Mặt khác, thực hiện phản ứng oxi hóa không hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO dư to đến phản ứng hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết
Trang 1TRƯỜNG THPT
TIÊN DU 1
Bộ môn Hóa học
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4
Năm 2011 MÔN HÓA HỌC
Mã đề thi 135 Cho : C=12; H=1; O=16; N=14; S=32; Cl=35,5; Si=28; P=31; Br=80; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Cr=52;
-
phân lớp ngoài cùng Nguyên tố R có đặc điểm:
electron độc thân
loại nhóm A
Câu 2: Vàng không tan trong
Trang 2Câu 3: Chia 156,8 gam hỗn hợp X gồm 3 oxit kim loại
thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dd HCl dư được 155,4 gam hỗn hợp 2 muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dd Y là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong
dd Y là
Câu 4: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức
Z Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 (đktc) Mặt khác, thực hiện phản ứng oxi hóa không hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO dư (to) đến phản ứng hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng với dd AgNO3/NH3
dư thu được 21,6 gam kết tủa Z là
D etanol
C6H13OH, C6H14, C3H5(OH)3, CH3NH2, C2H5Br, C6H6 và
C6H12O6 (glucozơ) Trong các chất này có x chất tan tốt trong nước, y chất ít tan trong nước và z chất hầu như không tan Các giá trị x, y và z lần lượt bằng
A 4, 1 và 5 B 5, 3 và 2 C 5, 2 và 3 D 4, 2 và 4
Trang 3A Việc sử dụng các chất: fomon, ure, hàn the, diêm tiêu
trong bảo quản và chế biến thực phẩm là vi phạm vệ sinh an toàn thực phẩm
CH4 gây ra hiệu ứng nhà kính còn hợp chất CFC gây thủng tầng ozon
C Các chất: penixilin, amphetamin, erythromixin thuộc
loại thuốc kháng sinh còn seduxen, moocphin, tetracyclin, ectasy thuộc loại chất gây nghiện
D Vật liệu compozit, vật liệu nano, vật liệu quang điện tử
là những vật liệu mới có nhiều tính năng đặc biệt
Câu 7: Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-)
và có công thức phân tử là C3H6On Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức, số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
Câu 8: Hòa tan hết 4,68 gam một kim loại trong 100ml dd
HCl thu được dd A và 1,344 lit khí (đktc) Cô cạn dd A thu được 8,2 gam chất rắn khan Nồng độ mol của dd HCl đã dùng là
Trang 4Câu 9: Tách hiđro từ ankan X thu được hỗn hợp Y gồm 3
chất có tỉ khối so với hiđro bằng 13,75 Đốt cháy hoàn toàn
Y thu được 2,64 gam CO2 và 1,44 gam H2O CTPT của ankan và hiệu suất phản ứng anken hóa là
A C2H6; 80% B C3H8; 80%.C C3H8; 60%
D C2H6; 60%
bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình đựng
V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 là
Câu 11: Để tách được phenol ra khỏi hỗn hợp gồm phenol,
anilin và benzen ta cần dùng lần lượt các hóa chất là (các dụng cụ cần thiết có đủ)
KOH/C2H5OH
Câu 12: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400ml dd
hỗn hợp gồm CuSO4 nồng độ x mol/l và NaCl 1M với cường
độ dòng điện 5A trong 3860 giây Sau khi ngừng điện phân
Trang 5thấy khối lượng dd tạo thành bị giảm so với ban đầu là 10,4 gam Giá trị của x là
Câu 13: Xà phòng hóa 15,8 gam chất hữu cơ Y có CTPT
C7H10O4 bằng dd NaOH vừa đủ thu được một muối của axit hữu cơ đa chức và 9 gam hỗn hợp 2 ancol mạch hở CTCT thu gọn của Y là
CH3CH2OOCCH2COOCH=CH2
CH3OOCCH2COOCH=CH-CH3
Câu 14: Có các nhận định sau đây:
1) Khi điện phân dd CuSO4 với anot đồng nhận thấy anot tan dần, nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng lên làm màu xanh đậm dần
2) Nguyên tắc sản xuất thép là thực hiện quá trình khử các tạp chất trong gang tại lò cao
3) Trong ăn mòn điện hoá ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá
4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ ở dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-
Trang 65) Khi cho CrO3 vào nước thu được hỗn hợp 2 axit; cho vào dd NaOH (dư) thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit tương ứng đó
6) Trong quá trình sản xuất nhôm, criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
Số nhận định chính xác là
Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 100 gam chất béo có chỉ số
axit bằng 7 cần a gam dd NaOH 25%, thu được 9,43 gam glixerol và b gam muối natri Giá trị của a, b lần lượt là
