Cho Y phản ứng với dd NaOH loãng, đun nóng được chất hữu cơ Z có khả năng hòa tan CuOH2 ở nhiệt độ thường.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là... 6 Câu 15
Trang 1TRƯỜNG THPT
NGUYỄN DU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
LẦN III
Mã đề 116
Câu
1 :
Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dung dịch FeCl3 0,5M Phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí bay ra Khối lượng kim loại Cu trong X là:
4,8g
C 3,2g
D 6,4g Câu
2 :
Thực hiện các thí nghiệm sau:
Cho NaCl ( rắn ) + H2SO4 đặc, nóng (1)
Cho O3 vào dd KI (2)
Cho khí H2S qua dd FeCl3 (3)
Cho NH3 qua ống đựng CuO nung nóng (4)
Cho SO2 qua dd Ba(OH)2 dư (5)
Cho NO2 qua dd NaOH dư (6) Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Trang 2A 4 B
5
C 2
D 3 Câu
3 :
A là một hidrocabon Đốt cháy 13,44 gam A thu được 42,24 gam CO2. Mặt khác m gam A tác dụng với dd Br2 dư được sản phẩm Y chứa 79,21% brom về khối lượng Cho Y phản ứng với dd NaOH loãng, đun nóng được chất hữu cơ Z có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường A là :
Xiclopropa
n
D
Buten
Câu
4 :
Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH
dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
số mol NaOH đã phản ứng là
0,50
C 0,55
D 0,70 Câu
5 :
Cho 14,75 gam một amin đơn chức A phản ứng với dd
H2SO4 dư, cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng được 27 gam muối khan Số công thức cấu tạo của A là :
Trang 3Câu
6 :
Aminoaxxit thiên nhiên X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm –
COOH Cho m gam X tác dụng vừa hết 200 ml dd NaOH 0,1M thu được dd Y Cho dd HCl dư vào dd Y sau đó làm khô thu được 3,68 gam chất rắn Z Công thức phù hợp của
X là:
H2N-CH2-COOH
C (CH3)2CH-CH(NH2
)-COOH
D
CH3CH(NH2)COOH
Câu
7 :
Hôn hợp A chứa Cu và một oxit sắt Hòa tan 42,4 gam A trong dd H2SO4 đặc, nóng được dd A; 3,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và 3,2 gam kim loại chưa tan Cô cạn dd A thu được 85,6 gam muối khan Công thức oxit sắt và số mol
H2SO4 đã phản ưng là:
A Fe3O4 và
0,7
B
FeO và 0,7 C
Fe3O4 và 0,85
D
Fe2O3 và 0,85
Câu
8 :
Hh A gồm sacarozo và glixerol Cho 96 gam A tác dụng với Cu(OH) thì có thể hòa tan tối đa 24,5 g Cu(OH) Thủy
Trang 4phân 96 gam A được hh B Cho B phản ứng với H2 dư (Ni;
t0) thì lượng H2 tối đa phản ứng (đktc) là:
A 8,96 lít B
4,48 lít C
7,84 lít D
6,72 lít
Câu
9 :
Trường hợp nào sau đây không tạo ra kết tủa Al(OH)3:
A Cho dd NaAlO2 vào dd
HCl dư
B
Cho dd NH3 đến dư vào dd
Al2(SO4)3
C Cho dd AlCl3 vào dd Na2S D
Cho dd AlCl3 đến dư vào
dd NaOH
Câu
10 :
Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và một chất rắn chứa ba kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
1,0
Câu Phát biểu không đúng là :
Trang 511 :
A Mỗi loại enzim chỉ có khả năng xúc tác cho một loại phản
ứng nhất định
B Protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc khi có mặt axit, bazo
và muối của một số kim loại
