỞ ương m i Tam Kim trong công tác k toán t iạ ế ạ công ty thường ph c t p không ch th hi n s lứ ạ ỉ ể ệ ở ố ượng các chương hành,
mà còn m i chở ỗ ương hành k toán c n ph i th c hi n: do v y mà c nế ầ ả ự ệ ậ ầ
ph i s d ng nhi u lo i s sách khác nhau, v lo i, k t c u n i dung,ả ử ụ ề ạ ổ ề ạ ế ấ ộ cũng nh phư ương pháp h ch toán t o thành m t h th ng s , các lo i sạ ạ ộ ệ ố ổ ạ ổ
đó được liên h v i nhau m t cách ch t ch theo trình t h ch toán c aệ ớ ộ ặ ẽ ự ạ ủ
m i chỗ ương hành M i h th ng s k toán đỗ ệ ố ổ ế ược xây d ng là m t hìnhự ộ
th c t ch c s nh t đ nh mà doanh nghi p c n ph i th c hi n công tácứ ổ ứ ổ ấ ị ệ ầ ả ự ệ
k toán.ế
Hình th c s k toán là m t h th ng các lo i s k toán, có ch cứ ổ ế ộ ệ ố ạ ổ ế ứ năng ghi chép, k t c u n i dung khác nhau, đế ấ ộ ược liên k t v i nhau trongế ớ
m t trình t h ch toán trên c s ch ng t g c.ộ ự ạ ơ ở ứ ừ ố
Cho nên Công ty TNHH thương m i Tam Kim đã áp d ng hình th cạ ụ ứ
nh t ký chung là ch y u, qu n lý toàn b s li u k toán c a đ n v trongậ ủ ế ả ộ ố ệ ế ủ ơ ị
m t niên đ k toán, độ ộ ế ượ ử ục s d ng đ ph n ánh các nghi p v phát sinhể ả ệ ụ không phân bi t c a đ i tệ ủ ố ượng nào, theo th t th i gian và ghi k tứ ự ờ ế chuy n vào s li u c a các nh t ký.ể ố ệ ủ ậ
Công ty đã s d ng hình th c Nh t ký chung và n p thu giá tr giaử ụ ứ ậ ộ ế ị tăng theo phương pháp kh u tr B t đ u t ngày thành l p Công ty,ấ ừ ắ ầ ừ ậ
phương pháp k toán hàng t n kho áp d ng phế ồ ụ ương pháp kê khai thườ ng xuyên theo s đ luân chuy n ch ng t s 01.ơ ồ ể ứ ừ ố
Trang 9S đ 2.3: Mô hình luân chuy n ch ng t ơ ồ ể ứ ừ
Sổ Nhật
ký đặc
biệt
Sổ Nhật
ký chung
Sổ cái
Bảng cân
đối phát
Báo cáo tài chính
Bảng tổng hợp
Sổ, thẻ kết toán chi tiết Chứng từ gốc
Đối chiếu
Ghi cuối
Trang 10Nh v y v i hình th c t ch c nh trên, phòng k toán đã th c hi nư ậ ớ ứ ổ ứ ư ế ự ệ
t t ch c năng và nhi m v c a mình, đáp ng yêu c u qu n lý c a cácố ứ ệ ụ ủ ứ ầ ả ủ lãnh đ o Công tyạ
2 Tình hình th c t v t ch c k toán bán hàng và xác đ nh k t ự ế ề ổ ứ ế ị ế
qu công ty ả ở
2.1 K toán hàng hoá ế
2.1.1 Công tác t ch c qu n lý chung v hàng hoá ổ ứ ả ề
Công ty TNHH thương m i Tam Kim thu c lo i hình doanh nghi p tạ ộ ạ ệ ư nhân, là đ n v h ch toán đ c l p, t ch v ho t đông kinh doanh Đơ ị ạ ộ ậ ự ủ ề ạ ể
đ m b o cho Công ty t n t i và phát tri n, nh t là trong c ch th trả ả ồ ạ ể ấ ơ ế ị ường,
t do c nh tranh Nh n th c đự ạ ậ ứ ược đi u đó, Công ty luôn luôn qu n lý ch tề ả ặ
ch khâu nh p xu t v t t hàng hoá, chú tr ng công tác tiêu th hàng hoá.ẽ ậ ấ ậ ư ọ ụ Công tác qu n lý hàng hoá đả ược ti n hành t khâu mua, khâu xu t dùng.ế ừ ấ
2.1.1.1 Đ c đi m chung v hàng hoá: ặ ể ề
Hàng hoá kinh doanh c a Công ty ch y u là các s n ph m v t t choủ ủ ế ả ẩ ậ ư các công trình xây d ng nh : Thi t b đi n, nự ư ế ị ệ ước, dây đi n, bóng ệ
Đ c đi m c a nh ng m t hàng này d b o qu n nh ng khó v nặ ể ủ ữ ặ ễ ả ả ư ậ chuy n vì c ng k nh,hàng hoá c a Công ty g m nhi u ch ng lo i nên vi cể ồ ề ủ ồ ề ủ ạ ệ theo dõi r t ph c t p K toán ph i m s chi ti t riêng cho t ng ch ngấ ứ ạ ế ả ở ổ ế ừ ủ
lo i hàng hoá.ạ
Ngu n nh p hàng ch y u c a Công ty là các doanh nghi p nh : Côngồ ậ ủ ế ủ ệ ư
ty An Th nh, ị
Công ty TNHH thương m i Tam Kim xu t hàng cho các doanh nghi pạ ấ ệ Nhà nước: T ng Công ty xây d ng Hà N i, T ng Công ty Vinaconex, cácổ ự ộ ổ