1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.

318 3,9K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 318
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm nào tìm nhiều tiếng có b, nhóm đó thắng 2 nét bảng conLần 1 : 1 con chữLần 2 : 2 con chữ … Con chữ b trước, con chữ eviết bảng con 2 lần tiếng be Tham gia trò chơiTrả lời câu hỏi TI

Trang 1

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 20

I/ MỤC TIÊU :

Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực hành Tiếng ViệtRèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng Việt

Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập Tạo hứng thứ cho học sinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn học

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Một số tranh vẽ minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

Bộ Thực Hành Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định (5’)

Hát

2/ Kiểm tra bài cũ

Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ hành để

cô kiểm

Số lượng

Bao bìa dán nhãn

Nhận xét

Tuyên dương : cá nhân, tổ, lớp

Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện tốt

Nhận xét sách, cấu trúc của sách, kí

hiệu hướng dẫn của sách

Đưa mẫu 3 quyển sách và giới thiệu

Sách tiếng việt 1 :

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

∗ Mỗi em lấy sách giáo khoa gồm 3 quyển và bộ thực hành

Tiếng Việt tập 1Bài tập Tiếng ViệtTập viết, vở in

Quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoaTừng em nêu cảm nghỉ khi xem sách …

Trang 2

Là sách bài học gồm có kênh hình và

kênh chữ giúp các em học tập tốt môn Tiếng

Việt là môn học dạy tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ

Việt Nam …

∗ Minh họa một số tranh vẽ đẹp, màu sắc

∗ Hướng dẫm học sinh xem cấu trúc của

sách

Gồm 2 phần, phần dạy âm, phần dạy vần

∗ Hướng dẫn học sinh làm quen với các ký

hiệu trong sách

Sách bài tập Tiếng Việt

Giúp học sinh ôn luyện và thực hành

các kiến thức đã học ở sách bài học

Sách tập viết, vở in :

Giúp các em rèn luyện chữ viết

Cách mở sách, cầm sách, chỉ que, để sách

Thao tác sử dụng bảng, viết bảng, xóa

bảng, cất bảng

Tư thế ngồi học, giơ tay phát biểu

HOẠT ĐỘNG 3 (10’)

Trò Chơi Oân Luyện

Mục tiêu :

Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện nhanh

các thao tác nề nếp theo yêu cầu

Tư thế ngồi học

Im lặng khi nghe giảng; tích cực phát biểu khi nghe hỏi …

Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao tác rèn nề nếp :

Lấy đúng tên sáchMở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ bảng đúng thao tác…

Trang 3

MÔN : TIẾNG VIỆT

Nhận biết tác dụng của bộ thực

hành Biết cách sử dụng các vật dụng

Ham thích hoạt động

Kiểm tra bộ thực hành

Hướng dẫn học sinh phân loại đồ dùng

của môn Tiếng Việt và Toán

Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt

Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng,

tác dụng của bảng chữ cái.

Bảng chữ có mấy màu sắc?

Tác dụng của bảng chữ để ráp âm, vần

Thi đua chọn đúng các mẫu đồ dùng và

sách giáo khoa.

Có mấy quyển sách dạy môn Tiếng

Việt?

Bộ thực hành có mấy loại?

Nêu cách cầm sách, đọc sách

Khi cô giáo giảng các em ngồi tư thế

nào?

Khi cô hỏi các em làm sao

5/ DẶN DÒ (5’)

Chăm xem sách, giới thiệu sách với bạn

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 loại

Bảng chữ cái Bảng cái

Trang 4

Bảo quản sách và bộ thực hành Chuẩn bị bút và vở tập in, thứ ba học bài các nét cơ bản

Trang 5

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010

I/ MỤC TIÊU

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt

Rèn viết đúng đơn vị nét, dáng nét

Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận rèn chữ giữ vở

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :

Mẫu các nét cơ bản

Kẻ bảng tập viết

2/ Học sinh :

Bảng, tập viết vở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định (5’)

Hát, múa

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

∗ Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Bảng , phấn, đồ bơi

- Vở tập viết nhà, bút

∗ Nhận xét

3/ Bài mới (20’)

