Nhóm nào tìm nhiều tiếng có b, nhóm đó thắng 2 nét bảng conLần 1 : 1 con chữLần 2 : 2 con chữ … Con chữ b trước, con chữ eviết bảng con 2 lần tiếng be Tham gia trò chơiTrả lời câu hỏi TI
Trang 1Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 20
I/ MỤC TIÊU :
Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực hành Tiếng ViệtRèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng Việt
Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập Tạo hứng thứ cho học sinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn học
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
- Sách giáo khoa
- Bộ thực hành Tiếng Việt
- Một số tranh vẽ minh họa
2/ Học sinh
- Sách giáo khoa
Bộ Thực Hành Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định (5’)
Hát
2/ Kiểm tra bài cũ
Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ hành để
cô kiểm
Số lượng
Bao bìa dán nhãn
Nhận xét
Tuyên dương : cá nhân, tổ, lớp
Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện tốt
Nhận xét sách, cấu trúc của sách, kí
hiệu hướng dẫn của sách
Đưa mẫu 3 quyển sách và giới thiệu
Sách tiếng việt 1 :
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
∗ Mỗi em lấy sách giáo khoa gồm 3 quyển và bộ thực hành
Tiếng Việt tập 1Bài tập Tiếng ViệtTập viết, vở in
Quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoaTừng em nêu cảm nghỉ khi xem sách …
Trang 2Là sách bài học gồm có kênh hình và
kênh chữ giúp các em học tập tốt môn Tiếng
Việt là môn học dạy tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ
Việt Nam …
∗ Minh họa một số tranh vẽ đẹp, màu sắc
∗ Hướng dẫm học sinh xem cấu trúc của
sách
Gồm 2 phần, phần dạy âm, phần dạy vần
∗ Hướng dẫn học sinh làm quen với các ký
hiệu trong sách
Sách bài tập Tiếng Việt
Giúp học sinh ôn luyện và thực hành
các kiến thức đã học ở sách bài học
Sách tập viết, vở in :
Giúp các em rèn luyện chữ viết
Cách mở sách, cầm sách, chỉ que, để sách
Thao tác sử dụng bảng, viết bảng, xóa
bảng, cất bảng
Tư thế ngồi học, giơ tay phát biểu
HOẠT ĐỘNG 3 (10’)
Trò Chơi Oân Luyện
Mục tiêu :
Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện nhanh
các thao tác nề nếp theo yêu cầu
Tư thế ngồi học
Im lặng khi nghe giảng; tích cực phát biểu khi nghe hỏi …
Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao tác rèn nề nếp :
Lấy đúng tên sáchMở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ bảng đúng thao tác…
Trang 3MÔN : TIẾNG VIỆT
Nhận biết tác dụng của bộ thực
hành Biết cách sử dụng các vật dụng
Ham thích hoạt động
Kiểm tra bộ thực hành
Hướng dẫn học sinh phân loại đồ dùng
của môn Tiếng Việt và Toán
Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt
Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng,
tác dụng của bảng chữ cái.
Bảng chữ có mấy màu sắc?
Tác dụng của bảng chữ để ráp âm, vần
Thi đua chọn đúng các mẫu đồ dùng và
sách giáo khoa.
Có mấy quyển sách dạy môn Tiếng
Việt?
Bộ thực hành có mấy loại?
Nêu cách cầm sách, đọc sách
Khi cô giáo giảng các em ngồi tư thế
nào?
Khi cô hỏi các em làm sao
5/ DẶN DÒ (5’)
Chăm xem sách, giới thiệu sách với bạn
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2 loại
Bảng chữ cái Bảng cái
Trang 4Bảo quản sách và bộ thực hành Chuẩn bị bút và vở tập in, thứ ba học bài các nét cơ bản
Trang 5Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010
I/ MỤC TIÊU
Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt
Rèn viết đúng đơn vị nét, dáng nét
Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận rèn chữ giữ vở
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
Mẫu các nét cơ bản
Kẻ bảng tập viết
2/ Học sinh :
Bảng, tập viết vở nhà
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định (5’)
Hát, múa
2/ Kiểm tra bài cũ (5’)
∗ Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Bảng , phấn, đồ bơi
- Vở tập viết nhà, bút
∗ Nhận xét
3/ Bài mới (20’)
Các Nét Cơ Bản
HOẠT ĐỘNG 1Giới thiệu nhóm nét
Nét xiên trái \
Nét xiên phải /
∗ Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét ngang rộng 1 đơn vị có dạng nằm
ngang
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Lớp trưởng sinh hoạt
° Để các đồ dùng học tập lên bàn, cô giáo kiểm tra
∗ Đọc tên nét và kích thước của các nét
Nét ngangrộng 1 đơn vị (2 dòng li)
Nét sổcao 1 đơn vị (2 dòng li)
\ Nét xiên trái
1 đơn vị
∗ Thao tác viết bảng con :
Trang 6Nét sổ cao 1 đơn vị có dạng thẳng
Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn vị, có dạng
nghiêng về bên trái
Nét xiên phải / 1 đơn vị, có dạng nghiêng
về bên phải
∗ Hướng dẫn viết bảng:
Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :
Đặt bút tại điểm cạnh của ô vuông, viết
nét ngang rộng 1 đơn vị
Đặt bút ngang đường kẻ dọc, hàng kẻ thứ
ba viết nét sổ 1 đơn vị
\ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường li thứ
ba viết nét xiên nghiêng bên trái
/ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường li thứ
ba viết nét xiên nghiêng bên phải
HOẠT ĐỘNG 2 (10’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
Phương pháp: Trực quan , diễn giải, thực hành
Mục tiêu :
Nhận biết, thuộc tên, viết đúng các nét
Móc xuôi
Móc ngược
Móc hai đầu
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng li)
Nét móc ngược cao 1 đơn vị (2 dòng li)
Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị (2 dòng li)
Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét
móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc trên
đường kẻ thứ nhất
HOẠT ĐỘNG 3 (5’)
Trò Chơi Củng Cố
∗ Phương pháp : Trò chơi thực hành
Nội dung : Tìm các mẫu chữ có dạng các
nét vừa học
Luật chơi : Thi đua nhóm nào tìm được
nhiều và đúng sẽ thắng
Hỏi : Chỉ và gọi tên các nét mà em tìm
Đọc tên nét, độ cao của nét
Thao tác viết bảng conLần thứ nhất viết từng nét vào bảng :
- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét
∗ Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên.Tham gia trò chơi
Các nét cần tìm có trong các chữ
Ví dụ :
i, u, ư, n, m, p …
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1 (10’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
∗ Phương pháp : trực quan: Trực quan,
diễn giải, thực hành, đàm thoại
Mục tiêu :
Nhận biết, thuộc tên viết đúng các nét
Nét cong hở phải
Nét cong hở trái
Nét cong kín
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét cong hở (trái) cao mấy đơn vị ?
Nét cong hở (trái) cong về bên nào?
Nét cong hở (phải) cao mấy đơn vị ?
Nét cong hở (phải) cong về bên nào?
Nét cong kín cao mấy đơn vị?
Vì sao gọi là nét cong kín?
∗ Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết :
Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết nét cong
hở (trái), điểm kết thúc trên đường kẻ thứ nhất
Tương tự, nhưng viết cong về bên phải
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét
cong kín theo hướng từ phải trái nét cong
khép kín điểm kết thúc trùng với điểm đặt bút
∗ Nhận xét :
HOẠT ĐỘNG 2 (13’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
∗ Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành.
∗ Dán mẫu từng nét và giới thiệu :
Nét khuyết trên
Nét khuyết dưới
Nét thắt
Nét khuyết trên cao mấy dòng li
Nét khuyết dưới mấy dòng li
Nét viết 5 dòng li hoặc nói các
khác viết 2 đơn vị 1 dòng li
Nét thắt cao mấy đơn vị?
Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt của
nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1 tí
∗ Hướng dẫn viết bảng
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Đọc tên nét và trả lời
……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái
……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải
……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở
∗ Viết bảng con :Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét
………… Cong hở trái
………… cong hở phải
……… Cong kínLần hai viết 3 nét
∗ Nhắc lại tên các nét
Trang 8Nêu qui trình viết:
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai,
viết nét khuyết trên 5 dòng li Điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết
nét khuyết dưới 5 dòng li Điểm kết thúc trên
đường kẻ thứ hai
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ nhất,
viết nét thắt cao trên 2 đơn vị 1 tí ở điểm thắt
Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ hai
4/ CỦNG CỐ (5’)
∗ Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại, thực hành
Nội dung :
Tìm các mẫu chữ có dạng có nét vừa học
Luật chơi : Thi đua tiếp sức Đội nào tìm
nhiều, đúng, thắng
Hỏi : Chỉ và đọc đúng tên các nét em tìm
trong nhóm chữ
5/ DẶN DÒ (2’)
∗Luyện viết các nét đã học vào bảng con và vở
nhà
∗Xem trước bài âm e tìm hiểu nội dung trong
sách giáo khoa
Lần thứ nhất
Nét khuyết trên
Nét khuyết dưới
Nét thắt
Viết lần hai
Chia đội A, BMỗi đội cử 4 bạn, thi đua tham gia trò chơi, dứt hai bài hát tính điểm trò chơi
- Các chữ cần tìm
Trang 9Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm e luyện nói theo nội dung : Trẻ em và loài vật
Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm e trong các tiếng gọi tên) Phát triển được lới nói tự nhiên
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học âm e và luyện nói theo chủ đề Phát biểu lời nói một cách tự tin
II/ CHUẨN BỊ :
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (3’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)
Kiểm tra SGK – Bộ thực hành
3/ BÀI MỚI (30’)
Giới thiệu bài (5’)
∗ Lần lượt treo từng tranh và hỏi; mẫu vật thật
“Chùm me”
Tranh vẽ gì?
Quả gì trên bảng ?
∗ Gắn tiếng ứng dụng dưới tranh
Trong các tiếng bé, ve, xe, me là các tiếng có âm
gì giống nhau ?
Qua tranh vẽ và các tiếng dưới tranh Bài học
hôm nay cô giới thiệu đến các em đó là bài âm e
∗ Ghi tựa bài :
Chữ e gồm một nét thắt
Tìm chữ e trong bộ thực hành chữ cái
∗ Cầm chữ e in giới thiệu
Chữ e các em tìm được gọi là chữ in
HOẠT ĐỘNG 2
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Bé, xe, ve, quả me
Lên bảng chỉ vào âm màu đỏ e giống nhau
Đồng thanh, cả lớp
Hình thức :Học theo lớpQuan sát mẫu chữ và thao tác của cô.Mỗi em tìm một chữ e trong bộ chữ đưa lên
Trang 10Nhận Diện Và Phát Aâm
Mục tiêu :
Phát âm đúng âm e tìm tiếng có âm e
∗ Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành
∗ Phát âm mẫu : e
Khi phát âm, âm e miệng mở hẹp không tròn
môi
∗ Sửa cách phát âm cho học sinh
∗ Tìm tiếng có âm e
Thảo luận đôi bạn tìm tiếng khi em đọc lên
nghe có âm e
HOẠT ĐỘNG 3 (5’)
Hướng dẫn nét chữ trên bảng
Mục tiêu :
Học sinh viết đúng chữ e
∗ Phương pháp : Đàm thoại diễn giải, thực hành
∗ Gắn chữ với mẫu giới thiệu (đây là bài viết đầu
tiên)
Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đường kẻ dọc
Chữ e cao 1 đơn vị
∗ Viết mẫu, nêu qui trình viết
Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết chữ e cao
1 đơn vị, điểm kết thúc trên đường kẻ thứ nhất
∗ Nhắc và sửa tư thế ngồi cho học sinh , sửa sai
nét viết
HOẠT ĐỘNG 4 :
Trò Chơi (6’)
Nội dung : Khoanh tròn các tiếng có âm e (tìm
đúng các tranh có tiếng là âm e)
Luật chơi: Trò chơi tiếp sức khoanh tròn các
li âm e có trong bảng chữ Sau 1 bài
hát nhóm nào khoanh đúng, nhanh
thắng
Hình thức :Học lớp, học đôi bạnPhát âm, âm eCá nhân theo dãyĐồng thanh nhóm, cả lớp
Kết đôi bạn tìm tiếng có âm e :Té, chè, vé, xé, rẻ …
Hình thứcHọc theo lớp
Nhắc lại tên gọi của các hàng kẻĐường kẻ 1, 2, 3,4 …
Đường kẻ dọcDòng li
1 đơn vị (2 dòng li)
2 đơn vị (2 dòng li)
∗ Viết bảng contừ hai đến 3 lần con chữ e
Tích cực tham gia trò chơi
Trang 11MÔN : TIẾNG VIỆT
∗ Phương pháp : Thực hành
∗ Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh và đọc
mẫu tranh bên trái
∗ Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học
sinh
HOẠT ĐỘNG 2
Luyện Viết
Mục tiêu :
Tô đúng âm e đúng qui trình
∗ Viết mẫu hướng dẫn qui trình giống tiết 1
Tô mẫu chữ
Hướng dẫn viết tô
Nhắc tư thế ngồi viết
Nhận xét hoạt động 2
HOẠT ĐỘNG 3
Luyện Nói
Mục tiêu :
Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt động nói,
mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ, lời nói
∗ Phương pháp : Đàm thoại, diễn giải
∗ Chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu các em
thảo luận tìm hiểu nội dung tranh
Khai thác nội dung tranh qua hệ thống cấu
hỏi
Tranh vẽ loài nào?
Các bạn đang làm gì?
Mỗi một bức tranh các loài vật cũng như
các bạn thể hiện rất nhiều hoạt động khác
nhau như các em vừa trao đổi với cô, nào là
chim đang hót, kiến ………, ếch ………,
gấu ……… , bé ………, trong
điểm chung của các bức tranh này ta có thể
Hình thức :Học theo lớpĐọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm
Viết chữ lên không trung
Tô mẫu chữ trong vở lên
∗ Hình thứcHọc theo nhómHọc theo lớpTrả lời và nêu cảm nghỉ của mình về nội dung tranh Nói tự nhiên dựa vào câu hỏi của giáo viên
Trang 12gọi chung chủ đề là các bạn đang học tập:
Chim học hót, kiến học đàn … dù loài vật hay
bé đều có yêu cầu học tập Các em phải cố
ắng học hành chăm ngoan
4/ CỦNG CỐ (7’)
Trò chơi đối đáp
Nội dung : Mỗi nhóm nói một câu có tiếng:
mẹ, bé, chè, hè, trẻ, vẽ
Luật chơi : (3’)
Các nhóm hội ý tìm câu nói sau đó đáp liền
mạnh sau mỗi lần dứt câu nói của đội bạn
Nhóm nào đáp không được thì thua
Câu hỏi :
Nói nhanh trong câu tiếng nào có âm e
5/ DẶN DÒ (3’)
∗ Nhận xét tiết học
∗ Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài âm và
chữ b
Dự kiến các câu :Mẹ bế bé đi chơiBé đi nhà trẻNghỉ hè bé đi chơiBé vẽ con mèo
Trang 13Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm b B Ghép được tiếng be Luyện nói tự nhiên theo chủ đề “Các hoạt động học tập khai nhau’’
Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật Biết ghép âm b
Với âm e be – Phát triển được lời nói tự nhiên
Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện nói Giao tiếp một cách tự tinh
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
Một mẫu tranh vẽ 1
Vật thật: Quả banh, bộ thực hành
2/ Học sinh
Sách , bảng, bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH (2’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5 - 7’)
a Kiểm tra miệng
Đọc bài sách giáo khoa ( trang âm e )
Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5
b Kiểm tra viết
- Tranh vẽ là gì ?
