1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM LUYỆN THI CĐ, ĐH MÔN HÓA HỌC Đề thi số 29 ppt

10 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 103,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thấy còn lại 86,6 gam muối khan... Cho lượng hỗn hợp X tác dụng với 700 ml dung dịch HCl 1 M vừa đủ không có khí H2 bay ra và được dung dịch Y.. Kh

Trang 1

Đề thi số 29

Câu 1: Ion M3+ có phân lớp ngoài cùng là 3d2 Cấu hình e của nguyên

tử M là :

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d54s2 C

1s22s22p63s23p63d34s2 D 1s22s22p63s23p63d104s2

Câu 2: Ở 25oC tốc độ của 1 phản ứng là 1,3 mol/lít phút Khi tăng thêm

10oC thì tốc độ phản ứng tăng gấp đôi Vậy ở 85oC thì tốc độ phản ứng trên là

A 83,2 mol/lít phút B 79,4 mol/lít phút C 78,2 mol/lít phút D 87,2 mol/lít phút

Câu 3: Khi điện phân dung dịch NiSO4 ở anôt xảy ra quá trình :

H2O – 2e  2 H+ +

2

Ni

Câu 4: Để phân biệt khí SO2 và khí C2H4 có thể dùng dung dịch nào trong số các dung dịch sau :

trong nước

trong nước

Trang 2

Câu 5: Phản ứng oxi hoá khử nội phân tử là phản ứng nào sau đây :

A Cu(NO3)2  CuO + 2 NO2 +

2

1O2 B (NH4)2CO3  2

NH3 + H2O + CO2

C 2 Fe(OH)3  Fe2O3 + 3 H2O D 4 KClO3  KCl + 3 KClO4

Câu 6: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1 M; HNO3 0,2 M và HCl 0,3 M với những thể tích bằng nhau được dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là

0,424 lít

Câu 7Câu 8: Khí O2 lẫn các tạp chất CO2, SO2, H2S có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất

A Nước B Dung dịch H2SO4 loãng C Dung dịch CuSO4

D Dung dịch Ca(OH)2

Câu 9:

Câu 10:

Câu 11: Dung dịch HNO3 có pH = 2, cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 3

Trang 3

A 1,5 lần B 20 lần C 15 lần D

10 lần

Câu 12: Khử hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng khí CO dư ở to cao thu được 14,56 gam Fe và 8,736 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của oxit sắt là :

Fe2O3

Câu 13: Một dung dịch X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl- và

y mol SO42- Cô cạn dung dịch X được 46,9 gam muối khan Giá trị x

và y là

0,1 D x = 0,4; y = 0,2

Câu 14: Cho 29 gam hỗn hợp Mg, Zn, Fe tan hết trong dung dịch

H2SO4 loãng thoát ra V lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thấy còn lại 86,6 gam muối khan Giá trị của V lít là

4,48 lít

Câu 15: Tổng số hạt (p, n, e) trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng HTTH là :

A Chu kỳ 3; nhóm IIIA B Chu kỳ 3; nhóm IIA C Chu kỳ 3;

nhóm IA D Chu kỳ 4; nhóm IA

Trang 4

Câu 16: Cho 18,05 gam hỗn hợp X gồm (Al, Zn, Fe) tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra 8,96 lít H2 (đktc) Nếu cho 18,05 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch CuSO4 dư tạo ra m gam chất rắn Giá trị của m gam là

25,7 gam

Câu 17: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg tác dụng với 0,6 lít dung dịch HCl 2 M Phản ứng xong thấy

axit đều hết D Không xác định được

Câu 18: Cho 40 gam hỗn hợp các kim loại Ag, Au, Cu, Fe, Zn tác dụng với O2 dư ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X Cho lượng hỗn hợp X tác dụng với 700 ml dung dịch HCl 1 M (vừa đủ) không có khí

H2 bay ra và được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m (gam)

muối khan, m (gam) có giá trị là

D 64,85 gam

Câu 19: Nung 23,5 gam muối nitrat của một kim loại có giá trị không đổi trong bình kín Khi phản ứng xong thu được 10 gam chất rắn và khí

X Công thức của muối nitrat là

Trang 5

A NaNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 D Zn(NO3)2

Câu 20: Cho 1,92 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm

NaNO3 0,15 M và HCl 0,9 M Sau khi phản ứng xong thu được V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) đo ở đktc Giá trị của V lít là

0,504 lít

Câu 21: Số đồng phân amin mạch hở có công thức phân tử C3H7N là

Câu 22

Câu 23: Cần dùng x kg mùn cưa chứa 50 % xenlulozơ để sản xuất

được 80 kg cao su buna Biết lượng cao su buna thu được bằng 80% lượng cao su buna tạo thành theo lý thuyết x kg mùn cưa là

1000 kg

Câu 24: Hoà tan 92 gam C2H5OH vào nước được 250 ml dung dịch A Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ ml Tính độ rượu của dung dịch A

90 o

Trang 6

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp các đồng phân este

có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH 1 M Thể tích

dung dịch NaOH cần dùng là

500 ml

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn axit hữu cơ X no đơn chức thu được số mol H2O bằng số mol O2 cần để đốt Công thức phân tử của X là

D C3H7COOH

Câu 27: Có thể phân biệt CH2 = CH - CH2OH và CH3 – CHO bằng

chất nào sau đây

trong NH3

Câu 28: Chất nào sau đây có thể tạo ra buta – 1,3 – đien bằng một phản ứng hoá học

Cả A, B, C

Câu 29: Khí etylen lẫn tạp chất là metyl amin Có thể dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch nào sau đây để loại bỏ tạp chất

Trang 7

A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch CuSO4 C Dung dịch

Câu 30: Từ chất nào sau đây có thể điều chế được etanal bằng một

phản ứng trực tiếp :

CH(Cl) – CH3 D Cả A, B, C

Câu 31: Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp gồm C2H2 và H2 trong 1 bình kín với chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí X Dẫn lượng hỗn hợp khí X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 1,2 gam và còn lại hỗn hợp khí Y Khối lượng hỗn hợp khí Y là

3,7 gam

Câu 32

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m (gam) hỗn hợp 3 anken liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m (gam)

16,2 gam

Câu 34: Đun 27,6 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc làm xúc tác ở 140oC (hiệu suất 100 %) được 22,2 gam hỗn hợp các ete có

số mol bằng nhau số mol ete trong hỗn hợp là

Trang 8

A 0,05 B 0,1 C 0,15 D 0,2

Câu 35:

Câu 36: Cho 5,9 gam amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của amin trên là :

Câu 37: Hóa hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, HCOOC2H5,

CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu được 2,24 lít hơi X (đktc) Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp X trên thì được m (gam) H2O m (gam) là

5 gam

Câu 38

Câu 39: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử C5H12O khi bị oxi hoá bằng CuO đun nóng đều tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc

Câu 40:

Câu 41:

Trang 9

Câu 42: Phân tử nào sau đây có sự lai hoá sp2

Câu 43

Câu 44: Cho 0,8 mol Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 0,3

ml khí X (sản phẩm khử duy nhất) Khí X là

N2

Câu 45: Theo sơ đồ : CH3 – C  CHH2 O,t o,xt X H2 ,Ni,t oY CuO,t o X Chất

Y là :

A Rượu iso propylic B Anđehit propionic C Axeton

D Axit propionic Câu 46: Theo phương trình A (khí) + B (khí)  C (khí) + D (khí)

Trong một bình kín dung tích không thay đổi chứa 1 mol mỗi chất A,

B, C, D Khi cân bằng hoá học trong bình có 1,5 mol C Hằng số cân bằng của phản ứng là

Câu 47: Cho 5,6 gam Fe phản ứng với 250 ml dung dịch AgNO3 1 M Phản ứng xong thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được m

(gam) muối khan là

Trang 10

A 21,1 gam B 18 gam C 22,6 gam D

27 gam

A Câu 48:

Câu 49: Hợp chất Y có công thức phân tử C2H4Ox với giá trị nào của x thì Y chỉ là hợp chất hữu cơ đơn chức

Câu 50: Làm bay hơi 5,8 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi

X (đo ở 109,2oC và 0,7 atm) Nếu cho 5,8 gam X phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3 dư tạo ra 43,2 gam bạc Công thức phân tử của X là

C3H2O

Ngày đăng: 24/07/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm