1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử tốt nghiệp thpt môn sinh năm 2014 đề (5)

6 579 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 369,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vượn người và người có quan hệ thân thuộc gần gũi Câu 5 : Vì sao sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?. Câu 11 : Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là: thể

Trang 1

ĐỀ 010

Đề thi gồm: 05 trang

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần chung:

A D ành cho tất cả các thí sinh ( 32 c âu ,t ừ câu 1 đ ến c âu 32)

Câu 1 : Một mARN có 3.000 nuclêotit đang dịch mã tạo 1 phân tử prôtein cấu trúc bậc I cần

bao nhiêu tARN?

Câu 2 : Người mang bệnh phêninkêtô niệu biểu hiện

Câu 3 : Dạng tế bào với bộ NST nào không thuộc thể lệch bội:

Câu 4 : Những đặc điểm giống nhau giữa vượn người và người chứng tỏ

A Vượn người và người tiến hoá phân li chịu sự chi phối của CLTN

B Người có nguồn gốc từ vượn người hiện nay

C Vượn người và người tiến hoá đồng quy

D Vượn người và người có quan hệ thân thuộc gần gũi

Câu 5 : Vì sao sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?

A Do sự thay đổi thời tiết có tính chu kì

B Do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường

C Do sự sinh sản có tính chu kì

D Do sự tăng giảm nguồn dinh dưỡng có tính chu kì

Câu 6 : Trong một quần thể có tỉ lệ phân bố các kiểu gen là: 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa tần số

tương đối của các alen ở thế hệ tiếp theo là:

Câu 7 : Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức thường được

thấy ở

Câu 8 : Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp

C Phân tích cơ thể lai D Lai phân tích

Câu 9 : Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho

biết: Để cho thế hệ sau có hiện tượng phân tính về kiểu hình, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?

Câu 10 : Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?

A Tư vấn di truyền y học

B Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến

C Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh

D Sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành niên

Trang 2

Câu 11 : Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là:

thể

Câu 12 : Theo quy luật phân li độc lập, một cá thể có kiểu gen AaBbCCDd có thể tạo bao

nhiêu loại giao tử:

Câu 13 : Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó loài này sống bình thường, nhưng gây hại

cho nhiều loài khác là mối quan hệ nào?

A Quan hệ ức chế - cảm nhiễm B Quan hệ hội sinh

Câu 14 : Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là

Câu 15 : Theo Đacuyn, biến dị có ý nghĩa đối với tiến hoá và chọn giống là

Câu 16 : Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?

A Hình thành quần xã tương đối ổn định

B Khởi đầu từ môi trường trống trơn

C Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự,thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa

dạng

D Có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định, tuy nhiên rất nhiều quần xã bị suy

thoái

Câu 17 : Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là:

A sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời

gian ngắn

B nhân bản vô tính

Câu 18 : Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong quá trình dịch mã tổng hợp

prôtêin là:

Câu 19 : Ý nghĩa thực tiển của di truyền giới tính là gì?

A Phát hiện được các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính

B Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể

C Điều khiển giới tính của cá thể

D Phát hiện được các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng tới giới tính Câu 20 : Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc

vào yếu tố nào dưới đây?

A Hình thức sinh sản vô tính hay hữu tính B Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít

C Thời gian thế hệ ngắn hay dài D Khả năng sinh sản cao hay thấp Câu 21 : Trong hệ sinh thái, thành phần hữu sinh bao gồm các yếu tố nào?

A Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, các chất phân giải

B Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, các chất hữu cơ

C Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, các chất hữu cơ

D Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải, các chất hữu cơ

Trang 3

Câu 23 : Trong thí nghiệm của MenĐen, khi cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu

hình sẽ như thế nào?

A 3 vàng trơn: 1xanh nhăn B 1 vàng trơn: 1 vàng nhăn: 1xanh trơn:

1xanh nhăn

C 4 vàng trơn: 4 xanh nhăn:1 vàng nhăn:

1 xanh trơn

D 1 vàng trơn: 1 xanh nhăn

Câu 24 : Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới:

A Tính liên tục B Tính đặc hiệu C Tính phổ biến D Tính thoái hoá Câu 25 : Các nhóm loài khác nhau được phân thành các nhóm phân loại theo đúng th ứ tự

A họ chi bộ lớp ngành giới B chi bộ họ lớp ngànhgiới

C chi họ bộlớp ngành giới D chi họlớp bộ ngành giới Câu 26 : Ổ sinh thái là

A khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển

ổn định lâu dài của loài

B nơi thường gặp của loài

C nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

D khu vực sinh sống của sinh vật

Câu 27 : Chiều tổng hợp mARN của enzimARN - pôlimêraza là:

A Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 5’ -> 3’

B Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử

ADN

C Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza phụ thuộc cấu trúc gen

D Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 3’ -> 5’

Câu 28 : Ở người, một tính trạng luôn được truyền từ bố cho con trai Gen quy định tính trạng

đó nằm ở:

Câu 29 : Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?

A Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

B Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

C Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

D Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

Câu 30 : Các đoạn ADN được cắt ra từ hai phân t ử ADN( cho và nhận) được nối lại nhờ

enzim

A ADN – ligaza B ADN –

ADN –

ADN - pôlimeraza

Câu 31 : Ở sinh vật, các bộ 3 qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

A AAA,UUG,

UAA, UAG,

UAU, UUX,

UAU, UUG, UGX

Câu 32 : Khi đem lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương

phản ở thế hệ F2 MenĐen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:

Phần ri êng:

Trang 4

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

(phần A hoặc B)

A D ành cho th í sinh học ch ư ơng trình chu ẩn ( 8 câu , t ừ câu 33 đ ến c âu 40)

Câu 33 : Mật độ cá thể trong quần thể không có ảnh hưởng tới đặc trưng nào dưới đây?

Câu 34 : Tháp hay các tháp hoàn thiện nhất là

A tháp năng lượng và tháp số lượng B tháp năng lượng

C tháp sinh khối và tháp số lượng D tháp năng lượng và tháp sinh khối Câu 35 : Cấu trúc của ôperôn bao gồm những thành phần nào?

A Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy

B Gen điều hoà, vùng khởi động, vùng chỉ huy

C Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy

D Gen điều hoà, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc

Câu 36 : Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là

A P: aa x aa B P: AA x Aa C P: Aa x aa D P: Aa x Aa Câu 37 : Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm :

A Đa dạng và phong phú về kiểu gen B Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu

gen khác nhau

C Chủ yếu ở trạng thái dị hợp D Tăng thể đ ồng hợp và giảm thể d ị hợp Câu 38 : Theo quy luật phân ly độc lập của MenĐen với các gen là trội hoàn toàn N ếu P thuần

chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con khi bố

mẹ dị hợp là:

Câu 39 : Trong quần thể, có 2 alen A và a, trong đó kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 4% Tần số tương

đối của alen A và của alen a là:

Câu 40 : Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh là:

A Sự phát triển ưu thế của thực vật hạt

trần và bò sát

B Sự xuất hiện bò sát bay và chim

C Sự xuất hiện ếch nhái và bò sát D Xuất hiện thực vật hạt kín

B Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao ( 8 câu , t ừ câu 40 đ ến c âu 48)

Câu 41 : Vốn gen của quần thể là

A tập hợp tất cả các alen có trong quần

thể ở 1 thời điểm xác định

B tần số các alen của quần thể

C tổng số các kiểu gen của quần thể D tần số kiểu gen của quần thể

Câu 42 : T ính thoái hóa c ủa m ã di truy ền đ ược hi ểu l à

A M ột lo ại bộ ba c ó th ể mã hóa cho nhiều lo ại axit amin

B Nhi ều lo ại bộ ba kh ông tham gia mã h óa axit amin

C Nhi ều lo ại bộ ba cùng mã h óa cho một loại axit amin

D M ột lo ại bộ ba ch ỉ mã hóa cho m ô t lo ại axit amin

Trang 5

A Qui đ ịnh tr ình tự s ắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

B Mang tín hi ệu khởi động v à kiểm s át quá trình phiên m ã

C Mang th ông tin mã h óa các axit amin

D Mang t ín hi ệu kết th úc phiên m ã

Câu4 4 : Tính trạng tương phản là cách biểu hiện

A giống nhau của một tính trạng B giống nhau của nhiều tính trạng

C khác nhau của một tính trạng D khác nhau của nhiều tính trạng

Câu 45 : Đ ột biến l àm thay đổi ặp nuclêôtit n ày bằng cặp nuclê ôtit khác nhưng trình t ự c ác

axit amin lại v ẫn không bị thay đ ổi nguyên nhân là do

A một axit amin có thể được mã hóa bằng nhiều bộ ba khác nhau

B m ã di truy ền l à m ã b ộ ba

C m ã di truy ền c ó t ính kh ông đ ặc hi ệu

D m ã di truy ền c ó t ính ph ổ bi ến

Câu 46 : Hội chứng Đao xảy ra do

A rối loạn ph ân li của cặp thứ 21

B rối loạn phân li của cặp NST thứ 21, sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có

2 NST thứ 21 và người mẹ sinh con khi tuổi đã quá cao

C sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21

D người mẹ sinh con khi tuổi quá cao

Câu 47 : Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ

huy tổng hợp là :

A Thêm 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa thứ 10

B Thay thế 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa cuối

C Đảo vị trí 2 cặp nucleotit ở 2 bộ ba mã cuối

D M ất 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa thứ 10

Câu 48 : Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định Nếu bố bị bệnh,

mẹ bình thường Khả năng sinh con bị bạch tạng là

- Hết

Trang 6

-PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : SINH 12

MÃ ĐỀ : 130

01 { | } ) 28 { | ) ~

02 { ) } ~ 29 ) | } ~

03 { ) } ~ 30 ) | } ~

04 { | } ) 31 { ) } ~

05 { ) } ~ 32 { | ) ~

Ngày đăng: 24/07/2014, 06:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w