LC 1 Câu17: Tìm câu sai A.Sóng điện từ có thể giao thoa đợc với nhau B.Sóng điện từ là sóng ngang C.Sóng điện từ là sóng dọc D.Sóng điện từ truyền được trong môi trờng chân không Câu
Trang 1Đề thi thử trắc nghiệm
Đề 4:
Thời gian làm bài 60 phút
Câu1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là
A T =
g
B T = 2
g l
C T= 2 g l. D T =
2 l
g
Câu2: Năng lượng của vật dao động điều hoà tính bởi công thức
A E =
1
2 m2 A2 B E =
1
2 m2A2 C E =
1
2 m A2 D E =
1
2 m22A
Câu3: Cho phương trình dao động điều hoà x= 3 cos t pha ban đầu là
Rad C 2
Rad D. Rad
Câu4: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình: x1= 4 sin( t 2
) (cm )và
x2= 4 sin t (cm) Phương trình dao động tổng hợp của 2 dao đông là:
A x= 8 sin( t 4
)cm B x= 4 2 sin(2 t 4)
cm
C x=4 2 sin( t 2)
cm D x= 4 2 sin( t 4)
cm Câu5: con lắc lò xo, vật khối lợng m Dao động điều hòa với chu kỳ 1s để con lắc dao động với chu kỳ 0,5s thì phải tăng hay giảm khối lượng bao lần
A.Giảm 4 lần B.Giảm 2 lần C.Tăng 4 lần D.Tăng 2 lần
Câu6: Công thức tính bớc sóng là
A
f
v
B
v T
C vf D v f
Câu7: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A Vận tốc truyền âm B.Biên độ âm C Tần số âm D Năng lợng âm
Câu8: Quan sát sóng dừng của một sợi dây thấy có tất cả 5 nút và 4 bụng sóng (kể cả hai
đầu) Chiều dài sợi dây là l = 2m Thì bước sóng là:
A 2m B 1m C 0,5m D 0,25m
Câu9: Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp nếu có hiện tượng cộng hưởng thì tổng trở của mạch phụ thuộc vào
A) R,L và C B) L và C C) R D) L và
Câu10: Trong cách mắc hình sao, của mạng điện xoay chiều ta có quan hệ của hiệu điện thế dây và hiệu điện thế pha là
A) Ud =3U p
B) Ud = 3U p
C) Up =3U d D) U
p = 3U d
Câu11:Biểu thức tính tổng trở trong mạch R,L,C nối tiếp là
A)
2 2 2
2
C
Z R
C
Z R
C
Z R
C
Z R
Trang 2Câu12: cuộn sơ cấp của máy biến thế có 50 vòng đặt vào hiệu điện thế 40V hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là 120V Thì số vòng dây trên cuộn thứ cấp nhiều hơn số vòng dây trên cuộn sơ cấp
A 50 vòng B 100 vòng C.150 vòng D.200 vòng
Câu13: Một ampe kế mắc vào một mạch điện xoay chiều có tần số 50hz chỉ giá trị 2 A Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch với pha đầu bằng (rad) là
A i=2Sin 100 t (A) B i= 2 (314 )
2
t Sin
(A)
C i=2Sin(314t)(A) D i=2 2Sin(100t)(A)
Câu14: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=50 mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L=
5 0
H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=100 2 (100 4)
t
Sin
(V) Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
A i 2Sin(100 t 2)(A)
B i 2 2Sin(100 t 4)(A)
C i2 2Sin100t(A) D i2Sin100t(A)
Câu15: Một dây tóc bóng đèn loại 100V- 40 W Mắc vào mạch điện xoay chiều và sáng bình thường Cường độ dòng điện cực đại chạy qua bóng đèn là
A.0.3 (A) B 0.4 (A) C 0.63 (A) D 2.5 (A)
Câu16: điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số
1
L
C LC D LC
1
Câu17: Tìm câu sai
A.Sóng điện từ có thể giao thoa đợc với nhau B.Sóng điện từ là sóng ngang C.Sóng điện từ là sóng dọc D.Sóng điện từ truyền được trong môi trờng chân không
Câu18: Một sóng điện từ lan truyền trong môi tưrờng chân không với bớc sóng 1m Biết vận tốc ánh sáng c= 3.108 m/s Tần số dao động của sóng là
Câu19: Tìm câu sai khi nói về đường đi của tia sáng qua gương cầu
ATia tới song song với trục chính, tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính
B.Tia tới đi qua tâm gương, tia phản xạ truyền ngợc lại
C Tia tới đi qua đỉnh gương, tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính
D.Tia tới đi qua tiêu điểm chính, tia phản xạ song song với trục phụ
Câu 20: ảnh của một vật sáng là ảnh thật khi
A Vật đặt trước gương cầu lồi
B Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của gương cầu lõm
C Vật đặt trong khoảng tiêu cự của gương cầu lõm
D Vật đặt sát đỉnh gương
