1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬPTRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC CHUYÊN ĐỀ: OXI potx

47 492 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Không thể điều chế oxi nguyên chất nhờ nhiệt phân chất nào?. Câu 14: Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?. Câu 18: Nếu phân hu

Trang 1

NHÓM OXI (I) Câu 1: Để nhận biết oxi và ozon ta không thể dùng chất nào?

Câu 3: Không thể điều chế oxi nguyên chất nhờ nhiệt phân chất nào?

A.KMnO4 B KClO3 C Cu(NO3)2 D Đun nhẹ HgO

Câu 4: Ghép các thông tin dưới đây sao cho phù hợp

1 1s22s22p6 a Là cấu hình e của Al

2 [Ar]3d6 b Là cấu hình e của S2-

3 [Ne]3s22p6 c Là cấu hình e của Ne

4.1s22s22p63s23p1 d Là cấu hình e của Fe2+

A 1a, 2b, 3c, 4d B 1c, 2b, 3a, 4d C 1c, 2d, 3a, 4b D 1c, 2d, 3b, 4a

Trang 2

Câu 5: O2 bị lẫn 1 ít tạp chất Cl2 Chất tốt nhất để loại bỏ tạp chất Cl2là:

Câu 7: H2S t/d với chất nào mà sản phẩm không thể có lưu huỳnh?

Câu 8: H2SO4 đặc nguội không t/d với nhóm kim loại nào?

Câu 9: Trong sản suất công nghiệp H2SO4 người ta cho khí SO3 hấp thụ vào:

A H2O B Dd H2SO4 loãng C H2SO4 đặc D

H2O2

Câu 10: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô tất cả các khí trong dãy

Trang 3

A CO2; NH3; H2; N2 B CO2; H2; N2, O2 C CO2; N2, SO2, O2 D.CO2; H2S; O2; N2

Câu 11: Khí H2S không t/d được với chất nào?

A dd CuCl2 B Khí Cl2 C dd KOH D Dd FeCl2

Câu 12: Trong p/ư với chất nào H2O2 thể hiện là chất oxi hoá?

Câu 13: Trong các p/ư sau, p/ư nào dễ dàng xảy ra không cần điều

kiện?

A CO + O2 B SO2 + O2 C NO + O2 D N2 + O2

Câu 14: Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị

nhiễm bẩn chất nào dưới đây?

A SO2 vầ SO3 B HCl hoặc Cl2 C H2 hoặc hơi H2O D

Trang 4

A -2, -2, +1, -2, -2 B -1, 0, +1, -2, -2 C -2, 0, -1, -2, -1/2

D -1, 0, +1, -2, -1/2

Câu 17: Hạt vi mô nào dưới đây có cấu hình e giống Ar

Câu 18: Nếu phân huỷ hoàn toàn cùng 1 số mol như nhau thì chất nào

cho lượng O2 nhiều nhất?

Câu 19: Nếu phân huỷ hoàn toàn cùng 1 khối lượng như nhau thì chất

nào cho lượng O2 nhiều nhất?

Câu 20: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon:

A Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau

B Oxi và ozon đều có số proton và số notron giống nhau trong phân tử

C Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi

D Cả oxi và ozon đều p/ư được với các chất như: Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường

Câu 21: Từ đồng kim loại người ta có thể điều chế CuSO4 theo các

Trang 5

Câu 22: Phản ứng nào không thể xảy ra?

A SO2 + dd nước Clo B SO2 + dd BaCl2 C SO2 + dd H2S

Câu 25: Trong p/ư hoà tan FeCuS2 bằng HNO3 dư tạo Fe3+, Cu2+,

SO42-, thì 1 phân tử FeCuS2 sẽ:

Trang 6

A Nhường 17e B Nhường 14e C Nhận 14e D Nhận

17 e

Câu 26: Khí H2S được điều chế bằn p/ư nào sau đây?

A Mg + H2SO4 không quá đặc B Mg + H2SO4 loãng

Trang 7

Câu 30: Cho 0,01 mol 1 hợp chất của sắt t/d hết với H2SO4 đặc, nóng,

dư thoát ra 0,112 lit SO2(đktc) (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là:

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 4,93 g hỗn hợp gồm Al2O3 ; FeO; MgO; ZnO, CuO trong 750ml dd H2SO4 0,1 M (vừa đủ) Sau p/ư, hỗn hợp muối sunfat thu được khi cô cạn có khối lượng là:

Câu 34: Cần lấy bao nhiêu g tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu g dd CuSO4 4% để điều chế 500g dd CuSO4 8%?

Trang 8

A 18,25 g tinh thể và 481,75 g dd B 20,08 g tinh thể và 479,92 g dd

C 25,23 g tinh thể và 474,73g dd D 33,33g tinh thể và 466,67 g dd

Câu 35: Trong bình 1 đựng O2, bình 2 đựng O2 và O3 ; thể tích, to, áp suất của 2 bình đều như nhau Khối lượng khí trong bình 2 nặng hơn trong bình 1 là 1,6g Tính số mol O3 có trong bình 2?

Trang 9

Câu 39: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20 Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4 cần bao nhiêu mol X?

Câu 40: Hoà tan 0,01 mol oleum H2SO4.3SO3vào nước được dd X Số

ml dd NaOH 0,4M để trung hoà dd X bằng:

Câu 41: Hoà tan 33,8 g oleum H2SO4.xSO3 vào nước Sau đó cho t/d với lượng dư BaCl2 thấy có 93,2 g kết tủa Công thức đúng của oleum là:

A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.3SO3

D H2SO4.4SO3

Câu 42: Dẫn 1,12 lit (đktc) hỗn hợp X (O2, O3) đi qua dd KI dư thấy

có 6,35g chất rắn màu tím đen % thể tích của ozon trong X là:

Câu 43: Nhiệt phân hoàn toàn 24,5 g 1 muối vô cơ thấy thoát ra 6,72

lit O2 (đktc) Phần rắn còn lại chứa 52,35% Kali và 47,65% Cl2 Công thức muối ban đầu là:

Trang 10

Câu 44: X là dd hỗn hợp HCl 0,1 M và H2SO4 0,2M Y là dd hỗn hợp NaOH 0,05M và Ba(OH)2 0,1M Để trung hoà 50ml dd X cần V ml dd

Zn

Zn

Câu 47: Hoà tan hoàn toàn 11,9 g hỗn hợp kim loại Al, Zn bằng dd

H2SO4 đặc nóng thu đươch dd X; 7,616lit SO2 (đktc) và 0,64 g S Tính tổng khối lượng muối trong X?

Trang 11

Câu 48: Từ 60kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dd

H2SO4 98%

A 60lit B 57,25 lit C 54,35 lit D 92 lit

Câu 49: Cho hỗn hợp khí (O2, O3); Sau 1 thời gian O3 bị phân huỷ

hoàn toàn thành O2 thì thể tích khí tăng lên 30% so với thể tích ban đầu( V các khí đo ở cùng to, p) %V của 2 khí trong hỗn hợp đầu là:

A 25% O2 và 75% O3 B.40% O2 và 60% O3 C 50%

O2 và 50% O3 D 57,14% O2 và 42,86% O3

Câu 50: Oxi hoá hoàn toàn m (g) hỗn hợp cùng số mol Cu, Al thu

được 13,1 g hỗn hợp oxit Giá trị của m là:

Câu 51: Hỗn hợp A (SO2 ; O2) có d = 2 Lấy 7,616 lit hỗn hợp A (đktc) đi qua bình đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu được sục vào dd Ba(OH)2 dư thấy có 56,967g kết tủa Tính hiệu suất của p/ư oxi hoá

Trang 12

Câu 53: Hoà tan 2,8 g Fe bằng dd H2SO4 loãng dư thu được dd X Dd

X p/ư vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị của V là:

Câu 54: Hoà tan hoàn toàn 6,9 g hỗn hợp (Mg, M hoá trị II) trong dd

H2SO4 loãng thu được 13,44 lit H2 (đktc) M là:

