QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG Tỷ lệ mất khả năng lao động do bệnh bụi phổi silic - nghề nghiệp là.. Báo cáo khoa học toàn văn Hội nghị khoa học quốc tế về y học lao động và vệ sinh môi trường
Trang 1QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG
Tỷ lệ mất khả năng lao động do bệnh bụi phổi silic - nghề nghiệp là % (phần trăm) theo tiêu chuẩn bệnh nghề nghiệp ban hành
Đề nghị: Hưởng chế độ BH theo Điều lệ BHXH hiện hành
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO TIẾNG VIỆT
1 Anne P Sassaman (2004) Nghiên cứu sức khoẻ môi trường: đáp ứng thách thức sức
khoẻ toàn cầu Báo cáo khoa học toàn văn Hội nghị khoa học quốc tế về y học lao động và vệ
sinh môi trường lần thứ I NXB Y học Hà Nội, tr 45 ÷ 47
2 BỘ LĐTBXH (2004) Công tác an toàn vệ sinh lao động trong điều kiện nền kinh tế
mở cửa, hội nhập Báo cáo khoa học toàn văn Hội nghị khoa học quốc tế về y học lao động và
vệ sinh môi trường lần thứ I NXB Y học Hà Nội, tr 42 ÷ 44
3 Bộ môn nội trường Đại học Y Hà Nội (1997) Bài giảng bệnh học nội khoa tập I &
II NXB Y học Hà Nội
4 Bộ môn vệ sinh - Dịch tễ - Trường ĐH Y Hà Nội (1997) Vệ sinh môi trường dịch
tế Tập I NXB Y học Hà Nội
5 Nguyễn Bát Can (1984) Vệ sinh nghề nghiệp NXB Y học Hà Nội
6 Cục phòng bệnh, chữa bệnh Bộ Y tế (1979) Bệnh nghề nghiệp Bộ Y tế Hà Nội
7 Nguyễn Đức Đãn (1995) Sức khoẻ trong lao động NXB Xây dựng Hà Nội
8 Nguyễn Đức Đãn (2005) Kiểm soát hoá chất nguy hại tại nơi làm việc NXB Lao
động - Xã hội
9 Deo SooKong (2002) Chương trình đổi mới công tác an toàn vệ sinh lao động tới
2005 Báo cáo khoa học hội nghị APOSHO - 18 Viện nghiên cứu KHKT bảo hộ lao động Việt Nam, tr 22 ÷ 23
10 Derobert L(1979) Nhiễm độc và bệnh nghề nghiệp (dịch) NXB tia lửa Pari
11 Đỗ Hàm (2000) Bệnh học nghề nghiệp NXB Y học Hà Nội
12 Hiroshi Jonai (2002): Hệ thống đồng bộ hoá toàn cầu về phân loại và gọi tên các
loại hoá chất độc hại (GHS) Báo cáo khoa học hội nghị APOSHO - 18 Viện nghiên cứu
KHKT bảo hộ lao động Việt Nam tr 324 ÷ 328
13 Hoàng Tích Mịnh (1973) Vệ sinh lao động NXB Y học Hà Nội
14 Nguyễn Ngọc Ngà (2001) Sức khoẻ người lao động trong giai đoạn mới Báo cáo
khoa học hội nghị Khoa học Y học lao động toàn quốc lần thứ IV Bộ Y tế Hà Nội
15 Rosenstock (1990): Y học lao động lâm sàng (tài liệu dịch) Washington seattle -
USA
16 Lê Trung (1990): Bệnh nghề nghiệp NXB Y học Hà Nội V1 - 2
17 Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam (1994) Bách khoa thư bệnh
học Tập I & II NXB Y học Hà Nội
18 Tsuyosh Kawakami (2002) Tham gia hỗ trợ định hướng hoạt động trong các
chương trình an toàn và vệ sinh lao động tại một số nước Châu Á Báo cáo KH hội nghị
APOSHO - 18 Viện nghiên cứu KHKT bảo hộ lao động Việt Nam, tr 26 ÷ 29
Trang 319 Viện giám định Y khoa Trung ương (1998) Hướng dẫn giám định 21 bệnh nghề
nghiệp Bộ Y tế xuất bản
20 Viện Y học lao động và vệ sinh môi trường (2002) Thường quy kỹ thuật NXB Y
học Hà Nội
TIẾNG NƯỚC NGOÀI
1 Alexev (1988) Vệ sinh lao động (Tiếng Nga) NXB Y học Mockva
2 Ameerali Abdeali (2006), “Risk manngement and occupational safety and health
practices in Singaporel”, The 22 t annual conference of the Asia Pacific Occupational Safety
and Health Organization, Bangkok, Thailanđ p B127- 133
3 Artamonova BG (1988) Bệnh nghề nghiệp (Tiếng Nga) NXB Y học Mockva
4 Barsepskie I.M (1975) Bụi phổi và vệ sinh lao động (tiếng Nga) NXB Y học
Lemngrat
5 Bates David V and Ronald christie V(1964) Respiratory function in disease Lon
don and USA
6 Cenkevic (1979): Phân loại bệnh bụi phổi quốc tế (tiếng Nga) NXB Y học Mockva
7 Cotes J.E (1968): Lung function assessment and application in disease Oxford
8 Fait A, Iversen B (2000) Criteria to establish health based occupational exposure
limits for pe8ticide worker 26th International Congress on occupational health Singapore P91
9 Haryono, MS et all (2005) APOSHO and Globalization Era Proceedings of the 21th
annual conference of the Asia Pacific occupational safety and health organization Bali - Indonesia, P.1 - 4
10 Jim Whiting (2005) The new 1nternatiol safety nsk Proceedings of the 21th annual conference of the Asia Pacific occupational safety and health organization Bali - Indonesia,
P 17 - 46
11 Jukka Takala (2006), “Global and Asian trends for Safety and Health at work”,
The 22th annual conference of the Asia Pacific Occupational Safety and Health Organization, Bangkok, Thailand p K1- 14
12 Kocuski G I (1985) Sinh 1ý người (Tiếng Nga) NXB Y học Mockva
13 Krieger R.L.(2000) Pestiside exposures ofharvesters oftreated crops 26th
international congress on occupational health Singapore P 191
14 Mark K (1982) Choroby ukladu oddechowego wuwolane dzialaniempylow
Khniezna pathologia zawodowa Wasszawa
15 Raymond Prakes W (1974) Occupational 1ung disorders London
16 Sundstrom frisk C (2000) Asessment of Personal risk 26th International congress
on occupational health Singapore P68
17 Ufonceca D.R (2000) Occupational asthma 26th International congress on
Trang 4occupational health Singapore P83
18 Veerasingam.S (2005) Hazard/ Risk Identification Proceedings of the 21th annual conference of the Asia Pacific occupational safety and health organization Indonesia, P.251 -
276
19 Zhi S Sheng W (2000) National occupational health service policies and
programe for workers in small scale industries in China AIHAJ 61 (6) 842
20 Zolina (1983) Sổ tay sinh 1ý 1ao động (Tiếng Nga) NXB Y học Mockva
Trang 5PHỤC LỤC Phụ lục 1: Trị số lý thuyết về chức năng hô hấp
RV
I TLG I
MMEF I/sec
Trang 7Phụ lục 2: Chỉ số MMEF lý thuyết ở trẻ em
MMEF PREDICTED = 3,168 + (0,0425 x HCM ) (bao gồm cả trẻ trai và trẻ gái)
H CM (Chiều Cao) MMEF PREDICTED I/s 95% confidence limits for one subject
Trang 8Phụ lục 4: Tiêu chuẩn đánh giá mức độ rối loạn CNHH
Tỷ lệ % Mức độ
% dung tích sống (DTS) 70 - 79 60 - 69 dưới 60
% chỉ số Tiffeneau 60 - 69 50 - 59 dưới 50
% chỉ số thông khí tối đa giây đầu FEV1 70 - 79 60 - 69 dưới 60
% chỉ số lưu lượng thở ra tối đa MMEF 50 - 59 40 - 49 dưới 40
Phụ lục 5: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh bụi phổi – Silic
Tỷ lệ mất KNLĐ STT
