Câu 2 : Nguyên tố Cs trong nhóm IA được sử dụng để chế tạo tế bào quang điện bởi vì trong số các nguyên tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại có : A.. Các obitan s của nguyên tử hi
Trang 1Trường THPT Lê Quý Đôn - Học kỳ I năm học
2010-2011
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ KHỐI 10
Thời gian 45 phút ( Số 2 )
MÃ ĐỀ 004 :
I.Trắc Nghiệm : ( hs kẻ bảng và điền đáp án vào giấy thi )
Câu 1: Các chất trong phân tử có liên kết ion là:
A NaHS, K 2 S, Na 2 SO 3 , H 2 SO 4 , SO 3
C Na 2 SO 3 , K 2 S, H 2 S, NaHS
B Na 2 SO 3 , K 2 S, NaHS
D H 2 S, K 2 S, NaHS, Na 2 SO 3
Câu 2 : Nguyên tố Cs trong nhóm IA được sử dụng để chế tạo tế bào quang điện bởi vì trong
số các nguyên tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại có :
A giá thành rẻ, dễ kiếm
Trang 2B năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất
C bán kính nguyên tử nhỏ nhất
D năng lượng ion hoá thứ nhất lớn nhất Câu 3 : X, Y, Z là các nguyên tử thuộc :
X : [Ar] 3d 6 4s 2 Y : [Ar] 3d 8 4s 2 Z : [Ar] 3d 7 4s 2
A X, Y, Z thuộc phân nhóm chính nhóm II
B X, Y, Z thuộc phân nhóm phụ nhóm
VIII, IX, X
C X,Y, Z thuộc phân nhóm phụ nhóm
VIII
D A, B, C đều sai
Câu 4: Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg –
Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây
Trang 3C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng
Câu 5: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 C
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3
B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 D
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5
Câu 6 : Các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị là:
A NaHS và K 2 S Na 2 SO 3 , H 2 SO 4, SO 3
C Na 2 SO 3 , K 2 S, H 2 S, NaHS
B Na 2 SO 3, K 2 S, NaHS
D H 2 S, H 2 SO 3 , H 2 SO 4 , SO 3, SO 2
Câu 7: Cho các phân tử sau : C 2 H 4 , C 2 H 2 , O 3 ,
N 2 , CO 2 , CH 4 , NH 3 Có bao nhiêu phân tử có
liên kết đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba?
Trang 4A 2 và 2 B 3 và 2 C 3 và 1
D 2 và 1
Câu 8 : Phân tử CH 4 được hình thành giữa
nguyên tử C và các nguyên tử hiđro bằng sự xen phủ của:
A Các obitan s của nguyên tử hiđro với các
obitan s và p của nguyên tử cacbon
B Các obitan s của nguyên tử hiđro với các
obitan lai hoá sp 3 của nguyên tử cacbon
C Các obitan lai hoá của nguyên tử hiđro với các obitan s và p của cacbon
D Các obitan lai hoá của nguyên tử H với các obitan lai hoá sp 3 của nguyên tử cacbon
Câu 9 : Mạng tinh thể I 2 , là mạng tinh thể gì ?
A mạng tinh thể kim loại B mạng tinh thể nguyên tử
Trang 5C mạng tinh thể ion D mạng tinh thể phân tử
Câu 10: Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá
dương là:
A NO, N 2 O, NO 2 , NH 3 và N 2 H 4 C
HNO 3 , NaNO 2 , KNO 3 , NH 3 và N 2 H 4
B NO, N 2 O, NO 2 , HNO 3 , NaNO 2 , KNO 3 D
Na 3 N, NaNO 2 , KNO 3 , NH 3 và N 2 H 4
Câu 11: Tinh thể kim loại có tính chất cơ bản nào sau đây :
A.Dẫn điện C Ánh kim, tính dẻo
B.Dẫn nhiệt D Cả A, B, C Câu 12: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
Trang 6B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị
trong nguyên tử được xếp thành một cột
II.Tự luận :
Bài 1 ( 2 điểm ) :
Viết CTCT của các nguyên tử sau : H 3 PO 4 ,
HNO 3 ; N 2 ; CO 2 ; SO 2
Bài 2 ( 2 điểm ) : X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì nhỏ kế tiếp nhau trong cùng một
nhóm A của bảng HTTH, X có điện tích hạt
nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32
a, Xác định hai nguyên tố X và Y ?
b, Viết Cấu hình electron và cho biết vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ?
Trang 7Bài 3 ( 1 điểm ) : Oxit cao nhất của một nguyên
tố có công thức tổng quát là R 2 O 5 , hợp chất của
nó với hiđro có thành phần khối lượng %R = 82,35%; %H = 17,65% Tìm nguyên tố R ?
Bài 4 ( 1 điểm ) : Ion AB 3 2- có tổng số hạt
electron là 40 Tìm ion đó ?