Câu 16: Axit hữu cơ đơn chức no mạch hở có công thức
tổng quát là CnH2n+1COOH Số liên kết đơn trong phân tử axit này là
Câu 17: Một hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ phản ứng
với dd AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag Đun nóng lượng hỗn hợp trên với dd H2SO4 loãng, trung hòa sản phẩm bằng NaOH dư, lại cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu 19,44
Trang 7gam Ag Khối lượng saccarozơ có trong hỗn hợp ban đầu là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 10,26 gam B 20,52 gam C 25,65 gam D 12,825 gam
C2H4(OH)2, CH3COOCH=CH2, C2H4, CH3CHBr2 Số chất bằng một phản ứng tạo ra axetanđehit là
Câu 19: Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết
OH trong phân tử của các chất C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5);
C6H5CH2OH (6) là:
(4) < (2) < (3)
(5) < (2) < (3)
Câu 20: Để các vật dụng sau trong không khí ẩm:
(I) Vật dụng làm bằng
thép lá
(II) Vật dụng làm bằng tôn
(III) Vật dụng làm bằng
inox
(IV) Vật dụng bằng sắt tây
Trang 8Khi xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa, những trường hợp sắt bị ăn mòn trước là
(III); (IV) D (I); (III); (IV)
Câu 21: Cho các dãy chuyển hóa
Glyxin NaOH A HCl X
Glyxin HCl B NaOH Y
X và Y lần lượt là
ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
ClH3NCH2COONa
ở nhiệt độ phòng cho dd xanh lam là:
A saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ
B axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ
C glixerol, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ
D glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ
CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng
Trang 9không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dd B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa:
C 2 đơn chất và 1 hợp chất D 2 đơn chất và 2 hợp chất Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 65,45 gam hỗn hợp X gồm
CuCO3, ZnCO3, Na2CO3 (trong đó số mol CuCO3 bằng số mol ZnCO3) trong 500ml dd hỗn hợp gồm HCl 2M và
H2SO4 0,5M thu được 13,44 lit khí (đktc) và dd Y Cô cạn
dd Y thu được m gam muối Giá trị của m là
A 74, 55 m 89, 25. B 74, 55 m 78, 3. C 74,55 D
78,3
Câu 25: Cho isopren tác dụng HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thu
được tối đa x dẫn xuất monobrom (không kể đồng phân hình học) Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (chiếu sáng) thu được tối đa y dẫn xuất monoclo Mối liên hệ giữa x, y là
Câu 26: Nhúng một thanh magie vào dd có chứa 0,4 mol
Fe2(SO4)3 và 0,05 mol CuSO4 sau một thời gian lấy thanh
Trang 10kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng magie đã phản ứng là
A 18,0 gam B 18,48 gam C 25,2 gam D 30,0 gam
dd Fe2(SO4)3; dd K2S vào dd Al(NO3)3 thì hiện tượng quan sát được là
xuất hiện kết tủa
sau đó tan dần
Câu 28: Cho các trường hợp sau:
(1) O3 tác dụng với dd
KI
(5) MnO2 tác dụng với dd HCl đặc, đun nóng
(2) Axit HF tác dụng
với SiO2
(6) Đun nóng dd bão hòa gồm
NH4Cl và NaNO2
Cu(NO3)2
(7) Cho khí NH3 vào bình chứa khí Cl2
(4) Khí SO2 tác dụng
với nước Cl2
(8) Sục khí F2 vào nước
(9) Sục khí H2S vào dd (10) Nhiệt phân muối
Trang 11FeCl3 NH4HCO3
Số trường hợp tạo ra đơn chất là
2M, thu được một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư Sau
đó cho thêm dd H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát
ra, để hoà tan hết kim loại cần 33,33ml Khối lượng kim loại
Cu trong hỗn hợp là
Câu 30: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ
CH4 15 % C2H2 95% CH2=CHCl 90% PVC
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để sản xuất được 1 tấn PVC là (biết khí thiên nhiên chứa 95% metan về thể tích)
1414m3
Câu 31: Tích số ion của nước ở một số nhiệt độ như sau: Ở
20oC là 7,00.10-15; ở 25oC là 1,00.10-14; ở 30oC là 1,50.10-14
Sự điện ly của nước có
Trang 12Câu 32: Hỗn hợp khí X gồm NH3 và metylamin có tỉ khối hơi so với CO2 là 0,45 Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi vừa đủ thu được 26,7 gam hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và
N2 Giá trị của m là
A 5,94 gam B 11,88 gam C 19,8 gam D 9,9 gam
Câu 33: Cho các chất sau: propyl clorua, ancol benzylic,
vinyl clorua, phenyl amoniclorua, phenyl clorua, natri phenolat, benzyl bromua, anilin Số chất tác dụng được với
