Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm.. Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở lớp ngoài cùng Trừ Heli đó là cấu hìn
Trang 1TRƯỜNG THPT
HỒNG NGỰ I
Mã đề: 361
ĐỀ KIỂM TRA CHUNG MÔN HÓA HỌC 10CB - THÁNG
10\2010
(CHÚ Ý: HS KHÔNG ĐƯỢC DÙNG BẢNG TUẦN
HOÀN)
Câu 1: Chọn câu phát biểu sai khi nói về các nguyên tố
nhóm khí hiếm
A Ở điều kiện thường, tồn tại ở trạng thái khí
B Không tham gia các phản ứng hóa học ở điều kiện
thường
Trừ Heli: 1s2)
D Phân tử gồm 2 nguyên tử liên kết lại với nhau
Câu 2: Dãy chu kì nào dưới đây được gọi là chu kì nhỏ?
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?
Trang 2A Số electron ở lớp ngoài cùng B Hóa trị cao nhất với
oxi
của nguyên tố
Câu 4: Cho kim loại Al tác dụng vừa đủ với 30 ml dung
dịch HCl 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được
m gam muối khan Tìm giá trị m? ( Biết MAl = 27, MCl=35,5,
MH=1)
A 80,1 gam B 26,7 gam C 2,67 gam D 8,01 gam
35Br, 53I Dãy được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là:
C 9F, 53I, 17Cl, 35Br, D 53I, 35Br, 9F, 17Cl
Câu 6: Chọn câu phát biểu sai
A Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron
để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm
B Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở
lớp ngoài cùng (Trừ Heli) đó là cấu hình electron bền vững
Trang 3C Nguyên tố nhóm halogen là những phi kim điển hình,
có khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình
electron bền vững
D Trong nhóm A, những electron ở lớp ngoài cùng cũng
chính là những electron hóa trị
Câu 7: Nguyên tố X có công thức hợp chất khí với hidro là
XH3 Công thức oxit cao nhất của X là:
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 0,56 gam một kim loại nhóm IA
vào nước thì thu được 896 ml khí H2 (đktc) Xác định kim loại trên Cho biết: Li (M=7), Na (M=23), K (M=39), Rb (M=85,5)
Câu 9: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử
nguyên tố R thuộc nhóm VA là 46 hạt Nguyên tử khối của
R là:
Hãy xác định vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn
Trang 4A Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IA B Ô thứ 17, chu kì 3,
nhóm VIIA
C Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IB D Ô thứ 18, chu kì 3,
nhóm VIIIA
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron lớp
ngoài cùng là 3d104s2 Hãy xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn
A Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm IIA B Ô thứ 30, chu kì 4,
nhóm IIB
C Ô thứ 20, chu kì 3, nhóm IIA D Ô thứ 30, chu kì 4,
nhóm VIIIB
Câu 12: Chọn câu phát biểu đúng
A Độ âm điện của nguyên tử là đại lượng đặc trưng cho
khả năng nhường electron của nguyên tử đó
B Trong một chu kì, đi từ trái sang phải tính kim loại
giảm, tính phi kim tăng
C Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới tính kim loại
tăng, bán kính nguyên tử giảm
D Những nguyên tử của nguyên tố kim loại dễ nhường
electron ở lớp ngoài cùng để trở thành ion âm
Trang 5Câu 13: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất
hóa học tương tự nhau là vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố có:
nhau
C số electron ở lớp ngoài cùng như nhau D số lớp
electron như nhau
Câu 14: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức
RO3 Nguyên tố R là:
Câu 15: Cho các nguyên tố sau: X (Z = 10), Y(Z=11), Z
(Z=12), H (Z=18) Những nguyên tố thuộc cùng một hàng trong bảng tuần hoàn là:
Công thức hợp chất với Hidro và công thức oxit cao nhất của
R là:
Câu 17: Hãy so sánh tính phi kim của nguyên tố N (Z=7) so
với C (Z=6) và P (Z=15)
Trang 6A N < C và N < P B N > C và N < P C N > C
và N > P D N < C và N > P
Câu 18: Nguyên tố Y có hợp chất khí với hidro là YH
Trong oxit cao nhất của Y, Y chiếm 58,82% về khối lượng Tìm nguyên tử khối của Y
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây sẽ nhận 1
electron khi tham gia phản ứng hóa học?
Câu 20: Cho các nguyên tố N (Z=7), P (Z=15), S (Z=16)
Hãy so sánh tính axit của H3PO4 so với HNO3 và H2SO4
A H3PO4 < HNO3 và H3PO4 < H2SO4 B H3PO4 > HNO3
và H3PO4 > H2SO4
C H3PO4 < HNO3 và H3PO4 < H2SO4 D H3PO4 > HNO3
và H3PO4 < H2SO4
Câu 21: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố
sau:
X (1s2 2s2 2p6 3s2 3p3); Y (1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 )
Z (1s2 2s2 2p6 ) ; A (1s2 2s2) B ( 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d34s2)
Trang 7Những nguyên tố mang tính kim loại là:
cùng là 2p6 Tổng số electron trong nguyên tử X là:
Al(OH)3 và Ca(OH)2 Cho biết Mg (Z=12), Al (Z=13), Ca (Z=20)
Câu 24: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng
tuần hoàn Hãy chọn câu phát biểu đúng
A Nguyên tử R có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3
electron
B R là nguyên tố kim loại có khuynh hướng nhận thêm 2
electron để đạt cấu hình electron bền vững
Trang 8Câu 25: Cho các nguyên tố sau: A (Z = 2 ), B (Z = 6 ), M (Z
= 4 ), N ( Z = 14) Những nguyên tố thuộc cùng một cột trong bảng tuần hoàn là:
-
- HẾT -