TỰ ĐỘNG HÓA QUÁ TRÌNH NHIỆT - PHẦN III CHƯƠNG 2.. MỘT SỐ HỆ THỐNG ĐIỀU CHỈNH THIẾT BỊ PHỤ TRONG PHÂN XƯỞNG TUỐC BIN 1.1: Hệ thống tự động bình khử khí: Phải giữ môi chất trong bình
Trang 12.2- Bộ điều chỉnh áp suất thực hiện qui luật điều chỉnh I
Nhiệm vụ giữ P2 = const 1- Màng đàn hồi
5- Đối trọng
* P2 tăng => P tăng -> đóng van => P2 giảm và ngược lại
* Trạng thái cân bằng P = q mà P = P2 f
a
b G.
f
G a
b
Vậy đối với bộ điều chỉnh cho trước thì P2 = const Khi thay đổi độ mở van 3 => ta thay đổi tốc độ chuyển dịch của van điều chỉnh Vậy để thay đổi trị số KI ta thay đổi độ mở van 3
P q 1
3 2
4
a o b 5
P 2
D(h)
Trang 2TỰ ĐỘNG HÓA QUÁ TRÌNH NHIỆT - PHẦN III
CHƯƠNG 2 MỘT SỐ HỆ THỐNG ĐIỀU CHỈNH THIẾT BỊ PHỤ TRONG
PHÂN XƯỞNG TUỐC BIN
1.1: Hệ thống tự động bình khử khí:
Phải giữ môi chất trong bình ở trạng thái bảo hòa => ta phải giữ các thông số : Nhiệt độ bảo hòa: tbh ( Pbh) và mức nước H
Mà quán tính của nhiệt độ lớn hơn quán tính của áp suất Nên Ta thường lấy
tín hiệu là Pbh (mặt khác vì Pbh phân bố điều hơn)
ĐT
BĐC mức nước
ĐT Nước ngưng
Hơi
Nươc hổn hợp bổ sung
BĐC áp suất P
Hệ thống điều chỉnh mức nước H trong bình khử khí
Trang 3
2.2: Hệ thống điều chỉnh tự động bộ giảm ôn giảm áp
2.3: Hệ thống điều chỉnh tự động bình gia nhiệt
Thông số điều chỉnh là mức nước trong bình gia nhiệt
BỘ GIẢM ÔN GIẢM ÁP
BĐC nhiệt độ
BĐC áp suất
Hơi nước
Nước lạnh
ĐT
ĐT
P,t
Đến hộ tiêu dùng
ĐT
BĐC mức nước
Sang bình khác BGN
Trang 4TỰ ĐỘNG HÓA QUÁ TRÌNH NHIỆT - PHẦN III
BGN
Bơm nước
P = const
Trang 5CHƯƠNG 2 CHU TRÌNH NHIỆT VÀ HIỆU SUẤT TUYỆT ĐỐI CỦA THIẾT BỊ TUỐC BIN HƠI NƯỚC
2.1- Chu trình nhiệt:
Sơ đồ nguyên lý của thiết bị tuốc bin hơi nước (Hình 2.1)
Môi chất làm việc là hơi nước Sự thay đổi trạng thái hơi trong chu trình Renkin lý
tưởng được biểu thị trên (Hình 2.2) Bơm nước cấp 1 nâng áp suất của nước tới áp suất Pa và dẫn vào lò hơi 2
Công tiêu hao cho 1 kg nước cấp là LB Quá trình nén đẳng entrôpi trong bơm được biểu thị trên đồ thị T-s bằng đường a’a Trong lò hơi nước được đun lên dưới áp suất không đổi đến nhiệt độ sôi (đường ab) và bốc hơi (đường bc) Sau đó hơi đi vào bộ quá nhiệt 3, ở đó nhiệt độ tăng lên đến To Quá trình cung cấp nhiệt trong bộ quá nhiệt diễn
ra dưới áp suất không đổi Po, cho nên lượng nhiệt cấp vào q1 truyền cho nước và hơi hoàn toàn được tiêu phí cho việc nâng entanpi của hơi và đối với 1 kg hơi sẽ là :
q1 = io - ia
io - Entanpi của hơi khi ra khỏi bộ quá nhiệt, kJ/kg
ia - Entanpi của nước cấp vào lò hơi kJ/kg Nhiệt truyền cho hơi trong lò hơi và trong bộ quá nhiệt được biểu thị bằng diện tích 1abcd21
Τ
L 3
4
5
6 2
1
q
q2
pο, ο, ο,t i
pκ, κ,i
pκ, κ,
p i a, a,
i'
Hình.2.1 Sơ đồ nguyên lý của thiết bị nhiệt năng
1 - Bơm nước cấp 2 - Lò hơi
3 - Bộ quaú nhiệt 4 - Tuốc bin
5 - Bình ngưng 6 - Máy phát điện
T
s
a a'
b
c
d
e
Tκ
Tο
Hình.2.2 Chu trình Renkin trên đồ thị T-s