Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam.. Một hợp chất trong thành phần phân tử có chứa hiđro là axit 0,7M thu được khí NO duy nhất và V ml dd X trong đó nồng độ của
Trang 1Câu 1: Tính pH của dung dịch NH3 0,2M biết kb = 2.10-5 Hãy chọn đáp án đúng
A pH=11,3 B pH=10,7 C pH=11,5 D pH=11
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 28,8 g kim loại Cu vào dung dịch
HNO3loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là:
Câu 3: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l
và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
TRƯƠNG THPT TH CAO NGUYÊN KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 11
THỜI GIAN: 45 PHÚT
MÃ ĐỀ 11-132
Trang 2Câu 4: Cho 2,688 lít CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Tổng khối lượng của muối thu được là
HCO3- và t mol Cl- Hệ thức quan hệ giữa x, y, z, t là:
z + 2t D z + 2x = y + t
Cl– và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64)
0,03 D 0,02 và 0,05
chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH
đó N chiếm 30,43% về khối lượng hỏi oxit là
Trang 3A NO B NO2 C N2O D N2
Câu 9: Chỉ dùng dd chất nào dưới đây để phân biệt 3 dd
không màu: Na2SO4, NH4Cl,(NH4)2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn
Câu 10: Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được Cu
Câu 11: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất
Câu 12: Theo thuyết arêniuyt, kết luận nào sau đây là đúng:
là axit
thành phần phân tử
bazơ
Trang 4D Một hợp chất trong thành phần phân tử có chứa hiđro là
axit
0,7M thu được khí NO duy nhất và V ml dd X trong đó nồng
độ của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 tính V?
Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g muối nitrat của kim
loại M hoá trị II thu được 8 gam oxit kim loại Kim lọai M là
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và
0,2mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là
màu vàng X là chát nào dưới đây
Trang 5Câu 17: Cho m gam Al hoà tan trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 11,2 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol 1: 2: 2 Giá trị của m(g) là
Câu 18: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol
Na2CO3 đồng thời khuấy đều,thu được V lít khí(đkc) và dd X.Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là
22,4(a-b) D V = 11,2(a-b)
được sản phẩm
Fe 2(SO4)3, Fe2O3 ,FeCO3 lần lượt tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Trang 6Câu 21: Lần lượt cho quì tím vào các dung dịch Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3, Na2SO4, K2S, Cu(NO3)2 Số dung dịch có thể làm quì hóa xanh bằng
-92kJ
Nồng độ của NH3 trong hỗn hợp khi đạt tới trạng thái cân bằng sẽ lớn hơn khi
A nhiệt độ và áp suất đều tăng B nhiệt độ tăng và áp
suất giảm
C nhiệt độ và áp suất đều giảm D nhiệt độ giảm và áp
suất tăng
Câu 23: Cho các dung dịch muối sau đây :
X1 : dung dịch KCl X5 : dung dịch ZnSO4
X2 : dung dịch Na2CO3 X6 : AlCl3
X3 : dung dịch CuSO4 X7 : dung dịch NaCl
X4 : CH3COONa X8 : NH4Cl
Trang 7Dung dịch nào có pH < 7
A X3, X5, X6, X8 B X1, X2, X7 C X6, X8, X1
HCO3- (3), PO43- (4), Na+ (5), HPO4 2-(6)
là lưỡng tính D 3, 4, 5 là bazơ
nguội là
thì thu được 0,448 lítkhí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m
là
lít dung dịch NaOH 0,005M thì pH dung dịch sau khi pha trộn là
Trang 8A 11 B 10,5 C 9,3 D 11,3
dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy có 1,97g BaCO3 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau
0,448 D 0,224 hay 1,12
mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là
dịch thu được có pH là :
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp CuS, FeS tác dụng vừa đủ
với dd HNO3 1M thu được dung dịch chứa 2 muối sunfat
và 0,1 mol mỗi khí NO và N2 Thể tich V của dd HNO3 là
Trang 9Câu 32: Cho x mol P2O5 vào dung dịch chứa y mol KOH thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối gồm một muối axit
và một muối trung hòa Công thức 2 muối là
(Cho:H=1;O=16;P=31;N=14;Bi=209;Ca-40;Mg=24;Zn=65;Cl=35,5;Cu=64;Fe=56;S=32;Si=28;
C=12;Al=27;Na=23;K=39;Li=7;Rb=85,5;Mn=55)
Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào khác
kể cả bảng tuần hoàn
- HẾT -