Các thông số gia công- Áp suất - Tốc độ chảy - Nhiệt độ xylanh - Hệ số nhớt PP = 1 - Áp suất cốc khuôn và độ dày thành sản phẩm Béc phun Đầu vít Giữa vít Cuối vít... Các sọc do cháy, sọ
Trang 2NỘI DUNG
1 Giới thiệu công ty cổ phần nhựa Tân phú
2 Nguyên liệu sản xuất
3 Giới thiệu công nghệ ép phun
4 Quy trình sản xuất
5 Quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm acquy
6 Các lỗi thường gặp
Trang 4Các loại sản phẩm
Trang 5Tên nhựa Điểm nóng
chảy
Nhiệt độ
xi lanh
Nhiệt độ đóng rắn
Nhiệt độ khuôn
Trang 7* Resin properties ASTM method Typical
ISO Method Typical Value
Melt flow Rate ( 230 o C / 2,16 kg) D1238 10g/ 10min
* Mechanical properties
Tensile strength at yield ( 50mm/ phút) D638 27MPa
Elongation at Yield ( 50 mm/ phút) D638
Flexural Modulus, 1% secant ( 1.3mm / phút) D790A
Flexural Modulus, 0.05-0.25% chord
Izod Impact strength notched ( at 23 o C (73F)) D256 method A 86J/m 180-1A 9.2 kJ/m 2
Gardner Impact Strength 0.125 inch (32mm)
thick disk at 29 o C D5420 Geometry 20J
Instrumented Impact Strength ( 2mm thick
plaque, at -30 o C ) GC 6603-2 12 J
* Thermal properties
Heat deflection Temperature (66psi, 455kPa) D648 104 o C 75-2 flatwise 90 o C
Trang 8- Ép phun: độ nhớt cao, chảy chậm
NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT
Trang 9
POLYVINYL CLORUA
- Tính chảy kém
- Có đặc tính hóa học tốt như tính chống oxy hóa và kiềm
- Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
- Nhiệt độ đúc: 180 ÷ 190 0 C
Trang 12- Tỷ trọng thấp: 0,8 – 0,9 g/cm 3
- Kháng tốt:
+ Nhiệt độ cao khi đã tạo liên kết
+ Thời tiết, tia cực tím và ozone
+ Mài mòn
+ Dễ phối trộn màu sản phẩm
- Có khả năng tái sử dụng được
- Trợ va đập cho PE, PP (tỉ lệ 3-30% Engage)
- Làm giảm hoặc loại hẳn sự gãy nứt ở nhiệt độ yêu cầu
- Nhiệt độ gia công Engage tương thích với PE, PP
NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT
Trang 13Hệ thống hỗ trợ ép phun
Trang 14Cấu tạo chung
Trang 15Hệ thống phun
Trang 16Cấu tạo trục vít
CÔNG NGHỆ ÉP PHUN
Trang 17Bộ hồi tự mở
Trang 18Vòi phun
CÔNG NGHỆ ÉP PHUN
Trang 19Hệ thống khuôn
- Gồm hai nửa khuôn
- Phân loại khuôn: khuôn 2 tấm, 3 tấm…
Trang 20Hệ thống kẹp CÔNG NGHỆ ÉP PHUN
- Cụm đẩy
- Cụm kìm
Trang 21Cụm kìm dùng cơ cấu khuỷu
Cụm kìm
dùng xylanh thủy lực
Trang 22Tấm cố định CÔNG NGHỆ ÉP PHUN
Tấm di động
Trang 23Hệ thống điều khiển
Trang 24Chu kỳ phun : 4 giai đoạn
CÔNG NGHỆ ÉP PHUN
Trang 25- Giai đoạn kẹp:
khuôn được đóng lại
- Giai đoạn phun:
Nhựa được làm đặc trong khuôn
Trang 26Giai đoạn làm nguội:
Xảy ra khi quá trình phun bắt
đầu
Giai đoạn đẩy:
Đẩy sản phẩm ra khỏi khuôn
CÔNG NGHỆ ÉP PHUN
Trang 27Thời gian chu kỳ ép phun : là tổng các khoảng thời gian của từng giai đoạn ép phun
+ Thời gian phun
+ Thời gian giữ
+ Thời gian mở khuôn
+ Thời gian đóng khuôn
Trang 28Cách rút ngắn thời gian chu kì:
- Giảm thời gian phun
+ Mất áp
+ Số lòng khuôn
+ Bề dày sản phẩm
- Giảm thời gian giữ
+ Đường kính miệng phun
- Giảm thời gian làm lạnh đến mức tối thiểu
CÔNG NGHỆ ÉP PHUN
Trang 29Các thông số gia công
- Áp suất
- Tốc độ chảy
- Nhiệt độ xylanh
- Hệ số nhớt PP = 1
- Áp suất cốc khuôn và độ dày thành sản phẩm
Béc phun Đầu vít Giữa vít Cuối vít
Trang 30Đo và điều khiển nhiệt độ trong quá trình ép phun
Nhiệt độ khuôn có ảnh hưởng đến:
Trang 32Sự gia nhiệt bởi:
Trang 33ss Giai đoạn điền đầy
Quá trình giữ
Giai đoạn nén và duy trì lực nén
Quá trình đúc sản phẩm
Trang 34CHU KỲ ÉP PHUN
Kênh làm nguội đặt gần bề mặt khuôn.
Các kênh đặt gần nhau một khoảng nhất định Chia hệ thống làm nhiều vòng làm nguội.
Chú ý những phần dày sản phẩm, tính dẫn nhiệt của vật liệu khuôn.
Quá trình làm nguội
Trang 35- CN vận chuyển, bốc xếp
Xuất kho
Nhập kho thành phẩm
Trang 36CÁC LỖI THƯỜNG
Trang 371 Các sọc do cháy, sọc màu bạc, sọc do khí gây ra
Nhựa bị phân hủy do nhiệt độ quá cao
Giảm tốc độ phun
Giảm nhiệt độ chảy, tốc độ quay của trục vít
Giảm thời gian lưu nhiên liệu
Kiểm tra vòng nhiệt
Trang 38CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
2 Bọt khí
Do không khí bị giữ lại trong những vùng gần sản phẩm
Giảm sự mất áp suất của trục vít
Giảm lực ép bằng cách giảm tốc độ phun
Tối ưu hình dạng khuôn
Kiểm tra hệ thống van thoát khí
Trang 393 Hình thành bong bóng và lỗ ( sự co rút )
Do sự co rút giữa lớp vỏ ngoài cứng và lớp lõi nóng chảy
Tăng kích thước cuống phun, cổng phun, béc phun
Tối ưu hoá thời gian và áp suất giữ
Trang 404 Các vùng có độ bóng mờ khác nhau
Do sự khác biệt về bề dày nên các gân có điều kiện co rút
Quá trình điền đầy khuôn không đều
Cổng phun và cuống phun có kích thước nhỏ
Nhiệt độ khuôn, nhiệt độ chảy, và tốc độ phun không phù hợp Tối ưu hình dạng sản phẩm và điền khuôn, nhiệt độ gia công
Điều chỉnh kích thước cuống phun, cổng phun, áp suất
Kiểm tra hệ thống van thoát khí, hệ thống làm nguội khuôn
CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Trang 415.Các vết rạn
Các tác động từ bên ngoài
Ứng suất dư, ứng suất nội
Chất róc khuôn
Giảm lực tác động lên khuôn
Tăng nhiệt độ bề mặt khuôn, giảm áp suất duy trì
Xem lại thiết kế sản phẩm để cải thiện nhiệt độ chảy của nhựa
Trang 426 Biến dạng khi lói sản phẩm
Trang 437 Các đường vằn
Hệ nhựa nhiệt dẻo đa pha có khuynh hướng tỏa ra theo dòng chảy
Tăng kích thước cuốn phun
Tối ưu hóa các thông số gia công
Dùng vật liệu có tính chảy tốt
Điều chỉnh bề dày sản phẩm
Trang 448.Hiện tượng phun thiếu
Nhựa chưa dẻo hóa hoàn toàn
Nhiệt độ chảy, nhiệt độ phun và tốc độ phun quá thấp
Bề dày sản phẩm quá nhỏ, quá dài
Tăng nhiệt độ khuôn, tăng tốc độ phun
Cài đặt áp suất phun, thể tích phun phù hợp
Sửa khuôn cho phù hợp với loại vật liệu
CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Trang 45Giảm nhiệt độ chảy, nhiệt độ khuôn
Áp suất phun thấp, tốc độ phun nhỏ, áp suất giữ nhỏ
Trang 4610 Hiện tượng cong vênh
Thiết kế khuôn không phù hợp, sản phẩm có sự khác biệt
bề dày
Nhiệt độ khuôn
Cuốn phun( vị trí, thiết kế, tốc độ phun )
Kiểm tra cuống phun
Tối ưu hóa điều kiện gia công
Cân bằng bề dày sản phẩm tránh ứng suất nội
CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Trang 47THÂN N180 THÂN N100 THÂN N150 THÂN N200
Trang 48NẮP 180 NẮP N100 NẮP N150 NẮP N200
9 Đường kính chiều dài bên trong
Trang 49Tài liệu công ty cổ phần nhựa Tân Phú
cac-thong-so-gia-cong.447864.html
http://tailieu.vn/xem-tai-lieu/chuong-5-ma-y-e-p-phun-va-Tài liệu polyme đại cương – Hoàng Ngọc Cường
Tài liệu kĩ thuật gia công vật liệu – Đỗ Thành Thanh Sơn
Trang 50BẠN
ĐÃ
LẮNG NGHE!