Câu21:Đặt vật AB trớc gơng cầu lồi có bán kính R=8cm Vật đặt cách đỉnh gơng đoạn d=20 cm Khoảng cách từ ảnh của vật đến đỉnh gương là
Trang 3Câu22: Chiếu một tia sáng chiếu từ nớc ra ngoài không khí với góc tới i=45 Góc khúc
xạ là
A 190 30’ B 100 30’ C 700 30’ D 450
Câu23: Vật AB mỏng, thẳng, nhỏ đặt trớc gương cầu lõm có tiêu cự f= 10cm Vật cách đỉnh gương đoạn d= 20cm Độ phóng đại ảnh là
Câu24: Mắt nào dưới đây có điểm cực cận gần mắt nhất
A Mắt không có tật B.Mắt viễn C mắt cận D Mắt lão
Câu25: trên vành của một kính lúp có ghi X10 Lấy Đ= 25cm, tiêu cự của kính là
Câu26: Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính và thị kính là f1=1cm và f2=5cm Độ dài quang học của kính 20cm Lấy Đ=25cm Độ bội giác của kính là
Câu27: Chọn câu phát biểu sai
A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy đợc có bước sóng 0,76 m;
B Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
C Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
D Tia hồng ngoại ứng dụng để chửa bệnh còi xương
Câu28: Chọn câu phát biểu đúng
A Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy đợc có bước sóng 0,4 m;
B Tia tử ngoại có bản chất là sóng cơ học
C Tia tử ngoại do tất cả các vật bị nung nóng phát ra D Tia tử ngoại ứng dụng để chữa bệnh ung thư
Câu29: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe ánh sáng
là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là 1m, khoảng vân đo đợc là 2mm Bước sóng ánh sáng là
A.4.10-7m B 5.10-7m C 6.10-7m D 7.10-7m
Câu30: Giới hạn quang điện của Natri là 0,5 m Chiếu vào Natri tia tửn ngoại có bớc
sóng 0,25 m Động năng ban đầu cực đại là
A.3,85.10-19J B 3,86.10-19J C 3,87.10-19J D 3,97.10-19J
Câu31: Trong thí ngiệm Iâng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là đơn sắc 0,45 m, khoảng cách giữa hai khe a=0,45 m Để trên màn tại vị trí cách vân trung tâm 2,5mm ta
có vân sáng bậc 5 Khoảng cách từ hai khe đến màn là
Câu32: Chọn câu trả lời đúng
Hiện tượng quang điện xảy ra đối với kim loại dùng làm catốt khi bị chiếu ánh sáng nếu
A cường độ chùm sáng rất lớn B bớc sóng ánh sáng rất lớn
C tần số ánh sáng nhỏ D bớc sóng nhỏ hơn hay bằng bớc sóng giới hạn kim loại dùng làm Catốt
Câu33: Chọn câu trả lời đúng
Trong công thức của Anhxtanh
2
2
1
mv A
trong đó v là
A vận tốc ban đầu của electron khi bị bứt ra khỏi kim loại
B vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bị bứt ra khỏi kim loại
Trang 4C vận tốc ban đầu cực đại của các nguyên tử thoát ra khỏi kim loại
D.vận tốc cực đại của electron đến Anốt
Câu34: Chọn câu trả lời đúng
Cho h=6,625.10-34Js, c= 3.108m/s Cho công thoát electron của kim loại là A=2eV Bớc sóng giới hạn quangđiện của kim loại là
A 0,675 m B 0.621 m C 0,585 m D 0,525 m
Câu35: Chọn câu trả lời đúng
Cho h=6,625.10-34Js, c= 3.108m/s e= 1,6 10-19C Khi chiếu ánh sáng có bớc sóng 0,3 m
lên tấm kim loại hiện tượng quang điện xảy ra Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt một hiệu điện thế hãm 1,4V Công thoát của kim loại này là
A 4,385 10-20J B 4,385 10-19J C 4,385 10-18J D 4,385 10-17J Câu36: Chon câu trả lời đúng
Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã T liên hệ bởi công thức
A T ln2 B Tln2 C 0.593
T
D 0,893
T
Câu37: Chọn câu trả lời đúng
A.Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn
B Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng của các Nuclêon
C.Trong hạt nhân số Prôton luôn bằng số Nuclêon
D Khối lượng của Prôton lớn hơn khối lượng của Nơtron
Câu38: Chọn câu trả lời sai
Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A Điện tích B Năng lượng C Động lượng D Khối lượng
Câu39:Chọn câu trả lời đúng
Phuơng trình phóng xạ: C X
A Z
14
6 Trong đó Z, A là
A Z=6; A=14 B.Z=7:A=14 C.Z=7; A=15 D.Z= 8; A=14
Câu40: Hạt có khối lượng 4,0015u Năng lượng toả ra khi tạo thành 1 mol hêli
A.5,7.1012J B 4,7.1012J C 3,7.1012J D 2,7.1012J