1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử tốt nghiệp thpt môn sinh năm 2014 đề (3)

5 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6 : Các nhóm loài khác nhau được phân thành các nhóm phân loại theo đúng th ứ tự A.. Câu 7 : Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là Câu 8 : Dạng thông tin di truyền đượ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊNBÁI

TRƯỜNG THPT TRẦN NHẬT DUẬT

(Đề chính thức)

Đề thi gồm: 05 trang

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

A Phần chung:

D ành cho tất cả các thí sinh ( 32 c âu ,t ừ câu 1 đ ến c âu 32)

Câu 1 : Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp

A Phân tích cơ thể lai B Tạp giao

Câu 2 : Một mARN có 3.000 nuclêotit đang dịch mã tạo 1 phân tử prôtein cấu trúc bậc I cần

bao nhiêu tARN?

Câu 3 : Các đoạn ADN được cắt ra từ hai phân t ử ADN( cho và nhận) được nối lại nhờ

enzim

A ADN –

pôlimeraza B

ADN – retrictaza C

ADN - pôlimeraza D ADN – ligaza

Câu 4 : Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho

biết: Để cho thế hệ sau có hiện tượng phân tính về kiểu hình, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?

A 4 phép lai B 3 phép lai C 1 phép lai D 2 phép lai

Câu 5 : Vì sao sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?

A Do sự sinh sản có tính chu kì

B Do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường

C Do sự thay đổi thời tiết có tính chu kì

D Do sự tăng giảm nguồn dinh dưỡng có tính chu kì

Câu 6 : Các nhóm loài khác nhau được phân thành các nhóm phân loại theo đúng th ứ tự

A chi họ bộlớp ngành giới B chi bộ họ lớp ngànhgiới

C họ chi bộ lớp ngành giới D chi họlớp bộ ngành giới Câu 7 : Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là

Câu 8 : Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong quá trình dịch mã tổng hợp

prôtêin là:

Câu 9 : Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là:

A Có lợi cho cá thể B Không có lợi và không có hại cho cá

thể

Câu 10 : Trong hệ sinh thái, thành phần hữu sinh bao gồm các yếu tố nào?

A Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, các chất hữu cơ

B Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, các chất phân giải

C Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải, các chất hữu cơ

D Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, các chất hữu cơ

Mã đề: 128

Trang 2

Câu 11 : Người mang bệnh phêninkêtô niệu biểu hiện

A mất trí B máu khó đông

Câu 12 : Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?

A Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

B Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

C Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

D Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

Câu 13 : Trong một quần thể có tỉ lệ phân bố các kiểu gen là: 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa tần số

tương đối của các alen ở thế hệ tiếp theo là:

Câu 14 : Theo Đacuyn, biến dị có ý nghĩa đối với tiến hoá và chọn giống là

Câu 15 : Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?

A Hình thành quần xã tương đối ổn định

B Có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định, tuy nhiên rất nhiều quần xã bị suy

thoái

C Khởi đầu từ môi trường trống trơn

D Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự,thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa

dạng

Câu 16 : Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?

A Sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành niên

B Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến

C Tư vấn di truyền y học

D Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh

Câu 17 : Ổ sinh thái là

A nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

B khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển

ổn định lâu dài của loài

C nơi thường gặp của loài

D khu vực sinh sống của sinh vật

Câu 18 : Trong thí nghiệm của MenĐen, khi cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu

hình sẽ như thế nào?

A 3 vàng trơn: 1xanh nhăn B 1 vàng trơn: 1 xanh nhăn

C 1 vàng trơn: 1 vàng nhăn: 1xanh trơn:

1xanh nhăn

D 4 vàng trơn: 4 xanh nhăn:1 vàng nhăn:

1 xanh trơn

Câu 19 : Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là:

A tạo ra các giống cây ăn quả không hạt B nhân bản vô tính

C tạo ra ưu thế lai D sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời

gian ngắn

Câu 20 : Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó loài này sống bình thường, nhưng gây hại

cho nhiều loài khác là mối quan hệ nào?

Trang 3

Câu 21 : Chiều tổng hợp mARN của enzimARN - pôlimêraza là:

A Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza phụ thuộc cấu trúc gen

B Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử

ADN

C Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 5’ -> 3’

D Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 3’ -> 5’

Câu 22 : Khi đem lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương

phản ở thế hệ F2 MenĐen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:

Câu 23 : Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới:

A Tính liên tục B Tính phổ biến C Tính thoái hoá D Tính đặc hiệu Câu 24 : Ở sinh vật, các bộ 3 qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

A AAA,UUG,

UAA, UAG,

UAU, UUG,

UAU, UUX, UGG

Câu 25 : Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc

vào yếu tố nào dưới đây?

A Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít B Thời gian thế hệ ngắn hay dài

C Khả năng sinh sản cao hay thấp D Hình thức sinh sản vô tính hay hữu tính Câu 26 : Những đặc điểm giống nhau giữa vượn người và người chứng tỏ

A Vượn người và người có quan hệ thân thuộc gần gũi

B Người có nguồn gốc từ vượn người hiện nay

C Vượn người và người tiến hoá phân li chịu sự chi phối của CLTN

D Vượn người và người tiến hoá đồng quy

Câu 27 : Ý nghĩa thực tiển của di truyền giới tính là gì?

