1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu cầu tre báo cáo tài chính 30 tháng 6 năm 2011

24 375 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 15,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện

Trang 1

CÔNG TY CP CHE BIEN HANG

XUẤT KHẨU CẦU TRE

BAO CAO TAI CHÍNH

30-6-2011

Trang 2

CÔNG TY CỐ PHẦN CHẾ BIỂN HÀNG XUẤT KHẤU CẦU TRE

Địa chỉ: Số 125/208 Luong Thế Vinh, Phường Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 thang 06 nam 2011

BANG CAN DOI KE TOAN

Tai ngay 30 thang 06 nim 2011

Các khoản tương đương tiền

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Đâu tư ngăn hạn

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

Phải thu khách hàng

Trả trước cho người bán

Phải thu nội bộ ngắn hạn

Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựn

Các khoản phải thu khác

Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

“Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

VA

v2 v3

V4

V.5 V.6

V7

V8 v9

Số cuối kỳ 185.485.092.007 29.235.939.069 29.235.939.069

38.965.292.968 31.983.471.575 7.075.981.248

32.946.500 (127.106.355) 107.940.520.284 115.169.137.614 (7.228.617.330) 9.343.339.686 3.084.157.368 1.745.639.334 13.580.250

4.499.962.734

Đơn vị tính: VND

Số đầu năm

181.676.025.182 48.890.991.998 48.890.991.998

34.071.475.731 29.584.205.696 4.576.785.390

37.591.000 (127.106.355)

94.618.998.675 101.847.616.005 (7.228.617.330)

4.094.558.778 1.016.187.179 2.546.211.599 532.160.000

Trang 3

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Bảng cân đôi kê toán (tiếp theo)

4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.I2 4.594.929.430 4.464.394.331

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 1.631.222.108 1.628.222.108

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 V.15 (337.832.649) (331.832.649)

Trang 4

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 06 nam 2011

Bảng cân đổi kế toán (tiếp theo)

Mã _ Thuyết NGUÒN VÓN số minh Số cuối kỳ Số đầu năm A- NỢPHẢITRẢ 300 97.670.952.558 89.758.084.459 1L Ngngắnhạn 310 93.558.517.357 86.012.729.525

1 Vayvànợngắn hạn 311 V7 5.324.000.000 10.398.000.000

2 Phải trả người bán 312 V.I§ 47.424.511.874 48.694.329.244

3 Người mua trả tiền trước 313 1.429.793.217 2.079.164.494 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.I9 2.148.314.092 2.932.243.344 5 Phải trả người lao động 315 V.20 19.843.152.118 17.165.829.683

6 Chỉ phí phải trả 3l6 V2I 622.560.633 240.560.633

7 Phải trả nội bộ 317

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựn, 318

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V22 13.603.871.787 1.120.906.734

11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 3.162.313.636 3.381.695.393

I Ngdàihạn 330 4.112.435.201 3.745.354.934

1 Phải trả đài hạn người bán 331

2 Phải trả dài hạn nội bộ 332

3 Phải trả đài hạn khác 333 1.459.737.440 1.032.087.904

4 Vay và nợ đài hạn 334 V23 2.546.824.624 2.530.524.624 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 11.257.702 11.257.702 6 Dự phòng trợ cấp mắt việc làm 3386 V.24 94.615.435 171.484.704 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 849.416.535

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 4.181.750.022 3.416.229.182

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 26.011.928.562 31.353.437.143 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421

TONG CONG NGUON VON 440 — 269081157981 ————————————_—— 262910719410

Trang 5

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 201]

Bảng cân đôi kê toán (tiếp theo)

Tài sản thuê ngoài 7 - Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 13.956.102.297 13.956.102.297 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Nợ khó đòi đã xử lý 2.841.665.561 2.841.665.561 Ngoại tệ các loại:

Dollar My (USD) 786.305,12 133.404,80 Yén Nhat (¥) 221.775,00 12.905.921,00 Euro (EUR) 347,80 139.023,00

Dự toán chỉ sự nghiệp, dự án

⁄ TP.HCM, ngày 2: Q7 năm ›⁄

Trang 6

CONG TY CO PHAN CHE BIEN HANG XUẤT KHẤU CẦU TRE

Dia chi: $6 125/208 Lương Thế Vinh, Phường Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

_Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 201] —_

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

'Các khoản giảm trừ doanh thu

Doanh thu thuần về bán hàng và c.cấp DV

Chi phi ban hang

Chi phi quan lý doanh nghiệp

Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD

Thu nhập khác

Chỉ phí khác

Lợi nhuận khác

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

Chi phí thuế TNDN hiện hành

Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại

Lợi nhuận sau thuế TNDN

Lãi cơ bản trên cỗ phiếu

16.440.405.369 1.641.169.400 1.262.417.590

33.294.965 5.067.925.413 7.550.641.335 4.200.590.431 1.405.564.695 82.079.638

1.323.485.057 5.524.075.488 246.295.371 5.277.780.117

Don vj tinh: VND

Lay kế

(61/2011)

337.636.590.747 171.527.867 337.465.062.880 287.193.777.731 50.271.285.149 5.224.061.747 3.218.282.609 1.305.760.602 16.353.240.794 17.149.714.964 18.774.108.529 1.196.238.490

719.738 1.195.458.752 19.969.567.281 2.951.538.595

Trang 7

CÔNG TY CP CHẾ BIỂN HÀNG XK CẦU TRE

125/208 LƯƠNG THÊ VINH P.TÂN THỚI HÒA Q.TÂN PHÚ TP.HCM

BẢO CÁO TÀI CHÍNH

NGÀY 30 THÁNG 06 NÃI

BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

6 THANG NAM 2011

Don vi tinh: VND

1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Lợi nhuận trước thuế a 19.969.567.281 19.092.117.707

2 Điều chỉnh cho các khoản:

- _ Các khoản dự phòng 03 (166.558.045)

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 VL4

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (1.916.044.365) (1721.934.146)

- Chỉ phí lãi vay 0 VI4 1.305.760.602 73.181.306

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

trước thay đỗi vốn lưu động 08 25.037.430.169 22.849.620.635

~ _ Tăng, giảm các khoản phải thu 0 (3.427.632.035) (19.298.470.484)

~ _ Tăng, giảm hàng tổn kho 10 (13.321.521.609) (9.503.328.321)

~ _ Tăng, giảm các khoản phải trả HN (4.582.250.724) 31.958.344.849

~ Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 1.892.633.349 798.395.335

~ -_ Tiền lãi vay đã trả 13 (1.305.760.602) (73.181.306)

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 VI9 (4.829.495.649) (4.991.011.895)

~ Tiềnthu khác từ hoạt động kinh doanh 15 869.745.536 208.787.000

~ _ Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16 (2.249.934.386) (2.078.973.465)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (1.916.785.951) 19.870.191.348

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 _ Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản có định và

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 VI3 1.916.044.365 1.652.598.377

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tr 30 (8.458.252.278) (2.012.642.773)

Trang 8

CÔNG TY CP CHẾ BIẾN HÀNG XK CẦU TRE

125/208 LƯƠNG THÊ VINH P.TÂN THỚI HÒA Q.TÂN PHÚ TP.HCM

BAO CÁO TÀI CHÍNH

NGAY 30 THANG 06 NAM 2011

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)

CHỈ TIÊU TIL Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của

chủ sở hữu

2 _ Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

Tiền chỉ trả nợ gốc vay

Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính

Cé tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong năm

Tiền và tương đương tiền đầu năm

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền cuối năm

Trang 9

CÔNG TY CỔổ PHẦN CHẾ BIẾN HÀNG XUẤT KHẨU CẦU TRE

Địa chỉ: Số 125/208 Lương Thế Vinh, Phường Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 201 1

3 Ngành nghề kinh doanh : Sản xuất và chế biến thủy hải sản, súc sản, nông sản, thực phẩm tươi

và khô phục vụ xuất khẩu và tiêu thụ nội địa, trồng và chế biến chè, cho thuê kho bãi, văn phòng, nhà ở

II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN

2 Don vi tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)

I CHE DO KE TOAN AP DUNG

1 Ché 4 ké toan ap dung

Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ

Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính

3 Hình thức kế toán áp dụng

Công ty sử dụng hình thức nhật ký chung

IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1 Cơ sở lập báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Hình thức tổ chức công tác kế toán là tập trung, các bộ phận, đơn vị trực thuộc chỉ tập hợp và xử

lý chứng từ, sau đó chuyển về Phòng kế toán của Công ty để hạch toán và lập báo cáo

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 1

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN HÀNG XUẤT KHẨU CẦU TRE

Địa chỉ: Số 125/208 Lương Thé Vinh, Phường Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngăn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua,

dễ dang chuyén đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi

phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho 6 dia dié

va trang thai hién tai

Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo

phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá tri thuần có thể thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng, tồn kho trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng

4 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghỉ nhận theo hóa đơn, chứng,

từ

5 Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố đị é

đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghi tăng, nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chỉ phí trong kỳ

Giá trị tài sản của Công ty được đánh giá lại theo biên bản xác định giá trị doanh nghiệp ngày 25 tháng 11 năm 2005 của Công ty chứng khoán Ngân hàng, Ngoại Thương chỉ nhánh Thành hỗ Hồ Chí Minh Kết quả đánh giá lại tài sản của Công ty được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt bởi Quyết định số 6664/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005

Trang 11

CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN HÀNG XUẤT KHẨU CÂU TRE

Địa chỉ: Số 125/208 Lương Thế Vinh, Phường Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 06 nam 2011

Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)

6 Tài sản cố định vô hình

Quyên sử dụng đât

Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chỉ phí thực tế Công ty đã chỉ ra có liên quan trực tiếp tới đất sử

dụng, bao gồm: tiền chỉ ra để có quyên sử dụng đất, chỉ phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san

lắp mặt bằng, lệ phí trước bạ Quyên sử dụng đất được khẩu hao trong 30 năm

Phan mém may tinh là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chỉ ra tính đên thời điêm đưa phân mêm

vào sử dụng Phần mềm máy vi tính được khâu hao trong 5 năm

7 Đầu tư tài chính - -

Các khoản đâu tư vào chứng khoán, công ty con và công ty liên kết được ghi nhận theo giá gốc

Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên số sách

Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi số được

hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ

Công cụ, dụng cụ

Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chỉ phí trong kỳ theo phương pháp đường thẳng

11 Nguồn vốn kinh doanh - quỹ

Von dau tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông

Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty

12 Thuế thu nhập doanh nghiệp

Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% trên thu nhập chịu thuế

Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm kể từ năm bắt đầu kinh doanh có lãi

và giảm 50% trong 03 năm tiếp theo

Năm 201 1 là năm thứ tư Công ty có lãi nên được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại

Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế

suất áp dụng tại ngày cuối kỳ Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều

Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 3

Trang 12

CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN HÀNG XUẤT KHẨU CẦUTRE _

Địa chỉ: Số 125/208 Lương Thế Vinh, Phường Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 201 Ì

Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo)

13

14

15

chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu

nhập và chỉ phí không phải chịu thuế hay không được khấu trừ

Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá của đầu mỗi tháng

Tỷ giá sử dụng để qui đổi lập Báo cáo:

- Ngày 01/04/2011: 20.910 VND/USD và 249,22 VND/JPY

-_ Ngày 01/05/2011: 20.600 VND/USD va 251,32 VND/JPY

- Ngay 01/06/2011: 20.540 VND/USD va 251,14 VND/JPY

Nguyén tắc ghỉ nhận doanh thu

Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gan | liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kê liên quan đến việc thanh toán tiền, chỉ phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại

Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn Tiền lãi được ghỉ nhận trên

cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi lông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp

vốn

Bên liên quan

Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động

Giao dịch với các bên có liên quan trong năm được trình bày ở thuyết minh số VII.]

THÔNG TIN BỎ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN DOI KE TOAN

Tiền và các khoản tương đương tiền

Phải thu của khách hàng

Do công nợ của Kadonaga thuộc 2 tài khoản riêng 13112.USD và 13112 YEN, nên số dư tài khoản vẫn còn treo bên có của 13112.USD số tiền 71.611.575 đ ó tiền 1 nay đã cần trừ với số dư bên nợ của tài khoản 13112.YEN khi lên bảng cân đối kế toán Số dư cuối cùng của tài khoản 131 trên bảng cân đối kế toán là 31.983.471.575 đ

Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 4

Ngày đăng: 23/07/2014, 23:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  cân  đôi  kê  toán  (tiếp  theo) - công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu cầu tre báo cáo tài chính 30 tháng 6 năm 2011
ng cân đôi kê toán (tiếp theo) (Trang 3)
Bảng  cân  đôi  kê  toán  (tiếp  theo) - công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu cầu tre báo cáo tài chính 30 tháng 6 năm 2011
ng cân đôi kê toán (tiếp theo) (Trang 5)
Bảng  đối  chiếu  biến  động  của  vốn  chủ  sở  hữu - công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu cầu tre báo cáo tài chính 30 tháng 6 năm 2011
ng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm