X là chát nào dưới đây 0,7M thu được khí NO duy nhất và V ml dd X trong đó nồng độ của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3... Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau... Tổng khối
Trang 1Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là
Câu 2: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l
và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
màu vàng X là chát nào dưới đây
0,7M thu được khí NO duy nhất và V ml dd X trong đó nồng
độ của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 tính V?
TRƯƠNG THPT TH CAO NGUYÊN
KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 11
THỜI GIAN: 45 PHÚT
MÃ ĐỀ 11-209
Trang 2Câu 5: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol
Na2CO3 đồng thời khuấy đều,thu được V lít khí(đkc) và dd X.Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là
22,4(a-b) D V = 22,4(a+b)
đó N chiếm 30,43% về khối lượng hỏi oxit là
Câu 7: Cho các dung dịch muối sau đây :
X1 : dung dịch KCl X5 : dung dịch ZnSO4
X2 : dung dịch Na2CO3 X6 : AlCl3
X3 : dung dịch CuSO4 X7 : dung dịch NaCl
X4 : CH3COONa X8 : NH4Cl
Dung dịch nào có pH < 7
A X3, X5, X6, X8 B X1, X2, X7 C X6, X8, X1
Trang 3Câu 8: Chỉ dùng dd chất nào dưới đây để phân biệt 3 dd
không màu: Na2SO4, NH4Cl,(NH4)2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn
Câu 9: Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được Cu
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và
0,2mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là
Hãy chọn đáp án đúng
dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy có 1,97g BaCO3 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau
Trang 4A 0,672 hay 0,224 B 0,224 C 0,224 hay
0,448 D 0,224 hay 1,12
Cl– và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64)
0,03 D 0,03 và 0,02
Câu 14: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp CuS, FeS tác dụng vừa đủ
với dd HNO3 1M thu được dung dịch chứa 2 muối sunfat
và 0,1 mol mỗi khí NO và N2 Thể tich V của dd HNO3 là
tạo ra 11,2 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol 1: 2: 2 Giá trị của m(g) là
Trang 5Câu 17: Cho 2,688 lít CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Tổng khối lượng của muối thu được là
Câu 18: Theo thuyết arêniuyt, kết luận nào sau đây là đúng:
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có chứa hiđro là
axit
là axit
bazơ
thành phần phân tử
HCO3- (3), PO43- (4), Na+ (5), HPO4 2-(6)
là lưỡng tính D 3, 4, 5 là bazơ
Trang 6Câu 20: Lần lượt cho quì tím vào các dung dịch Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3, Na2SO4, K2S, Cu(NO3)2 Số dung dịch có thể làm quì hóa xanh bằng
-92kJ
Nồng độ của NH3 trong hỗn hợp khi đạt tới trạng thái cân bằng sẽ lớn hơn khi
A nhiệt độ và áp suất đều tăng B nhiệt độ tăng và áp
suất giảm
C nhiệt độ và áp suất đều giảm D nhiệt độ giảm và áp
suất tăng
Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g muối nitrat của kim
loại M hoá trị II thu được 8 gam oxit kim loại Kim lọai M là
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 28,8 g kim loại Cu vào dung
dịch HNO3loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi hóa thành
NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành
Trang 7HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là:
nguội là
thì thu được 0,448 lítkhí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m
là
Fe 2(SO4)3, Fe2O3 ,FeCO3 lần lượt tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH
Trang 8Câu 28: Cho x mol P2O5 vào dung dịch chứa y mol KOH thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối gồm một muối axit
và một muối trung hòa Công thức 2 muối là
dịch thu được có pH là :
HCO3- và t mol Cl- Hệ thức quan hệ giữa x, y, z, t là:
z + t D x + 2z = y + 2t
được sản phẩm
Trang 9Câu 32: Cho 1 lít dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M thì pH dung dịch sau khi pha trộn là
(Cho:H=1;O=16;P=31;N=14;Bi=209;Ca-40;Mg=24;Zn=65;Cl=35,5;Cu=64;Fe=56;S=32;Si=28;
C=12;Al=27;Na=23;K=39;Li=7;Rb=85,5;Mn=55)
Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào khác
kể cả bảng tuần hoàn
- HẾT -