A Phát hiện được các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng tới giới tính

B Phát hiện được các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính

C Điều khiển giới tính của cá thể

D Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể

Câu 28 : Dạng tế bào với bộ NST nào không thuộc thể lệch bội:

Câu 29 : Ở người, một tính trạng luôn được truyền từ bố cho con trai Gen quy định tính trạng

đó nằm ở:

Câu 30 : Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức thường được

thấy ở

Câu 31 : Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng để tạo ưu thế lai?

Câu 32 : Theo quy luật phân li độc lập, một cá thể có kiểu gen AaBbCCDd có thể tạo bao

nhiêu loại giao tử:

Trang 4

Ph ần riêng:

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

(phần A hoặc B)

A D ành cho th í sinh học ch ư ơng trình chu ẩn ( 8 câu , t ừ câu 33 đ ến c âu 40)

Câu 33 : Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm :

A Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu

gen khác nhau

B Chủ yếu ở trạng thái dị hợp

C Tăng thể đ ồng hợp và giảm thể d ị hợp D Đa dạng và phong phú về kiểu gen Câu 34 : Mật độ cá thể trong quần thể không có ảnh hưởng tới đặc trưng nào dưới đây?

Câu 35 : Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là

A P: Aa x aa B P: Aa x Aa C P: AA x Aa D P: aa x aa Câu 36 : Theo quy luật phân ly độc lập của MenĐen với các gen là trội hoàn toàn N ếu P thuần

chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con khi bố

mẹ dị hợp là:

Câu 37 : Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh là:

A Xuất hiện thực vật hạt kín B Sự xuất hiện bò sát bay và chim

C Sự xuất hiện ếch nhái và bò sát D Sự phát triển ưu thế của thực vật hạt

trần và bò sát

Câu 38 : Trong quần thể, có 2 alen A và a, trong đó kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 4% Tần số tương

đối của alen A và của alen a là:

Câu 39 : Cấu trúc của ôperôn bao gồm những thành phần nào?

A Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy

B Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy

C Gen điều hoà, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc

D Gen điều hoà, vùng khởi động, vùng chỉ huy

Câu 40 : Tháp hay các tháp hoàn thiện nhất là

C tháp năng lượng và tháp sinh khối D tháp năng lượng và tháp số lượng

B Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao ( 8 câu , t ừ câu 40 đ ến c âu 48)

Câu 41 : T ính thoái h óa c ủa m ã di truy ền đ ư ợc hi ểu l à

A Nhi ều lo ại bộ ba cùng mã h óa cho một loại axit amin

B M ột lo ại bộ ba c ó th ể mã hóa cho nhiều lo ại axit amin

C Nhi ều lo ại bộ ba kh ông tham gia mã h óa axit amin

D M ột lo ại bộ ba ch ỉ mã hóa cho m ô t lo ại axit amin

Câu 42 : Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ

Trang 5

B Thêm 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa thứ 10

C Thay thế 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa cuối

D Đảo vị trí 2 cặp nucleotit ở 2 bộ ba mã cuối

Câu 43 : Hội chứng Đao xảy ra do

A rối loạn ph ân li của cặp thứ 21

B sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21

C rối loạn phân li của cặp NST thứ 21, sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có

2 NST thứ 21 và người mẹ sinh con khi tuổi đã quá cao

D người mẹ sinh con khi tuổi quá cao

Câu 44 : Vốn gen của quần thể là

A tần số các alen của quần thể B tần số kiểu gen của quần thể

C tổng số các kiểu gen của quần thể D tập hợp tất cả các alen có trong quần

thể ở 1 thời điểm xác định

Câu 45 : Đ ột biến l àm thay đổi cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclê ôtit khác nhưng trình t ự các

axit amin lại v ẫn không bị thay đ ổi nguyên nhân là do

A m ã di truy ền c ó t ính ph ổ bi ến

B một axit amin có thể được mã hóa bằng nhiều bộ ba khác nhau

C m ã di truy ền l à m ã b ộ ba

D m ã di truy ền có t ính không đặc hi ệu

Câu 46 : Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định Nếu bố bị bệnh,

mẹ bình thường Khả năng sinh con bị bạch tạng là

Câu 47 : V ùng kh ởi đ ầu ( v ùng đi ều h òa đ ầu gen )

A Mang t ín hi ệu kết th úc phiên m ã

B Mang tín hi ệu khởi động v à kiểm soát quá trình phiên m ã

C Mang th ông tin mã hóa các axit amin

D Qui đ ịnh trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

Câu 48 : Tính trạng tương phản là cách biểu hiện

A giống nhau của nhiều tính trạng B giống nhau của một tính trạng

C khác nhau của nhiều tính trạng D khác nhau của một tính trạng

- Hết -

Ngày đăng: 24/07/2014, 06:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm