1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi thử đại học lần thứ V Môn HOÁ HỌC Mã đề 253 Trường PHTH chuyên Trường ĐHSP HÀ NỘI pps

53 362 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 296,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắn khan... Để trung hoà m gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chưc, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần dung 100ml

Trang 1

Trường ĐHSP HÀ NỘI

ĐỀ thi thử đại học lần thứ V- 2011

Trường PHTH chuyên Môn :HOÁ HỌC

Mã đề :253

I.Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu )

Câu 1 Trung hoà 5,4 gam X gồm CH3COOH,

CH2=CHCOOH, C6H5OH và C6H5COOH cần dung Vml

dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị V là

A.669,6 B.700 C.900 D.350

Bài giải:∆m=6,94-5,4, nNaOH= ∆m/22=0,07, V=700ml

Câu 2 Cho các dung dịch NaHSO4, NaHCO3,

(NH4)2SO4 , NaNO3, Na2CO3, ZnCl2, CuSO4,

CH3COONa Số dung dịch có pH>7 là

Trang 2

Câu 3.Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm

KNO3 và Fe(NO3)2 Hỗn hợp khí thu được đem dẫn vào bình chứa 2 lit H2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình Dung dich thu được có gí trị PH=1 và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi giá trị m là

A.28,1 B.23,05 C.46,1 D.38,2

Bài giải CM H + =CM (HNO 3 )=0,1, nHNO 3 =0,2 O 2

+4NO 2 +2H 2 O = 4HNO 3 , nNO 2 =0,2, nO 2 = 0,05

KNO 3 →KNO 2 + 1/2O 2 , 2Fe(NO 3 ) 2 → Fe 2 O 3 +1 /2

O 2 +4NO 2 , n Fe(NO 3 ) 2 = 0,1, n KNO 3 = 0,05—

0,2/8=0,025, KNO 3 =0,05, m=23,05

Câu 4 Để trung hoà m gam hỗn hợp X gồm hai axit no,

đơn chưc, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần dung 100ml dung dịch NaOH 0,3 M Mặt khác đốt cháy

m gam X rồi cho toàn bổan phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5, bình (2) đựng dung dịch KOH dư thấy

Trang 3

khối lượng bình (1) tăng a gam, bình (2) tăng (3,64+ a) gam Thành phần % về khối lượng của Axit có nguyên tử Cacbon nhỏ hơn trong X là

A.33,33% B.66,67% C.30,14% D.69,86%

nAxit=0,03 ! 3,64=mCO 2 -mH 2 O=44x-18x=26x,

x=nCO 2 =0,14 C tb = n tb = 0,14/0,03=4,67 C 1 =4, C 2 =5 gọi chất có 4C=b mol, 5C=c mol, b+c=0,03, 4b +5c= 0,14 Vậy b=0,01,

%=0,01*(C4H 8 O 2 )/0,03*(12*n tb +2n tb +2*O) (n tb =số nguyên tử Cácbon trung bình)

Câu 5 Cho từng chất Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4,

Fe2O3, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 ,FeCO3 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại OXH –K là

Câu 6.Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 Cho X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được kết tủa Y phân tử

Trang 4

khối của Y lớn hơn X là 214 Số đồng phân cấu tạo của X

Đa Số H bị thay thế =214/107=2, vậy có 2 nối 3 ở đầu mạch , vậy số đồng phân =4

Câu7 X là hợp chất mạch hở (chứa C,H,O) có phân tử

khối bằng 90 u Cho X tác dụnh với Na dư thu dược số mol H2bằng số mol X phản ứng Mặt khác X có khả năng phản ứng với NaH CO3 số công thức cấu tạo của X có thể

Đa.X + NaHCO3 X có chức Axit, nH2/nX=1, 2 chức axit, hoặc 1 axit +1ancol

2chức axit= 1 ĐP= axit oxalic,

Tạp chưc= 2 đồng phân= axit lactic, và

3-hydroxi-propanoic

Trang 5

Câu 8 Phenolphtalein (X) có tỷ lệ khối lượng mC :mH:mO

= 60:3,5:16 Biết Khối lượng phân tử của X nằm trong

300 đến 320 u Số nguyên tử C của X là

ĐA.C:H:O=60/12 :3,5/16:16= 10:7:2 , (C10H7O2) n kết hợp300 <M<320, vậy chỉ có n=2, vậy 20C

Câu 9.Một hỗn hợp hai axit no, đơn chức , mạch hở, kế

tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.Lấy m gam hỗn hợp rồi cho them vào đó 75 ml dung dịch NaOH 0,2M Để trung hoà NaOH còn dư cần them 25ml dung dịch HCl 0,2M

Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 1,0425 gam chất rắn khan Công thức của axit có nguyên tử cacbon bé hơn là

A.C3H7COOH B.C2H5COOH C.HCOOH D.CH3COOH

Đa.nAxit=0,075*0,2-0,025*0,2 = 0,01 Đlbt maxit = mrắn +mH 2 O-mNaOH=1,0425 + 0,01*18-

0,015*40=0,4605 M tb =62,5 Ntb =2,167,

Trang 6

Câu 10 Cho các dung dịch sau> NaOH, NaHCO3, BaCl2,

Na2CO3, NaHSO4 Nếu trộn các dung dịch với nhau theo từng đôi một thì tổng số cặp có thể xảy ra là

Câu 12 Người ta điều chế metanol trong công nghiệp

theo cách nào sau đây

Trang 7

A.1,2,3 B.2,3,4 C.2, 3 D.1,2

Câu 13 Công thức đơn giản nhất của X là C3H3O Cho 5,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH được 7,7 gam muối Y có số nguyên tử C bằng của X Phân tử khối của

Y lớn hơn của X là 44 Số đồng phân cấu tạo của X là

Đáp số Số mol X =(7,7-5,5)/44 =0,05, M=5,5:0,05 =110, vậy có 2O CT=C 6 H 6O2 , và đây là hơpc chất phenol= 2 nhóm OH = 3 đồng phân

Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2(đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3 0,5M.Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là

Đa.Rắn có 2 khả năng

Trang 8

+ NaOH dư và Na 2 CO 3 Hoặc NaHCO 3 và Na 2 CO 3 ,

(khả năng nào xét xong phải kiểm tra nOH - /CO 2

Xét khả năng 2 nCO 3 2- =nH 2 O=nOH — nCO 2 =0,2-x, 19,9=44x +0,2*40 +0,1*106-(0,2-x)*18, x=0,08,

Trang 9

Câu 16 Chỉ dung Cu(OH)2/OH- có thể phân biệt được các chất nào sau đây

A lòng trắng trứng, glucozơ,

fructozơ, glixerol

B saccarozơ, glixerol, andehit axetic, etanol

C

glucozơ,mantozơ,glixerol,ande

hit axetic

D Glucozơ, long trắng trứng,glixerol, etanol

Câu 17 Cho X + Cu(OH)2/OH- →dung dịch Y xanh

lam

Dung dịch Y đun nóng → kết tủa Z đỏ gạch

Trong tất cả các chất Glucozơ, saccarozơ, mantozơ,

fructozơ, tinh bột, andehit axetic, glixerol số chất X thoả mãn là

Câu 18 Trong các chất Xiclopropan, xiclohexan,

benzene, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic,

Trang 10

Andehit acrylic,axeton, etyl axetat, vinyl axetat, , đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 19.Điện phân (điện cực trơ) dung dịch NaCl và

CuSO4(tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) đến khi catot xuất hiện bọt khí thì dừng lại sản phẩm khí thu được ở Anot là A.khí Cl2 B.khí H2 và

Đsố.enhận cu=1*2= 2mol e, e cho Cl=3*1e , như

vậyCu 2+ điện phân hết thì Cl chưa hết, Vậy chỉ thu được duy nhất khí Cl 2

Câu 20 Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào

400 ml dung dịch HCl 2M , sau phản ứng thu được 2,24l

H2 (đktc), dung dịc Y, và 2,8 gam Fe không tan Giá trị m

Trang 11

H + =0,8 H 2=0,1, H + p/ư với O =0,6, O=0,3= FeO (vì sau p/ư Fe dư nên thu được Fe(II))

Vậy m= 0,3*72+2,8dư +0,1*56=30

Cách 2 Tách= Fe và O, O=0,3, Fe(p/ư)=x, 2x =0,3*2 +0,1*2, x=0,4, m=0,4*56 +0,3*16+2,6dư=30

Câu 21 Ion M2+ có tổng số hạt proton, electron, nơtron,

là 80 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Trong bảng tuần hoàn M thuộc

A Chu kì 4, nhóm VIIIB B Chu kì 4, nhóm VIIIA

C Chu kì 3 nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm IIA

2P+n=82, 2p-n=22, p=26

Câu 22.Trong các loại polime sau (1) tơ tằm, (2) sợi bong, (3) Len, (4) Tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon 6.6 , (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A.2,5,7 B.1,2,6 C.2,3,7 D.2,3,5

Trang 12

Câu 23 Cho các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH,

C6H11NO (caprolactam), Vinyl axetat, phenyl axetat Số

chất có khả năng thamgia phản ứng trùng hợp là

Câu 24 Khi dung quỳ tím và dung dịch brom, không thể

phân biệt được dãy chất

Câu 25 Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỷ khối so với H2

bằng 28 Lấy 4,48 lit hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình

đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu được lội qua dung

dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,19 gam kết tủa Hiệu suất

phản ứng oxh SO2 là

Trang 13

A.75% B.60% C.40% D.25%

Đáp án.dễ có SO 2 =0,15 nO 2 =0,05

m↓=mBaSO 4 +mBaSO 3 = x233 +(0,15-x)*217=33,19, x=0,04, nO 2 p/ư=0,02, no h=40%(tính theo O 2 )

Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp X ( Gồm

FeO, Fe3O4, Fe2O3) cần tối thiểu Vml dung dịch

H2SO424,25% (D=1,2 g/ml), sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối có số mol bằng nhau Giá trị của V là

Đáp án.vì 2 muối có số mol =, nên xem hỗn hợp

=Fe 3 O 4, n=0,15 nH2SO 4 =0,15*4=0,6

Mdd=98*0,16/24,25%=D*V, V=204ml, chọn D

Câu 27 Este X không no, mạch hở, có tỷ khối hơi so với

Oxi bằng 2,6875 Khi X tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một adehit và một muối của axit hữu cơ Số đồng phân cấu tạo của X là

Trang 14

A.3 B.4 C.5 D.2

Đáp số.RCOOCH=CR’=86, tìm được 2 đồng phân

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 176 gam FeS và 12gam FeS2

cho toàn bộ khí thu được vào Vml dung dịch NaOH 25% (D=1,28 g/ml) Giá trị tối thiểu của V cần dùng là

Trang 15

Câu 31 Trộn 3,36 gam andehit đơn chức X với một

andehit đơn chức Y (MX >MY) rồi thêm nước vào để được 0,1 lit dung dịch Z với tổng nồng độ các andehit là 0,8M Thêm từ từ dung dịch AgNO3/NH3 dư vào dung dịch Z rồi tiến hành đung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là

A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và HCHO

C C2H3CHO và HCHO D Không có nghiệm

Đáp án nX=0,08 nAg=0,2 Vậy chác chắn có HCHO (a), RCHO(b)

A +b=0,08, 4a +2b=0,2 , b=0,06, RCHO=3,36:0,06=56, R=27,

Câu 32 Cho các chất CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2),

(CH3)2NH (3) , (C6H5)2NH (4), NH3(5) thứ tự tăng dần tính bazơ là

Trang 16

C CaO + CO2 →CaCO3 D Ca(HCO3)2 → CaCO3

Trong các yếu tố (1) Tăng nhiệt độ, (2) thêm lượng CO,

(3) them một lượng H2, (4) giảm áp suất chung của hệ, (5)

dung chất xúc tác Số yếu tố làm thay đổi cân bằng là

Trang 17

A.2 B.4 C.3 D.1

Câu 36.Trong phòng thí nghiệm khí CO2 được điều chế

có lẫn khí HCl, hơi nước Để thu được CO2 tinh khiết người ta cho qua

D.H2SO4đặc, Na2CO3

Câu 37 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X ( gồm x mol Fe, Y

mol Cu, Z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 ) trong dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp Xlà

A.x+y =2z

+2t

B.x+y =2z +3t

C.x+ y = 2z +2t

D.x +y = Z +t

Đáp án> 2 muối Fe 2+ và Cu 2+ , nên Fe*2e

+nCu*2e=Fe 3+ *1e , 2x +2y= 2(z +t)

Trang 18

Câu 38 Cho 3 chất hữu cơ : Glyxin, Metylamin, Axit

glutamic, để phân biệt 3 chất đó dung

A.NaOH B.Na C.HCl D.Quỳ tím

ẩm

Câu 39 Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este

Hàm lượng N có trong X là 15,73% Xà phòng hoá m

gam X thu được hơi ancol Z, cho Zqua CuO dư thu được andehit Y ( phản ứng hoàn toàn), cho Y phản ứng hoàn toàn AgNO3/NH3dư thu được 16,2 gam Ag giá trị m là A.7,725 B.6,675 C.3,3375 D 5,625

Đáp án.NH 2 -RCOOR’ , M=89, R’=CH 3 , nX=1/4

nAg=0,0375, m=0,0375*89=C

Câu40 Hoà tan hết 7,2 gam hỗn hợp X gồm Al và K

vào 100ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lit H2 (đktc) Thành phần % khối lượng Al có trong X là

Trang 19

A.15% B.18,75% C.35,0% D.79,69%

Đáp án.27x+39y=7,2 3x +y=0,15*2, x=0,05, y=0,15,

%=B

(đề cho hoà tan hết nên dữ lieu HCl ko cần dung đến vì

dung dịch CM luôn có nước hoà tan , nên K tan trong nước dư)

II phần dành riêng (10 câu)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Câu 41.Cho các cặp Fe-Pb, Fe-Zn, Fe-Sn, Fe-Ni, Fe-Cu,

để ngoài không khí ẩm số cặp mà Fe bị ăn mòn là

Câu42.Cho X (chứ C, H, O) chỉ chứa 1 loại nhóm

chức.Đốt cháy X thì thu được số mol H2O gấp 1,5 mol

Trang 20

CO2 Cho 0,15 mol X tác dụng vừa đủ Na thu được m gam rắn và 3,36 lit H2(đktc) Giá trị m là

A.15,9 B.15,6 C.18,0 D.10,2

Trong hợp chất có nhóm chức (C,H,O) nH 2 O >nCO 2 suy ra chỉ có ancol Các em tự làm tiếp, đáp án X là etilenglicol (C 2 H 6 O 2 ) ,

Câu 43 Đốt cháy hết 9,984 gam kim loại M (có hoá trị II

không đổi ) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 20,73 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 3,4272lit (Đktc) Kim loại M là

Đáp án.71x+32y=∆m=10,746 X+y=0,153 nM= (x*2 +y*4 )/2 , M=m/nM=24

Câu 44 Andehit X có tỷ khối hơi so với H2 bằng 36 Số công thức cấu tạo X là

Trang 21

A.4 B.1 C.3 D.2

Hs tự làm>

Câu 45.X gồm metanol, etanol, propan-1 ol, và H2O, cho

m gam X + Na dư thu được 15,68 lit H2(đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn X thu được Vlit CO2(đktc) và 46,8 gam H2O Giá trị m và V là

A.42 và

26,88

B.19,6 và 26,88

C.42 và 42,56

D.61,2 và 26,88

chất

Trang 22

Câu 46.Để phân biệt glucozơ, fructozơ người ta dùng

A.dung dịch

Br2

B.AgNO3/NH3 C.Cu(OH)2 D.Na

Câu 47 Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 53,24 gam chất rắn và V lit khí (đktc) Gí trị của V và hiệu suất phản ứng lần lượt là

A.9,01 và

80,42%

B.6,72 và 60%

C.6,72 và50

%

D.4,48 và 60%

Hs tự giải dung tăng giảm khối lượng

Câu 48.Để trung hoà 8,6 gam axit hữu cơ X đơn chức

mạch hử, cần 100ml dung dịch NaOH 1M Số đồng phân của X là

Trang 23

Câu 49.Không nên chạy máy phát điện chạy bằng xăng

dầu trong phòng kín vì

Câu 50 Dung dịch X gồm Al3+, Fe3+, 0,1 mol Na+, 0,2

mol SO42-, 0,3 mol Cl- Cho V lit dung dịch NaOH 1M,

vào dung dịch X để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị V

Với mục đích phục vụ các bạn hs trên toàn

quốc nên trung tâm HTV

Trang 27

Câu 1: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số

các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, CH3COOH,

Na, NaHCO3, CH3COCl:

Trang 28

Đáp án Phenol (axit phê nic) là acid yếu < CO2, tác

dụng với tác nhân axyl hóa , tuy nhiên đưa CH3COCl có

lẽ không cần thiết =học sinh c3 chưa học)

Câu 2: Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng H2 thu được hỗn hợp 2 ancol Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với

H2SO4 đặc được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hết 2 olefin này được 3,52 gam CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của 2 anđehit là:

A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và

CH2(CHO)2

C CH3CHO và C2H5CHO D C2H5CHO và C3H7CHO Đáp án: thấy đây là ancol no, đơn chức( đề cho , suy luận) nancol= nande= nCO2/Ctb=0,08/Ctb, 14n

+16=20n,n=2,67 đáp án c

Câu 3: Oxi hóa 3,16 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức

thành anđehit bằng CuO, t0, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 1,44 gam Cho toàn bộ lượng anđehit trên

Trang 29

tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 36,72 gam Ag Hai ancol là:

A C2H5OH và C3H7CH2OH B CH3OH và C2H5CH2OH

C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và

C2H5CH2OH

Đáp án> no=nande= ∆m/16=0,09, T=Ag/ande=3,77, phải có HCHO= CH3OH(x), RCH2OH*y+32x=3,16!

2y+4x=nAg, R=29=C2H5,

Câu 4: Trung hòa 28 gam một chất béo cần dùng 20 ml

dung dịch NaOH 0,175M Chỉ số axit của chất béo là:

nNaOH=20*0,175=nKOH (milimol),

pa=mgKOH/mbeo(gam)=B

Câu 5: Cho dung dịch X gồm 0,09 mol Na+; 0,05 mol

Ca2+; 0,08 mol Cl-; 0,1 mol HCO3-; 0,01 mol NO3- Để loại bỏ hết ion Ca2+ trong X cần dùng 1 lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là:

Trang 30

A 2,96 B 4,44 C 7,4 D 3,7

Đáp án> OH- + HCO3-→CO3 2- +H2O,

Ca2+ + CO3 2- →CaCO3,

2x 0,1 ≤0,1 -x≥0,05 0,05+x ≤0,05 x≤0,05

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu được

14,85 gam glyxin Số mắt xích glyxin trong X là (biết

phân tử khối của X là 50.000):

N=50.000*14,85/500/75=19,8 (có lẽ đề do đánh máy

thiếu ) 75=Mgly

Trang 31

Câu 8: Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+, khí oxi

dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là:

A 7 - 2 B 6 - 3 C 6 -1 D 6 -2

Đáp án> 4 Cl2 +H2S +4H2O 8HCl + H2SO4

Câu 9: Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với axit fomic

trong số các chất sau: KOH, NH3, CaO, Mg, Cu, Na2CO3,

Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3?

Câu 10: Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi

sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít

NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là:

A 0,56 mol B 0,64 mol C 0,48 mol D 0,72 mol

Trang 32

nO=(11,62-8,42)/16=0,2 e cho= nO*2 +NO*3=0,58, HNO3=0,58+0,06=B

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí

gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gam CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp trên là:

A 0,02 mol B 0,01 mol C 0,08 mol D 0,09 mol

Ngày đăng: 24/07/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w