Các Nét Cơ Bản

HOẠT ĐỘNG 1Giới thiệu nhóm nét

Nét xiên trái \

Nét xiên phải /

∗ Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét ngang  rộng 1 đơn vị có dạng nằm

ngang

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Lớp trưởng sinh hoạt

° Để các đồ dùng học tập lên bàn, cô giáo kiểm tra

∗ Đọc tên nét và kích thước của các nét

 Nét ngangrộng 1 đơn vị (2 dòng li)

 Nét sổcao 1 đơn vị (2 dòng li)

\ Nét xiên trái

1 đơn vị

∗ Thao tác viết bảng con :

Trang 6

Nét sổ  cao 1 đơn vị có dạng thẳng

Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn vị, có dạng

nghiêng về bên trái

Nét xiên phải / 1 đơn vị, có dạng nghiêng

về bên phải

∗ Hướng dẫn viết bảng:

Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :

 Đặt bút tại điểm cạnh của ô vuông, viết

nét ngang rộng 1 đơn vị

 Đặt bút ngang đường kẻ dọc, hàng kẻ thứ

ba viết nét sổ 1 đơn vị

\ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường li thứ

ba viết nét xiên nghiêng bên trái

/ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường li thứ

ba viết nét xiên nghiêng bên phải

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp: Trực quan , diễn giải, thực hành

Mục tiêu :

Nhận biết, thuộc tên, viết đúng các nét

Móc xuôi

Móc ngược

Móc hai đầu

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Nét móc ngược cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét

móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Trò Chơi Củng Cố

Phương pháp : Trò chơi thực hành

Nội dung : Tìm các mẫu chữ có dạng các

nét vừa học

Luật chơi : Thi đua nhóm nào tìm được

nhiều và đúng sẽ thắng

Hỏi : Chỉ và gọi tên các nét mà em tìm

Đọc tên nét, độ cao của nét

Thao tác viết bảng conLần thứ nhất viết từng nét vào bảng :

- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét

∗ Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên.Tham gia trò chơi

Các nét cần tìm có trong các chữ

Ví dụ :

i, u, ư, n, m, p …

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp : trực quan: Trực quan,

diễn giải, thực hành, đàm thoại

Mục tiêu :

Nhận biết, thuộc tên viết đúng các nét

Nét cong hở phải

Nét cong hở trái

Nét cong kín

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét cong hở (trái) cao mấy đơn vị ?

Nét cong hở (trái) cong về bên nào?

Nét cong hở (phải) cao mấy đơn vị ?

Nét cong hở (phải) cong về bên nào?

Nét cong kín cao mấy đơn vị?

Vì sao gọi là nét cong kín?

∗ Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết :

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết nét cong

hở (trái), điểm kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

Tương tự, nhưng viết cong về bên phải

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét

cong kín theo hướng từ phải  trái nét cong

khép kín điểm kết thúc trùng với điểm đặt bút

∗ Nhận xét :

HOẠT ĐỘNG 2 (13’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành.

∗ Dán mẫu từng nét và giới thiệu :

Nét khuyết trên

Nét khuyết dưới

Nét thắt

Nét khuyết trên cao mấy dòng li

Nét khuyết dưới mấy dòng li

 Nét viết 5 dòng li hoặc nói các

khác viết 2 đơn vị 1 dòng li

Nét thắt cao mấy đơn vị?

 Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt của

nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1 tí

∗ Hướng dẫn viết bảng

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đọc tên nét và trả lời

……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái

……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải

……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở

∗ Viết bảng con :Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét

………… Cong hở trái

………… cong hở phải

……… Cong kínLần hai viết 3 nét

∗ Nhắc lại tên các nét

Trang 8

Nêu qui trình viết:

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai,

viết nét khuyết trên 5 dòng li Điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết

nét khuyết dưới 5 dòng li Điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ hai

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ nhất,

viết nét thắt cao trên 2 đơn vị 1 tí ở điểm thắt

Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ hai

4/ CỦNG CỐ (5’)

∗ Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại, thực hành

Nội dung :

Tìm các mẫu chữ có dạng có nét vừa học

Luật chơi : Thi đua tiếp sức Đội nào tìm

nhiều, đúng, thắng

Hỏi : Chỉ và đọc đúng tên các nét em tìm

trong nhóm chữ

5/ DẶN DÒ (2’)

∗Luyện viết các nét đã học vào bảng con và vở

nhà

∗Xem trước bài âm e tìm hiểu nội dung trong

sách giáo khoa

Lần thứ nhất

Nét khuyết trên

Nét khuyết dưới

Nét thắt

Viết lần hai

Chia đội A, BMỗi đội cử 4 bạn, thi đua tham gia trò chơi, dứt hai bài hát tính điểm trò chơi

- Các chữ cần tìm

Trang 9

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010

I/ MỤC TIÊU :

Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm e luyện nói theo nội dung : Trẻ em và loài vật

Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm e trong các tiếng gọi tên) Phát triển được lới nói tự nhiên

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học âm e và luyện nói theo chủ đề Phát biểu lời nói một cách tự tin

II/ CHUẨN BỊ :

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)

Kiểm tra SGK – Bộ thực hành

3/ BÀI MỚI (30’)

Giới thiệu bài (5’)

∗ Lần lượt treo từng tranh và hỏi; mẫu vật thật

“Chùm me”

Tranh vẽ gì?

Quả gì trên bảng ?

∗ Gắn tiếng ứng dụng dưới tranh

Trong các tiếng bé, ve, xe, me là các tiếng có âm

gì giống nhau ?

 Qua tranh vẽ và các tiếng dưới tranh Bài học

hôm nay cô giới thiệu đến các em đó là bài âm e

∗ Ghi tựa bài :

Chữ e gồm một nét thắt

Tìm chữ e trong bộ thực hành chữ cái

∗ Cầm chữ e in giới thiệu

Chữ e các em tìm được gọi là chữ in

HOẠT ĐỘNG 2

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Bé, xe, ve, quả me

Lên bảng chỉ vào âm màu đỏ e giống nhau

Đồng thanh, cả lớp

Hình thức :Học theo lớpQuan sát mẫu chữ và thao tác của cô.Mỗi em tìm một chữ e trong bộ chữ đưa lên

Trang 10

Nhận Diện Và Phát Aâm

Mục tiêu :

Phát âm đúng âm e tìm tiếng có âm e

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành

∗ Phát âm mẫu : e

Khi phát âm, âm e miệng mở hẹp không tròn

môi

∗ Sửa cách phát âm cho học sinh

∗ Tìm tiếng có âm e

Thảo luận đôi bạn tìm tiếng khi em đọc lên

nghe có âm e

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Hướng dẫn nét chữ trên bảng

Mục tiêu :

Học sinh viết đúng chữ e

Phương pháp : Đàm thoại diễn giải, thực hành

∗ Gắn chữ với mẫu giới thiệu (đây là bài viết đầu

tiên)

Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đường kẻ dọc

Chữ e cao 1 đơn vị

∗ Viết mẫu, nêu qui trình viết

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết chữ e cao

1 đơn vị, điểm kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

∗ Nhắc và sửa tư thế ngồi cho học sinh , sửa sai

nét viết

HOẠT ĐỘNG 4 :

Trò Chơi (6’)

Nội dung : Khoanh tròn các tiếng có âm e (tìm

đúng các tranh có tiếng là âm e)

Luật chơi: Trò chơi tiếp sức khoanh tròn các

li âm e có trong bảng chữ Sau 1 bài

hát nhóm nào khoanh đúng, nhanh

 thắng

Hình thức :Học lớp, học đôi bạnPhát âm, âm eCá nhân theo dãyĐồng thanh nhóm, cả lớp

Kết đôi bạn tìm tiếng có âm e :Té, chè, vé, xé, rẻ …

Hình thứcHọc theo lớp

Nhắc lại tên gọi của các hàng kẻĐường kẻ 1, 2, 3,4 …

Đường kẻ dọcDòng li

1 đơn vị (2 dòng li)

2 đơn vị (2 dòng li)

∗ Viết bảng contừ hai đến 3 lần con chữ e

Tích cực tham gia trò chơi

Trang 11

MÔN : TIẾNG VIỆT

∗ Phương pháp : Thực hành

∗ Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh và đọc

mẫu tranh bên trái

∗ Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học

sinh

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện Viết

Mục tiêu :

