Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20c
Trang 1Trường THPT Yersin Đà Lạt Tổ Toán – Lý – Tin – CN
Trang 1
KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 Môn: Vật lý Thời gian: 45 phút Ban cơ bản – M đề D
(Đề bao gồm 30 câu trắc nghiệm khách quan, thí sinh lựa chọn câu trả lời đúng)
Câu 1: Dao động duy trì l dao động tắt dần mà ta đ:
A Làm mất lực cản môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoàn theo thời gian vào vật
C Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
D Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một
phần của từng chu kì
Câu 2: Độ to của âm thanh phụ thuộc vào
A Cường độ và tần số của âm B Biên độ dao động âm
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dao động âm có tần số trong niền từ 16Hz đến 20kHz
B Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng âm là sóng dọc
D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được
Câu 4: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu
kì của sóng là
A f = 50Hz ; T = 0,02s B f = 0,05Hz ; T = 200s
C f = 800Hz ; T = 1,25s D f = 5Hz ; T = 0,2s
Câu 5: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20t) cm Vận tốc truyền
sóng là 4m/s Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường
truyền sóng cách nguồn 20cm là
A u = 3cos(20t -
2
) cm B u = 3cos(20t +
2
) cm
C u = 3cos(20t - ) cm D u = 3cos(20t) cm
Câu 6: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại
hai điểm A và B cách nhau 4cm Âm thoa rung với tần số 400Hz, vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là 1,6m/s Giữa hai điểm A và B có bao nhiên gợn sóng và
bao nhiêu điểm đứng yên ?
A 10 gợn, 11 điểm đứng yên B 19 gợn, 20 điểm đứng yên
C 29 gợn, 30 điểm đứng yên D 9 gợn, 10 điểm đứng yên
Câu 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết
hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f = 16Hz Tại một điểm M trên mặt
nước cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên
độ cực đại Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
A 34cm/s B 24cm/s C 44cm/s D 60cm/s
Câu 8: Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút
sóng thì
A bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
B chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng
C bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây
D chiều dài dây bằng một số nguyên lần nữa bước sóng
Câu 9: Cc trưng nào sau đây khơng phải là đặc trưng sinh lý của m :
A Độ to B Độ cao C Cường độ âm D.m sắc
Câu 10: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A
gắn với cần rung dao động điều hoà với tần số 50Hz theo phương vuông góc với
AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 10m/s B 5m/s C 20m/s D 40m/s
Câu 11: Khoảng cách giữa hai điểm phương truyền sóng gần nhau nhất trên và
dao động cùng pha với nhau gọi là
A bước sóng B chu kì C vận tốc truyền sóng D độ lệch pha
Câu 12: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
A 14 B 12 C 13 D 11
Câu 13: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng
pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn là (k = 0, ± 1, ±, …)
C d2 – d1 = (k +
2
1 ) D d2 – d1 = k
2
Câu 14: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút
sóng liên tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B hai lần bước sóng
Câu 15: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì
dao động điều hoà của nó
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
Câu 16: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng
thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A Tần số dao động B Chu kì dao động
C Pha ban đầu D Tần số gĩc
Trang 2Trường THPT Yersin Đà Lạt Tổ Toán – Lý – Tin – CN
Trang 2
Câu 17: Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(t + ), vận
tốc của vật có giá trị cực đại là
A vmax = A2 B vmax = 2A C vmax = A2 D vmax = A
Câu 18: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ
cứng 160N/m Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ
10cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A 4m/s B 2m/s C 40 m/s D 6,28m/s
Câu 19: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật
A Tăng khi giá trị vận tốc tăng B Không thay đổi
C Giảm khi giá trị vận tốc tăng
D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật
Câu 20: Pha của dao động được dng để xc định
A Bin độ dao động B Trạng thi dao động
C Tần số dao động D Chu kì dao động
Câu 21: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Sớm pha ð/2 so với li độ
C Ngược pha với li độ D Trễ pha ð/2 so với li độ
Câu 22: Chọn cu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều
B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại
D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không
Câu 23: Hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là x1
= 4cos100t (cm) và x2 = 3cos(100t +
2
) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là
Câu 24: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các
phương trình dao động thành phần làlà x1 = 5cos10t (cm) và x2=5cos(10t +
3
) (cm) Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x = 5cos(10t +
6
) (cm) B x = 5 3cos(10t +
6
) (cm)
C x = 5 3cos(10t +
4
) (cm) D x = 5cos(10t +
2
) (cm)
Câu 25: Pht biểu no sai khi nói về dao động tắt dần:
A Biên độ dao động giảm dần B Cơ năng dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần cng chậm
D Lực cản v lực ma st cng lớn thì sự tắt dần cng nhanh
Câu 26: Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc của chất điểm
dao động điều hoà ở thời điểm t là
A A2 = x2 + 2
2
v
2
x
C A2 = v2 + 2x2 D A2 = x2 + 2v2
Câu 27: Chọn câu đng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động
điều hoà
A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
Câu 28: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Chọn gốc thời
gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = Acos(t + /4) B x = Acos(t - /2)
C x = Acost D x = Acos(t + /2)
Câu 29: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đao dài 40cm Khi ở vị trí x=10cm
vật có vận tốc 20 3cm/s Chu kì dao động của vật là
Câu 30: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì
7
2
s Chiều dài của con lắc đơn đó là
A 1,4m B 2cm C 20cm D 2m