Tranh vẽ bé đang phát biểu Cô gắn tiếng bé
dưới tranh
∗ Gắn quả banh
Trên bảng cô có vật gì ?
Cô gắn tiếng banh dưới quả banh
Trong tiếng bé có âm gì đãhọc rồi?
Tìm và chỉ trong tiếng bé và banh có âm gì
giống nhau?
Quả banh vẽ, vật th65t cô gió7I thiệu cho các
em bai đọc hôm nay các em học là bài âm b
Ghi tựa bài – Đọc mẫu b
2 lần chữ e
- Vẽ bé
- Quả banh
- Aâm e
Trang 14Nhận Diện Chữ Mục tiêu :
Nhận biết được chữ b
∗ Gắn chữ mẫu b
∗ Tô chữ b
Aâm bờ gồm hai nét: Nét sổ và nét cong trái
∗ Tìm âm b trong bộ đồ dùng
Chữ b cô vừa giới thiệu và chữ b các em tìm
được là chữ in
HOẠT ĐỘNG 2Ghép chữ và phát âm
Mục tiêu :
Phát âm đúng âm b ghép và đọc đúng tiếng
be Tìm các tiếng có âm b
∗ Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, diễn
giải
∗ Phát âm mẫu: b
Khi phát âm, âm bờ hai môi ngậm lại, bật nhẹ
phát âm bờ
Sửa cách phát âm
∗ Viết vào khung
Thao tác
Thao tác 2
Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô làm sao?
∗ Phát âm mẫu b _ e _ be
- Phân tích tiếng be , hoặc hỏi tiếng be có
mấy âm?
- Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau
∗ Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e vào bảng
cái trong bộ thực hành
∗ Yêu cầu học sinh thảo luận đôi bạn tìm các
tiếng có âm b
HOẠT ĐỘNG 2
Hướng Dẫn Viết Chữ Trên Bảng Con
Mục tiêu : Viết đúng chữ b, tiếng be
∗ Phương pháp : trực quan, đàm thoại, thực
hành
∗ Gắn chữ mẫu
∗ Hướng dẫn học sinh quan
sát chữ mẫu
- Con chữ b cao mấy đơn vị?
- Con chữ b có mấy nét?
∗ Viết mẫu: Nêu quá trình viết
Điểm đặt bút trên đường kẻThứ hai, viết nét khuyết trên cao 2 đơn vị, 1 dòng li, liền nét với nét thắt Điểm kết
Ghép âm b với âm e, có tiếng be
∗ Đọc cá nhân
∗ Tiếng be có 2 âm
∗ Aâm b đứng trước, âm e đứng sau
∗ Sử dụng bảng cái và mẫu chữ trong bộ thực hành ghép tiếng be
∗ Học đôi bạn tìm các tiếng có âm b
∗ Ví dụ: bé, bi, bò, bà, bê
Hình thức: Học theo lớp, rèn luyện cá nhân
Cao 2 đơn vị
Trang 15thúc nằm trên đường kẻ thứ ba
Hướng dẫn viết tiếng
- Muốn viết tiếng be cô viết con chữ nào
trước, con chữ nào sau?
∗ Viết mẫu, nêu qui trình viết
Muốn viết tiếng be, viết con chữ b trước lia
bút viết con chữ e có tiếng be
HOẠT ĐỘNG 3
Trò Chơi Củng Cố
Nội dung :
Thi đua tìm các tiếng có âm b trong nhóm tiếng
được viết sẳn, gạch dưới âm b
Luật chơi : Thi đua tiếp sức, sau một bài hát
Nhóm nào tìm nhiều tiếng có b, nhóm đó thắng
2 nét bảng conLần 1 : 1 con chữLần 2 : 2 con chữ
… Con chữ b trước, con chữ eviết bảng con 2 lần tiếng be
Tham gia trò chơiTrả lời câu hỏi
TIẾT 8
LUYỆN TẬP (TIẾT 2)
HOẠT ĐỘNG 1:
Luyện Đọc
Mục tiêu : Đọc đúng âm b tiếng be, và các
tiếng dưới tranh
∗ Phương pháp : Thực hành, diễn giải (và các
tiếng đúng với nội dung tranh)
∗ Hướng dẫn học sinh đọc âm b quan sát thứ
tự tranh đọc trang bên trái
∗ Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học
∗ Phương pháp : Thực hành
∗ Gắn chữ mẫu, hướng dẫn qui trình viết
giống như tiết 1
- Tô mẫu chữ
- Hướng dẫn viết mẫu con chữ “bê” ở vở
bài tập tiếng việt
- Luyện viết mẫu tiếng
- Nhắc tư thế ngồi viết
- Nhận xét hoạt động 2
HOẠT ĐỘNG 3
Luyện Nói
∗ Mục tiêu :
Giúp trẻ tự tin qua hoạt động luyện nói,
Hình thức: Học theo lớpĐọc cá nhân, đồng thanh
Hình thức : Luyện viết cá nhân
- Viết trên bảng trên không trung
- Viết vở bài tập tiếng Việt-
- Viết bảng 2 lần tiếng be
Trang 16mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ lời nói qua chủ
đề Trẻ em và loài vật cùng học tập với các
hoạt động khác nhau
∗ Phương pháp: Đàm thoại, diễn giải
∗ Chia tranh chọ nhóm Yêu cầu các em tìm
hiểu nội dung tranh
∗ Khai thác nội dung tranh qua hệ thống câu
hỏi
- Tranh vẽ con vật gì? Đang làm gì?
- Tranh vẽ ai? Bé đang làm gì? hoạt động
đó có giống thao tác của em không?
- Các em trong tranh đang làm gì? em có
thích không? Vì sao?
Mỗi một bức tranh đều thể hiện các hoạt
động học tập khác nhau như các em vừa trao đổi
Nào là : Chim học …, gấu viết … , bé tập xệp
……
Vậy các em thấy hoạt động học tập rất có
lợi Nó giúp ta biết đọc, biết viết, biết xếp hình
…
∗ Em có thích đi học không vì sao?
∗ Em thích bức tranh nào nhất?
4/ CỦNG CỐ: (6-7’)
Trò chơi : Tìm đúng nội dung tranh có âm b
Nội dung : Tìm đúng nội dung tranh có âm b và
đọc tiếng ứng với tranh vẽ
Luật chơi: Thi đua theo tổ, chơi tiếp sức Quan
sát và chọn tranh có tiếng chứa âm b nhóm nào
chọn đúng, nói đúng thắng Sau thời gian 5’
Câu hỏi :
Tiếng bạn vừa tìm có âm gì?
Hãy phát âm, âm b
5/ DẶN DÒ (3’)
∗ Nhận xét tiết học
∗ Đọc và luyện nói bài âm b xem bài dấu sắc
Hình thức :Học theo nhómHọc theo lớp
Trả lời, nêu cảm nghỉ của mình khi xem tranh Nói tự nhiên dựa vào các câuhỏi gợi ý của giáo viên
Nêu cảm nghỉ nói được vì saoNêu cảm nghỉ
Tham gia trò chới và trả lời câu hỏi
Trang 17Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010
BÀI : Dấu Sắc /
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc Đọc được tiếng bé Luyện nói tự nhiên theo nội dung: các hoạt động khác nhau của trẻ em
Chỉ đúng các tiếng có thanh sắc Biết ghép tiếng be, thêm dấu sắc bé
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học và luyện nói Giao tiếp một cac1h tự tin
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
Tranh minh họa, bộ thực hành
Các vật tựa hình dấu /
2/ Học sinh
sách giáo khoa, vở bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
a Kiểm tra miệng:
Yêu cầu học sinh đọc bài SGK
Luyện nói theo nội dung tranh
b Kiểm tra bảng
Viết bảng
3/ BÀI MỚI (22’)
Giới thiệu bài
∗ Treo tranh vẽ 1
Tranh vẽ gì?