C Tơ nilon-6; tơ nilon-6,6 chứa các liên kết peptit
D Thủy phân đến cùng xenlulozo và tinh bột trong môi trường
axit sẽ cho cùng một sản phẩm
Câu
12 :
Hòa tan m gam Fe trong dd H2SO4 đặc nóng Cô cạn dd sau phản ứng được 65,6 gam muối Biết số mol axit phản ứng bằng 2,25 lần số mol Fe Giá trị của m là :
28g
Câu
13 :
Cho các chất C2H2 ; CH2O ; CH2O2 ; C2H4O2 Số chất vừa
có khả năng tác dụng với dd NaOH ; vừa phản ứng với dd AgNO3/ NH3 là :
3
C 1
D 2
Trang 6Câu
14 :
Cho các chất : Fe ; FeO ; Fe2O3 ; Fe(OH)2 ; FeSO4 ;
Fe(NO3)2 ; Fe2(SO4)3 ; Fe(NO3)2 ; Fe(OH)3 Số chất phản ứng được với dd HNO3 đặc, nguội là :
6
Câu
15 :
Trong nhóm kim loại kiềm, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân , phát biểu nào sau đây không đúng
A Tính khử của các kim loại
tăng dần
B
Khối lượng riêng của các kim loại giảm dần
C Tính bazo của các hidroxit
tương ứng tăng dần
D
Độ âm điện của các nguyên
tố giảm dần
Câu
16 :
Hỗn hợp A gồm Cu; Fe2O3; Zn có số mol mỗi chất bằng
nhau A có thể tan hoàn toàn trong dd ( dư ) nào sau đây:
A H2SO4
loãng
B NaOH
C FeCl3
D AgNO3 Câu
17 :
Trong các phát biểu sau về aniline:
1, Anilin là bazo nên có khả năng làm chuyển màu quỳ tím
thành màu xanh
Trang 72, Anilin trong không khí dễ bị oxi hóa chuyển thành màu
đen
3, Anilin dễ tham gia phản ứng thế khi tác dụng với dd Br2
4, Anilin thường được sử dụng để sản xuất phẩm nhuộm
5, Anilin không phản ứng với axit HNO3
Những phát biểu đúng là:
2,3,4
Câu
18 :
Tổng số chất hữu cơ đơn chức, mạch hở , tác dụng được với NaOH và AgNO3/ NH3 có công thức phân tử C4H8O2 là :
4
Câu
19 :
Đipeptit A có công thức C5H10O3N2 Số công thức cấu tạo của A thỏa mãn là:
2
Câu
20 :
Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
Trang 8hỗn hợp hơi có tỉ khối đối với hiđro là 12 Cho hỗn hợp hơi qua lượng dư dd AgNO3 trong NH3 đun nhẹ được 86,4 gam
Ag Giá trị của m là:
12,8g
Câu
21 :
Chất khí là nguyên nhân chính gây hiện tượng mưa axit là:
H2S
Câu
22 :
Cho V lít khí CO2 vào 250 ml dd NaOH aM được dd A Cho A phản ứng với dd BaCl2 dư thu được 19,7 gam kết tủa Nếu cho A phản ứng với dd Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị V và a lần lượt là :
A 6,72 và 1,6 B
6,72 và 2
C 8,96 và 2
D 5,60 và 1,6 Câu
23 :
Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số của các chất (là những
số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Trang 9A 47 B
21
C 33
D 27 Câu
24 :
Hỗn hợp A gồm 2 ancol no Để oxi hóa 12,5 gam A thành anđehit cần vừa đủ 32 gam CuO Lượng anđehit tạo ra cho phản ứng với lượng dư AgNO3 / NH3 thu được 108 gam
Ag Công thức của 2 ancol là:
A CH3OH và C3H6(OH)2 B
CH3OH và C2H5OH
C CH3OH và C2H4(OH)2 D
C2H5OH và C2H4(OH)2
Câu
25 :
Phản ứng nhiệt phân những chất nào sau đây đều không phải là phanr ứng oxi hóa khử:
A NH4NO3; CaCO3;
Mg(OH)2
B
Fe(NO3)2; NH4Cl; CaSO3
C NaNO3; KClO3; AgNO3 D
NaHCO3; (NH4)2CO3;
Fe(OH)3
Câu
26 :
