1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx

24 525 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 376,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG Tỷ lệ mất khả năng lao động do bệnh bụi phổi silic - nghề nghiệp là.. Báo cáo khoa học toàn văn Hội nghị khoa học quốc tế về y học lao động và vệ sinh môi trường

Trang 1

QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG

Tỷ lệ mất khả năng lao động do bệnh bụi phổi silic - nghề nghiệp là % (phần trăm) theo tiêu chuẩn bệnh nghề nghiệp ban hành

Đề nghị: Hưởng chế độ BH theo Điều lệ BHXH hiện hành

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO TIẾNG VIỆT

1 Anne P Sassaman (2004) Nghiên cứu sức khoẻ môi trường: đáp ứng thách thức sức

khoẻ toàn cầu Báo cáo khoa học toàn văn Hội nghị khoa học quốc tế về y học lao động và vệ

sinh môi trường lần thứ I NXB Y học Hà Nội, tr 45 ÷ 47

2 BỘ LĐTBXH (2004) Công tác an toàn vệ sinh lao động trong điều kiện nền kinh tế

mở cửa, hội nhập Báo cáo khoa học toàn văn Hội nghị khoa học quốc tế về y học lao động và

vệ sinh môi trường lần thứ I NXB Y học Hà Nội, tr 42 ÷ 44

3 Bộ môn nội trường Đại học Y Hà Nội (1997) Bài giảng bệnh học nội khoa tập I &

II NXB Y học Hà Nội

4 Bộ môn vệ sinh - Dịch tễ - Trường ĐH Y Hà Nội (1997) Vệ sinh môi trường dịch

tế Tập I NXB Y học Hà Nội

5 Nguyễn Bát Can (1984) Vệ sinh nghề nghiệp NXB Y học Hà Nội

6 Cục phòng bệnh, chữa bệnh Bộ Y tế (1979) Bệnh nghề nghiệp Bộ Y tế Hà Nội

7 Nguyễn Đức Đãn (1995) Sức khoẻ trong lao động NXB Xây dựng Hà Nội

8 Nguyễn Đức Đãn (2005) Kiểm soát hoá chất nguy hại tại nơi làm việc NXB Lao

động - Xã hội

9 Deo SooKong (2002) Chương trình đổi mới công tác an toàn vệ sinh lao động tới

2005 Báo cáo khoa học hội nghị APOSHO - 18 Viện nghiên cứu KHKT bảo hộ lao động Việt Nam, tr 22 ÷ 23

10 Derobert L(1979) Nhiễm độc và bệnh nghề nghiệp (dịch) NXB tia lửa Pari

11 Đỗ Hàm (2000) Bệnh học nghề nghiệp NXB Y học Hà Nội

12 Hiroshi Jonai (2002): Hệ thống đồng bộ hoá toàn cầu về phân loại và gọi tên các

loại hoá chất độc hại (GHS) Báo cáo khoa học hội nghị APOSHO - 18 Viện nghiên cứu

KHKT bảo hộ lao động Việt Nam tr 324 ÷ 328

13 Hoàng Tích Mịnh (1973) Vệ sinh lao động NXB Y học Hà Nội

14 Nguyễn Ngọc Ngà (2001) Sức khoẻ người lao động trong giai đoạn mới Báo cáo

khoa học hội nghị Khoa học Y học lao động toàn quốc lần thứ IV Bộ Y tế Hà Nội

15 Rosenstock (1990): Y học lao động lâm sàng (tài liệu dịch) Washington seattle -

USA

16 Lê Trung (1990): Bệnh nghề nghiệp NXB Y học Hà Nội V1 - 2

17 Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam (1994) Bách khoa thư bệnh

học Tập I & II NXB Y học Hà Nội

18 Tsuyosh Kawakami (2002) Tham gia hỗ trợ định hướng hoạt động trong các

chương trình an toàn và vệ sinh lao động tại một số nước Châu Á Báo cáo KH hội nghị

