1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi khảo sát chất lượng môn hóa học Mã đề 111 Trường thpt nguyễn trãi ppsx

17 690 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 402,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là A... Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 2 gam kết tủa.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, th

Trang 1

Trường thpt nguyễn

trãi-thường tín

Đề thi :khảo sát chất lượng

Mã đề 111

Câu

1 :

Trộn 2,8 gam bột sắt với 1,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn

hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ởđktc) Giá trị

A 1,96 B

1,4

C 3,08

D 2,80 Câu

2 :

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D Na+, K+, OH-, HCO3-

Trang 2

Câu

3 :

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) -> H

2 (k) + I

2 (k);

(II) CaCO

3 (r) ->CaO (r) + CO

2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ->Fe (r) + CO

2 (k);

(IV) 2SO

2 (k) + O

2 (k) ->2SO

3 (k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

3

C 1

D 4

Câu

4 :

Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O

2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

A 200 ml B

600 ml

C 800 ml

D 400 ml Câu

5 :

Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là

79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

Trang 3

mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d34s2

B [Ar]3d

5 4s1

C [Ar]3d

6 4s2

D [Ar]3d

6 4s1

Câu

6 :

Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với

dung dịch (NH4)2SO4

A đồng(II) oxit và dung

dịch HCl

B kim loại Cu và dung dịch

HCl

C dung dịch NaOH và dung

dịch HCl

D

đồng(II) oxit và dung dịch NaOH

Câu

7 :

Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt:

NaCl, NaHSO4, HCl là

A BaCl2 B

BaCO3

C NH4Cl

D (NH4)2CO3 Câu

8 :

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

Trang 4

D Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

Câu

9 :

Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO

3

và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)

2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

9,26

Câu

10 :

Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch

Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là

Cu

C Fe

D FeO Câu

11 :

Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl

3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y

Trang 5

và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

0,9

C 1,2

D 0,8

Câu

12 :

Để phân biệt CO

2 và SO

2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A dung dịch

NaOH

B

dung dịch Ba(OH)

2

C CaO

D

nước brom

Câu

13 :

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

A S + 6HNO3 (đặc) t0→

H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

B 4S + 6NaOH(đặc) t0→ 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O

C S + 2Na t0→ Na2S D

S + 3F2 t0→ SF6

Câu

14 :

Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần

Trang 6

trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là

A 37,86% B

32,65%

Câu

15 :

Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác

dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu

được 46 gam muối khan Khí X là

NO2

C N2O

D NO

Câu

16 :

Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456l H2 (đktc) và tạo ra m(g) hỗn hợp muối clorua

- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m’(g) hỗn hợp ba oxit

Giá trị của m và m’ lần lượt là:

Trang 7

A 7,035 và

4,37

B

7,035 và 3,33

C

6,905 và 3,33

D

6,905 và 4,37

Câu

17 :

X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH

0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch Y và dung dịch X là

3:2

C 2:1

D 2:3 Câu

18 :

Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là

A 0,448 B

0,672

C 0,224

D 1,344 Câu

19 :

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) <->PCl3 (k) + Cl2 (k); Δ

H >0.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

Trang 8

A tăng nhiệt độ của hệ phản

ứng

B thêm PCl3 vào hệ phản ứng

C thêm Cl2 vào hệ phản ứng D

tăng áp suất của hệ phản ứng

Câu

20 :

Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm

chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là

O

CO

SO

2

Câu

21 :

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O

là liên kết

A

cộng hoá

trị phân

cực

B ion

C

cộng hoá trị không phân cực

D hiđro

Câu

22 :

Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào

nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí

CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được kết tủa là

A K2CO3 B Al(OH)3 C BaCO3 D Fe(OH)3

Trang 9

Câu

23 :

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các dung dịch: HCl, H2SO

2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H

2S có pH lớn nhất

B Dung dịch Na2CO

3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

C Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO

4, thu được kết tủa xanh

D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl

3, thu được kết tủa trắng

Câu

24 :

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung

dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

A AlCl3 B

CuSO4

C Fe(NO3)3

D Ca(HCO3)2 Câu

25 :

Trong các chất: FeCl

2, FeCl

3, Fe(NO

3)

2, Fe(NO

3)

3, FeSO

4)

3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử

Trang 10

4

C 5

D 3

Câu

26 :

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A Dung dịch Al2(SO4)3 B Dung dịch CH3COONa

C Dung dịch NaCl D

Dung dịch NH4Cl

Câu

27 :

Cho dung dịch Ba(HCO

3)

2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl

2, Ca(NO

3)

2, NaOH, Na

3, KHSO

4, Ca(OH)

4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

5

C 6

D 4

Câu

28 :

Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí

H

2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch

A AgNO3 B

NaOH

C NaHS

D

Pb(NO

3)

2

Trang 11

Câu

29 :

Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS

2 bằng một lượng O

đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)

2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch

Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH,

thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

24,0

Câu

30 :

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan

trong dung dịch NaOH là:

A Mg(OH)2, Al

3, Ca(HCO

3)

2

B NaHCO3, MgO, Ca(HCO

3)

2

C NaHCO3, ZnO, Mg(OH)

NaHCO

3, Ca(HCO

3)

2, Al

3

Câu

31 :

Cho phản ứng:

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 +

K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Trang 12

A 27 B

47

C 31

D 23

Câu

32 :

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất

riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, K, Na B

Zn, Al

3,

Al

C

Fe, Al

3 ,Mg

D

Mg, Al

3,

Al

Câu

33 :

Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với

dung dịch H2SO4(dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối

hiđrocacbonat là

A Mg(HCO3)

2

B Ca(HCO3)2

C NaHCO3

D Ba(HCO3)2 Câu

34 :

Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn,

Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO

3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở

đktc) Số mol HNO

3 đã phản ứng là

0,12

C 0,18

D 0,14

Trang 13

Câu

35 :

Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A 39,76% B

45,75%

C 42,25%

D 48,52% Câu

36 :

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là

0,6M

C 0,4M

D 0,1M Câu

37 :

Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có

pH = 13 và dung dịch B có pH = 2 thì thu được dung dịch có pH bằng

A 12,95 B

12,65

Câu

38 :

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu

nguyên tử của nguyên tố X là

Trang 14

A 18 B

23

C 15

D 17 Câu

39 :

Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH

4)

3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)

2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 17,1 B

19,7

Câu

40 :

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A Ag, NO,

O2

B

Ag, NO2,

O2

C

Ag2O,

NO2, O2

D

Ag2O, NO,

O2

Trang 15

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : de dai hoc tong hop cho 11

Đề số : 1

Trang 16

12 39

Ngày đăng: 24/07/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w