1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

MẠNG THÔNG MINH VÀ CÁC DỊCH VỤ CỦA MẠNG THÔNG MINH ppt

44 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạng Thông Minh Và Các Dịch Vụ Của Mạng Thông Min
Trường học Viện KHKT Bưu điện
Chuyên ngành Mạng Thông Minh Và Các Dịch Vụ Của Mạng Thông Min
Thể loại Báo cáo giảng dạy
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 764,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9 Giải pháp• Tập trung các dịch vụ và CSDL về một điểm – Dễ phát triển, nâng cấp dịch vụ – Dễ cập nhật số liệu dịch vụ • Dễ kết nối – Định nghĩa một giao diện chuẩn -> Thực hiện bằng Mạn

Trang 1

MẠNG THÔNG MINH

Next Generation Network Next Generation Network

Trang 2

Nội dung bài giảng

• Phần I: Giới thiệu mạng IN

• Phần II: Các phần tử chức năng mạng IN

• Phần III: Mạng IN trong Testlab

Trang 4

Nhu cầu đối với dịch vụ VT

• Nhiều dịch vụ được cung cấp => Tăng doanh thu

• Thu hút khách hàng trong môi trường cạnh tranh

Trang 6

Đặc điểm chung

• Đơn giản, ít xử lý

• Các lệnh điều khiển một số dịch vụ không nhất quán

• Khả năng tuỳ biến thấp: các option kiểm soát dịch vụ thấp

Trang 8

Dịch vụ 1-800

9 Chuyển mạch phải hiểu được dịch vụ 1800

9 Phải có thực thể xử lý dịch vụ và tương tác vớichuyển mạch để điều khiển dịch vụ

9 Cơ sở dữ liệu lưu giữ số dịch vụ và số thuê bao

¾ Yêu cầu

Trang 9

Ghi chú:

Trang 10

Dịch vụ 1-800

¾ Triển khai không dùng IN

• Mọi chuyển mạch đều phải được cập nhật phầnmềm về dịch vụ

• Trong trường hợp phải cập nhật thông tin từ ngườidùng, CSDL tại mọi CM phải được cập nhật

-> Bị hạn chế về số lượng dịch vụ và độ phức tạp củatừng dịch vụ

9 Các vấn đề (điển hình xảy ra)

Trang 11

9 Giải pháp

• Tập trung các dịch vụ và CSDL về một điểm

– Dễ phát triển, nâng cấp dịch vụ – Dễ cập nhật số liệu dịch vụ

• Dễ kết nối

– Định nghĩa một giao diện chuẩn -> Thực hiện bằng Mạng Thông minh (Intelligent Network)

Trang 12

Khái niệm về mạng thông minh

9 Được định nghĩa trong các CS (Capability Set) củaITU

9 Định nghĩa các thực thể chức năng tạo nên mạngthông minh và các giao diện của mạng thông minh

9 §¸p øng cho kh¶ n¨ng dÔ dµng thùc hiÖn c¸c dÞch

vô míi trªn c¬ së cÊu tróc mÒm dÎo,thÝch hîp

9 Hiện tại đã có đến CS-4

Trang 13

Xây dựng mạng thông minh

• Một số thiết bị được nâng cấp

– Tổng đài > Điểm chuyển mạch dịch vụ (Service Switching Point SSP)

-• Một số thiết bị được xây dựng mới (mạng máy tính)

– Điểm điều khiển dịch vụ (Service Control Point - SCP) + Cơ sở dữ liệu dịch vụ

– Các thiết bị ngoại vi thông minh

– Điểm quản lý dịch vụ (Service Management Point - SMP)

Trang 14

MÔ HÌNH THỰC THỂ CỦA MẠNG THÔNG MINH

SCE SMS SCP

SS7 Backbone Adjunct

Intelligent Peripheral

Network Access Point

Trang 15

HOẠT ĐỘNG TẠI SSP

9 Cơ bản, SSP là một chuyển mạch thông

thường có nâng cấp phần mềm điều khiển

để nhận dạng các cuộc gọi IN

9 SSP thực hiện các nhiệm vụ

thông báo về cuộc gọi liên quan tới IN

tiến hành các xử lý phù hợp

Trang 16

BCSM & Point – in – call (PIC)

Null (on-hook)

Entry event (on-hook)

Point in call (PIC) 1

Exit event (user, off hook)

Originating

Entry event (switch sees off-hook)

Pont in call (PIC) 2

Exit event (user hears dialtone)

Dialing

Entry event (user dials 1 st digit)

Point in call (PIC) 3

Exit event (user hear ring tone)

Entry event (user ringing stopped)

Point in call (PIC) 4

Exit event (user hangs up) Talking

Trang 18

PoI và PoR

SIB1

SIB1

SIB5 SIB4

SIB3 SIB2

7

9 6

POI

Address

analyzed

Clear call

POR Proceed with new data

POR Clear call

Trang 19

ĐIỂM DÒ TÌM DP VÀ LẪY (TRIGGER)

Null

Originating

Dialing DP

DP DP

DP Disconnected

Origination attempt

Origination attempt authorized

Information analyzed

Trang 20

ĐIỂM DÒ TÌM DP VÀ LẪY (TRIGGER)

Customized Directory Number

Special service node

* 123/Voice SCP-02

SCP-01 888-8888

SCP-02 737-1111

Adjunct 411

DP

Trigger Criteria

External AIN Hort Id

Trang 23

CÁC TẬP CHỨC NĂNG CS

• Các CS sau bổ sung các phần tử chức năng

và các giao diện cho các CS trước

• Hiện tại là CS-4

Trang 24

•B¶n tin ë 1,4 lµ b¶n tin ISUP

•B¶n tin ë 2,3 lµ b¶n tin INAP

Trang 25

DỊCH VỤ THẺ TRẢ TRƯỚC

9 Cho phép thuê bao dịch vụ thực hiện cuộc gọi từ một thiết

bị ngoại vi bất kỳ

9 Tính cước cho số tài khoản trả trước của thuê bao dịch vụ

9 Người sử dụng dịch vụ có thể sử dụng dịch vụ PPC đến lúc hết trị giá của card

9 Để sử dụng dịch vụ, người sử dụng trước hết phải mua PPC

do nhà cung cấp dịch vụ phát hành

9 Để tiến hành cuộc gọi, người sử dụng quay số truy nhập

dịch vụ và được yêu cầu vào số PPC bằng DTMF

9 Nếu số PPC vẫn còn hiệu lực thì hệ thống yêu cầu quay số

ắ Mụ tả

Trang 26

•D¹ng b¶n tin ë 1,4,7 lµ b¶n tin ISUP

•D¹ng b¶n tin ë 2,3,5,6 lµ b¶n tin INAP

¾ Cuộc gọi

Trang 27

E SCP

Trang 28

Mô hình khái niệm mạng thông minh

¾ Mô hình theo khái niệm mạng thông minh

được định nghĩa theo 4 mặt phẳng chức năng

9 Mặt phẳng chức năng dịch vụ

9 Mặt phẳng chức năng tổng thể

9 Mặt phẳng chức năng phân tán

9 Mặt phẳng chức năng vật lý

Trang 29

Mô hình khái niệm mạng thông minh

SF1&SF2

SIBa SIBc SIBb

FE1

FE4

Trang 30

Mô hình chức năng mạng thông minh

Trang 31

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ DỊCH VỤ - SMF (1)

¾ Chức năng quản lý dịch vụ thi hành các nhiệm vụ:

9 Quản lý dữ liệu và dịch vụ: Người vận hành có công

cụ cần thiết để thiết lập, xóa hoặc thay đổi các thuộctính dịch vụ

9 Quản lý cảnh báo: Được thiết kế để giám sát, tạo cáccảnh báo đối với các dịch vụ trong quá trình thựchiện

9 Quản lý thống kê: Thực hiện các chức năng thống kê

9 Quản lý cước: SCF thực hiện nhiệm vụ tính cước, SMF sẽ quản lý cước nhận được từ CSF và lưu giữdvào trong số liệu cước

Trang 32

9 Vận hành và bảo dưỡng: SMF cung cấp một số câulệnh người máy phục vụ cho mục đích vận hành và bảodưỡng.

• Thiết kế mở, dễ dàng quản lý các dịch vụ theo kháiniệm đối tượng

9 Phương thức quản lý chủ yếu là sử dụng các câulệnh người máy

• Tạo sửa đổi , hiển thị, xóa, liệt kê các dịch vụ

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ DỊCH VỤ - SMF (2)

Trang 33

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ DỊCH VỤ - SMF (3)

9 Hỗ trợ chức năng kiến tạo trực tuyến các dịch vụ

9 Là giao diện để thuê bao dịch vụ truy nhập cơ sở

dữ liệu dịch vụ

• Xem hoặc thay đổi thông tin dịch vụ

Trang 34

CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN DỊCH VỤ - SCF

9 ĐiÒu khiÓn dÞch vô trong m«i tr−êng thêi gian thùc

9 Sö dông tµi nguyªn trong c¬ së d÷ liÖu dÞch vô

9 ĐiÒu khiÓn trùc tiÕp chøc n¨ng chuyÓn m¹ch dÞch

vô (SSF)

9 Chøc n¨ng ®iÒu khiÓn dÞch vô SCF hç trî cho nhiÒugiao thøc (INAP, MAP, ) vµ ®−îc thiÕt kÕ më cã kh¶n¨ng cËp nhËt nh÷ng giao thøc míi

Trang 36

CHỨC NĂNG SỐ LIỆU DỊCH VỤ - SDF (2)

9Quản lý chức năng bảo mật

• Kiểm tra khả năng truy nhập từ SCF

• Xác nhận việc cung cấp thông tin cho người sửdụng

• Cho phép người sử dụng thống kê lỗi xuất hiện

• Cho phép truy nhập khối dữ liệu và cho người sửdụng truy nhập trở lại

• Ghi nhớ số lần truy nhập của các user

• Điều khiển các user truy nhập vào dữ liệu chỉ định

Trang 38

CHỨC NĂNG TÀI NGUYấN ĐẶC BIỆT-SRF

9 Cung cấp các biến tài nguyên đặc biệt

• Đáp ứng cho khả năng hoạch định tài nguyên dịchvụ

• Dự phòng, quản lý và bảo dưỡng

9 Hỗ trợ các hành động được yêu cầu từ các thực thểchức năng khác mà không đáp ứng các nhiệm vụ bởichính nó

9 Có khả năng tương tác với SSF/CCF và SCF khi xử lýcuộc gọi/dịch vụ

9 Các kết nối giữa SSF và SRF được điều khiển bởi SCF

Trang 39

CHỨC NĂNG TÀI NGUYấN ĐẶC BIỆT-SRF

9 Các phần tử của SRF

• Quản lý truy nhập tới các thực thể chức năng - FEAM

• Quản lý tài nguyên SRF - RM

9 Tài nguyên của SRF

• Thu nhận DTMF, cung cấp Tone và thông báo

• Phát và nhận các tin báo

• Tổng hợp các phương pháp ghi nhận Voice/Speech

tương thích với khả năng dung lượng

• Biến đổi từ Text sang thoại

• Biến đổi các giao thức,cầu nối cho đàm thoại hội nghị

Trang 40

KHÁI NIỆM MễI TRƯỜNG KIẾN TẠO DỊCH VỤ - SCE

9 Là phần mềm ứng dụng chạy trên một mạng máy tính được

kết nối với điểm quản lý dịch vụ SMP

9 Chứa toàn bộ công cụ và giao diện người - máy giúp cho việc

phát triển, kiến tạo hoặc sửa đổi dịch vụ một cách nhanh chóng.

9 Chứa thư viện những phần tử dùng chung - hay còn gọi là

khối kiến tạo dịch vụ độc lập (SIB)

những dịch vụ khác nhau

kết hợp như mong muốn

dịch vụ được triển khai.

Trang 42

9 KÕt nèi gi÷a SCF vµ SDF:

Th«ng th−êng SCF vµ SDF ®−îc tæ hîp trong cïng mét

thiÕt bÞ (serve), kÕt nèi gi÷a chóng qua ®−êng internal bus.

Trang 43

GIẢI PHÁP MẠNG THÔNG MINH CỦA ALCATEL

SCE

Service Creation Environment

Alcatel 1432

SMP Service Management Point Alcatel

1430

SCP Service Control Point Alcatel 1420

IP Intelligent Peripheral Alcatel 1433 NMC

Network Management Centre Alcatel

1300

SSF

Q3 interface

TCP/IP X25

INAP

C7

Trang 44

MÔ HÌNH MẠNG THÔNG MINH VMS PHASE 1

MSSP-VMS1

MSC-VMS3

E10-SSP

MSC2-VMS2 MSC1-VMS2

Ngày đăng: 24/07/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w