APOSHO - 18 Viện nghiên cứu KHKT bảo hộ lao động Việt Nam, tr 26 ÷ 29

Trang 3

19 Viện giám định Y khoa Trung ương (1998) Hướng dẫn giám định 21 bệnh nghề

nghiệp Bộ Y tế xuất bản

20 Viện Y học lao động và vệ sinh môi trường (2002) Thường quy kỹ thuật NXB Y

học Hà Nội

TIẾNG NƯỚC NGOÀI

1 Alexev (1988) Vệ sinh lao động (Tiếng Nga) NXB Y học Mockva

2 Ameerali Abdeali (2006), “Risk manngement and occupational safety and health

practices in Singaporel”, The 22 t annual conference of the Asia Pacific Occupational Safety

and Health Organization, Bangkok, Thailanđ p B127- 133

3 Artamonova BG (1988) Bệnh nghề nghiệp (Tiếng Nga) NXB Y học Mockva

4 Barsepskie I.M (1975) Bụi phổi và vệ sinh lao động (tiếng Nga) NXB Y học

Lemngrat

5 Bates David V and Ronald christie V(1964) Respiratory function in disease Lon

don and USA

6 Cenkevic (1979): Phân loại bệnh bụi phổi quốc tế (tiếng Nga) NXB Y học Mockva

7 Cotes J.E (1968): Lung function assessment and application in disease Oxford

8 Fait A, Iversen B (2000) Criteria to establish health based occupational exposure

limits for pe8ticide worker 26th International Congress on occupational health Singapore P91

9 Haryono, MS et all (2005) APOSHO and Globalization Era Proceedings of the 21th

annual conference of the Asia Pacific occupational safety and health organization Bali - Indonesia, P.1 - 4

10 Jim Whiting (2005) The new 1nternatiol safety nsk Proceedings of the 21th annual conference of the Asia Pacific occupational safety and health organization Bali - Indonesia,

P 17 - 46

11 Jukka Takala (2006), “Global and Asian trends for Safety and Health at work”,

The 22th annual conference of the Asia Pacific Occupational Safety and Health Organization, Bangkok, Thailand p K1- 14

12 Kocuski G I (1985) Sinh 1ý người (Tiếng Nga) NXB Y học Mockva

13 Krieger R.L.(2000) Pestiside exposures ofharvesters oftreated crops 26th

international congress on occupational health Singapore P 191

14 Mark K (1982) Choroby ukladu oddechowego wuwolane dzialaniempylow

Khniezna pathologia zawodowa Wasszawa

15 Raymond Prakes W (1974) Occupational 1ung disorders London

16 Sundstrom frisk C (2000) Asessment of Personal risk 26th International congress

on occupational health Singapore P68

17 Ufonceca D.R (2000) Occupational asthma 26th International congress on

Trang 4

occupational health Singapore P83

18 Veerasingam.S (2005) Hazard/ Risk Identification Proceedings of the 21th annual conference of the Asia Pacific occupational safety and health organization Indonesia, P.251 -

276

19 Zhi S Sheng W (2000) National occupational health service policies and

programe for workers in small scale industries in China AIHAJ 61 (6) 842

20 Zolina (1983) Sổ tay sinh 1ý 1ao động (Tiếng Nga) NXB Y học Mockva

Trang 5

PHỤC LỤC Phụ lục 1: Trị số lý thuyết về chức năng hô hấp

RV

I TLG I

MMEF I/sec

Trang 7

Phụ lục 2: Chỉ số MMEF lý thuyết ở trẻ em

MMEF PREDICTED = 3,168 + (0,0425 x HCM ) (bao gồm cả trẻ trai và trẻ gái)

H CM (Chiều Cao) MMEF PREDICTED I/s 95% confidence limits for one subject

Trang 8

Phụ lục 4: Tiêu chuẩn đánh giá mức độ rối loạn CNHH

Tỷ lệ % Mức độ

% dung tích sống (DTS) 70 - 79 60 - 69 dưới 60

% chỉ số Tiffeneau 60 - 69 50 - 59 dưới 50

% chỉ số thông khí tối đa giây đầu FEV1 70 - 79 60 - 69 dưới 60

% chỉ số lưu lượng thở ra tối đa MMEF 50 - 59 40 - 49 dưới 40

Phụ lục 5: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh bụi phổi – Silic

Tỷ lệ mất KNLĐ STT

Hội chứng – Di

chứng sau điều

trị

Thời gian bảo đảm

CNHH bình thường

4 Lao kết hợp cộng thẳng 5 - 10%

5 Tràn khí phế mạc nặng cộng thẳng theo tiêu chuẩn

Trang 9

Phụ lục 6: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh Bụi phổi - Bông

Biến đổi CNHH

% TTTRTĐ/g sau nghỉ ngơi 2 ngày

Nghiệm pháp dược đ.học STT

TTTRTĐ/g đầu ca và cuối ca chênh lệch > 200ml 70-79 60-69 < 60 TĐ/gy <80% % TTTR

Tỷ lệ mất KNLĐ(%)

Ghi chú

> 200ml F2

-

- 21-25

26 ÷ 30

3 Thể C3 1 năm F2

> 250ml F2

> 250ml F3

> 300ml

+

+ +

+ + +

31 ÷ 40

41 ÷50

51 ÷ 60 **

** Có biểu hiện suy tim phải xếp theo NYHA nhu ở bệnh BP - Amiăng

Phụ lục 7: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh viêm phế quản

mạn tính (VPQMT) nghề nghiệp

STT Hội chứng Di chứng au điều trị Thời gian bảo đảm mất KNLĐ Tỷ lệ % Ghi chú

1 VPQMT thể thông thường chưa ảnh hưởng đến

tim: FEV1 giảm sút không hồi phục:

Trang 10

Phục lục 8: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc chì vô cơ nghề nghiệp

STT Hội chứng - Di chứng sau diều trị Thời

gian BĐ

Tỷ lệ % MKNLĐ Ghi chú

1 Hội chứng đau bụng chì 30 ngày 25-30 Tạm thời, 1 năm

2 Thiếu máu: thử máu 2 lần/năm

Kèm theo có hồng cầu hạt kiểm: ≥10 phần vạn

a HC≤3,4 triệu (nam), ≤3,2 triệu (nữ): Hb:11g%

b HC≤3 triệu (nam); ≤2,8 triệu (nữ): Hb <11g%

c HC≤2,8 triệu (nam);≤2,6 triệu (nữ):Hb< 10g%

d HC≤2,6 triệu (nam);≤2,5 triệu (nữ):Hb< 9g%

e HC thường xuyên ≤ 1,5 triệu: Hb < 8g%

- NT -

- NT -

- NT -

3 Viêm thận tăng đạm huyết (hoặc tăng HA có BC)

a Viêm thận, urê huyết > 0,3g/lít đến < 0,6g/lít

- NT -

- NT -

- NT - Hưởng chế độ người phục vụ

4 Liệt cơ duỗi ngón tay cơ nhỏ bàn tay đối xứng 2 bên

a Liệt cơ duỗi ngón tay 2 bên

b Viêm não, màng não bán cấp hay mạn tính

30 ngày Xếp tỷ lệ tuỳ theo

di chứng, có thể

61 đến 100%

6 Viêm dây thần kinh mắt do chì

Trường hợp mù hoàn toàn và vĩnh viễn 2 mắt

1 năm 81 ÷90 Hưởng chế độ

người phục vụ

7 Tai biến tim mạch do nhiễm độc chì

a Tăng huyết áp cố định

-HA tối đa >160mmHg, HA tối thiểu > 95mmHg

HA tối đa>190mmHg, HA tối thiểu>105mmHg

-HA tối đa>210mmHg, -HA tối thiểu>115mmHg

* Nếu đã gây tổn thương thực thể ở não, đáy mắt

(xuất huyết, xuất tiết võng mạc, phù gai thị) và suy

tim trái

b Suy tim không bù trừ:

- Suy tim NYHA loại 2

- Suy tim NYHA loại 3

- Suy tim NYHA loại 4

Trang 11

1 Tai biến cấp tính: hôn mê, co giật coi như tai nạn lao

động Điều trị tích cực thường không để lại di chứng

ảnh hưởng đến sức lao động

3 ngày Không Điều trị cấp

2 Rối loạn tiêu hoá, kèm nôn mửa tái diễn nhiều lần 3 tháng 16 ÷ 20

3 Giảm bạch cầu ở máu ngoại vi < 4000/mm3 kèm giảm

BC đa nhân trung tính

Nếu số lượng bạch cầu ≤ 2500

1 năm

25 ÷ 30

31 ÷ 40

Sau 2 năm giám định lại

4 Tổn thương dòng hồng cầu đơn thuần:

GĐ lại

5 Tổn thương dòng tiểu cầu:

- Giảm tiểu cầu đơn thuần (≤ 1.200.000/mm3)

- Giảm tiểu cầu kèm hội chúng xuất huyết

1 năm

16 ÷ 20

21 ÷ 30

Tạm thời sau 2 năm khám lại

6 Thiếu máu tiến triển kiểu thiểu năng tuỷ hoặc suy tuỷ

(giảm cả 3 dòng tế bào ở máu ngoại vi)

Hưởng CĐPV

7 Trạng thái giả bệnh bạch huyết 3 năm 61 ÷ 80

8 Bệnh bạch huyết thực sự (Leucémie) 10 năm 81÷100 Hưởng

CĐPV

Trang 12

Phụ lục 10: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc TNT

STT Hội chứng - Di chứng sau điều trị Thời gian bảo đảm Tỷ lệ % mất KNLĐ Ghi chú

1 Tổn thương dòng hồng cầu đơn thuần (HC

3 Tổn thương gan:

- Viêm gan mạn tính thể tồn tại

- Viêm gan mạn tính thể tấn công

4 Đục nhân mắt (căn cứ theo bảng thị lực trung

tâm để xác định tỷ lệ mất KNLĐ)

5 Tổn thương niêm mạc đường tiêu hoá:

- Viêm loét dạ dày (xác định bằng X quang,

nội soi)

+ Chưa chảy máu

+ Có chảy máu, hẹp môn vị chưa mổ

6 Suy nhược cơ thể

Trang 13

Phụ lục 11: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc Asen

và các hợp chất Asen nghề nghiệp

STT Hội chứng - Di chứng sau điều trị Thời gian bảo đảm

Tỷ lệ % mất KNLĐ Ghi chú

1 1 Asen và các hợp chất ô cơ Asen

Tổn thương da, niêm mạc

a Viêm da tiếp xúc gây loét trường diễn

- Nếu có nhiều ổ loét (đường kính < 5mm và ≥

< 50% diện tích tay, chân

> 50% diện tích tay, chân

g Loạn sửng lòng bàn tay - bàn chân

Xếp loại theo nhóm VII của tiêu chuẩn phân loại MSLĐ

2 Tổn thương thần kinh cơ:

a Viêm đa dây thần kinh, có ảnh hưởng đến

* Liệt mềm, teo cơ không ở các chi

c Di chứng tổn thương thần kinh trung ương

≥ 2 chi = 41%

3 Ung thư các loại do Asen

- Ung thư biểu mô da nguyên phát

- Sarcome gan

- Ung thư phổi nguyên phát

30 năm

61 ÷ 65 81÷95

81 ÷ 95

1 II Asenua hydro hay Arsin (AsH3)

Vàng da tiêu huyết sau nhiễm độc cấp

Trang 14

1 Tổn thương da: viêm da, chăm tiếp xúc 30 ngày 5 ÷ 1 0

c Liệt cơ (tuỳ nhóm cơ bị liệt, ở 1 hay nhiều chi,

vùng của cơ thể và mức độ liệt)

3 Nhiễm độc mạn tính HCTS 010 hữu cơ

a Suy gan: Chức năng gan giảm, kéo dài hàng

tháng

- Mức độ nhẹ

- Mức độ vừa

- Mức độ nặng

- Nếu tiến triển thành xơ gan cổ chướng

b Viêm thận mạn tính tăng đạm huyết sau tổn

thương ống thận

c Thiếu máu bất sản tuỷ (sau nhiễm độc

Chlordan và Lin dan)