Câu 55: Cho 2,4g kim loại M t/d hết với H2SO4 đặc nóng Cho khí

sinh ra (SO2) hấp thụ hết vào 52,5ml dd NaOH 2M Sau p/ư cô cạn dd thu được 5,925g chất rắn Kim loại M là:

Câu 56: Hoà tan hoàn toàn a g FexOy trong H2SO4 đặc nóng thu được 0,504 lit SO2 (đktc), phần dd chứa 9 g một loại muối sắt duy nhất CT của oxit sắt là:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Có thể B hoặc

C

Câu 57: Đốt cháy hết 1 lượng S trong 1 bình đựng không khí Sau p/ư

thu được 1 hỗn hợp khí X (có O2 dư) Biết d X/He = 8,4 Giả thiết không khí gồm 80% thể tích là N2 còn lại là O2 % V các khí SO2, O2 dư; N2của hỗn hợp X là:

Trang 13

A 25%, 10%, 65% B 25%, 5%; 70% C 16%; 4%; 80% D.

15%; 5%; 80%

Câu 58: Nung m (g) hỗn hợp A (Fe, S) trong bình kín không có O2, sau p/ư đem chất rắn thu được t/d với lượng dư dd HCl được 3,8g rắn

B không tan; dd C và 4,48 lit khí D (đktc) Dẫn khí D qua dd Cu(NO3)2

dư thu được 9,6g kết tủa Tính hiệu suất p/ư nung hỗn hợp A?

Câu 59: Lấy 1 lit dd chứa (FeSO4 0,1 M và CuSO4 0,1M); thêm vào

dd này a gam Mg cho đến khi p/ư hoàn toàn, lọc lấy dd X; thêm NaOH

dư vào dd X thu được kết tủa Y Nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 10g rắn Z Giá trị của a là:

Câu 60: Một hõn hợp gồm 0,06 mol SO2 và 0,06mol O2 cho qua chất xúc tác V2O5 nung nóng ở 400oC thu được hỗn hợp X với hiệu suất 80% Cho X hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd H2SO4 20% (d = 1,14 g/ml) thu được dd X1 Tính C% của H2SO4 trong dd X1?

Câu 61: Cho hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 (mol bằng nhau) vào bình kín chứa sẵn O2 dư Nung bình cho đến khi p/ư xảy ra hoàn toàn thu

Trang 14

được rắn Y Sau p/ư đưa bình về to ban đầu, P trong bình thay đổi như thế nào:

định

Câu 62: Cho a gam hỗn hợp X gồm (S, Zn) vào bình kín không có

không khí,nung bình sau 1 thời gian thu được chất rắn A Hoà tan rắn

A bằng dd HCl dư thu được 8,96 lit khí B và 1,6g rắn D không tan Biết d = 7 Tính hiệu suất p/ư tạo chất rắn A?

Câu 63: Hoà tan 6,66 g tinh thể Al2(SO4)3.18H2O vào nước thành

250ml dd Lấy Vml dd này t/d với BaCl2 dư tạo ra 0,699 g kết tủa V

Trang 15

A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO2 và CO2

D CO và CO2

Câu 66: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Phản ứng thuận là toả nhiệt Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ p/ư

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ

SO3

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

Câu 67: Cho V lit dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi p/ư hoàn toàn, thu được 7,8 g kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:

Câu 68: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 : Tác dụng với dd

H2SO4 loãng dư sinh ra 3,08 lit H2 (đktc) Phần 2 : t/d với dd NaOH dư sinh ra 0,84 lit H2 (đktc) Giá trị của m là:

Trang 16

Câu 69: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế O2 bằng cách:

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân KClO3

có xúc tác MnO2

C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D Điện phân nước

Câu 70: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kin chứa không khí (dư) Sau khi các p/ư xảy ra hoàn toàn , đưa bình vế nhiệt độ ban đầu thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí, biết áp suất trong bình trước và sau p/ư bằng nhau Mối liên

hệ giữa a và b là (biết sau p/ư, S ớ mức oxi hoá +4; V rắn là không

Trang 17

Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:

Câu 74: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân

thì chất bột được rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là:

huỳnh

Câu 75: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Fe và 0,24 mol kim loại M trong

dd H2SO4 loãng dư thu được dd A và 10,752 lit H2 (đktc) Cô cạn dd A thu được 59,28g muối khan Xác định M?

Câu 76: Hãy cho biết khí SO2 t/d với dãy các chất nào sau đây?

Trang 18

A.Nước Br2, KMnO4; NaClO, NaOH, Na2SO3 B.Na2CO3,

nước Clo, Na2SO3, Fe2(SO4)3; NaNO3

C.NaCl, Na2SO3, S, NaOH, FeSO4; FeCl3 D KMnO4 ;

NaOH; NaHSO3; H2S ; H2SO4 đặc

Câu 77: Trộn 11,2 g Fe với 6,4 g S; sau đó đem nung ở to cao thu được

hỗn hợp X Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc nóng, dư

thu được sản phẩm gồm Fe2(SO4)3 ; SO2; và H2O Thể tích SO2 thu

được ở đktc là:

Câu 78: Cho sơ đồ sau:

1 MnO2 + HCl đặc,to khí X + 4 NaCl (r) + H2SO4 (đ), to khí G +

2 Na2SO3 + H2SO4 đ, to khí Y + … 5 Cu + HNO3 đ, to khí E + …

3 NaCl + NaOH , to khí Z + … 6.FeS + HCl khí

F

Hãy cho biết khí nào t/d với dd NaOH?

A X, Y, Z, G, E, F B X, Y, G, E, F C X, Y, G, F

D X, Y, G

Trang 19

Câu 79: Từ 300 tấn quặng pirit sắtcó chứa 20% tạp chất và hao hụt

10% thì sản xuất được bao nhiêu tấn dd H2SO4 98%?

A 0,224 lit B 0,336 lit C 0,448 lit D 0,896 lit

Câu 81: Để nhận ra ion SO42- trong dd hỗn hợp có lẫn các ion: CO32-;

PO43- ; SO32- và HPO42- nên dùng thuốc thử là:

A H2SO4 đặc dư B BaCl2 / H2SO4 loãng dư C Ca(NO3)2 D Ba(OH)2

Câu 82: Cho 6,76 (g) oleum vào nước thành 200ml dd Lấy 10ml dd

này trung hoà vừa đủ với 16ml dd NaOH 0,5M Công thức oleum là:

A H2SO4.4SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.2SO3 D

H2SO4.SO3

Câu 83: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất p/ư với nhau thì số cặp chất có p/ư tạo ra khí SO2 là:

Trang 20

Câu 84: Cho m (g) Fe tan hết trong dd chứa 0,42 mol H2SO4 đặc nómg thu được dd chỉ chứa 28,56 g muối Giá trị m là:

Trang 21

NHÓM OXI (II)

Câu 1 Trong các p/ư sau, p/ư nào dùng để đc SO2 trong PTN

A FeS2 + O2 ( t0) B S + O2 ( t0) C H2S + O2 (t0)

D Na2SO3 + H2SO4Câu 2 Có các p/ư sinh ra SO2 như sau

1 CuSO4 + H2SO4 đặc 2 S + O2( t0) 3 FeS2 + O2 ( t0)

4 Na2SO3 + H2SO4

Chọn các p/ư được dùng để đc SO2 trong công nghiệp

Câu 3 P/ư nào sau đây không đúng (các đk có đủ)

1 Fe + Fe2(SO4)3  FeSO4 2 FeSO4 + SO2 + H2O

Trang 22

75,08%

Câu 6 Ở t0C đã phải lấy 75g CuSO4.5H2O hoà tan vào 73g H2O

nguyên chất để thu được dd bão hoà.Ở t0C độ tan của CuSO4 có giá trị

Câu 7 Cho sơ đồ p/ư : Fe X Chất X & Y có thể là

A FeCl2 ; FeCl3 B FeSO4 ; Fe2(SO4)3

C Cả A, B đều đúng D A, B sai

Y

Trang 23

Câu 8 Cho các chất & ion sau: Cl- ; MnO4-; Al3+; SO2; CO2; NO2; Fe;

Fe2+; S Dãy gồm tất cả các chất và ion vừa có tính oxi hoá vừa có tính

khử là

A SO2; CO2; NO2; Fe2+; B

MnO4- ; Al3+ ; SO2 ; Fe

C Cl- ; NO2; Fe2+; S D SO2 NO2, Fe2+, S

Câu 9 Tính Vdd H2SO4 0,05M tối thiểu cần dùng để hoà tan hoàn toàn

3,6g một oxit kim loại có chứa 20% oxi về khối lượng

1800ml

Câu 10 Cho các chất : NaHCO3; NaHSO4, AlCl3; Na3PO4; AgNO3;

HNO3 Trong 4 chất cho dưới đây chất nào t/d được với nhiều chất

nhất trong số các chất cho trên

Trang 24

Câu 12 Cho cân bằng hoá học :2SO2 + O2 € 2SO3 (các chất đề ở trạng thái khí), H<0 A A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ p/ư

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

Câu 13 Cho V lit dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi p/ư hoàn toàn  7,8g kết tủa giá trị lớn nhất của V

để thu được lượng kết tủa trên là

Câu 14 Nung nóng m g hỗn hợp Al và Fe2O3 trong môi trường không

có kk đến khi p/ư xảy ra hoàn toàn  hỗn hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 t/d với dd H2SO4 loãng dư  3,08 lit H2 (đktc)

Phần 2 t/d với dd NaOH dư  0,84 lit H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 15 Trong PTN ,người ta đc O2 bằng cách

A Chưng cất phân đoạn kk lỏng B Nhiệt phân KclO3 có

Trang 25

C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D Điện phân nước

Câu 16 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa kk dư, sau khi các p/ư xảy ra hoàn toàn , đưa bình về nhiệt độ ban đầu  chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí , biết áp suất khí trong bình trước và sau p/ư bằng nhau ,mối liên hệ giữa a và b

3>2>1

Câu 18 H2O2 có thể tham gia các pưhh

Trang 26

Câu 19 Bạc tiếp xúc với kk có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất p/ư

A Ag là chất OXH, H2S là chất khử B H2S là chất khử, O2 là chất OXH

C.Ag là chất khử, O2 là chất OXH D H2S vừa là chất OXH ,vừa là chất khử, còn Ag là chất khử

Câu 20 Hơi thuỷ ngân rất độc ,bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được rắc lên huỷ ngân rồi gom lại là

D.Lưu huỳnh

Câu 21 Cho H2SO4 loãng dư t/d với 6,695g hỗn hợp 2 kim loại đều có hoá trị 2  0,1 mol khí ,đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5g.Hoà tan phần còn lại bằng H2SO4 đặc nóng , dư  0,16g khí SO2 ,hai kim loại đó là

KQ #

Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị 2 trong dd H2SO4 loãng  4,48 litH2 (đktc) Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc ,nóng ,dư  5,6 lit SO2

Trang 27

A Ca B Zn C Cu D Mg

Câu 23 Khi hoà tan m g oxit của kim loại hoá trị 2 bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 15,8%  dd muối có nồng độ 18,21%.Vậy kim loại hoá trị 2 là

Câu 26 Cho 13,62g hỗn hợp X gồm NaCl & KCl t/d với H2SO4 đặc vừa đủ và đun nóng mạnh  khí Y và 16,12g hỗn hợp muối khan Z gồm Na2SO4 và K2SO4 Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X là

Trang 28

Câu 27 Có 4 dd nước của BaCl2; NaOH; AlNH4(SO4)2; KHSO4 bị mất nhãn ,nếu chỉ dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dd trên

D A hoặc C Câu 28 Khi cho a gam dd H2SO4 x% t/d hết với một lượng hỗn hợp 2 kim loại Na, Mg (dùng dư) 0,05a gam H2.Giá trị của x là

D KQ #

Câu 1.Cho luồng khí H2 qua ống sứ nung nóng đựng m gam Fe2O3 , sau một thời gian  14,4gam hỗn hợp chất rắn Xgồm 4 chất hoà tan hết X bằng dd H2SO4 đặc nóng dư  2,24 lit khí SO2 (đktc) Giá trị của m là

Ngày đăng: 24/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w