Trình bày khái niệm, đặc điểm và khả năng áp dụng của 4 phương pháp đánh giá kinh tế y tế Tính toán và đưa ra quyết định cho bài tập đánh giá kinh tế y tế... áp dụng được vào thực tế
Trang 2Mục tiêu
Sau bài giảng, học viên có khả năng:
Trình bày khái niệm đánh giá kinh tế y tế.
Trình bày khái niệm, đặc điểm và khả năng áp dụng
của 4 phương pháp đánh giá kinh tế y tế
Tính toán và đưa ra quyết định cho bài tập đánh giá
kinh tế y tế
Trang 3Đánh giá là gì?
Evaluation= Assessment of something
Nhận định sự vật, hiện tượng là tốt hay xấu, đạt hay chưa đạt
Trang 4§¸nh gi¸ g× ë líp häc cña chóng ta ???
Trang 5- Đầu vào (Inputs): Tiền, Giảng viên, Học
viên, Thiết bị, Tài liệu, Khác
- Hoạt động (Progress): Có đảm bảo
CT? Đủ số buổi Đủ nội dung?
- Đầu ra (Outputs): ? người được đào
tạo ? bài trình bày? bài kiểm tra
- Kết quả (Outcomes): ? người
được đào tạo có kiến thức tốt, ?
áp dụng được vào thực tế
- Ảnh hưởng (Impacts):
Góp phần cải thiện sức khoẻ người dân
Hoạt động
Đầu vào
Đầu ra
Đầu ra cú chất lượng
Đầu ra kộm
chất lượng
Kết quả
Ảnh hưởng
Trang 6Đánh giá Kinh tế Y tế?
Đánh giá về chi phí và kết quả của các giải pháp điều trị, dự án, chương trình y tế.
Chí phí (costs)
Trang 7Chi phí (Cost)
Chi phí (giá thành) là toàn bộ nguồn lực cần thiết để tạo
ra và/hoặc cung cấp một dịch vụ nào đó
Trang 9Kết quả trong đánh giá trong y tế?
Tăng cường sức khoẻ
người dân
Số sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng
Số sản phẩm
được tạo ra
Tiến độ dự
án, chương trình
Kết quả
Đầu ra
Quá trình thực hiện
Đầu vào
Kết quả
Trang 10Vai trò của đánh giá KTYT
Trang 11Hiệu quả
1 Hiệu quả hơn
2 Hiệu quả tương đương
3 Kộm hiệu quả hơn
4 Chưa cú kết luận
Chi phớ
A Chi phớ thấp hơn
B Chi phớ tương đương
C Chi phớ cao hơn
D Chưa cú kết luận
Bài tập 1: Chúng ta có áp dụng phương pháp mới để
điều trị bệnh A không nếu như so với phương pháp
cũ chúng ta có các thông tin sau:
Trang 12Hiệu quả
1 Hiệu quả hơn
2 Hiệu quả tương đương
3 Kém hiệu quả hơn
4 Chưa có kết luận
Chi phí
A Chi phí thấp hơn
B Chi phí tương đương
C Chi phí cao hơn
Trang 14§¸nh gi¸ Kinh tÕ Y tÕ
Ph©n tÝch chi phÝ tèi thiÓu:
CMA- Cost Minimization Analysis
Ph©n tÝch chi phÝ hiÖu qu¶
CEA- Cost Effectiveness Analysis
Ph©n tÝch chi phÝ lîi Ých
CBA- Cost Benefit Analysis
Ph©n tÝch chi phÝ tho¶ dông
CUA- Cost Utility Analysis
Trang 15Ví dụ: dự án tiêm chủng mở rộng
1000 trẻ được tiêm đủ mũi
30 triệu
Tiêm định kỳ
1000 trẻ được tiêm đủ mũi
24 triệu
Tiêm chiến dịch
Kết quả Chi phí
CMA
Trang 16Ví dụ: dự án tiêm chủng mở rộng
1000 trẻ được tiêm đủ mũi
30 triệu
Tiêm định kỳ
900 trẻ được tiêm đủ mũi
24 triệu
Tiêm chiến dịch
Kết quả Chi phí
CEA CER: Cost Effectivenness Ratio
Trang 17CBA BCR: Benefit Cost Ratio
NPV: Net Present Value
Trang 18Ví dụ: Cao HA /100 người/năm
Không điều trị
Kết quả Chi phí
QALY : số năm sống được điều chỉnh theo chất lượng cuộc sống
Trang 19Ví dụ: ĐT cao HA /100 người/năm
CUA Chi phí /QALY tăng thêm
Không điều trị
Kết quả Chi phí
Trang 20Các cấp độ đánh giá KTYT
Hiệu suất kỹ thuật
Hiệu suất phân bổ
Giải pháp A hay B có hiệu quả hơn khi giải quyết vấn
đề X ?
Giải pháp A giải quyết vấn
đề X hay B giải quyết vấn
đề Y
Trang 21Chọn thuốc Adalat hay Nifedipine để điều trị
Trang 22CMA, CEA, CBA, CUA
CER
§¬n vÞ tù nhiªn
TiÒn CEA
CP/QALY t¨ng thªm, CP/DALY gi¶m ®i
QALY, DALY TiÒn
CUA
BCR NPV
TiÒn TiÒn
CBA
Nh nhau TiÒn
CMA
Chi phÝ P.ph¸p
Trang 23CMA, CEA, CBA, CUA
SS 2 hoặc nhiều CT có cùng m.tiêu
Hiệu suất KT
ĐV tự nhiên Tiền
CEA
Ch.lượng c.sống Hiệu suất KT, PB
QALY,DALY Tiền
CUA
CT có lợi?
Các lĩnh vực Hiệu suất phân bổ
Tiền Tiền
CBA
Cùng kết quả
Hiệu suất KT
Không quan tâm
Tiền CMA
Chi phí P.pháp
Trang 24Bµi tËp:
n¨m)
Trang 25Công thức
Fn Pv= -
Pv là giá trị tại thời điểm hiện tại
Fn là giá trị tại thời điểm n (thường là năm n)
r là tỉ lệ chiết khấu (lãi suất hàng năm)
a là khoảng cách thời gian từ thời điểm hiện tạiđến thời điểm n (thường là số năm)