∗ Treo tranh 2
Tranh vẽ gì?
Cầm vật thật
∗ Trên tay cô có vật gì? cô ghi tiếng khế dưới
tranh
∗ Các tiếng bé, cá, khế có điểm nào giống
nhau
Giới thiệu bài ghi tựa Dấu /
- Đồng thanh cả lớp
HOẠT ĐỘNG 1
Dạy Dấu Thanh
Đọc bài theo SGKLuyện viết kỹ và đẹp
Vẽ béVẽ cáChùm khếCó dấu
Trang 18Nhận Diện Dấu /
Mục tiêu :
Nhận biết dấu /
∗ Phương pháp : Trực quan, Đàm thoại
∗ Treo mẫu dấu /
Tô mẫu / và nói dấu sắc là một nét sổ
nghiêng phải
∗ Xem thêm một số mẫu có dấu /
HOẠT ĐỘNG 2Ghép chữ và phát âm
Mục tiêu :
Biết ghép tiếng bé từ tiếng be đặt thêm dấu,
đọc đúng tiếng
∗ Phương pháp : Thực hành
- Phân tích tiếng be
- Muốn có tiếng be cô làm sao?
- Phát âm mẫu
b _ e _ / _ bé
bé (đọc trơn)
∗ Chú ý hướng dẫn sửa sai cách phát âm tiếng
bé
HOẠT ĐỘNG 3
∗ Viết dấu thanh trên bảng
∗ Viết mẫu dấu thanh vào
∗ khung có kẻ dòng li
∗ Hướng dẫn qui trình viết: Kéo theo hướng từ
trên xuống nét sổ nghiêng bên phải
∗ Viết mẫu trên không trung
∗ Hướng dẫn viết tiếng bé
∗ Hướng dẫn cách đặt dấu thanh trên âm e
∗ Nhận xét và uốn nắn
HOẠT ĐỘNG 4:
Trò chơi củng cố
Nội dung :Khoanh tròn các tiếng có thanh sắc
Luật chơi :Thi đua tiếp sức Nhóm nào khoanh
nhiều đúng thắng
Hỏi : Cách viết dấu thanh, đặt tên dấu thanh?
* Thư giản qua tiết
Hình thức: Học theo lớpXem mẫu, nêu lại dấu / là một nét sổ nghiêng phải
Hình thức : Học theo lớp
- Tiếng be có 2 âm, âm b và âm e
- Thêm dấu / trên âm e ta có tiếng bé
- Đọc cá nhân đồng thanh
Quan sát thực hành theo mẫu
Viết trên không trungViết bảng
Viết bảng
∗ Tham gia trò chơi
Trang 19TIẾT 10
Luyện Tập (Tiết 2)
HOẠT ĐỘNG 1:
Luyện Đọc Mục tiêu :
Đọc đúng tên dấu thanh tiếng ứng dụng có
dấu thanh
∗ Phương pháp : Trực quan, Đàm thoại
∗ Hướng dẫn xem tranh vẽ trên / 8
∗ Đọc mẫu
∗ Hướng dẫn cách đọc theo thứ tự
dấu sắc : bế, khế, chó, lá, cá, be, bé
nhận xét, sửa sai cách phát âm
HOẠT ĐỘNG 2
Tập Viết
Mục tiêu :
Tập tô đúng tiếng be, bé
∗ Phương pháp : Thực hành
∗ Tô mẫu hướng dẫn qui trình
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết âm bờ con
chữ be Lia bút viết e con chữ e điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
∗ Tiếng bé nêu thêm
∗ ……….rê bút viết dấu sắc
HOẠT ĐỘNG 3
Luyện nói
Chủ đề : Bé
Yêu cầu : Thảo luận nhóm, nêu nội dung tranh
∗ Quan sát tranh em thấy những gì?
Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái
nhảy dây, bạn gái đi học, đang vẩy tay tạm
biệt ch1u mèo, bạn gái tưới rau
Các bức tranh này có gì khác nhau?
các hoạt động học, nhảy dây, tưới rau, đi
học
- Các bức tranh này có gì giống nhau?
Đều có bạn
- Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
- Phát triển chủ đề luyện nói
- Em và các bạn ngoài hoạt động kể
trên Còn những hoạt động nào khác?
- Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất
- Đọc lại tên bài : “bé”
Tô mẫu vào vở tập viết
Thảo luận theo đơn vị nhómTrình bày theo gợi ý của giaó viên
Học sinh tham gia nói theo diễn đạt của mình
Trang 20Trò chơi
Nội dung : Chọn đúng các tiếng có dấu sắc
Luật chơi : Thi đua tiếp sức nhóm nào chọn
nhiều nhóm đó thắng
Hỏi : Phân tích tiếng bé, tiếng bé có thanh gì?
5/ DẶN DÒ:
∗ Nhận xét tiết học
∗ Học bài xem dấu ?
Tham gia trò chơi
Trang 21Tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2010
BÀI : Dấu Hỏi ? – Dấu Nặng
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu •
Đọc được tiếng bẻ, bẹ
Luyện nói theo chủ đề “ Hoạt động của từ bẻ”
Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? , •
Biết thêm dấu thanh /, • tạo tiếng bẻ, bẹ
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học
II/ CHUẨN BỊ :
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH (3’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) dấu sắc
a Kiểm tra miệng
Đọc tựa bài và tên tranh
Đọc từ ứng dụng
+ Phân tích tiếng bé?
Nêu lại nội dung tranh, luyện nói
b Kiểm tra (bảng) viết
Đọc tiếng : bé
Gắn tiếng hổ và tiếng thỏ dưới tranh 1 và 2
+ Tiếng hổ và tiếng thỏ có đặc điểm gì giống nhau
Qua tiếng hổ và tiếng thỏ cô giới thiệu dấu thanh
mới đó là dấu ?
∗ Ghi tựa bài : Dấu ?
+ Tranh vẽ gì
+ Hoa khi chưa nở gọi là gì
+ Tranh vẽ con gì?
+ Tiếng nụ và tiếng ngựa có gì giống nhau
qua tiếng nụ và tiếng ngựa cô giới thiệu thêm dấu
Ghi tựa bài : Dấu •
Đọc bài rrong SGK theo yêu cầu 2 âm: âm
b, âm e, thanh sắc đặt trên âm e Nói theo cảm nghỉ
Vẽ hổ
Vẽ thỏ Có dấu thanh giống nhau
Hoa hồng Nụ hoa
Con ngựa
Có dấu thanh giống nhau
Trang 22HOẠT ĐỘNG 1
Nhận diện dấu thanh ? thanh •
a. Dấu ? dấu •
dấu ? là một nét móc
+ Cô tô mẫu dấu • như thế nào?
dấu chấm được viết lại bằng một chấm
vừa giới thiệu với các em
HOẠT ĐỘNG 2
• Mục tiêu :
Ghép được tiế`ng bé, bẹ đọc đúng tiếng bẻ, bẹ
nề nếp.
+ Có dấu ?, có tiếng be, muốn có tiếng bẻ ta
làm sao?
Nhận xét
Đọc mẫu b _ e _ ? _ bẻ
Sửa lổi phát âm
+ Có tiếng be, dấu • muốn có tiếng bẹ ta làm
sao ?
Sửa lỗi phát âm
Hướng dẫn học sinh nhận biết vị trí các dấu thanh khi
trong bộ thực hành
(có thể dùng tranh để gợi ý)
HOẠT ĐỘNG 3 (10’)
Luyện viết dấu ?, • tiếng bẻ, bẹ
Mục tiêu :
Viết đúng dấu ?, dấu • , tiếng bẻ, bẹ
∗ Phương pháp : Diễn giải, thực hành
Viết mẫu dấu ?
Hướng dẫn qui trình viết
Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4
Viết nét móc nằm trong dòng li thứ 3
Hướng dẫn qui trình viết
chấm một chấm dưới đường kẻ
thứ nhất
Đồng thanh
Nhắc lại 2 học sinh
Chấm một chấm Tô một chấm Nhắc lại 2 học sinh
Hình thức : Học cá nhân theo lớp, học đôi bạn
1 học sinh lên bảng thao tác và nói : Có tiếng be và dấu ?, muốn có tiếng bẻ, em đặt dấu ? trên âm e
Đọc cá nhân đồng thanh
… Đặt dấu nặng dưới âm e cá nhân, đồng thanh
Đặt trên âm e Đặt dưới âm e
Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc.
Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có dấu ?, •
Hình thức : Rèn luyện cá nhân Thực hiện
Thao tác viết Bảng con Rèn viết đúng đắn theo vị trí cô hướng dẫn
Thực hiện viết bảng con chữ
Trang 23∗ Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, diễn giải
Nêu tên các hình vẽ? (gợi ý cấu hỏi đễ học
sinh nêu đúng ý chỉ sự vật trong tranh)
∗ Phương pháp : Thảo luận nhóm đôi bạn, Trực
quan, đàm thoại, diễn giải
dung tranh
Tổ 1: Tranh 1
Tổ 2 : Tranh 2
Tổ 3 và 4 : Tranh 3
câu hỏi
∗ Treo tranh 1 :
Tranh 1 vẽ những hình ảnh gì ?
Mẹ (bà, cô) đang giúp bé làm gì ?
Nhìn tranh và nêu lại hoạt động trong tranh
∗ Treo tranh 2 :
Tranh 2 vẽ những hình ảnh gì ?
Giải thích từ “bẻ” có nghĩ a là hái
∗ Treo tranh 3 :
Bé đang làm gì với các bạn? ?
(gợi ý cho học sinh luyện nói thành câu thành
lời ý chỉ các hoạt động có tiếng “bẻ”
Các bức tranh này khi luyện nói em đã nói
theo chủ đề gì?
Các hoạt động trong tranh có giống nhau
không?
Em thích bức tranh nào nhất?
∗ Phát triển nội dung luyện nói giáo dục tư
tưởng :
Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo
cho gọn gàng ? ai giúp em làm điều đó
(Giáo dục tư tưởng)
Hình thức : Học theo lớp
Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu Đọc cá nhân, đồng thanh
Hình thức : Luyện tập cá nhân Thực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết Viết mỗi chữ 1 lần
Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn
Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh để tham gia hoạt động luyện nói
Học sinh trả lời và nói theo suy nghỉ của mình Mẹ và bé
Bà và cháu Cô và cháu
- Bẻ cổ áo Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉ của mình trong câu, trong lời nói có tiếng bẻ
………… Đang bẻ, hái bắp ngô
………… chia bánh hoặc bẻ bánh Hoạt động “bẻ”
Trang 24Em thường chia quà cho bạn, cho bé không? Vì
sao (kết hợp giáo dục tư tưởng)
Em nào đã được nhìn thấy vườn ba91p?
Nói lại cho lớp nghe về công việc bẻ bắp mà em
thấy
4/ CỦNG CỐ
Đọc lại bài theo chủ đề bẻ
Trò chơi :
Nội dung : Gắn đúng tiếng bẻ, bẹ ứng với tranh
Luật chơi : Chuyển thư tìm được thư có tiếng bẻ,
bẹ thì gắn dưới tranh Tính điểm sau 1 bài hát
Hỏi : Tiếng bẻ, bẹ có dấu gì hôm nay các em học
Phân tích tiếng bẻ, bẹ
Trong 2 tiếng bẻ, bẹ em đã vận dụng tiếng nào để
luyện nói?
5/ DẶN DÒ: 93’)
Học sinh nêu lại những việc mà mình biết qua nội dung câu hỏi
học sinh nêu lại cảm nghỉ của mình qua lời nói diễn đạt trọn câu < đủ ý
Tham gia trò chơi Dấu ?, dấu •
Chủ đề luyện nói “bẻ”
Trang 25Tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2010
BÀI : Dấu Huyền \ - Dấu Ngã ∼
I/ MỤC TIÊU
Học sinh nhận biết đuợc dầu huyền \ dấu ngã ∼ Tiếng chỉ ý đồ vật, sự vật
Đọc đúng tiếng bè, tiếng bẽ
Luyện nói theo chủ đề “bè” Hiểu tác dụng của “bè” trong đời sống
Nhận biết được các tiếng có dầu \, dấu ∼
Biết đặt thêm dấu thanh để tạo tiếng bè, bẽ
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học Tự tin trong giao tiếp
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
tranh vẽ minh họa trang 12, 13 SGK
Bộ thực hành, mẫu chữ
2/ học sinh :
Sách giáo khoa, Bộ thực hành, bảbg
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Oån định
2/ Kiểm tra bài cũ (5’)
a Kiểm tra miệng
+ Phân tích tiếng bẻ, bẹ
Nêu lại nội dung tranh luyện nói chủ đề “bẻ”
b Kiểm tra viết
Đọc tiếng : bẻ, bẹ
c Nhận xét
3/ Bài mới (20’)
Giới thiệu bài ghi
làm gì?
Tranh vẽ con mèo Cô gắn tiếng mèo dưới tranh 1
Con biết tên những con gà gì? gà trống gáy như thế
nào?
Tranh vẽ con gà Cô gắn tiếng gà dưới tranh 2
Tiếng mèo và tiếng gà có điểm gì giống nhau?
Dấu huyền và dấu ngã là nội dung bài học hôm
nay (giới thiệu dấu ∼ tương tự)
Ghi tựa bài : Dấu \ , dấu ∼
HOẠT ĐỘNG 1
Dạy dấu thanh
Nhận diện dấu
Đọc bài trong SGK theo yêu cầu
Nêu lời nói tự nhiên Luyện viết bảng
Con mèo
Con gà
Có dấu thanh giống nhau
Trang 26∗ Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành
*Mục tiêu:
*Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã qua quan sát mô
tả
∗ Phương pháp :Đàm thoại , diễn giải, Trực quan
Dấu huyền giống nét cơ bản nào em đã học rồi ?
bè, bẽ Biết ghép dấu \ ∼ trên tiếng be bè bẽ
∗ Phương pháp : Trực quan , diễn giải, thực hành
∗ Ghi dấu huyền, dấu ngã vào ô 2, ô 3
Cô viết chữ gì?
Có chữ be, muốn có bè ta làm sao?
Có chữ be, muốn có chữ bẽ ta làm sao
lỗi phát âm cho học sinh
trong tiếng bẻ, bẽ
ghép tiếng bè, bẽ
HOẠT ĐỘNG 3 (5’)
Luyện Viết Bảng Con
∗ Phương pháp :Trực quan, thực hành
Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết nét xiên trái ta có dấu
huyền nằm trong dòng li thứ 3 (chú ý điểm kéo
nghiêng)
Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết cong lượn ta có
dấu ngã nằm trong dòng li thứ 3 (chú ý chiều lượn của
dấu)
dấu)
……… Viết chữ bè, rê bút viết dấu huyền trên âm
e điểm kết thúc (trên đường) khi viết xong dấu
Hình thức: Học theo lớp CN
Hình thức: Học theo lớp CN
Nét xiên trái
Thực hiện tìm trong dấu \ ∼ trong bộ thực hành
Hình thức : Học theo lớp, học đôi bạn
Cá nhân – đồng thanh
Chữ be Đặt thanh huyền trên con chữ e Lên bảng thực hiện viết vào ô 5 và phát âm b _ e _ \ _ bè
Đặt thêm thanh ngã trên con chữ e Lên bảng thực hiện vào ô 6 và phát âm chữ b _ e _ ∼ _ bẽ
Luyện đọc cá nhân thanh
Ghép âm, dấu thanh tạo tiếng
Kết đôi bạn học tập Nêu các tiếng có dấu \
∼
Hình thức : Học theo lớp, rèn luyện CN Thực hiện viết bảng con qua thao tác hướng dẫn
Trang 27HOẠT ĐỘNG 4
Trò Chơi Củng Cố Mục tiêu :
Kiểm tra kiến thức đã học qua bài
∗ Phương pháp : Trò chơi
nhóm chữ
lượng chữ gạch đúng
c Hỏi :
Các tiếng bạn gạch dưới có dấu gì?
Dấu huyền, dấu ngã đặt như thế nào trong các tiếng …
Thư giản chuyển tiết
\ ∼
Thực hiện viết bảng con chữ
Hình thức : Tổ, nhóm
∗ Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành
∗ Hướng dẫn học sinh xem tranh
Tranh vẽ quả gì?
Tranh vẽ con gì?
Bé đang làm gì trong tranh ?
Khúc gỗ : Là 1 doạn cây hoặc một khúc cây người ta
gọi là khúc gỗ
Tên chỉ các em vừa nêu có tiếng dấu gì?
Dấu huyền, dấu hỏi
Tên chỉ sự vật trong tranh
Tiếng từ ứng dụng
HOẠT ĐỘNG 2 (13’)
Luyện Viết
∗ Phương pháp : Thực hành.
*Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết tô con chữ bẻ
cao 2 đơn vị, 1 dòng li, lia bút viết con chữe cao 1 đơn
vị, rê bút viết dấu huyền trên con chữ e điểm kết thúc
nằm trên đường kẻ thứ 3 (bẽ tương tự)
HOẠT ĐỘNG 3
Luyện Nói Chủ Đề “bè”
Mục tiêu :
Học sinh phát triển lới nói tự nhiên theo chủ đề
“bè”, bè chuối, bè gỗ) Tác dụng của “bè” trong đời
sống
∗ Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành
Hình thức : Học theo lớp
d Quả dừa
e Con cò
f Tập vẽ
g dấu huyền, dấu ngã
h Luyện đọc cá nhân,ng thanh
i Hình thức : Luyện tập cá nhân.
Quan sát mẫu luyện tô, luyện viết mẫu chữ đúng theo qui trình cô hướng dẫn
Trang 28∗ Treo tranh mẫu gợi ý qua câu hỏi để học sinh
khai thác qua tranh vẽ.
Tranh vẽ cảnh sông nước rất đẹp được thể hiện
qua cảnh vật trên sông và con bè đang di chuyển
trên nước qua tay chèo của người lái bè
Cảnh vật hai bên bờ sông như thế nào?
Bầu trời như thế nào?
Dòng sông có màu sắc ra sao?
Chính giữa dòng sông có gì?
Bè : Được liên kết bởi nhiều khúc gỗ thành một mặt
gỗ phẳng có thể dùng để di chuyển trên sông
nước.
∗ Phát triển chủ đề luyện nói theo nội dung “bè”
Qua gợi ý quan sát tranh vẽ Các em hãy kết
đôi bạn học tập nói lên suy nghĩ và hiểu biết của
mình về chủ đề “bè” hôm nay
Tranh vẽ những hình ảnh gì?
Tại sao dùng bè mà không dùng thuyền?
Em đã thấy bè bao giờ chưa
Em có dịp nào đi bè không?
Người ta dùng bè để làm gì?
HOẠT ĐỘNG 4
Trò Chơi Củng Cố
Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức các em vừa học
a Nội dung :
Gắn đúng tiếng ứng với tranh
bạn nào đọc tiếng và gắn đúng dưới tranh
∗ Nhận xét tiết học
Hình thức : Học theo lớp, học đôi bạn
-Có cây xanh -Có mây, có chim -Màu xanh rất đẹp -Có bè
Kết đôi bạ thảo luận nói lên suy nghĩ và hiểu biết của mình qua tranh
a Học sinh nói tự nhiên theo hiểu biết của mình
b Phát triển lời nói thành câu, thành một đoạn văn ngá8n
Tham gia trò chơi
Dấu \ ∼
Trang 29Tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2010
- BÀI : Be bè bé bẻ bẽ bẹ
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh nhận biết được các chữ e, b các dấu thanh /, \, ?, ∼, • Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng có âm và dấu đã học
Biết ghép âm, tạo tiếng có nghĩa
Phân biệt các sự vật, việc, người quasự thể hiện khác nhau về dấu thanh
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt qua các hoạt động học Tự tin trong hoạt động luyện nói
II/ CHUẨN BỊ :
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ ỔN ĐỊNH : (3’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (6’)
a Kiểm tra miệng
Đọc bài SGK
Phần khung dấu huyền
Phần khung dấu ngã
Tiếng ứng dụng
Nói lại bài tập chủ đề “bè”
b Kiểm tra viết
Đọc học sinh viết bảng
c Nhận xét
3/ BÀI MỚI :
• Giới thiệu bài :
Sau 1 tuần học âm chữ hôm nay các em hãy nhớ và
nêu lại những kiến thức đã học
Đọc bài cá nhân theo yêu cầu từng phần của giáo viên
Viết bảngBè bẽ
Ôn luyện Đôi bạn nêu được các dấu và âm, tiếng đã học trong tuần
Để giúp các em khắc sâu hơn kiến thức đã học
Hôm nay chúng ta học bài ôn tập các nội dung sau
Ghi tựa bài Be bè bé bẻ bẽ bẹ
Ôn Tập
HOẠT ĐỘNG 1 (4’)
Ôn luyện các tiếng và dấu thanh đã học
Mục tiêu :
Nhận biết , đọc đúng, phân tích đúng tiếng be,
bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ,
∗ Phương pháp :Trực quan đàm thoại
∗ Gắn tiếng mẫu: be
- Cô có tiếng gì ?
- Phân tích tiếng be ?
∗ Gắn tranh mẫu 1
- Tranh vẽ gì ?
- Cô gắn tiếng gì dưới tranh
- Hình thức : Học theo lớp
Tiếng beCó 2 âm : âm b đứng trước, âm e đứng sau
Trang 30∗ Gắn vật mẫu
- Đây là mẫu vật gì ?
Bẹ lá : em thường thấy ở thân cây chuối và cây dừa
∗ Gắn tranh 3
- Tranh 3 các em đã nhìn thấy trong bài học nào?
- Cô gắn tiếng gì dưới tranh
- Vì sao gắn tiếng bẻ
∗ Gắn tranh 4
- Tranh 4 vẽ gì ?
- Cô gắn tiếng bè dưới tranh
- Bè là gì?
- Bè dùng để làm gì?
- Cô mời một bạn đọc các tiếng trên bảng
- Các tiếng em vừa đọc ôn có âm gì giống nhau ?
- Có âm gì khác nhau
Dấu thanh khác nhau thì cách đọc như thế nào?
- Đọc các tiếng trên bảng
* Nhận xét vị trí dấu thanh
Viết các khung ô hàng trên : b, e, \ , / , ∼,
- Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô làm sao?
- Cô mời 1 bạn ghi bảng
- Oâ 1 có dấu thanh không?
- Tiếng be là 1 tiếng có thanh gì?
- Nhìn vào các ô cho cô biết thánh / , \ , ? , ∼ ,
được viết ở vị trí nào ?
- Thanh nặng ?
- Cô mời một bạn ghép các dấu thanh đã học vào
tiếng be để tạo tiếng
- Luyện đọc trơn các tiếng trong khung
HOẠT ĐỘNG 2 :
Tìm tiếng từ ứng dụng
Mục tiêu :
Tìm đúng và nhận biết được các từ ứng dụng có
âm e đã học
∗ Phương pháp :Thực hành
∗ Gắn mẫu tranh con dê
Con dê nó kêu như thế nào?
∗ Cô có từ be be
- Những vật nho nhỏ xinh xinh người ta còn gọi là gì?
(minh họa mẫu)
∗ Có từ be be viết bảng
Từ ứng dụng cô giới thiệu nữa đó là từ bè bè (viết
- Đọc cá nhân
- Có âm b và âm e giống nhau
- Có dấu thanh khác nhau
- Cách đọc khác nhau
- Đọc đồng thanh
- Ghi bảng be và trả lời
- Không
- ……… thanh ngang
- Ở trên
- Ở dưới
- Thực hiện lần lượt 5 em, mỗi em 1 tiếng
- Cá nhân đồng thanh
Hình thức : Đôi bạn
Trang 31Mục tiêu :
Viết đúng các tiếng be, bé, bèm bẻm bẽm nẹ
∗ Phương pháp :Trực quan diễn giải, thực hành
∗ Viết mẫu từng tiếng và hướng dẫn qui trình viết
giống các tiếng đã học
Kiểm tra hình thức đã học
∗ Phương pháp :Trò chơi
a Nội dung : Chuyền thư gắn đúng tiếng dưới tranh
b Luật chơi : Chuyền thư có nội dung tiếng ứng dưới
tranh dứt bài hát Đọc thư và thực hiện
c Hỏi :
Đọc các tiếng dưới tranh
Nêu tên các dấu thanh và âm đã học
Luyện đọc cá nhân – đồng thanhHình thức : Rèn luyện cá nhân
- Thực hiện viết bảng con
Hình thức : Nhóm, thi đua tham gia trò chơi
Các tiếng cần gắn
Be bé bè bẻ bẽ bẹ
TIẾT 16
LUYỆN TẬP (TIẾT 2)
HOẠT ĐỘNG 1
Luyện đọc
Mục tiêu :
Rèn đọc đúng tiếng và từ ứng dụng
∗ Hướng dẫn thứ tự đọc
- Tiếng mẫu, từ dưới tranh
- Tiếng trong khung
- Từ ứng dụng
∗ Xem tranh : be bé
- Tranh vẽ gì?
Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại
của thế giới có thực xung quanh các em như: đồ
dùng, nhà cửa, thuyền bè
- Những mẫu vật trong tranh như thế nào?
- Chỉnh sửa phát âm từ be, bé
HOẠT ĐỘNG 2
Luyện Viết Vở
Mục tiêu :
Rèn tô đúng mẫu trong vở tập tô
∗ Phương pháp :, thực hành
∗ Yêu cầu học sinh nêu tư thế ngồi viết
∗ Hướng dẫn và nhắc lại qui trình tô các điểm
cần lưu ý
Điểm đặt bút, lia bút, rê bút và kết thúc như thế
Be bé
Hình thức : Luyện tập cá nhânThực hiện tập tô ở vở tập tô
Trang 32Nói đúng tên sự vật qua chủ đề dấu thanh
và sự phân biệt các từ qua dấu thanh
∗ Phương pháp : Trực quan đàm thoại
∗ Hướng dẫn học sinh nhìm và nhận xét các cặp
tranh theo chiều dọc (dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ,
vó/võ)
∗ Phát triển nội dung luyện nói
Em đã trong thấy con vật, các loại quả, đồ vật …
này chưa? Ơû đâu?
Em thích bức tranh nào nhất tại sao?
Trong các bức tranh bức nào vẽ ngưới?
Người trong tranh đang làm gì? (giáo dục tư
tưởng)
Nội dung luyện nói hôm nay đã giúp các em
tìm hiểu thêm về những hiểu biết xung quanh
cũng như sở thích bvới nhau rất thú vị
4/ CỦNG CỐ (5’)
Trò Chơi Củng Cố
Nội dung : Viết các dấu thanh phù hợp với tên
tranh
Luật chơiThi đua tiếp sức
HỏiNhận xét tiết học
Học bài, làm bài vở BTTV Xem bài v/ê
Hình thức : Học đôi bạnQuan sát tranh, học đôi bạn
Học sinh phát biểu lời nói tự nhiên về sự hiểu biết của mình với sự vật xung quanh
Tham gia trò chơi
Thanh \ / ? ∼
Trang 33Tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2010
A Muc Tiêu :
Học sinh đọc và viết được ê , v , bê , ve
Biết ghép được tiếng bê , ve
Đọc được câu ứng dụng bé vẽ bê
Yêu thích ngơn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
2 Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên gọi học sinh đọc cá nhân : be , bè , bé ,
Học sinh quan sát
Vẽ bê , veHọc sinh nhắc lại để giáo viên ghi tựa
Học sinh đọc theo Hoạt động 1 : Nhận diện chữ
Muc Tiêu : Giúp học sinh nhận diện đúng chữ
Phương pháp : Đàm thoại , trực quan
Giáo viên viết chữ ê
Chữ ê và e giống nhau và khác nhau cái gì ?
Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần
Muc Tiêu : Giúp học sinh đọc đúng chữ
Phương pháp : Thực hành , làm mẫu
Giáo viên phát âm mẫu ê ( miệng mở hẹp hơn âm e )
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
ĐDHT : Chữ mẫu Hình thức học : LớpHọc sinh quan sát Giống nhau đều cĩ nét thắt, khác nhau là chữ ê cĩ dấu mũĐDHT : Chữ mẫu
Hình thức học : LớpHọc sinh phát âm
Học sinh đọc bêChữ bê đứng trước, chữ ê đứng sau
Trang 34Giáo viên viết bê và đọc
Trong tiếng bê chữ nào đứng trước, chữ nào đứng
sau ?
Giáo viên đánh vần bờ-ê-bê
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Hoạt Động 3: Hướng dẫn viết chữ
Muc Tiêu : giúp học sinh viết đúng chữ ê
Phương pháp : Thực hành , giảng giải
Giáo viên viết chữ ê theo qui trình như chữ e nhưng
có thêm dấu mũ trên e
Giáo viên cho học sinh viết tiếng bê, lưu ý học sinh
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm b với ê , v
với e sao cho thêm dấu thanh để tạo tiếng mới
Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện đọc : bê
, bề , bế , ve , vè , vé
Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
Học sinh đánh vần lớp, nhóm,
cá nhân
ĐDHT : Bảng kẻ ô li, chữ mẫuHình thức học : Cá nhân , lớpHọc sinh viết chữ lên không, trên bàn
Học sinh viết bảng con Học sinh viết bảng con
ĐDHT : Bộ đồ dùng tiếng việt Hình thức học : Cá nhân , lớpHọc sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )
2-3 học sinh đọc
Trang 35- MOÂN : TIEÁNG VIEÄT
A Muc Tiêu :
Học sinh đọc, viết được các tiếng bê , ê , v , ve
Luyện nói được theo chủ đề bế bé
Rèn viết đúng mẫu , đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bế bé
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2
Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có chữ ê và e ĐDHT : SGK, tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, cá nhân Phương pháp : Luyện tập, trực quan
Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng dẫn cách
Giáo viên đọc mẫu : bé vẽ bê
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
Muc Tiêu : Học sinh viết đúng chữ ê , e
Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Chữ ê:
Giáo viên hướng dẫn tô chữ ê theo qui trình như
con chữ e sau đó nhấc bút viết dấu mũ trên con chữ
e (lưu ý học sinh dấu mũ nằm giữa dòng li thứ 3)
Học sinh t theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát tranh Học sinh trả lời bé vẽ bê
Học sinh đọc câu ứng dụngĐDHT : Chữ mẫu, bảng kẻ ô li Hình thức học : Cá nhân, lớpPhương pháp : Giảng giải , trực quan , luyện tập
Học sinh nêu tư thế ngồi viết Học sinh tô chữ mẫu và viết 2 chữ ê
Học sinh tô chữ v
Trang 36Chữ v :
Khi viết chữ v đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét
móc 2 đầu, lia bút nối với nét thắt, điểm kết thúc
dưới đường kẻ 3 – độ cao của chữ v là 1 đợn vị
Tiếng bê :
Muốn viết tiếng bê ta viết tiếng be sau đó nhấc bút
viết dấu mũ trên tiếng be
Tiếng ve :
Điểm đặt bút đầu tiên dưới đường kẻ 3,viết nét móc
2 đầu, lia bút viết nét thắt, nối nét thắt với e, điểm
kết thúc trên đường kẻ 1
Giáo viên theo dõi các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
Muc Tiêu : Học sinh nói được theo chủ đề
Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, trực quan, thảo
Em phải làm gì để cha mẹ vui lòng ?
Cha mẹ vất vả chăm sóc chúng ta, vì thế em phải
học tập tốt, phải vâng lời cha mẹ để cha mẹ vui lòng
Học sinh tô tiếng bê
Học sinh viết ve
ĐDHT : Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Hình thức học : Lớp, cá nhân , nhóm
Học sinh quan sát thảo luận và nêu
Mẹ đang bế bé
Em bé rất vui vì được mẹ bếHọc sinh nêu theo suy nghĩHọc sinh nêu
Học sinh nêu
4 Củng cố – Tổng kết :
Phương pháp : Trò chơi thi đua
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch chân
tiếng có âm vừa học : mẹ , về , bế bé , vè , chú hề ,
nhè
Nhận xét
Hoạt động lớpHọc sinh cử đại diện mỗi tổ 3
em lên thi đuaLớp hát 1 bài hát
5 Dặn dò :
Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa học
Xem trước bài mới
Trang 37Tuần 3 Thứ ngày tháng năm 2010
A Muc Tiêu :
Học sinh đọc và viết được l, h, lê , hè
Biết ghép được tiếng lê , hè
Đọc được câu ứng dụng ve ve ve, hè về
Yêu thích ngơn ngữ tiếng việt
2 Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve
Đọc câu ứng dụng
Cho học sinh viết ê , v , bê , ve
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang 18
Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học ?
Hơm nay chúng ta sẽ học các chữ và âm cịn lại : l _
h _ giáo viên ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê – hè
Chữ l :
Học sinh đọc Học sinh đọcHọc sinh viết
Học sinh quan sát, thảo luận
và nêu nội dung tranh
Vẽ qủa lê, vẽ mùa hèHọc sinh nêu : ê , eHọc sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh đọc đồng thanhHoạt động 1 : Nhận diện chữ
Muc Tiêu : Giúp học sinh nhận diện đúng chữ l
Phương pháp : Giảng giải, thảo luận
Giáo viên viết chữ l
Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?
Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần
Muc Tiêu : Giúp học sinh đọc đúng tiếng cĩ l
Phương pháp : Thực hành , làm mẫu
Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm lợi)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên viết lê và đọc
ĐDHT : Chữ mẫu Hình thức học : nhĩmHọc sinh quan sát Giống nhau đều cĩ nét khuyết trên , khác nhau là chữ b cĩ nét thắt và chữ l cĩ nét mĩc ngược
ĐDHT : Chữ mẫuHình thức học : LớpHọc sinh nhìn bảng phát âmHọc sinh đọc lê
Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau
Trang 38Trong tiếng lê chữ nào đứng trước, chữ nào đứng
sau ?
Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Hoạt Động 3: Hướng dẫn viết chữ
Muc Tiêu : Giúp học sinh viết đúng kiểu chữ
Phương pháp : Thực hành , giảng giải
Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ đường
kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét móc ngược
Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý học sinh
nối nét chữ l và ê
Chữ h :
Quy trình tương tự như l
Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu
So sánh l và h
Hoạt Động 4 : Đọc tiếng ứng dụng
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có chữ l
Phương pháp : Đàm thoại , thực hành
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm l với ê sau
đó thêm dấu thanh để tạo tiếng mới
Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện đọc :
lê , lề , lễ , he , hè , hẹ
Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân
ĐDHT : Bảng kẻ ô li, chữ mẫuHình thức học : Cá nhân , lớpHọc sinh tập tô chữ lên không, trên bàn
Học sinh viết bảng con Học sinh viết bảng con
Học sinh so sánh và nêuĐDHT : Bộ đồ dùng tiếng việt Hình thức học : Cá nhân , lớpHọc sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )
2-3 học sinh đọc
Trang 39MOÂN : TIEÁNG VIEÄT
A Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh đọc, viết được các tiếng l , h , lê , hè
Luyện nói được theo chủ đề bế le le
2 Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu , đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề le le
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
3 Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2
Dạy và học bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
Muc Tiêu : Học sinh đọc đúng và trôi chảy
Phương pháp : Luyện tập, trực quan
ĐDHT : Sách giáo khoaHình thức học : Lớp, cá nhân Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trang trái và
hướng dẫn cách đọc
Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Đọc tiếng, từ ứng dụng
Giời thiệu câu ứng dụng và cho học sinh xem tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt Động 2 : Luyện viết
Muc Tiêu : Học sinh viết đúng chữ l , h
Phương pháp : Giảng giải , trực quan , luyện tập
Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và tiếng
theo qui trình
Chữ l :
Điểm đầu tiên ở đường kẻ 2, viết nét khuyết trên
lia bút viết nét móc ngược, điểm kết thúc trên
Học sinh quan sát tranh
Các bạn đang vui chơiHọc sinh đọc câu ứng dụngĐDHT : Chữ mẫu, bảng kẻ ô li Hình thức học : Cá nhân, lớpHọc sinh nêu
Học sinh quan sát Học sinh viết vở chữ l
Học sinh viết h
Học sinh viết lê
Trang 40Sau khi viết nét khuyết trên rê bút viết nét móc hai
đầu, điểm dừng bút trên đường kẻ 1
Giáo viên theo dõi các em chậm
Hoạt Động 3 : Luyện nói
Muc Tiêu : Học sinh nói được theo chủ đề
Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, trực quan, thảo
luận
Giáo viên treo tranh le le
Trong tranh vẽ gì ?
Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng cũng
có loại vịt sống không có người nuôi gọi là vịt trời
Trong tranh là con le le, có hình dáng giống vịt trời
nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta
Học sinh viết hè
ĐDHT : Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Hình thức học : Lớp , nhómHọc sinh quan sát tranh Học sinh nêu theo nhận xét
4 Củng cố – Tổng kết :
Phương pháp : Trò chơi thi đua
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch chân
tiếng có âm vừa học : cá he , lê thê, lá hẹ , qủa lê
Nhận xét
Hoạt động lớpHọc sinh cử đại diện mỗi tổ 3
em lên gạch chân thi đua
5 Dặn dò :
Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa học
Xem trước bài mới