Yêu cầu kỹ thuật là bán kính trong R1 tuỳ chọn, nhưng không nên quá bé... Loại này ít dùng trên thực tế... Côn thu và đột thu - Côn thu là nơi tiết diện giảm theo chiều chuyển động của
Trang 1Đối với cút khác 90 cần nhân hệ số hiệu chỉnh K cho ở bảng 6.7 dưới đây:
Bảng 6.7 : Hệ số xét tới ảnh hưởng của góc cút
c.1.2 Cút 90 o , tiết diện tròn, ghép từ 3-5 đoạn
Bảng 6.8 : Hệ số ξ
Tỷ số R/d Số đoạn
0,5 0,75 1,0 1,5 2,0
3 0,98 0,54 0,42 0,34 0,33
R - Bán kính cong tâm cút ống, m
d - Đường kính trong của ống, m
c.1.3 Cút tiết diện tròn, ghép thẳng góc
Bảng 6.9 : Hệ số ξ
α- Góc của cút
c.2 Cút tiết diện chữ nhật
Hình 6-6: Cút tiết diện chữ nhật
Trên hình 6-6 là các dạng cút tiết diện chữ nhật có thể có
- Trường hợp 1 : Cút 90 o
, tiết diện chữ nhật, cong đều Yêu cầu kỹ thuật là bán kính trong
R1 tuỳ chọn, nhưng không nên quá bé Tối ưu là R1= 0,75W , R2=1,75W và R = 1,25W
Trang 2- Trường hợp 2 : Cút 90 , thẳng góc và không có cánh hướng Loại này ít dùng trên thực
tế
- Trường hợp 3 : Cút 90 o , thẳng góc và có các tấm hướng dòng cánh đơn với bước cánh là S, đoạn thẳng của cánh là L
- Trường hợp 4 : Cút 90 o
, thẳng góc và có các cánh hướng dạng khí động, bước cánh S, bán kính cong của cánh là R
c.2.1 Cút 90 o , tiết diện hình chữ nhật , cong đều
R - Bán kính cong tâm cút ống, mm
H - Chiều cao của cút (khi đặt nằm), mm
W - Chiều rộng của cút : W = R2 - R1
R1, R2 - Bán kính trong và ngoài của cút, mm
Bảng 6.10 : Hệ số ξ
H/W R/W
0,25 0,5 0,75 1,0 1,5 2,0 3,0 4,0 5,0 6,0 8,0 0,5
0,75
1,0
1,5
2,0
1,5
0,57
0,27
0,22
0,20
1,4 0,52 0,25 0,20 0,18
1,3 0,48 0,23 0,19 0,16
1,2 0,44 0,21 0,17 0,15
1,1 0,40 0,19 0,15 0,14
1,0 0,39 0,18 0,14 0,13
1,0 0,39 0,18 0,14 0,13
1,1 0,40 0,19 0,15 0,14
1,1 0,42 0,20 0,16 0,14
1,2 0,43 0,27 0,17 0,15
1,2 0,44 0,21 0,17 0,15
Tỷ số tối ưu trong trường hợp này là R/W = 1,25
c.2.2 Cút 90 o , tiết diện chữ nhật, thẳng góc, không có cánh hướng
Bảng 6.11 : Hệ số ξ
H/W
20o
30o
45o
60o
75o
90o
0,08
0,18
0,38
0,60
0,89
1,3
0,08 0,17 0,37 0,59 0,87 1,3
0,08 0,17 0,36 0,57 0,84 1,2
0,07 0,16 0,34 0,55 0,81 1,2
0,07 0,15 0,33 0,52 0,77 1,1
0,07 0,15 0,31 0,49 0,73 1,1
0,06 0,13 0,28 0,46 0,67 0,98
0,06 0,13 0,27 0,43 0,63 0,92
0,05 0,12 0,26 0,41 0,61 0,89
0,05 0,12 0,25 0,39 0,58 0,85
0,05 0,11 0,24 0,38 0,57 0,83
c.2.3 Cút 90 o , tiết diện chữ nhật , thẳng góc, có cánh hướng đơn
Bảng 6.12 : Hệ số ξ
Kích thước, mm
Hệ số ξ
1*
2
3
50
115
115
38
57
83
19
0
41
0,12 0,15 0,18
Trang 3trong đó :
R - Bán kính cong của cánh hướng, mm
S- Bước cánh hướng, mm
L- Độ dài phần thẳng của cánh hướng, mm
* Số liệu để tham khảo
c.2.4 Cút 90 o , tiết diện chữ nhật, thẳng góc, có cánh hướng đôi (dạng khí động)
Bảng 6.13 : Hệ số ξ
Kích thước,
mm
Tốc độ không khí, m/s
TT
R S 5 10 15 20
1 50 38 0,27 0,22 0,19 0,17
2 50 38 0,33 0,29 0,26 0,23
3 50 54 0,38 0,31 0,27 0,24
4 115 83 0,26 0,21 0,18 0,16 trong đó:
R- Bán kính cong của cánh hướng, mm
S - Bước cánh, mm
c.3 Côn mở và đột mở
Côn mở hay đột mở là chi tiết nơi tiết diện tăng dần từ từ hay đột ngột
Trong trường hợp này tốc độ tính theo tiết diện đầu vào
A1- Diện tích tiết diện đầu vào, m2
A2- Diện tích tiết diện đầu ra, m2
Đối với côn mở và đột mở ta có các trường hợp phổ biến sau :
- Côn hoặc đột mở tiết diện tròn
- Côn hoặc đột mở tiết diện chữ nhật
Hình 6-7 : Côn mở và đột thu c.3.1 Côn tiết diện tròn hoặc đột mở tròn (khi θ =180o)
(2)
A2, ϖ2
A2, ϖ2
A1, ϖ1
A1, ϖ1
(1)
A2, ϖ2 A1, ϖ1
A2, ϖ2 A1, ϖ1
Trang 4Bảng 6.14 : Hệ số ξ
θ
Re A2/A1
4
6
10
>16
0,14 0,23 0,27 0,29 0,31
0,19 0,30 0,33 0,38 0,38
0,32 0,46 0,48 0,59 0,60
0,33 0,61 0,66 0,76 0,84
0,33 0,68 0,77 0,80 0,88
0,32 0,64 0,74 0,83 0,88
0,31 0,63 0,73 0,84 0,88
0,30 0,62 0,72 0,83 0,88
4
6
10
>16
0,07 0,15 0,19 0,20 0,21
0,12 0,18 0,28 0,24 0,28
0,23 0,36 0,44 0,43 0,52
0,28 0,55 0,90 0,76 0,76
0,27 0,59 0,70 0,80 0,87
0,27 0,59 0,71 0,81 0,87
0,27 0,58 0,71 0,81 0,87
0,26 0,57 0,69 0,81 0,87
4
6
10
>16
0,05 0,17 0,16 0,21 0,21
0,07 0,24 0,29 0,33 0,34
0,12 0,38 0,46 0,52 0,56
0,27 0,51 0,60 0,60 0,72
0,27 0,56 0,69 0,76 0,79
0,27 0,58 0,71 0,83 0,85
0,27 0,58 0,70 0,84 0,87
0,27 0,57 0,70 0,83 0,89 trong đó:
A1 - Tiết diện đầu vào côn, mm2
A2- Tiết diện đầu ra, mm2
Re = 66,34.D.ω
D - Đường kính ống nhỏ (đầu vào), mm
ω- Tốc độ không khí trong ống nhỏ (đầu vào), m/s
θ - Góc côn, đối với đột mở θ = 180o
c.3.2 Côn tiết diện chữ nhật hoặc đột mở (khi θ =180o)
Bảng 6.15 : Hệ số ξ
θ
A2/A1
2
4
6
>10
0,18
0,36
0,42
0,42
0,22 0,43 0,47 0,49
0,25 0,50 0,58 0,59
0,29 0,56 0,68 0,70
0,31 0,61 0,72 0,80
0,32 0,63 0,76 0,87
0,33 0,63 0,76 0,85
0,30 0,63 0,75 0,86
A1 - Tiết diện đầu vào côn, mm2
A2- Tiết diện đầu ra, mm2
θ - Góc côn, đối với đột mở θ = 180o
c.4 Côn thu và đột thu
- Côn thu là nơi tiết diện giảm theo chiều chuyển động của không khí Côn thu có 2 loại : loại tiết diện thay đổi từ từ và loại tiết diện thay đổi đột ngột (đột thu) Tiết diện côn có thể là loại tròn hay chữ nhật
- Khi tính toán trở lực tính theo tiết diện và tốc độ đầu vào
Trang 5A1, ϖ1
A1, ϖ1
(2) A2, ϖ2
(3)
A1, ϖ1
(1)
Hình 6-8 : Côn thu và đột thu
A1 - Tiết diện đầu vào của côn, mm2
A2- Tiết diện đầu ra của côn (A2 > A1) , mm2
θ - Góc côn, o
Bảng 6.16 : Hệ số ξ
θ
A2/A1
2
4
6
10
0,05 0,05 0,05 0,05
0,05 0,04 0,04 0,05
0,06 0,07 0,07 0,08
0,12 0,17 0,18 0,19
0,18 0,27 0,28 0,29
0,24 0,35 0,36 0,37
0,26 0,41 0,42 0,43
c.5 Đoạn ống hội tụ
Đoạn ống hội tụ là đoạn ống góp từ 2 dòng không khí trở lên Thông thường ta gặp các đoạn ống hội tụ trong các ống hút về, ống thải Trên hình 6-9 là các trường hợp thường gặp Để tính toán trong trường hợp này , tốc độ được chọn là tốc độ đoạn ống ra
Hình 6-9: Đoạn ống hội tụ tiết diện chữ nhật
(3) (2)
(1)
2b
A , L 2b
1b
A , L 1b
1b 1b
A , L
2b 2b
Ac, Lc
A , L
θ
Ab, Lb
Ac, Lc
As, Ls
Ab, Lb
Ab, Lb
Ab, Lb
Ac, Lc
As, Ls