dd NaOH loãng khi đun nóng là
Câu 34: Nung 0,935 gam quặng cromit với chất oxi hóa để
oxi hóa toàn bộ crom thành CrO42- Hòa tan sản phẩm vào nước, phân hủy hết chất oxi hóa, axit hóa dd bằng H2SO4 rồi thêm 50,0ml dd FeSO4 0,08M vào Để chuẩn độ FeSO4 dư cần 14,85ml dd KMnO4 0,004M Hàm lượng crom có trong quặng là
Câu 35: Hòa tan 2,7 gam bột nhôm vào 100ml dd gồm
NaNO3 0,3M và NaOH 0,8M Kết thúc phản ứng thu được V lit hỗn hợp khí (đktc) Giá trị của V là
Trang 13Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn
chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu được 6,38 gam
CO2 Đun lượng este này với 50ml dd KOH 1M rồi cô cạn
dd sau phản ứng thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 4,48 gam hỗn hợp chất rắn gồm 2 chất Công thức của hai este trong hỗn hợp đầu là
C2H5COOC2H5
CH3COOC3H7
Câu 37: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp,
có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,8 Lấy 6,32 gam X lội vào
200 gam dd chứa xúc tác thích hợp thì thu được dd Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 Biết rằng dd Z có chứa anđehit với nồng độ C% Giá trị của C% là
và 35,28 gam H2O Nếu đem V ml cồn trên cho phản ứng với Na dư thì thu được thể tích H2 (đktc) là
Trang 14Câu 39: Thực hiện hai thí nghiệm:
TN 1: cho dd chứa x mol HCl vào dd chứa a mol Na[Al(OH)4] ( a mol NaAlO2) thấy có kết tủa cực đại rồi giảm còn một nửa
TN 2: cho dd chứa y mol KOH vào dd chứa a mol AlCl3 thấy có kết tủa cực đại rồi giảm còn một nửa
Tỉ lệ x:y là
dd KOH có nồng độ x mol/l thu được dd X Nhỏ từ từ đến hết 450ml dd H2SO4 1,0M (loãng) vào dd X thì thấy có 4,48 lit khí thoát ra (đktc) Giá trị của x là
Câu 41: Cho các khí sau đây tác dụng với nhau từng đôi
một: NH3, O2, H2S, CO2, Cl2 Số phản ứng oxi hoá- khử xảy
ra là
Câu 42: Để nhận biết được các chất riêng biệt sau (chất lỏng
hoặc dung dịch): anilin; ancol etylic; natriphenolat; toluen ta chỉ cần dùng duy nhất một thuốc thử (thực hiện một lượt thử duy nhât) là
Trang 15A dd HCl B dd nước brom C quỳ tím D
Cu(OH)2/OH-
Câu 43: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo
thành từ cùng một amino axit (amino axit có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2) Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được 26,4 gam CO2 và 3,36 lit N2 (đktc) Cho 0,2 mol Y tác dụng với dd NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m
là
Câu 44: Cho 12,75 gam hỗn hợp Na và K vào bình chứa
một axit cacboxylic X, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 28,05 gam chất rắn và thấy khối lượng bình chứa tăng 12,45 gam CTCT của axit X là
HCO3- và y mol Cl- Cô cạn dd X rồi lấy chất rắn mang nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn mới có khối lượng 17,08 gam Giá trị của x và y lần lượt là
Trang 16Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa sau
o
Ca PO A B C D E F G
Chất C và E lần lượt là
PCl5 và K2HPO4 D PCl5 và KH2PO4
Câu 47: Trong số các polime sau đây: tơ tằm; sợi bông; len;
tơ enan; tơ lapsan;; tơ visco; sợi đay; nilon-6,6; tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
len; tơ enan; sợi đay
C sợi bông; tơ nitron; len; tơ axetat; tơ visco D tơ visco;
sợi bông; sợi đay; tơ axetat
Câu 48: Phát biểu sau đây đúng là
A Các chất giặt rửa như natri lauryl sunfat, natri
đođecylbenzensunfonat, natri panmitat thuộc loại xà phòng tổng hợp
B Phân tử amilopectin có liên kết α-1,4-glicozit nên phân
tử bị phân nhánh tại vị trí này
C Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng este hóa
giữa phenol với axit axetic
Trang 17D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ;
axit nucleic gồm 2 loại là AND và ARN
Câu 49: Dãy các chất có cấu tạo tinh thể phân tử là
A nước đá, naphtalen, iot B than chì, kim cương, silic
C iot, nước đá, kali clorua D iot, naphtalen, kim cương
để hòa tan vừa đủ a mol CuO Sau phản ứng làm nguội dd đến 100oC thì khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi dd là 30,7 gam Biết rằng độ tan của dd CuSO4 ở
100oC là 17,4 gam Giá trị của a là
- HẾT -
1 B 11 B 21 B 31 C 41 B
2 B 12 D 22 D 32 D 42 A
3 D 13 A 23 C 33 B 43 C
4 C 14 C 24 D 34 B 44 A
5 C 15 D 25 C 35 C 45 A
Trang 186 C 16 D 26 C 36 A 46 B
7 A 17 A 27 A 37 D 47 D
8 B 18 A 28 A 38 D 48 D
9 C 19 C 29 C 39 B 49 A
10 B 20 B 30 A 40 D 50 C