A5H3

Trang 15

Phụ lục 13: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do quang tuyến X

và các tia phóng xạ

STT Hội chứng Di chứng sau điều trị

Thời gian bảo đảm

Tỷ lệ % mất KNLĐ

Ghi chú

1 Máu:

- Giảm bạch cầu ở máu ngoại vi (dưới 4000/

mm3) kèm giảm bạch cầu đa nhân trung tính

- Hội chứng xuất huyết (tiểu cầu dưới 100.000/

mm3 tái phát hàng năm kèm giảm hồng cầu (HC)

- Thiếu máu tiến triển kiểu thiểu năng tuỷ hoặc

suy tuỷ (giảm cả 3 dòng tế bào):

GĐ lại Sau 2 năm GĐ lại Sau 2 năm GĐ lại Sau 2 năm

GĐ lại Hưởng chế độ người phục vụ

5 Phổi:

Ung thư phổi da hít phải bụi phóng xạ 10 năm 81 ÷ 100

Hưởng chế độ người phục vụ

Trang 16

Phụ lục 14: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ của bệnh điếc do tiếng ồn

Nghe kém nhẹ Nghe kém vừa Nghe kém nặng Điếc

Điếc đặc hoàn toàn

Nghe bình thường

Trang 17

Phụ lục 15: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ

do bệnh rung chuyển nghề nghiệp

STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian

bảo đảm

Tỷ lệ % mất KNLĐ Ghi chú

1 Hư khớp khuỷu; khớp cổ tay:

- Hư khớp khuỷu (xác định bằng Xquang):

3 Bệnh giả hư khớp xương thuyên (xác định bằng

Xquang) Bệnh hư xương thuyền

4 Bệnh Raynaud nghề nghiệp: Rối loạn thần kinh

vận mạch ở các ngón, có kèm theo rối loạn cảm

giác

Nghiệm pháp lạnh: Dương tính

30 ngày 31 ÷ 40

Trang 18

3 Giảm thính lực nghề nghiệp, có hay không có

rối loạn mê đạo, không tiến triển sau khi ngừng

lao động trong áp suất cao, xác định bằng đo

thính lực âm hoàn chỉnh 3-6 tháng sau khi

ngừng lao động trong áp suất cao:

- Giảm thính lực nhẹ hai tai

- Giảm thính lực vừa hai tai

- Giảm thính lực nặng hai tai

- Điếc hoàn toàn hai tai

15 ÷ 20

26 ÷ 31

41 ÷ 51

61 ÷ 70

4 Thiếu máu cơ tim cục bộ:

- Cơn thưa, nhẹ (loại 2 theo NYHA)

- Cơn mau, ảnh hưởng tới sinh hoạt (loại 3 theo

- Ở hai khớp hay hai xương

- Trên hai khớp hay hai xương

Trang 19

Phụ lục 17: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh sạm da

STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian

bảo đảm

Tỷ lệ % mất KNLĐ Ghi chú

- Lưng mông: < 25% diện tích lưng mông

≥ 25% diện tích lưng mông

Tỳ lệ % mất KNLĐ Ghi chú

2 Viêm da tiếp xúc, chăm tiếp xúc:

+ Tái phát trên 3 lần/năm

+ Mạn tính

2 tháng

11 ÷ 15

21 ÷ 40

Trang 20

Phụ lục 19: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh lao nghề nghiệp

STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian bảo đảm mất KNLĐ Tỷlệ % Ghi chú