Hội chứng – Di
chứng sau điều
trị
Thời gian bảo đảm
CNHH bình thường
4 Lao kết hợp cộng thẳng 5 - 10%
5 Tràn khí phế mạc nặng cộng thẳng theo tiêu chuẩn
Trang 9Phụ lục 6: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh Bụi phổi - Bông
Biến đổi CNHH
% TTTRTĐ/g sau nghỉ ngơi 2 ngày
Nghiệm pháp dược đ.học STT
TTTRTĐ/g đầu ca và cuối ca chênh lệch > 200ml 70-79 60-69 < 60 TĐ/gy <80% % TTTR
Tỷ lệ mất KNLĐ(%)
Ghi chú
> 200ml F2
-
- 21-25
26 ÷ 30
3 Thể C3 1 năm F2
> 250ml F2
> 250ml F3
> 300ml
+
+ +
+ + +
31 ÷ 40
41 ÷50
51 ÷ 60 **
** Có biểu hiện suy tim phải xếp theo NYHA nhu ở bệnh BP - Amiăng
Phụ lục 7: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh viêm phế quản
mạn tính (VPQMT) nghề nghiệp
STT Hội chứng Di chứng au điều trị Thời gian bảo đảm mất KNLĐ Tỷ lệ % Ghi chú
1 VPQMT thể thông thường chưa ảnh hưởng đến
tim: FEV1 giảm sút không hồi phục:
Trang 10Phục lục 8: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc chì vô cơ nghề nghiệp
STT Hội chứng - Di chứng sau diều trị Thời
gian BĐ
Tỷ lệ % MKNLĐ Ghi chú
1 Hội chứng đau bụng chì 30 ngày 25-30 Tạm thời, 1 năm
2 Thiếu máu: thử máu 2 lần/năm
Kèm theo có hồng cầu hạt kiểm: ≥10 phần vạn
a HC≤3,4 triệu (nam), ≤3,2 triệu (nữ): Hb:11g%
b HC≤3 triệu (nam); ≤2,8 triệu (nữ): Hb <11g%
c HC≤2,8 triệu (nam);≤2,6 triệu (nữ):Hb< 10g%
d HC≤2,6 triệu (nam);≤2,5 triệu (nữ):Hb< 9g%
e HC thường xuyên ≤ 1,5 triệu: Hb < 8g%
- NT -
- NT -
- NT -
3 Viêm thận tăng đạm huyết (hoặc tăng HA có BC)
a Viêm thận, urê huyết > 0,3g/lít đến < 0,6g/lít
- NT -
- NT -
- NT - Hưởng chế độ người phục vụ
4 Liệt cơ duỗi ngón tay cơ nhỏ bàn tay đối xứng 2 bên
a Liệt cơ duỗi ngón tay 2 bên
b Viêm não, màng não bán cấp hay mạn tính
30 ngày Xếp tỷ lệ tuỳ theo
di chứng, có thể
61 đến 100%
6 Viêm dây thần kinh mắt do chì
Trường hợp mù hoàn toàn và vĩnh viễn 2 mắt
1 năm 81 ÷90 Hưởng chế độ
người phục vụ
7 Tai biến tim mạch do nhiễm độc chì
a Tăng huyết áp cố định
-HA tối đa >160mmHg, HA tối thiểu > 95mmHg
HA tối đa>190mmHg, HA tối thiểu>105mmHg
-HA tối đa>210mmHg, -HA tối thiểu>115mmHg
* Nếu đã gây tổn thương thực thể ở não, đáy mắt
(xuất huyết, xuất tiết võng mạc, phù gai thị) và suy
tim trái
b Suy tim không bù trừ:
- Suy tim NYHA loại 2
- Suy tim NYHA loại 3
- Suy tim NYHA loại 4
Trang 111 Tai biến cấp tính: hôn mê, co giật coi như tai nạn lao
động Điều trị tích cực thường không để lại di chứng
ảnh hưởng đến sức lao động
3 ngày Không Điều trị cấp
2 Rối loạn tiêu hoá, kèm nôn mửa tái diễn nhiều lần 3 tháng 16 ÷ 20
3 Giảm bạch cầu ở máu ngoại vi < 4000/mm3 kèm giảm
BC đa nhân trung tính
Nếu số lượng bạch cầu ≤ 2500
1 năm
25 ÷ 30
31 ÷ 40
Sau 2 năm giám định lại
4 Tổn thương dòng hồng cầu đơn thuần:
GĐ lại
5 Tổn thương dòng tiểu cầu:
- Giảm tiểu cầu đơn thuần (≤ 1.200.000/mm3)
- Giảm tiểu cầu kèm hội chúng xuất huyết
1 năm
16 ÷ 20
21 ÷ 30
Tạm thời sau 2 năm khám lại
6 Thiếu máu tiến triển kiểu thiểu năng tuỷ hoặc suy tuỷ
(giảm cả 3 dòng tế bào ở máu ngoại vi)
Hưởng CĐPV
7 Trạng thái giả bệnh bạch huyết 3 năm 61 ÷ 80
8 Bệnh bạch huyết thực sự (Leucémie) 10 năm 81÷100 Hưởng
CĐPV
Trang 12Phụ lục 10: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc TNT
STT Hội chứng - Di chứng sau điều trị Thời gian bảo đảm Tỷ lệ % mất KNLĐ Ghi chú
1 Tổn thương dòng hồng cầu đơn thuần (HC
3 Tổn thương gan:
- Viêm gan mạn tính thể tồn tại
- Viêm gan mạn tính thể tấn công
4 Đục nhân mắt (căn cứ theo bảng thị lực trung
tâm để xác định tỷ lệ mất KNLĐ)
5 Tổn thương niêm mạc đường tiêu hoá:
- Viêm loét dạ dày (xác định bằng X quang,
nội soi)
+ Chưa chảy máu
+ Có chảy máu, hẹp môn vị chưa mổ
6 Suy nhược cơ thể
Trang 13Phụ lục 11: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh nhiễm độc Asen
và các hợp chất Asen nghề nghiệp
STT Hội chứng - Di chứng sau điều trị Thời gian bảo đảm
Tỷ lệ % mất KNLĐ Ghi chú
1 1 Asen và các hợp chất ô cơ Asen
Tổn thương da, niêm mạc
a Viêm da tiếp xúc gây loét trường diễn
- Nếu có nhiều ổ loét (đường kính < 5mm và ≥
< 50% diện tích tay, chân
> 50% diện tích tay, chân
g Loạn sửng lòng bàn tay - bàn chân
Xếp loại theo nhóm VII của tiêu chuẩn phân loại MSLĐ
2 Tổn thương thần kinh cơ:
a Viêm đa dây thần kinh, có ảnh hưởng đến
* Liệt mềm, teo cơ không ở các chi
c Di chứng tổn thương thần kinh trung ương
≥ 2 chi = 41%
3 Ung thư các loại do Asen
- Ung thư biểu mô da nguyên phát
- Sarcome gan
- Ung thư phổi nguyên phát
30 năm
61 ÷ 65 81÷95
81 ÷ 95
1 II Asenua hydro hay Arsin (AsH3)
Vàng da tiêu huyết sau nhiễm độc cấp
Trang 141 Tổn thương da: viêm da, chăm tiếp xúc 30 ngày 5 ÷ 1 0
c Liệt cơ (tuỳ nhóm cơ bị liệt, ở 1 hay nhiều chi,
vùng của cơ thể và mức độ liệt)
3 Nhiễm độc mạn tính HCTS 010 hữu cơ
a Suy gan: Chức năng gan giảm, kéo dài hàng
tháng
- Mức độ nhẹ
- Mức độ vừa
- Mức độ nặng
- Nếu tiến triển thành xơ gan cổ chướng
b Viêm thận mạn tính tăng đạm huyết sau tổn
thương ống thận
c Thiếu máu bất sản tuỷ (sau nhiễm độc
Chlordan và Lin dan)
A5H3
Trang 15Phụ lục 13: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do quang tuyến X
và các tia phóng xạ
STT Hội chứng Di chứng sau điều trị
Thời gian bảo đảm
Tỷ lệ % mất KNLĐ
Ghi chú
1 Máu:
- Giảm bạch cầu ở máu ngoại vi (dưới 4000/
mm3) kèm giảm bạch cầu đa nhân trung tính
- Hội chứng xuất huyết (tiểu cầu dưới 100.000/
mm3 tái phát hàng năm kèm giảm hồng cầu (HC)
- Thiếu máu tiến triển kiểu thiểu năng tuỷ hoặc
suy tuỷ (giảm cả 3 dòng tế bào):
GĐ lại Sau 2 năm GĐ lại Sau 2 năm GĐ lại Sau 2 năm
GĐ lại Hưởng chế độ người phục vụ
5 Phổi:
Ung thư phổi da hít phải bụi phóng xạ 10 năm 81 ÷ 100
Hưởng chế độ người phục vụ
Trang 16Phụ lục 14: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ của bệnh điếc do tiếng ồn
Nghe kém nhẹ Nghe kém vừa Nghe kém nặng Điếc
Điếc đặc hoàn toàn
Nghe bình thường
Trang 17Phụ lục 15: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ
do bệnh rung chuyển nghề nghiệp
STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian
bảo đảm
Tỷ lệ % mất KNLĐ Ghi chú
1 Hư khớp khuỷu; khớp cổ tay:
- Hư khớp khuỷu (xác định bằng Xquang):
3 Bệnh giả hư khớp xương thuyên (xác định bằng
Xquang) Bệnh hư xương thuyền
4 Bệnh Raynaud nghề nghiệp: Rối loạn thần kinh
vận mạch ở các ngón, có kèm theo rối loạn cảm
giác
Nghiệm pháp lạnh: Dương tính
30 ngày 31 ÷ 40
Trang 183 Giảm thính lực nghề nghiệp, có hay không có
rối loạn mê đạo, không tiến triển sau khi ngừng
lao động trong áp suất cao, xác định bằng đo
thính lực âm hoàn chỉnh 3-6 tháng sau khi
ngừng lao động trong áp suất cao:
- Giảm thính lực nhẹ hai tai
- Giảm thính lực vừa hai tai
- Giảm thính lực nặng hai tai
- Điếc hoàn toàn hai tai
15 ÷ 20
26 ÷ 31
41 ÷ 51
61 ÷ 70
4 Thiếu máu cơ tim cục bộ:
- Cơn thưa, nhẹ (loại 2 theo NYHA)
- Cơn mau, ảnh hưởng tới sinh hoạt (loại 3 theo
- Ở hai khớp hay hai xương
- Trên hai khớp hay hai xương
Trang 19Phụ lục 17: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh sạm da
STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian
bảo đảm
Tỷ lệ % mất KNLĐ Ghi chú
- Lưng mông: < 25% diện tích lưng mông
≥ 25% diện tích lưng mông
Tỳ lệ % mất KNLĐ Ghi chú
2 Viêm da tiếp xúc, chăm tiếp xúc:
+ Tái phát trên 3 lần/năm
+ Mạn tính
2 tháng
11 ÷ 15
21 ÷ 40
Trang 20Phụ lục 19: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh lao nghề nghiệp
STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian bảo đảm mất KNLĐ Tỷlệ % Ghi chú
1 Bệnh Jao da: Tuỳ vị trí, diễn biến của bệnh ao
a 1 bên (đơn thuần)
b 1 bên kèm lao tinh hoàn
5 Lao phổi, điều trị ổn định BK (-)
a Chưa có rối loạn chức năng hô hấp độ I
b Có rối loạn chức năng hô hấp độ I
c Có rối loạn chửc năng hô hấp độ II
d Có rối loạn chức năng hô hấp độ III
e Rối oạn chức năng hô hấp kèm cơ thể suy
nhược nặng
g Nếu mổ cắt phổi: tuỳ khối lượng phổi bị cắt
bỏ và rối loạn chức năng hô hấp
6 Lao màng phổi có di chứng dày dính:
a Chưa rối loạn CNHH
a Lao thận, điều trị nội ổn dịnh
b Mổ cắt bỏ thận lao, thận kia bình thường
c Mổ cắt bỏ thận lao, thận kia suy giảm chức
năng
1 năm 31 ÷ 40
41 ÷ 50
51 ÷ 60
9 Lao ruột, lao màng bụng, điều trị ổn dịnh 6 tháng 4 1 ÷ 45
Trang 21Phụ lục 20: Bảng tỷ lệ % mất KNLĐ do bệnh viêm gan
do virut nghề nghiệp
STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian bảo đảm mất KNLĐ Tỷlệ % Ghi chú
1 Men Trasaminaza sau điều trị còn cao
- Gấp 3 - 4 lần tiêu chuẩn bình thường
- Gấp > 5 lần tiêu chuẩn bình thường
a Viêm gan mạn tính thể tồn tại
b Viêm gan mạn tính thể tấn công
c Xơ gan cổ chướng
anti-HVC (+), XN sinh hoá
Chẩn đoán: Lâm
sàng + sinh thiết
Hưởng tiêu chuẩn người phục vụ
4 K gan Ở người có HBsAg (+) sau viêm
gan virut nghề nghiệp 5 năm 81 ÷ 100 Chẩn đoán: Lâm
sàng siêu âm, CT scanner HBsAg (+) anpha etoprotein (+) Hưởng chế độ người phục vụ
Phụ lục 21: Bảng tỷ lệ phần trăm mất KNLĐ do bệnh Leptospira nghề nghiệp
STT Hội chứng Di chứng sau điều trị Thời gian
bảo đảm
Tỷlệ % mất KNLĐ Ghi chú
1 Phản ứng Martin Petit (+) 21 ngày 10 ÷ 30%
2 Các thể bệnh sốt do Leptospira nếu
để lại di chứng lâu dài ảnh hưởng
đến khả năng lao động (thiếu máu
do xuất huyết, phù nề gai thị, suy
giảm chức năng gan, viêm thận )
6 tháng Xếp tuỳ theo
di chứng (nếu có)
Xếp tỷ lệ % theo tiêu chuẩn phân loại MSLĐ
đo bệnh tật ban hành kèm Thông tư
LB số 12/TT-LB ngày 26-7-1995