1 Các axitcacboxilic đều không tham gia phản ứng tráng gương ; 2 Ancol etylic tác dụng được với natri nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng ; 3 Tất cả các đồng phân ancol của C4H9O
Trang 1Trường THPT
Hồng lĩnh
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN
(I) MÔN HÓA: KHỐI A -B
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2Câu 2: Cho 3,6 gam Mg vào 100 ml dd chứa Fe(NO3)3 1,0 M và Cu(NO3)2 0,5M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là:
Câu 3: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng lần lượt vào cốc (1)
đựng dd HCl dư và cốc (2) đựng dd HCl dư có thêm một ít CuCl2 (Hai dd HCl có cùng nồng độ mol/l) Hãy cho biết kết luận nào sau
đây không đúng ?
A Khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2) B Khí ở cốc
(1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2)
C Khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2) D Cốc (1) ăn
mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa
Câu 4: Kết luận nào sau đây là chưa chính xác ? (1) Các
axitcacboxilic đều không tham gia phản ứng tráng gương ; (2) Ancol etylic tác dụng được với natri nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng ; (3) Tất cả các đồng phân ancol của C4H9OH đều bị oxi hóa thành anđehit hoặc xeton tương ứng ; (4) Phenol có tính axit mạnh hơn ancol ; (5) Các este đơn chức (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) khi thủy phân trong môi trường kiềm đều cho sản phẩm hữu cơ là muối và ancol
Trang 3A (1), (2), (3) B (1), (2), (3), (5) C (1), (3), (5) D
(3), (5)
C2H2O3 và C3H4O3 Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với
dd NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là:
Câu 6: Câu nào sau đây không đúng ?
– Ala
B Thủy phân protein bằng axit dung nóng sẻ cho hỗn hợp các
amonoaxit
C Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu
và một nhóm chức -COOH) luôn là số lẽ
Nồng độ mol cân bằng của axit fomic và pH của dd axit này lần lượt là:
pH = 2 D 0,01M và pH = 3
Trang 4Câu 8: Người ta đã sử dụng nhiệt đốt cháy than để nung vôi:
C Đập nhỏ đá với kích thước thích hợp D Thổi
không khí nén vào lò nung
Câu 9: Hòa tan 21,3 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và
một oxit kim loại kiềm thổ bằng dd HCl dư được dd X Cô cạn dd
X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn với điện cực trơ thì thu được 6,72 lít khí (đktc) ở anot và a gam hỗn hợp kim loại
ở catot Giá trị của a là:
A 16,5 gam B 11,7 gam C 18,1 gam D 18,9 gam
9,6gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hỗn hợp muối Clorua và oxit Thành phần % theo thể tích của Cl2 trong X là
Trang 5Câu 11: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl
và C6H5NH3Cl vào dd NaOH loảng đun nóng Hỏi có mấy chất phản ứng ?
Mg(NO3)2 Trong đó oxi chiếm 9,6% về khối lượng Cho dd KOH
dư vào dd chứa 5,0 gam muối A, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là:
oxi hóa là:
A H2O và OH- B H2O C Al D OH
-Câu 14: Điều nào sau đây luôn đúng:
B 1 mol anđehit đơn chức phản ứng tráng gương luôn cho 2 mol
Ag
C anđêhit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Phản ứng
tráng gương chứng tỏ tính oxi hóa của anđêhit
Trang 6Câu 15: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu
được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol chưa phản ứng và nước Hỗn hơp này tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng ancol đã chuyển hóa thành axít là:
Câu 16: Sắp xếp các chất sau đây theo chiều theo thứ tự lực bazơ
tăng dần: amoniac (1) ; anilin (2) ; p-nitroanilin (3) ; p- metylanilin
Câu 17: Đốt 24,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí
thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe, Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dd H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và
dd có chứa 72 gam muối sunfat Xác định giá trị của m ?
Câu 18: Từ etilen và benzen cần ít nhất mấy phản ứng để điều chế
được các chất sau: polibutađien, polistiren, poli(butađien-stiren) ?
Trang 7Câu 19: Cho m gam NaOH vào 300ml NaAlO2 0,5M được dd A Cho từ từ dd chứa 500ml HCl 1,0M vào dd A, thu được dd B và 7,8 gam chất kết tủa Sục CO2 vào dd B thấy xuất hiện kết tủa Giá trị của m là:
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, hiđrohalogenua (HX) được điều
Y1 + Y2 ; Y1 O ,2xt Y2 Tên gọi của X là:
D Propyl fomiat
KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd
Trang 8A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2,
KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam hiđrocacbon A điều kiện
thường ở thể lỏng được 2,24 lit CO2 (đktc) CTPT của A là:
đó số mol của ion Cl- gấp đôi số mol của ion Na+ Cho một nửa dd
X phản ứng với dd NaOH dư được 2,0 gam kết tủa Cho một nửa dd
X còn lại phản ứng với dd Ca(OH)2 dư được 2,5 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dd X thì được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 5,92 gam B 2,96 gam C 3,67 gam D 7,47 gam
Câu 25: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có
electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s ?
Ca(OH)2 xM thấy khối lượng dd giảm 5,2 gam Gía trị của x là:
Trang 9Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X là dẫn xuất của
benzen thu được CO2 có khối lượng nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng a mol X phản ứng vừa đủ với 500 ml dd NaOH 2a M CTCT của X là:
Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài
cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,0M Xác định khỏang giá trị củaV để kết tủa thu được là cực đại ?
A 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít B 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít C 2,24 lít ≤
V≤ 6,72 lít D 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít
Câu 30: Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50% Dung
dịch thu được sau phản ứng cho tác dụng với dd AgNO3/ NH3 dư Khối lượng Ag kết tủa là:
A 10,8 gam B 21,6 gam C 32,4 gam D 43,2 gam
Trang 10Câu 31: Xác định chất X trong sơ đồ phản ứng sau: Na2SO3 + KMnO4 + X Na2SO4 + MnO2 + KOH
H2SO4
Câu 32: Este đơn chức X có mạch cacbon không nhánh, chỉ chứa C,
H, O và không chứa các nhóm chức khác Biết tỉ khối hơi của X so với CH4 là 6,25 Khi cho 5,0 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dd thu được 7,0 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A B
HCOO-CH2-CH2 –CH=CH2
Câu 33: Cho sơ đồ biến hóa:
Biết X là vinylaxetylen, Q có CTPT C4H10O2 Hãy cho biết nhận
Trang 11Câu 34: Cho các trường hợp sau: (1) O3 tác dụng với dung dịch KI ; (2) Axit HF tác dụng với SiO2 ; (3) MnO2 tác dụng với dd HCl đặc, đun nóng ; (4) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng ; (5) KClO3 tác dụng với dd HCl đặc, đun nóng ; (6) dd HI tác dụng với dd FeCl3 ; (7) Đun nóng dd bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2 Số trường hợp tạo
Câu 36: Cho poli butađien tác dụng với dd HCl thu được polime
chứa 14,06% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử HCl phản ứng với k mắt xích trong mạch polibutađien Gía trị của k là:
hỗn hợp các oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng Sau một thời gian
Trang 12phản ứng thu được hỗn hợp khí và hơi nặng hơn hỗn hợp CO và H2ban đầu là 0,32 gam Tính khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ
A 15,2 gam B 1,36 gam C 1,48 gam D 1,04 gam
với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư Trung hòa axit trong hỗn hợp
Y cần 75 ml dd NaOH 1,0M rồi cô cạn dd sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với
dd AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là:
A 21,6 gam B 27,0 gam C 10,8 gam D 5,4 gam
Câu 39: Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic no mạch hở Đốt cháy
hoàn toàn a mol hỗn hợp A thu được a mol H2O Mặt khác a mol hỗn hợp A tác dụng với dd NaHCO3 dư thu được 1,4a mol CO2 Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối nhỏ hơn trong A là:
ở nhiệt độ thường là:
Trang 13A 7 B 8 C 9 D 10
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai
phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 41a đến câu 50a)
Câu 42a: Axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) tác dụng với chất X
có xúc tác H2SO4 tạo ra metyl salixylat dùng làm thuốc xoa bóp, còn
tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylat (aspirin) dùng làm
Trang 14ứng xảy ra, còn khi cho Z vào dd muối của M thì không xảy ra phản ứng và E0pin (M – Z) = + 0,63 V
E0 pin (Z–R) có giá trị là:
Câu 44a: Ở dạng mạch vòng, dãy các hợp chất cacbohiđrat có phản
ứng với metanol (HCl xúc tác) tạo ra metyl glicozit gồm:
Câu 45a: Axit cacaboxylic mạch không phân nhánh X có công thức
(CHO)n Cứ 0,5 mol X tác dụng hết với NaHCO3 giải phóng 1,0 mol
CO2 Dùng P2O5 để tách loại H2O khỏi X thu được hợp chất Y có cấu tạo mạch vòng Tên gọi của X là:
trans-butenđioic)
Câu 46a: Trong nước ngầm, săt thường tồn tại dưới dạng ion sắt
(II) hiđrocacbonat và sắt (II) sun phát Hàm lường sắt trong nước cao làm cho nước có mùi tanh, để lâu có màu vàng, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và sinh hoạt của con người Phương pháp nào sau đây được dùng để loại bỏ sắt ra khỏi nước sinh hoạt ? (1) Dùng dàn
Trang 15phun mưa hoặc bể tràn để nước ngầm tiếp xúc nhiều với không khi rồi lắng, lọc ; (2) Sục khí Clo vào bể nước ngầm với liều lượng
thích hợp ; (3) Sục không khí giàu oxi vào bể nước ngầm
(2)
Zn(OH)2, Al, KHSO4, Zn, (NH4)2CO3 Số chất có tính lưỡng tính là:
Câu 48a: Trong các phát biểu sau: (1) Anđehit no không tham gia
phản ứng cộng ; (2) Anđehit có khả năng làm mất màu dd brom, dd KMnO4 ; (3) Có thể làm sạch sơn màu trên móng tay bằng axeton ; (4) Anđehit là chất khử yếu hơn xeton Số trường hợp phát biểu
không đúng là:
dung dịch NaOH dư tạo ra một hợp chất tạp chức của ancol bậc 1 và anđehit CTCT của A là:
-CHBr-CHBr2 D CH3-CBr2-CH2Br
Trang 16Câu 50a: Muối X có CTPT là CH6O3N2 Đun nóng muối X với dd NaOH vừa đủ thu được 2,24 lít khí Y ở đktc (Y là hợp chất chứa C,
H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm) và dd Z Cô cạn dd
Z thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
B Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41b đến câu 50b)
Câu 41b: Có 5 dd hoá chất không nhãn, mỗi dd nồng độ khoảng
0,1M của một trong các muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S,
K2SO3 Chỉ dùng một dd thuốc thử là dd H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dd thì có thể phân biệt tối đa mấy dung dịch ?
D 2 dung dịch
AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
Câu 43b: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế
tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng vừa đủ với dd HCl thu
Trang 17được 31,68 gam hỗn hợp muối Số đồng phân của amin có khối lượng phân tử lớn nhất là:
Câu 44b: Một cacbohiđrat (Z) có phản ứng diễn ra theo sơ đồ
chuyển hoá sau:
Câu 45b: Trong dãy điện hóa của kim lọai, vị trí một số cặp oxi
hóa- khử được sắp xếp như sau: Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Ni2+/Ni,
Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag Khẳng định nào sau đây là sai ?
B Nhôm đẩy được sắt ra khỏi muối sắt (III)
C Các kim lọai Al, Fe, Ni, Ag đều phản ứng được với dd muối
sắt (III)
D Phản ứng giữa dd AgNO3 và dd Fe(NO3)2 luôn xẩy ra
Câu 46b: Chất nào sau đây tác dụng được với cả 3 chất: Na ; NaOH ;
NaHCO3
Trang 18A HO-C6H4-OH B C6H5-COOH C
C6H5OH D H-COO-C6H5
Câu 47b: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử
H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này với số mol bằng nhau thu được số mol
CO2 : số mol H2O bằng 8 : 9 CTPT của X, Y, Z lần lượt là:
A C4H10O, C5H10O, C5H10O2 B C3H8O, C4H8O, C4H8O2
thêm vào 500ml dd HCl 1,0M Kết thúc phản ứng thu được dd X và khí
NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1,0M vào X để kết tủa hết ion Cu2+
Người ta cho vào dd X một lượng nhỏ lần lượt các dung dịch:
CH3COONa 1,0M ; HCl 1,0M ; Na2CO3 1,0M ; NaCl 1,0M và H2O
có thể tích bằng thể tích của dd X Có bao nhiêu tác động làm tăng
độ điện li của dd X ?
Trang 19Câu 50b: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi
tăng dần từ trái sang phải là ?
MÔN HÓA: KHỐI A -B
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 20
24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197 ; C6H5 là gốc phenyl
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
7,8 gam kết tủa Nếu cho 100 ml dd KOH 1,5M vào V lít dd AlCl3
aM thì số gam kết tủa thu được là:
Câu 2: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể
rửa cá với:
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể
khí ở nhiệt độ thường) thu được 13,2 gam CO2 Mặt khác, cho 1,6 gam hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 5,0 gam CTCT của hai ankin trên là:
Trang 21Câu 4: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra ?
C C6H5ONa + CO2 + H2O D C6H5ONa + CH3COOH
Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
đun nhẹ có khí thoát ra, dd Br2 nhạt dần
lớp Lớp trên có màu vàng, lớp dưới k0 màu
C Cho Brom lỏng vào benzen lắc rồi để yên tạo ra dd màu vàng
nhạt
D Cả stiren và naphtalen đều có khả năng làm mất màu dd Brom.
phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rằn và a mol hỗn hợp 2 khí Giá trị của m và a lần lượt là:
0,25 mol D 8,0 gam và 0,25 mol
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X thu được sản
phẩm gồm 2 mol CO2, 11,2 lít N2 (ở đktc) và 63 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với He = 19,25 Biết X dễ phản ứng với dd HCl và dd
Trang 22NaOH Cho X tác dụng với NaOH thu được khí Y Đốt cháy Y thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong X có công thức cấu tạo là:
CH3CH2COONH4 D CH3COONH4
Sau khi kết thúc phản ứng thu được 54 gam chất rắn Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dd CuSO4 (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (a - 0,1) gam Giá trị của a là:
Câu 9: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dd HCl 1,5M thu
được dd A Cho dd A tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được dd B, làm bay hơi dd B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
A 19,875 gam B 8,775 gam C 14,025 gam D
Trang 23Câu 11: Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở
trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s2 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về X
A X là kim loại tan được cả trong dd HCl và dd NaOH
B X là nguyên tố thuộc chu kỳ 4
C Ion X2+ có 10 electron ở lớp ngoài cùng. D X là kim
loại chuyển tiếp
được chất rắn X và dd Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dd Y ?
Câu 13: Cho các chất: Toluen, polistiren, phenol, anilin, axit
acrylic, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất phản ứng được với nước brom là:
Trang 24A 1 chất B 2 chất C 4 chất D 3 chất
ứng với dd NaOH, vừa có thể phản ứng được với CH3OH (có
H2SO4 đặc xúc tác, ở 1400C) Số CTCT có thể có của X là:
Câu 16: Phản ứng nào dưới đây không dùng để xác định đặc điểm
cấu tạo mạch hở của phân tử của glucozơ ?
A Khử hoàn toàn glucozơ thu được hexan chứng tỏ phân tử
glucozơ tọa thành một mạch hở không phân nhánh
B Phản ứng với axit axetic tạo ra este chứa 5 gốc axit để chứng
minh có 5 nhóm – OH trong phân tử
C Phản ứng tráng gương, tác dụng với nước brom để chứng tỏ
trong phân tử glucozơ có nhóm chức – CHO
OH
260 ml dd HCl 1M vừa đủ, thu được dd Y chứa 2 muối với tổng khối lượng là 16,67 gam Giá trị của m là: