Một hợp chất trong thành phần phân tử có chứa hiđro là axit B.. Một hợp chất trong thành phần phân tử có chứa OH- là bazơ... Một hợp chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axi
Trang 1Câu 1: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít
Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau
Câu 2: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l
thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 3: Theo thuyết arêniuyt, kết luận nào sau đây là đúng:
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có chứa hiđro là
axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có chứa OH- là bazơ
TRƯƠNG THPT TH CAO NGUYÊN
KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 11
THỜI GIAN: 45 PHÚT
MÃ ĐỀ 11-485
Trang 2C Một hợp chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước
là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong
thành phần phân tử
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 28,8 g kim loại Cu vào dung dịch
Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là:
A 100,8 lit B 10,08lit C 5,04 lit D 50,4 lit
Câu 5: Xét phản ứng N2 (k) + 3H2 (k) `€ 2NH3 (k) `H= -92kJ
cân bằng sẽ lớn hơn khi
A nhiệt độ và áp suất đều tăng B nhiệt độ giảm và áp
suất tăng
C nhiệt độ tăng và áp suất giảm D nhiệt độ và áp suất
đều giảm
Câu 6: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol
Trang 3X.Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là
Câu 7: Cho m gam Al hoà tan trong dung dịch HNO3 thấy
Giá trị của m(g) là
Câu 8: Cho 2,688 lít CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi
khối lượng của muối thu được là
Câu 9: Chỉ dùng dd chất nào dưới đây để phân biệt 3 dd
mất nhãn
Câu 10: Cho a mol SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH
Trang 4A < 7 B = 7 C Không xác định D > 7 Câu 11: Cho m gam hỗn hợp CuS, FeS tác dụng vừa đủ
Câu 12: Cho x mol P2O5 vào dung dịch chứa y mol KOH thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối gồm một muối axit
và một muối trung hòa Công thức 2 muối là
A K3PO4, KH2PO4 B không xác định được
C K2HPO4, KH2PO4 D K3PO4, K2HPO4
Câu 13: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất
A (NH4)2SO4 B NH4NO3 C (NH2)2CO D NH4Cl
Câu 14: Cho các dung dịch muối sau đây :
Trang 5Dung dịch nào có pH < 7
Câu 15: Cho 1 lít dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M thì pH dung dịch sau khi pha trộn là
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g muối nitrat của kim
loại M hoá trị II thu được 8 gam oxit kim loại Kim lọai M là
Câu 17: Tính pH của dung dịch NH3 0,2M biết kb = 2.10-5 Hãy chọn đáp án đúng
Câu 18: Hấp thụ hết a mol NO2 trong a mol NaOH thì dung dịch thu được có pH là :
A pH = 14 B pH > 7 C pH < 7 D pH = 7
Câu 19: Nhóm chất tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là
Trang 6A Cu,Ag, Al2O3,BaSO4 B Cu,CaCO3,Fe,Na2SO4
C Cu,CaCO3,Al,BaSO4 D Cu,CaCO3,FeO,Ag
Câu 20: Cho dãy các chất :Fe, FeO, Fe(0H)2, FeSO4, Fe3O4,
đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 21: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol
dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64)
Câu 22: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol
A x + 2y = z + 2t B z + 2x = y + t C x + 2y =
Câu 23: Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được Cu
Trang 7C NaHSO4 D hỗn hợp NaNO3 và HCl
Câu 24: Một oxit nitơ có công thức phân tử dạng NOx trong
đó N chiếm 30,43% về khối lượng hỏi oxit là
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và
của hỗn hợp khí A (ở đktc) là
A 192,8lit B 19,28lit C 86,4lit D 8,64 lit
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 3,24 g Ag bằng V ml dd HNO3
0,7M thu được khí NO duy nhất và V ml dd X trong đó nồng
Câu 27: Cho AgNO3 tác dụng với dd chất X thấy tạo kết tủa màu vàng X là chát nào dưới đây
Trang 8Câu 28: Lần lượt cho quì tím vào các dung dịch Na2CO3,
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dd HNO3 loãng thì thu được 0,448 lítkhí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m
là
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b
A b<a<2b B a = b C a<b D a>b
Câu 31: Theo Bronsted thì các ion: NH4+ (1), Zn2+ (2),
A 3, 6 là lưỡng tính B 2, 5 là trung tính C 1,
Câu 32: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm
Trang 9A Fe , NO2,O2 B Fe2O3,NO2 C
(Cho:H=1;O=16;P=31;N=14;Bi=209;Ca-40;Mg=24;Zn=65;Cl=35,5;Cu=64;Fe=56;S=32;Si=28;
C=12;Al=27;Na=23;K=39;Li=7;Rb=85,5;Mn=55)
Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào khác
kể cả bảng tuần hoàn
- HẾT -