NaCl và NaOH Câu 5: Chất X có tính chất sau: - X tác dụng với dung dịch HCl tạo khí Y làm đục nước vôi trong - X không làm mất màu dung dịch nước brôm - X tác dụng với dung dịch BaOH2 c
Trang 1Đề số 2 Câu 1: Điều nào là đúng khi nói về dãy điện hoá:
A Các kim loại đầu dãy có tính oxi hoá mạnh B Các kim
loại cuối dãy có tính khử mạnh
C Các ion kim loại đầu dãy có tính oxi hoá yếu D Các ion kim
lọai cuối dãy có tính khử mạnh
Câu 2: Ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn X+
X
X1 <
Y
Y2
Phản ứng nào là đúng trong số các phản ứng sau:
A 2X + Y2+ = 2 X+1 + Y
B 2 X+1 + Y = Y2+ + 2 X
C X + Y2+ = Y + X+1
D X+ + 2 Y = X + 2 Y+2
Câu 3: để tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột Ag+Cu + Fe cần dùng dung
dịch nào sau đây(lấy dư)
A HNO3 B FeCl3 C HCl
D H2SO4 đặc, nóng
Câu 4: Trong các chất sau: NaOH, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4,
NaCl có thể điều chế trực tiếp kim loại Na từ:
Trang 2A NaOH và Na2CO3 B Na2CO3 và NaNO3 C
Na2SO4 và NaCl D NaCl và NaOH
Câu 5: Chất X có tính chất sau:
- X tác dụng với dung dịch HCl tạo khí Y làm đục nước vôi trong
- X không làm mất màu dung dịch nước brôm
- X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối
X là: A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2SO3
D Na2S
Câu 6: Dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa
b mol H3PO4 sinh ra hỗn hợp Na2HPO4 + Na3PO4 Tỷ số a/b là:
A 1 < a/b < 2 B a/b > = 3 C 2< a/b < 3 D
a/b >= 1
Câu 7: Trong phân tử clorua vôi CaOCl2, số oxi hoá của Cl là:
A 0 B – 1 C + 1 D +1 và - 1
Câu 8:Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản
ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thỡ đều sinh ra a mol khớ
Chất X là
A etylen glicol B axit ađipic
C ancol o-hiđroxibenzylic D axit 3-hiđroxipropanoic
Trang 3Câu 9: Có sơ đồ phản ứng trực tiếp như sau: A1, A2 A3, A4 lần lượt là:
Câu 10: Hỗn hợp A gồm Al + Fe2O3 có khối lượng phân tử trung bình là M A Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian
được hỗn hợp B có khối lượng phân tử trung bình là M B Quan hệ giữa M A và M B
A M B = M A B M A > M B C M B >M A D Kông xác định được
Câu 11: Trong sơ đồ phản ứng sau:
A Al2O3 NaAlO2 Al(OH)3 Al
B Al(OH)3 Al2O3 NaAlO2 Al
C Al Al(OH)3 Al2O3 NaAlO2
D Al NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3
A 1
A 4
A 2
A 3
A 1
Fe 2 O 3 —> Fe —> FeCl 2 —> Fe(OH) 2 —> Fe(OH) 3 —> Fe 2 O 3 —> Fe
Trang 4Số phản ứng oxi hoá khử là: A 2 B 3
C 4 D 5
Câu 12: Khử hoàn toàn một lượng oxit sắt cần V lít H2 Hoà tan
hoàn toàn lượng sắt sinh ra ở trên trong dung dịch HCl thấy tạo ra
V’ lít H2 Biết V > V’ ( các khí đo cùng điều kiện) Công thức oxit
sắt là:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4
D Fe2O3 và Fe3O4
Câu 13: Hoà tan 1,68 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 vừa
đủ thu được dung dịch X và 0,448 lớt một chất khớ Y duy nhất,
nguyờn chất Cụ cạn dung dịch X thu được 11,16 gam muối khan
(Quỏ trỡnh cụ cạn khụng làm muối phõn huỷ) Tỡm cụng thức
phõn tử của khớ Y
A NO2 B NO C N2O D Vụ nghiệm
Câu 14: Cho a g Cu(OH)2 vào dung dịch chứa ag H2SO4 thì pH
của dung dịch thu được là:
A pH = 7 B pH < 7 C pH > 7
D Có thể bằng 7 hoặc khác 7
Câu 15: Điều nào là sai
Trang 5A Pha loãng dung dịch axit bằng nước thì pH tăng lên
B Pha loãng dung dịch bazơ băng nước thì pH giảm xuống
C Pha loãng dung dịch muối bằng nước thì pH không đổi
D Trị số của pH không nhất thiết phải nguyên, dương
Câu 16: Hỗn hợp X gồm Na và Al
- Nếu cho X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2
- Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2
lít H2 ( các khí đo cùng điều kiện)
Quan hệ V1 và V2 là:
A V1 = V2 B V1 > V2 C V1 < V2
D V1 V2
Câu 17: điều nào đúng
A điện phân dung dịch NaF có màng ngăn thu được F2
B Cho dung dịch hỗn hợp NaF + NaCl vào dung dịch AgNO3
thì thu được 2 kết tủa
C Hỗn hợp CaF2 + H2SO4 hoà tan được thuỷ tinh
D HF có tính axit mạnh hơn HCl
Câu 18: Hoà tan hỗn hợp Mg + MgCO3 trong dung dịch HNO3
thu được hỗn hợp hai khí có M = 44đ v C Hai khí đó là: A
Trang 6N2 và NO2 B CO2 và N2O C CO2 và NO D
CO2 và NO2
Câu 19: Một bình kín chứa V lít NH3 và V’ O2 ở cùng điều kiện
Nung nóng bình có xúc tác để NH3 chuyển hết thành NO, sau đó
NO chuyển hết thành NO2 NO2 và lượng O2 còn lại trong bình hấp
thụ vừa vặn hêt trong nước thành dung dịch HNO3 Tỷ số
V
V' là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20: Phóng điện êm qua O2 được hỗn hợp O2 và O3 có M = 33
đ v C Hiệu suất phản ứng là:
A 7,09% B 9,09% C 11,09%
D 13,09%
Câu 21: Hoà tan 20g muối sunfat ngậm nước của kim loại R chưa
biết hoá trị vào nước rồi đem điện phân hoàn toàn thấy ở catốt tách
ra 5,12g kim loại R, ở anốt thoát ra 0,896 lít khí ở đktc Muối ngậm
nước có công thức:
A FeSO4 7 H2O B Al2(SO4)3 18 H2O C
CuSO4 3H2O D CuSO4 5 H2O
Câu 22: Hoà tan 20g hỗn hợp nhiều oxit kim loại, cần vừa vặn
100ml dung dịch HCl 0,4 M Cô cạn dung dịch Lượng muối
clorua khan thu được là:
Trang 7A 21,1g B 24g C 25,2 g
D 26,1 g
Câu 23: Hoà tan hết hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm và 1 kim lọai
kiềm thổ trong nước được dung dịch A và có 1,12 l H2 bay ra
(đktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch A Số
gam kết tủa thu được là:
A 0,78g B 1,56g C 0,81g
D 2,34g
Câu 24: Hỗn hợp X nặng 9 g gồm : Fe3O4 + Cu Cho X vào dung
dịch HCl dư, thấy còn 1,6 g Cu không tan Khối lượng Fe3O4 có
trong X là:
A 7,4 g B 3,48g C 5,8 g
D 2,32 g
Câu 25: Hoà tan hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Cu vào dung dịch HNO3
thu được hỗn hợp gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Số mol
HNO3 phản ứng là:
A 0,14 B 0,12 C 0,1
D 0,05
Câu 26: Crackinh hoàn toàn butan được hỗn hợp A chỉ có 4
hyđrôcacbon thì khối lượng phân tử trung bình ( MA) bằng:
Trang 8A 16< M < 42 B 29 C 14,5
D <58
Câu 27: Hyđrôcacbon mạch hở có công thức tổng quát CnH2n + 2-2a
trong đó a là số liên kết thì số liên kết là:
A n –a B 3n -1 + a C 3n +
1 – 2a D 2n + 1 + a
Câu 28: Đun hỗn hợp CH3OH + C3H7OH + iso C3H7OH với
H2SO4 đặc thì số anken và số ete thu được là:
A 3 anken và 3 ete B 2 anken và 6 ete C 3
anken và 4 ete D 1 anken và 6 ete
Câu 29: Trong sơ dồ chuyển hoá trực tiếp: C2H5OH —> X —>
C2H5OH Có bao nhiêu chất X thoã mãn trong các chất sau:
C2H5ONa, C2H4, C2H5OC2H5, CH3CHO, C2H5Cl, CH3COOC2H5
A 3 chất B 4 chất C 5 chất
D 6 chất
Câu 30: Trong sơ đồ:
X3 là:
CH C –CH 3 X 1 X 2 X 3
Trang 9A CH3CH(OH)CH2OH B CH2(OH)CH2CH2OH
C CH3CH2CHO D CH3COCH3
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một anđêhit no A mạch hở cần
vừa vặn 1,5 mol O2 A là:
A HCHO B CH3CHO C (CHO)2
D C2H5CHO
Câu 32: Dãy chất nào sau đây có thể chuyển hoá trực tiếp thành
axit axetic:
A C2H5OH; CH3CHO; C2H4; C2H5Cl B C2H5OH;
CH3COOCH3; CH2=CHCOOH; C2H6
C CH3CHO; C2H5Cl; CH3COCH3; CH3COONa D C2H5OH;
CH3CHO; CH3COONa; CH3COOCH3
Câu 33: Khi chưng khô gỗ, thu được hỗn hợp axit axetic + metanol
+ axetôn Để tách lấy axit axetic, ngoài các dụng cụ thí nghiệm,
còn cần các hoá chất là:
A Ca(OH)2 và H2SO4 đặc B NaOH và HCl đặc
C Na và H2O D Na2CO3 và NaOH
Câu 34: Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit
C3H7COOH với hỗn hợp các đồng phân của rượu C4H9OH ( có mặt
H2SO4 đặc) thì số este thu được là:
Trang 10A 4 B 6 C 8
D 10
Câu 35: Oxi hoá ađêhit X bằng O2 được axit A, khử hoá anđêhit X
bằng H2 được rượu B
Biết : A + B —> este C4H8O2
Công thức cấu tạo của este là:
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C
CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 36: Một loại xenlulozơ có khối lượng phân tử trung bình là:
1944.000 đ.v C Số mắt xích trung bình là:
A 12000 B 13000 C 14000
D 15000
Câu 37: Trong các chất sau, có bao nhiêu chất có thể chuyển hoá
trực tiếp thành glucozơ: HCHO, saccarôzơ, mantozơ, xenlulozơ,
tinh bột A 2 chất B 3 chất C 4 chất
D 5 chất
Câu 38: Có sơ đồ phản ứng sau:
NH2RCOOH A1 A2
NH2RCOOH B1 B2
Trang 11Điều kết luận nào sau đây là đúng:
A A1 khác B2 B A2 khác B1 C A1 trùng với B2; A2
trùng với B1 D A1, A2, B1, B2 khác chất nhau
Câu 39: Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết được bao nhiêu chất
trong các chất sau: C6H5NH2, CH3NH2, NH2CH2COOH,
HOOCCH(NH2)CH2COOH, C6H5OH
A 1 chất B 2 chất C 3 chất
D 4 chất
Câu 40: Điều nào là sai trong số các điều sau:
A Polymekhó tan do có kích thước lớn
B Polyme không có nhiệt độ nóng chảy cố định
C Polyme cũng tham gia phản ưúng hoá học như cháy,
thế, cộng
D Nến, dầu mỡ bôi trơn máy cũng là polyme
Câu 41: Cho hỗn hợp X gồm CH4; C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X
tỏc dụng hết với dung dịch brom (dư) thỡ khối lượng brom phản
ứng là 48 gam Mặt khỏc, nếu cho 13,44 lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ
X tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36
gam kết tủa Phần trăm thể tớch của CH4 cú trong X là
A 20 % B 50 % C 25 % D 40 %
Trang 12Câu 42: điều nào là sai:
A Ancol bậc 1 bị ôxi hoá thành anđêhit B Ancol
bậc 2 bị ôxi hoá thành xêtôn
C đề hyđrat hoá Ancol bậc 1 chỉ tạo ra 1 anken D đề
hyđrat hoá Ancol bậc 2 luôn tạo ra 2 anken
Câu 43: Có sơ đồ:
C3H6O A B
C3H8
Bao nhiêu chất có công thức C3H6O mạch hở thoả mãn sơ đồ
trên
A 1 chất B 2 chất C 3 chất
D 4 chất
Câu 44: Cho 5 hợp chất hữu cơ sau cùng có khối lượng phân tử là
74 đ.v C: C4H9OH, C2H5COOH, HOOC- CHO,
HOCH2CH2CHO, CH3OC3H7
- chất (3), (4) làm đỏ quỳ tím
- Chất (4), (5) có phản ứng tráng gương
- Các chất (1), (3), (4), (5) tác dụng được với Na
Các chất trên lần lượt là:
+ H2,xt + H2SO4 đ, 1700 + H2,xt
Trang 13A CH3OC3H7(1) C4H9OH(4), C2H5COOH (2), HOOC- CHO
(3), HOCH2CH2CHO (5)
B C4H9OH, (1) C2H5COOH (3) , HOOC- CHO (4),
HOCH2CH2CHO (5), CH3OC3H7 (2)
C C4H9OH,(1) C2H5COOH,(4) HOOC- CHO(3),
HOCH2CH2CHO (5), CH3OC3H7 (2)
D C4H9OH,(1) C2H5COOH (2) , HOOC- CHO(5),
HOCH2CH2CHO 4), CH3OC3H7 (3)
Câu 45: đốt cháy hoàn toàn 1 hyđrôcacbon ở thể khí thấy khối
lượng CO2 sinh ra vừa bằng khối lượng O2 tham gia phản ứng
Hyđrôcacbon có công thức phân tử là:
A C4H6 B C3H4 C C3H6
D C4H10
Câu 46: đốt cháy hoàn toàn 12,5 ml một dung dịch cồn Lượng
CO2 bay ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 g kết tủa
Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml Loại cồn trên có độ
rượu là:
A 860 B 880 C 900
D 920
Trang 14Câu 47: Ôxi hoá m (g) rượu etylic bằng CuO thành anđêhit với
hiệu suất là h% Lọc bỏ chất rắn không tan Làm lạnh dung dịch
Chất lỏng thu được cho tác dụng với Na dư, sinh ra 0,02g H2 Giá
trị m là:
A.0,92 B 0,46g C 1,38g
D 0,69 g
Câu 48: Dóy chuyển húa nào khụng thể thực hiện được
A C2H5Cl C2H5OHC4H4 C4H6 B
C2H4C2H5OHCH3CHOCO2
C C2H2C6H6C6H5BrC6H5OH D
C6H12C6H6C6H5NO2C6H5NH2
Câu 49: Cho 4,5 g axit oxalic tác dụng với C2H5OH thu dược hỗn
hợp 2 este và 1,62g H2O tổng khối lượng 2 este là:
A 10,5 g B 7,02 g C 8,05 g
D 6,03 g
Câu 50: Có một amin bậc 1 đơn chức đem chia thành 2 phần bằng
nhau:
- Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong nước rồi thâm dung dịch FeCl3
Kết tủa sình ra đem nung tới khối lượng không đổi, được 1,6g
chất rắn
Trang 15- Phần 2: tác dụng với HCl dư, sinh ra 4,05 g muối Công thức của amin là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C
C3H7NH2 D C4H9NH2
Trang 17Đáp án đề số 2:
Câu 1:
A
Câu 11:
D
Câu 21:
B
Câu 31:
D
Câu 41:
D
Câu 2:
C
Câu 12:
C
Câu 22:
C
Câu 32:
A
Câu 42:
A
Câu 3:
D
Câu 13:
D
Câu 23:
A
Câu 33:
D
Câu 43:
D
Câu 4:
D
Câu 14:
C
Câu 24:
C
Câu 34:
D
Câu 44:
A
Câu 5:
D
Câu 15:
B
Câu 25:
C
Câu 35:
D
Câu 45:
B
Câu 6:
C
Câu 16:
C
Câu 26:
C
Câu 36:
D
Câu 46:
C
Câu 7:
C
Câu 17:
B
Câu 27:
C
Câu 37:
D
Câu 47:
D
Trang 18Câu 8:
B
Câu 18:
C
Câu 28:
B
Câu 38:
C
Câu 48:
A
Câu 9:
C
Câu 19:
D
Câu 29:
D
Câu 39:
B
Câu 49:
A
Câu 10:
D
Câu 20:
A
Câu 30:
B
Câu 40:
B
Câu 50:
C