1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM LUYỆN THI CĐ, ĐH MÔN HÓA HỌC ĐỀ THI SỐ 13 docx

16 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 134,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3 Câu 8 : Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit.. Số cặp chất tác dụng được với nhau là Câu 9 : Khi điện phân dung

Trang 1

ĐỀ THI SỐ 13

Câu 1 : Ion M 3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d5 Cấu

hình electron của M là

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p64s23d8

C 1s22s22p63s23p63d54s24p1 D 1s22s22p63s23p63d8

Câu 2 : Dãy nào trong các dãy hợp chất hóa học dưới đây chỉ chứa

hợp chất có liên kết cộng hóa trị :

CH3COOH

Câu 3 : Số oxi hóa của oxi trong hợp chất H2O2 là -1 Trong phản ứng nào sau đây H2O2 đóng vai trò chất khử

A H2O2 + KI  I2 + KOH B H2O2 + KCrO2 + KOH 

K2CrO4 + H2O

C H2O2 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O D H2O2 + Cl2  O2 + HCl

Câu 4 : Phương án nào làm tăng hiệu suất tổng hợp SO3 từ SO2 và

O2 trong công nghiệp? Biết phản ứng tỏa nhiệt

Trang 2

a) Thay O2 không khí bằng O2 tinh khiết b) Tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp

c) Tăng nhiệt độ để tốc độ phản ứng đạt cao hơn d) Thêm xúc tác

V2O5

Câu 5 : Tính độ điện ly của dung dịch axit fomic HCOOH nếu dung

dịch 0,46 % (d = 1g/ml) của axit có pH = 3

Câu 6 : Khi bón các loại phân đạm : NH4NO3, (NH4)2SO4 độ chua đất tăng lên là do

A NO3- + H2O  HNO3+ + HO- B SO42- + H2O 

HSO4- + OH

-C Cả 2 ion NO3- và SO4 2- bị thủy phân D NH4+ + H2O  NH3 + H3O+

Câu 7 : Nếu chỉ dùng hai thuốc thử để phân biệt bốn dung dịch mất

nhãn nào sau đây : NH4Cl, NH4HCO3, NaNO3, và NaNO2 thì

KHÔNG nên dùng (theo trật tự)

NaOH, dung dịch HCl

Trang 3

C dung dịch HCl, dung dịch AgNO3 D dung dịch

NaOH, dung dịch AgNO3

Câu 8 : Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri

phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác dụng được với nhau là

Câu 9 : Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2

và Fe(NO3)2 với điện cực trơ Các kim loại lần lượt xuất hiện ở catot

D Cu, Ag, Fe

Câu 10 : Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,5 M một thời gian thấy thoát ra ở anot (cực dương) 2,24 lít khí (O0C ; 2 atm) Lất catot (cực âm) ra cân lại thì khối lượng catot tăng bao nhiêu gam ?

A 6,4 gam B 12,8 gam C 25,6 gam D 38,4 gam

Câu 11 : Cho m gam K2O vào 200 gam dung dịch KOH 5,6 % thu dung dịch A 10,7 % Tính m

Câu 12 : Cho 9,6 gam một hỗn hợp đồng số mol gồm 2 kim loại

thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư cho 6,72 lít khí hidro

ở điều kiện tiêu chuẩn Hai kim loại đó là

Trang 4

A Be và Mg B Ca và Be C Mg và Ca D Mg và Ba

Câu 13 : Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)

A 2,3-đimetylbutan B 3-metylpentan C 2-metylpropan

D butan

Câu 14 : Để phân biệt 3 cốc đựng nước mưa, nước cứng tạm thời,

cước cứng vĩnh cửu có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây

Na2CO3

C Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Na2CO3 D B và C đúng

Câu 15 : Kim loại nào trong số các kim loại sau thỏa mãn tính chất

- Thụ động hóa bởi H2SO4 đặc, nguội; HNO3 đặc nguội

- Bị hòa tan trong dung dịch kiềm

- Đẩy được Fe ra khỏi oxit sắt

Câu 16 : Có 2 ống nghiệm đều đựng dung dịch HCl cùng thể tích và

nồng độ Cho vào ống 1 m gam Fe; ống 2 : m gam Al Biết rằng 2

Trang 5

kim loại vẫn còn dư sau khi ngừng thoát ra So sánh lượng khí thoát

ra

C Hai ống thoát ra lượng khí như nhau D Không xác định được

Câu 17 : Dung dịch J có tính chất : Làm mất màu dung dịch hỗn hợp

: phenolphthalein và Na2S ; hòa tan Al giải phóng H2; Tạo khí không màu khi phản ứng với NH4HCO3 Vậy J là :

B đều đúng

Câu 18 : Các khí có thể cùng tồn tại

trong một hỗn hợp là

A HI và O3 B Cl2 và O2 C H2S và Cl2 D NH3 và HCl

Câu 19 : Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ

lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 20 Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3

Trang 6

tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56)

A 20,33% B 50,67% C 66,67% D 36,71%

Câu 21 :Cho 13,92 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt vào dung

dịch HNO3 loãng dư thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 42,72 gam muối khan Công thức của oxit sắt là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Không đủ dữ kiện để xác định

Câu 22 : Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại

M có hóa trị không đổi : được 2 gam hợp chất rắn A và hỗn hợp khí

B Kim loại M là :

Câu 23 : Cho 12,8 gam kim loại X hoá trị II phản ứng hoàn toàn với

khí Cl2 thu được muối Y Hoà tan muối Y vào nước để được 400 ml dung dịch Z Nhúng thanh Zn nặng 13 gam vào Z, sau một thời gian thấy kim loại X bám vào thanh Zn và khối lượng thanh Zn lúc này là

Trang 7

12,9 gam, nồng độ ZnCl2 trong dung dịch là 0,25 M Kim loại X và nồng độ mol của muối Y trong dung dịch Z lần lượt là

D Fe ; 0,25 M

Câu 24 : Liên kết hidro liên phân tử ảnh hưởng đến tính chất vật lí

nào

A Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy B Độ tan trong nước, nhiệt độ sôi

C Màu sắc, độ tan trong nước D A và B đều đúng

Câu 25 : Tên quốc tế của anken dùng để điều chế 3 – etyl pentanol –

3 bằng phương pháp hidrat hóa

Câu 26 : Một ankanol X có 60 % cacbon theo khối lượng trong phân

tử Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 thoát ra (ở điều kiện chuẩn) là

Câu 27 : Phát biểu nào sau đây là sai :

A Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quì tím

Trang 8

B Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom

C Phenol ít tan trong nước lạnh

D Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn

axitcacbonic

Câu 28 : X là hỗn hợp gồm anxetandehit và propandehit Đốt cháy

hoàn toàn X tạo ra 0,8 mol CO2 Cho X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag Khối lượng của hỗn hợp X là :

Câu 29 : Hoà tan m gam hỗn hợp X ( gồm Al,Fe, Mg, Zn) bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng của dd axit tăng thêm ( m-2) gam khối lượng của muối tạo thành trong dung dịch là:

Câu 30 : Hidro hóa một lượng hỗn hợp C2H5CHO, CH3CHO và

OHC – COOH cần 3,36 lít H2 đktc Hỗn hợp sản phẩm tác dụng với

Na dư trong điều kiện thích hợp thu được 2,24 lít H2 đktc Hỏi hỗn hợp ban đầu phản ứng được với bao nhiêu gam natri

Câu 31 : Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể

Trang 9

tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

A 70,0 lít B 56,0 lít C 84,0 lít D 78,4 lít

Câu 32 : Đun nóng 2 chất A, B có cùng công thức phân tử là

C5H8O2 trong dung dịch NaOH kết quả thu được là

A + NaOH  A1(C3H5O2Na) + A2 B + NaOH 

B1(C3H3O2Na) + B2

A2 và B2 lần lượt là những chất nào sau đây

C C2H5OH và CH3CHO D C2H4OH và C2H5OH

Câu 33 : Cho các phản ứng sau:

(1) Cu + H2SO4 đặc (2) S + O2 (3) FeS2 + O2

(4) Na2SO3 + H2SO4

Số phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:

Câu 34 : Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc

và H2SO4 đặc Lượng nitrobenzene tạo thành được khử thành anilin

Trang 10

Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng đều là 78 % Khối lượng anilin thu được

gam

Câu 35 : Protein có thể được mô tả như

C Chất polime đồng trùng hợp D Chất polime ngưng tụ

Câu 36 : Phát biểu nào sau đây không đúng về saccarozơ và mantozơ

A Chúng là đồng phân của nhau

B Dung dịch của chúng đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C Đều là các chất đisaccarit

D Dung dịch của chúng không có phản ứng tráng gương

Câu 37 : Giả sử 100 kg mía cây ép ra được 90 kg nước mía có nồng

độ saccarozơ là 14 % Hiệu suất của quá trình sản xuất saccarozơ từ nước mía đạt 90 % Lượng đường trắng thu được từ 1 tấn cây mía là

Trang 11

Câu 38 : Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính

của chất dẻo : Thủy tinh hữu cơ, nilon – 6,6; cao su buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomandehit, PE

Câu 39 : Sơ đồ sau phản ứng nào không thực hiện được hoặc có hiệu

suất thấp

C3H8 (1)

CH3CH2CH2Cl ( 2)

CH2 = CH – CH2Cl

(3)

CH2ClCHOHCH2Cl ( 4)

 C3H5(OH)3

Câu 40 : Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH,

C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 672 ml khí (ở đktc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn Z Khối lượng Z

Câu 41 : hỗn hợp khí X gồm H2, CO,C4H10 Để đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít X cần 76,16 lít O2.thành phần % thể tích C4H10 trong X là

A 62,5% B 54,4% C 48,7 %

D.45,2%

Trang 12

Câu 42 : Đốt cháy một lượng X chỉ thu được H2O và CO2 Còn cho

X tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng một nửa số mol X X có công thức nào sau đây ?

Câu 43 : Cho 12,9 gam este có công thức C4H6O2 vào 150 ml dung dịch NaOH 1,25 M cô cạn tới khô được 13,8 gam cặn khan Nung chất rắn với CaO được khối lượng chất khí là :

A 0,6 gam B 1,125 gam C 1,05 gam D 1,26 gam

Câu 44 : Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau :

Ancol đơn chức, không no 1 nối đôi (Z) Andehit đơn chức,

không no 1 nối đôi (T)

Chất nào có công thức tổng quát là CnH2nO

Câu 45 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Fe X

Y NaOH

Z Fe X

Y’ NaOH

Z’Z

X là chất nào sau đây

Trang 13

Câu 46 : Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Fe2O3 với 8,1 gam Al Oxit kim loại bị khử tạo kim loại Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thì có 3,36 lít H2 (đktc) thoát

ra Tính khối lượng Fe2O3 phản ứng ? Bỏ qua phản ứng khử FeCl3 bằng Fe

sai

Câu 47 : Biết thứ tự dãy điện hóa Fe2+/Fe < 2 H+/H2 < Cu2+/ Cu <

Fe3+/Fe

Phản ứng nào là sau trong số các phản ứng sau đây

A Fe + 2 Fe3+  3 Fe2+ B Fe2+ + 2 H+ Fe3+ + H2

C Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu D Cu + 2 Fe3+  Cu2+ + 2

Fe2+

Câu 48 : Hidrocacbon nào phản ứng được với Cl2/as; H2/Ni,to

Không phản ứng với nước brom, dung dịch KMnO4 đun nóng

Câu 49 : Cho 2,3 – đimetylbutan phản ứng với Br2 (1:1) có ánh sáng Hỏi sản phẩm chứa mấy dẫn xuất monobrom

Trang 14

Câu 50 : Cho hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có thể tích là 4,48 lít đi chậm qua bột Ni đun nóng thấy còn lại 3,36 lít hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H2 là 5,667 Khối lượng H2 có trong X là (H = 100%)

A 0,15 gam B 0,3 gam C 0,36 gam D 0,72 gam

Trang 15

01 A 02 B 03 D 04 B 05 C

Trang 16

25 C 26 C 27 D 28 A 29 A

Ngày đăng: 24/07/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w