1 Bệnh Jao da: Tuỳ vị trí, diễn biến của bệnh ao

a 1 bên (đơn thuần)

b 1 bên kèm lao tinh hoàn

5 Lao phổi, điều trị ổn định BK (-)

a Chưa có rối loạn chức năng hô hấp độ I

b Có rối loạn chức năng hô hấp độ I

c Có rối loạn chửc năng hô hấp độ II

d Có rối loạn chức năng hô hấp độ III

e Rối oạn chức năng hô hấp kèm cơ thể suy

nhược nặng

g Nếu mổ cắt phổi: tuỳ khối lượng phổi bị cắt

bỏ và rối loạn chức năng hô hấp

6 Lao màng phổi có di chứng dày dính:

a Chưa rối loạn CNHH

a Lao thận, điều trị nội ổn dịnh

b Mổ cắt bỏ thận lao, thận kia bình thường

c Mổ cắt bỏ thận lao, thận kia suy giảm chức

năng

1 năm 31 ÷ 40

41 ÷ 50

51 ÷ 60

9 Lao ruột, lao màng bụng, điều trị ổn dịnh 6 tháng 4 1 ÷ 45

Trang 21

Phụ lục 20: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh viêm gan

do virut nghề nghiệp

STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian bảo đảm mất KNLĐ Tỷlệ % Ghi chú

1 Men Trasaminaza sau điều trị còn cao

- Gấp 3 - 4 lần tiêu chuẩn bình thường

- Gấp > 5 lần tiêu chuẩn bình thường

a Viêm gan mạn tính thể tồn tại

b Viêm gan mạn tính thể tấn công

c Xơ gan cổ chướng

anti-HVC (+), XN sinh hoá

Chẩn đoán: Lâm

sàng + sinh thiết

Hưởng tiêu chuẩn người phục vụ

4 K gan Ở người có HBsAg (+) sau viêm

gan virut nghề nghiệp 5 năm 81 ÷ 100 Chẩn đoán: Lâm

sàng siêu âm, CT scanner HBsAg (+) anpha etoprotein (+) Hưởng chế độ người phục vụ

Phụ lục 21: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh Leptospira nghề nghiệp

STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian

bảo đảm

Tỷlệ % mất KNLĐ Ghi chú

1 Phản ứng Martin Petit (+) 21 ngày 10 ÷ 30%

2 Các thể bệnh sốt do Leptospira nếu

để lại di chứng lâu dài ảnh hưởng

đến khả năng lao động (thiếu máu

do xuất huyết, phù nề gai thị, suy

giảm chức năng gan, viêm thận )

6 tháng Xếp tuỳ theo

di chứng (nếu có)

Xếp tỷ lệ % theo tiêu chuẩn phân loại MSLĐ

đo bệnh tật ban hành kèm Thông tư

LB số 12/TT-LB ngày 26-7-1995

Ngày đăng: 24/07/2014, 00:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phụ lục 5: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh bụi phổi – Silic - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 5: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh bụi phổi – Silic (Trang 8)
Phụ lục 6: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh Bụi phổi - Bông - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 6: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh Bụi phổi - Bông (Trang 9)
Phụ lục 7: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh viêm phế quản - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 7: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh viêm phế quản (Trang 9)
Phục lục 8: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc chì vô cơ nghề nghiệp - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ục lục 8: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc chì vô cơ nghề nghiệp (Trang 10)
Phụ lục 9: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc Benzen - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 9: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc Benzen (Trang 11)
Phụ lục 10: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc TNT - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 10: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc TNT (Trang 12)
Phụ lục 12: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 12: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc (Trang 14)
Phụ lục 13: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do quang tuyến X - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 13: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do quang tuyến X (Trang 15)
Phụ lục 14: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ của bệnh điếc do tiếng ồn - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 14: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ của bệnh điếc do tiếng ồn (Trang 16)
Phụ lục 15: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 15: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ (Trang 17)
Phụ lục 16: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 16: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ (Trang 18)
Phụ lục 17: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh sạm da - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 17: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh sạm da (Trang 19)
Phụ lục 20: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh viêm gan - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
h ụ lục 20: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh viêm gan (Trang 21)
Hình mờ lớn A, B, C  - Các loại bệnh được xác định theo kích thước các hình mờ. - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
Hình m ờ lớn A, B, C - Các loại bệnh được xác định theo kích thước các hình mờ (Trang 22)
Hình dáng - VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP part 10 potx
Hình d áng (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm