Số khối là tổng số hạt proton và nơtron B.. Số khối là khối lượng của 1 nguyên tử D.. Số khối có thể không nguyên Câu 3: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: A..
Trang 1TRƯỜNG THPT CLC
CHU VĂN AN
Năm học: 2010 -2011
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hóa học 10 Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề
132
I Phần trắc nghiệm: (5 điểm; thời gian: 20 phút)
Câu 1: Các electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất:
A lớp N B lớp M C Lớp L D lớp K
Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử :
A Số khối là tổng số hạt proton và nơtron B Số khối mang điện
dương
C Số khối là khối lượng của 1 nguyên tử D Số khối có thể
không nguyên
Câu 3: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A nơtron và electron B electron và nơtron
C electron, proton và nơtron D proton và nơtron
Câu 4: Số electron tối đa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là :
Trang 2A 2, 8, 18, 32 B 2, 4, 6, 8 C 2, 6, 10, 14 D 2, 8, 10, 14
Câu 5: Trong 5 nguyên tử: 35
17 A, 35
16 B, 16
8 C, 17
9 D, 17
vị của nhau:
A C và E B B và C C A và B D A và C
Câu 6: Một nguyên tử của nguyên tố X có 15 electron và 16 nơtron
Kí hiệu nguyên tử của X là:
A 1 5
1 6 X B 3 1
1 5 X C 1 6
1 5 X D 1 5
3 1 X
Câu 7: Tổng các hạt cơ bản trong hạt nhân nguyên tử A là 39 Biết
số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử A là:
Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của Cacbon (C) là 12,01 Cacbon
(coi nguyên tử khối bằng số khối):
Câu 9: Số electron có trong nguyên tử Cacbon (13
Câu 10: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối
Trang 3C Có cùng số khối D Có cùng số nơtron trong hạt
nhân
II Phần tự luận: (5 điểm; thời gian: 25 phút)
Câu 1: (1,5 điểm)
19 K, 16
8 O, 20
10 Ne
A, Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên
B, Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
Câu 2: (1,5 điểm)
7 Ncó hàm lượng 0,37%
A, Tính nguyên tử khối trung bình của nitơ?
B, Tính thể tích của 16,8 gam khí Nitơ ở điều kiện tiêu chuẩn?
Câu 3: (2 điểm)
Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 46 Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14
A, Xác định số proton, số nơtron, số electron, số khối của nguyên tử nguyên tố A
B, Viết cấu hình electron của nguyên tử A Cho biết sự phân bố electron vào các lớp electron trong nguyên tử
Trang 4- HẾT -
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 5II/ PHẦN TỰ LUẬN
1
(1,5
điểm)
19 K : 2 2 6 2 6 1
1s 2s 2p 3s 3p 4s
16
8 O : 2 2 4
1s 2s 2p
20
10 Ne : 2 2 6
1s 2s 2p
B, 39
16
20
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
2
(1,5
điểm)
14.99, 63 15.0,37
100
2
N
N
16,8
28
1
0,25
0,25
3
(2
điểm)
A, 1 điểm
Ta có: Z + N + E = 46
Trang 6và 2Z – N = 14 Suy ra Z = 15 ; N = 16
Số proton = số electron = 15
Số nơtron = 16
Số khối A = Z + N = 15 + 16 = 31
B, 1 điểm
2 2 6 2 3 1s 2s 2p 3s 3p
Lớp K : 2 e; lớp L : 8 e; lớp M : 5 e
0,25 0,25
0,25
0,5 0,5