X là hỗn hợp 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp Cho m gam X phản ứng hết với dd NaOH, khối lượng muối thu
Trang 10được sau phản ứng là m+6,6gam Mặt khác m gam X phản ứng với AgNO3 dư trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Khối lượng m là;
16,6g
Câu
27 :
Phân tử xenlulozo có chứa các liên kết:
α- 1,4- glicozit
Hỗn hợp α- 1,4- glicozit và α- 1,6- glicozit
Câu
28 :
Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X3+ là 1s22s22p63s23p63d5 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là
có cùng số electron
3)Các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng số lớp e
Trang 11là 3s2
5)Có duy nhất nguyên tố oxi có số notron là 8 Số nhận định đúng là:
5
Câu
29 :
Hòa tan 2,7 gam Al trong 300 ml dd NaOH 1M được dd A Cho V ml dd H2SO4 1M vào A thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 37,5 và
87,5
B
137,5 và 187,5
C 275 và 375
D 75 và 175 Câu
30 :
Có 4 dd loãng: KOH; H2S; NH3; AgNO3 Chất phản ứng với cả 4 dd trên là:
A Cu(NO3)2 B
FeCl3
C HCl
D Fe(NO3)2 Câu
31 :
A là một ankin Đốt cháy 6,5 gam A thu được 11,2 lít CO2 (đktc) Cho A phản ứng với dd HCl ở điều kiện thích hợp được sản phẩm Y Đun nóng Y với dd NaOH loãng được
dd Z.Cho Z phản ứng với AgNO3 được kết tủa Phát biểu không đúng là:
Trang 12A Phân tử Y chứa một nguyên
tử clo
B
Dung dịch Z chứa NaCl
C A phản ứng được với
AgNO3/ NH3
D
Y có thể là hỗn hợp các đồng phân
Câu
32 :
Cho etan qua xt (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,6 Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?
A 0,24 mol B
0,12 mol C
0,16 mol D
0,4 mol
Câu
33 :
Phát biểu không đúng là:
A Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
B Kim cương và than chì là hai dạng thù hình
C Flo chỉ có số oxi hóa duy nhất là -1 trong hợp chất
D Ni tơ là phi kim hoạt động kém hơn phot pho
Câu Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh ăn mòn điện hóa và
Trang 13A Khối lượng anot đều tăng
lên sau phản ứng
B
Đều phát sinh dòng điện
C Anot luôn là cực dương D
ở anot đều diễn ra quá trình oxi hóa, ở catot diễn ra quá trình khử
Câu
35 :
E là este 3 lần este của glixerol với 2 loại axit là axit axetic
và axit không no đơn chức mạch hở X trong đó phần trăm khối lượng oxi là 41,74% Đốt cháy 1 mol E thu được tổng khối lượng CO2 và nước là:
610gam
C 566 gam
D 600gam Câu
36 :
Hỗn hợp A gồm SO2 ; SO3 và O2 ở 3000C có tỉ khối so với
H2 =30 Nâng nhiệt độ hỗn hợp A đến 5000 C được hỗn hợp
B có tỉ khối so với H2 =26,37 Cho biết để tăng hiệu suất của phản ứng 2SO2 (k) + O2(k) 2SO2 (k) cần:
A Tăng áp suất, tăng nhiệt độ B
Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
C Tăng nhiệt độ, giảm áp suất D Giảm áp suất, giảm nhiệt
độ
Trang 14Câu
37 :
Phản ứng nào sau đây xảy ra được ở nhiệt độ thường :
A SO2 + O2 B
NH3 + CuO
C
C+ O2
Câu
38 :
thủy phân m gam một chất béo X thu được 61,2 gam natri stearat và 27,8 gam natri panmitat Có mấy công thức của X phù hợp:
4
Câu
39 :
Đốt cháy 15 gam một este đơn chức A thu được 33 g CO2
và 10,8 gam H2O Mặt khác khi xà phòng hóa hoàn toàn 30 gam A trong 400 ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng được 32,2 gam chất rắn khan Công thức của A là:
A C2H3COO
CH3
B
C3H5COO
CH3
C
C2H3COO
C2H5
D
CH3COOC
3H5
Câu
40 :
Hòa tan 10,5 gam hỗn hợp Al và Cr trong V ml dd NaOH 1M được dd X Thêm vào dd X một lượng dd HCl 1M thì nhận thấy khi dùng 150 ml hoặc dùng 350 ml dd HCl thì đều thu được 3,9 gam kết tủa Khối lượng crom trong hh và
Trang 15giá trị V là:
A 7,8g và 100
ml
B
3,9g và 400
ml
C
7,8g và 200
ml
D
3,9gam và
200 ml
Câu
41 :
Cho 15,4 gam hỗn hợp A gồm Mg và Zn với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 :2 vào dd chứa 0,2 mol Cr2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là :
10,4 gam C
12,0 gam D
5,2 gam
Câu
42 :
Cho 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức phản ứng với
150 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng được chất rắn A Đốt cháy hoàn toàn A thu được Na2CO3 và 5,5 gam
CO2 Công thức của axit là:
A C3H7COO
H
B CH3COOH
C
C2H5COO
H
D HCOOH Câu
43 :
Hòa tan Na trong 500 ml dd HCl 1M thu được dd A và 8,96 lít H2 (đktc) Cô cạn dd A được khối lượng chất rắn là :
Trang 16Câu
44 :
Cho dãy chuyển hoá điều chế sau :
ToluenBr 2/FeB NaOH t,pCHCl D Chất D là :
o-clotoluen và p-clotoluen
C o-metylphenol và
p-metylphenol
D
m-metylphenol
Câu
45 :
Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần: Phần 1 có thể tích 11,2 lít đem trộn với 6,72 lít H2, đun nóng (có Ni) đến khi phản ứng hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu Phần 2 nặng 80 gam đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2 Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
A C2H6 và
C3H6
B
C3H8 và
C2H4
C
C4H10 và
C2H4
D
CH4 và
C4H8
Câu
46 :
Đốt cháy 14 gam hỗn hợpAl ; Mg ; Zn trong không khí sau một thời gian được m gam chất rắn A gồm các oxit và kim loại dư Hòa tan hoàn toàn A trong một lượng vừa đủ dd
Trang 17H2SO4 loãng 1M và HCl 2M được khí H2 (đktc) Cô cạn
dd sau phản ứng được 51,575 gam hỗn hợp các muối Thể tích dd axit đã dùng là :
A 0,325 lít B
0,225 lít C
0,125 lít D
0,285 lít
Câu
47 :
Đốt cháy m gam một ancol A thu được 8,064 lít CO2 (đktc)
và 8,64 gam H2O Nếu 2m gam A phản ứng hết với Na thì khối lượng sản phẩm thu được tăng so với khối lượng A là 10,56 gam Giá trị của m là:
7,2g
C 18,24g
D 9,12g Câu
48 :
Khi điện phân 200 ml dd chứa hỗn hợp NaCl và CuSO4 đến khi ở catot ion kim loại vừa bị điện phân hết thì anot thu được hỗn hợp 2 khí Dung dịch sau điện phân không thể phản ứng với chất nào sau đây:
A (NH4)2CO3 B
Al2O3 D
NH4Cl
Câu
49 :
Polime nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm:
Trang 18A Tinh bột B
Tơ nilon-6
C Tơ lapsan (
poli(etylenterephtalat))
D
Poli(vinylaxetat)
Câu
50 :
Hòa tan 12,8 gam Cu trong 72 gam dd HNO3 63% được dd
B, khí A Dung dịch B phản ứng vừa đủ với 520 ml dd
NaOH 1M Tỉ khối của khí A so với H2 là:
22