Tô đúng âm e đúng qui trình

∗ Viết mẫu hướng dẫn qui trình giống tiết 1

Tô mẫu chữ

Hướng dẫn viết tô

Nhắc tư thế ngồi viết

Nhận xét hoạt động 2

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói

Mục tiêu :

Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt động nói,

mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ, lời nói

Phương pháp : Đàm thoại, diễn giải

∗ Chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu các em

thảo luận tìm hiểu nội dung tranh

Khai thác nội dung tranh qua hệ thống cấu

hỏi

Tranh vẽ loài nào?

Các bạn đang làm gì?

 Mỗi một bức tranh các loài vật cũng như

các bạn thể hiện rất nhiều hoạt động khác

nhau như các em vừa trao đổi với cô, nào là

chim đang hót, kiến ………, ếch ………,

gấu ……… , bé ………, trong

điểm chung của các bức tranh này ta có thể

Hình thức :Học theo lớpĐọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm

Viết chữ lên không trung

Tô mẫu chữ trong vở lên

∗ Hình thứcHọc theo nhómHọc theo lớpTrả lời và nêu cảm nghỉ của mình về nội dung tranh Nói tự nhiên dựa vào câu hỏi của giáo viên

Trang 12

gọi chung chủ đề là các bạn đang học tập:

Chim học hót, kiến học đàn … dù loài vật hay

bé đều có yêu cầu học tập Các em phải cố

ắng học hành chăm ngoan

4/ CỦNG CỐ (7’)

Trò chơi đối đáp

Nội dung : Mỗi nhóm nói một câu có tiếng:

mẹ, bé, chè, hè, trẻ, vẽ

Luật chơi : (3’)

Các nhóm hội ý tìm câu nói sau đó đáp liền

mạnh sau mỗi lần dứt câu nói của đội bạn

Nhóm nào đáp không được thì thua

Câu hỏi :

Nói nhanh trong câu tiếng nào có âm e

5/ DẶN DÒ (3’)

∗ Nhận xét tiết học

∗ Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài âm và

chữ b

Dự kiến các câu :Mẹ bế bé đi chơiBé đi nhà trẻNghỉ hè bé đi chơiBé vẽ con mèo

Trang 13

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010

I/ MỤC TIÊU :

Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm b B Ghép được tiếng be Luyện nói tự nhiên theo chủ đề “Các hoạt động học tập khai nhau’’

Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật Biết ghép âm b

Với âm e  be – Phát triển được lời nói tự nhiên

Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện nói Giao tiếp một cách tự tinh

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

Một mẫu tranh vẽ 1

Vật thật: Quả banh, bộ thực hành

2/ Học sinh

Sách , bảng, bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH (2’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5 - 7’)

a Kiểm tra miệng

Đọc bài sách giáo khoa ( trang âm e )

Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5

b Kiểm tra viết

- Tranh vẽ là gì ?

 Tranh vẽ bé đang phát biểu Cô gắn tiếng bé

dưới tranh

∗ Gắn quả banh

Trên bảng cô có vật gì ?

 Cô gắn tiếng banh dưới quả banh

Trong tiếng bé có âm gì đãhọc rồi?

Tìm và chỉ trong tiếng bé và banh có âm gì

giống nhau?

 Quả banh vẽ, vật th65t cô gió7I thiệu cho các

em bai đọc hôm nay các em học là bài âm b

Ghi tựa bài – Đọc mẫu b

2 lần chữ e

- Vẽ bé

- Quả banh

- Aâm e

Trang 14

Nhận Diện Chữ Mục tiêu :

Nhận biết được chữ b

∗ Gắn chữ mẫu b

∗ Tô chữ b

Aâm bờ gồm hai nét: Nét sổ và nét cong trái

∗ Tìm âm b trong bộ đồ dùng

 Chữ b cô vừa giới thiệu và chữ b các em tìm

được là chữ in

HOẠT ĐỘNG 2Ghép chữ và phát âm

Mục tiêu :

Phát âm đúng âm b ghép và đọc đúng tiếng

be Tìm các tiếng có âm b

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, diễn

giải

∗ Phát âm mẫu: b

Khi phát âm, âm bờ hai môi ngậm lại, bật nhẹ

phát âm bờ

Sửa cách phát âm

∗ Viết vào khung

Thao tác

Thao tác 2

Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô làm sao?

∗ Phát âm mẫu b _ e _ be

- Phân tích tiếng be , hoặc hỏi tiếng be có

mấy âm?

- Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau

∗ Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e vào bảng

cái trong bộ thực hành

∗ Yêu cầu học sinh thảo luận đôi bạn tìm các

tiếng có âm b

HOẠT ĐỘNG 2

Hướng Dẫn Viết Chữ Trên Bảng Con

Mục tiêu : Viết đúng chữ b, tiếng be

Phương pháp : trực quan, đàm thoại, thực

hành

∗ Gắn chữ mẫu

∗ Hướng dẫn học sinh quan

sát chữ mẫu

- Con chữ b cao mấy đơn vị?

- Con chữ b có mấy nét?

∗ Viết mẫu: Nêu quá trình viết

Điểm đặt bút trên đường kẻThứ hai, viết nét khuyết trên cao 2 đơn vị, 1 dòng li, liền nét với nét thắt Điểm kết

Ghép âm b với âm e, có tiếng be

∗ Đọc cá nhân

∗ Tiếng be có 2 âm

∗ Aâm b đứng trước, âm e đứng sau

∗ Sử dụng bảng cái và mẫu chữ trong bộ thực hành ghép tiếng be

∗ Học đôi bạn tìm các tiếng có âm b

∗ Ví dụ: bé, bi, bò, bà, bê

Hình thức: Học theo lớp, rèn luyện cá nhân

Cao 2 đơn vị

Trang 15

thúc nằm trên đường kẻ thứ ba

Hướng dẫn viết tiếng

- Muốn viết tiếng be cô viết con chữ nào

trước, con chữ nào sau?

∗ Viết mẫu, nêu qui trình viết

Muốn viết tiếng be, viết con chữ b trước lia

bút viết con chữ e có tiếng be

HOẠT ĐỘNG 3

Trò Chơi Củng Cố

Nội dung :

Thi đua tìm các tiếng có âm b trong nhóm tiếng

được viết sẳn, gạch dưới âm b

Luật chơi : Thi đua tiếp sức, sau một bài hát

Nhóm nào tìm nhiều tiếng có b, nhóm đó thắng

2 nét bảng conLần 1 : 1 con chữLần 2 : 2 con chữ

… Con chữ b trước, con chữ eviết bảng con 2 lần tiếng be

Tham gia trò chơiTrả lời câu hỏi

TIẾT 8

LUYỆN TẬP (TIẾT 2)

HOẠT ĐỘNG 1:

Luyện Đọc

Mục tiêu : Đọc đúng âm b tiếng be, và các

tiếng dưới tranh

Phương pháp : Thực hành, diễn giải (và các

tiếng đúng với nội dung tranh)

∗ Hướng dẫn học sinh đọc âm b quan sát thứ

tự tranh đọc trang bên trái

∗ Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học

Phương pháp : Thực hành

∗ Gắn chữ mẫu, hướng dẫn qui trình viết

giống như tiết 1

- Tô mẫu chữ

- Hướng dẫn viết mẫu con chữ “bê” ở vở

bài tập tiếng việt

- Luyện viết mẫu tiếng

- Nhắc tư thế ngồi viết

- Nhận xét hoạt động 2

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói

Mục tiêu :

Giúp trẻ tự tin qua hoạt động luyện nói,

Hình thức: Học theo lớpĐọc cá nhân, đồng thanh

Hình thức : Luyện viết cá nhân

- Viết trên bảng trên không trung

- Viết vở bài tập tiếng Việt-

- Viết bảng 2 lần tiếng be

Trang 16

mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ lời nói qua chủ

đề Trẻ em và loài vật cùng học tập với các

hoạt động khác nhau

Phương pháp: Đàm thoại, diễn giải

∗ Chia tranh chọ nhóm Yêu cầu các em tìm

hiểu nội dung tranh

∗ Khai thác nội dung tranh qua hệ thống câu

hỏi

- Tranh vẽ con vật gì? Đang làm gì?

- Tranh vẽ ai? Bé đang làm gì? hoạt động

đó có giống thao tác của em không?

- Các em trong tranh đang làm gì? em có

thích không? Vì sao?

 Mỗi một bức tranh đều thể hiện các hoạt

động học tập khác nhau như các em vừa trao đổi

Nào là : Chim học …, gấu viết … , bé tập xệp

……

Vậy các em thấy hoạt động học tập rất có

lợi Nó giúp ta biết đọc, biết viết, biết xếp hình

∗ Em có thích đi học không vì sao?

∗ Em thích bức tranh nào nhất?

4/ CỦNG CỐ: (6-7’)

Trò chơi : Tìm đúng nội dung tranh có âm b

Nội dung : Tìm đúng nội dung tranh có âm b và

đọc tiếng ứng với tranh vẽ

Luật chơi: Thi đua theo tổ, chơi tiếp sức Quan

sát và chọn tranh có tiếng chứa âm b nhóm nào

chọn đúng, nói đúng thắng Sau thời gian 5’

Câu hỏi :

Tiếng bạn vừa tìm có âm gì?

Hãy phát âm, âm b

5/ DẶN DÒ (3’)

∗ Nhận xét tiết học

∗ Đọc và luyện nói bài âm b xem bài dấu sắc

Hình thức :Học theo nhómHọc theo lớp

Trả lời, nêu cảm nghỉ của mình khi xem tranh Nói tự nhiên dựa vào các câuhỏi gợi ý của giáo viên

Nêu cảm nghỉ nói được vì saoNêu cảm nghỉ

Tham gia trò chới và trả lời câu hỏi

Trang 17

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010

BÀI : Dấu Sắc /

I/ MỤC TIÊU :

Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc Đọc được tiếng bé Luyện nói tự nhiên theo nội dung: các hoạt động khác nhau của trẻ em

Chỉ đúng các tiếng có thanh sắc Biết ghép tiếng be, thêm dấu sắc  bé

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học và luyện nói Giao tiếp một cac1h tự tin

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

Tranh minh họa, bộ thực hành

Các vật tựa hình dấu /

2/ Học sinh

sách giáo khoa, vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ

a Kiểm tra miệng:

Yêu cầu học sinh đọc bài SGK

Luyện nói theo nội dung tranh

b Kiểm tra bảng

Viết bảng

3/ BÀI MỚI (22’)

Giới thiệu bài

Treo tranh vẽ 1

Tranh vẽ gì?

∗ Treo tranh 2

Tranh vẽ gì?

Cầm vật thật

∗ Trên tay cô có vật gì? cô ghi tiếng khế dưới

tranh

∗ Các tiếng bé, cá, khế có điểm nào giống

nhau

 Giới thiệu bài ghi tựa Dấu /

- Đồng thanh cả lớp

HOẠT ĐỘNG 1

Dạy Dấu Thanh

Đọc bài theo SGKLuyện viết kỹ và đẹp

Vẽ béVẽ cáChùm khếCó dấu

Trang 18

Nhận Diện Dấu /

Mục tiêu :

Nhận biết dấu /

Phương pháp : Trực quan, Đàm thoại

∗ Treo mẫu dấu /

Tô mẫu / và nói dấu sắc là một nét sổ

nghiêng phải

∗ Xem thêm một số mẫu có dấu /

HOẠT ĐỘNG 2Ghép chữ và phát âm

Mục tiêu :

Biết ghép tiếng bé từ tiếng be đặt thêm dấu,

đọc đúng tiếng

Phương pháp : Thực hành

- Phân tích tiếng be

- Muốn có tiếng be cô làm sao?

- Phát âm mẫu

b _ e _ / _ bé

bé (đọc trơn)

∗ Chú ý hướng dẫn sửa sai cách phát âm tiếng

HOẠT ĐỘNG 3

∗ Viết dấu thanh trên bảng

∗ Viết mẫu dấu thanh vào

∗ khung có kẻ dòng li

∗ Hướng dẫn qui trình viết: Kéo theo hướng từ

trên xuống nét sổ nghiêng bên phải

∗ Viết mẫu trên không trung

∗ Hướng dẫn viết tiếng bé

∗ Hướng dẫn cách đặt dấu thanh trên âm e

∗ Nhận xét và uốn nắn

HOẠT ĐỘNG 4:

Trò chơi củng cố

Nội dung :Khoanh tròn các tiếng có thanh sắc

Luật chơi :Thi đua tiếp sức Nhóm nào khoanh

nhiều đúng  thắng

Hỏi : Cách viết dấu thanh, đặt tên dấu thanh?

* Thư giản qua tiết

Hình thức: Học theo lớpXem mẫu, nêu lại dấu / là một nét sổ nghiêng phải

Hình thức : Học theo lớp

- Tiếng be có 2 âm, âm b và âm e

- Thêm dấu / trên âm e ta có tiếng bé

- Đọc cá nhân đồng thanh

Quan sát thực hành theo mẫu

Viết trên không trungViết bảng

Viết bảng

∗ Tham gia trò chơi

Trang 19

TIẾT 10

Luyện Tập (Tiết 2)

HOẠT ĐỘNG 1:

Luyện Đọc Mục tiêu :

Đọc đúng tên dấu thanh tiếng ứng dụng có

dấu thanh

Phương pháp : Trực quan, Đàm thoại

∗ Hướng dẫn xem tranh vẽ trên / 8

∗ Đọc mẫu

∗ Hướng dẫn cách đọc theo thứ tự

 dấu sắc : bế, khế, chó, lá, cá, be, bé

nhận xét, sửa sai cách phát âm

HOẠT ĐỘNG 2

Tập Viết

Mục tiêu :

Tập tô đúng tiếng be, bé

Phương pháp : Thực hành

∗ Tô mẫu hướng dẫn qui trình

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết âm bờ con

chữ be Lia bút viết e con chữ e điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

∗ Tiếng bé nêu thêm

∗ ……….rê bút viết dấu sắc

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện nói

Chủ đề : Bé

Yêu cầu : Thảo luận nhóm, nêu nội dung tranh

∗ Quan sát tranh em thấy những gì?

 Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái

nhảy dây, bạn gái đi học, đang vẩy tay tạm

biệt ch1u mèo, bạn gái tưới rau

Các bức tranh này có gì khác nhau?

 các hoạt động học, nhảy dây, tưới rau, đi

học

- Các bức tranh này có gì giống nhau?

 Đều có bạn

- Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- Phát triển chủ đề luyện nói

- Em và các bạn ngoài hoạt động kể

trên Còn những hoạt động nào khác?

- Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất

- Đọc lại tên bài : “bé”

Tô mẫu vào vở tập viết

Thảo luận theo đơn vị nhómTrình bày theo gợi ý của giaó viên

Học sinh tham gia nói theo diễn đạt của mình

Trang 20

Trò chơi

Nội dung : Chọn đúng các tiếng có dấu sắc

Luật chơi : Thi đua tiếp sức nhóm nào chọn

nhiều nhóm đó thắng

Hỏi : Phân tích tiếng bé, tiếng bé có thanh gì?

5/ DẶN DÒ:

∗ Nhận xét tiết học

∗ Học bài xem dấu ?

Tham gia trò chơi

Trang 21

Tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2010

BÀI : Dấu Hỏi ? – Dấu Nặng

I/ MỤC TIÊU :

Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu •

Đọc được tiếng bẻ, bẹ

Luyện nói theo chủ đề “ Hoạt động của từ bẻ”

Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? , •

Biết thêm dấu thanh /, • tạo tiếng bẻ, bẹ

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học

II/ CHUẨN BỊ :

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) dấu sắc

a Kiểm tra miệng

Đọc tựa bài và tên tranh

Đọc từ ứng dụng

+ Phân tích tiếng bé?

Nêu lại nội dung tranh, luyện nói

b Kiểm tra (bảng) viết

Đọc tiếng : bé

Gắn tiếng hổ và tiếng thỏ dưới tranh 1 và 2

+ Tiếng hổ và tiếng thỏ có đặc điểm gì giống nhau

Qua tiếng hổ và tiếng thỏ cô giới thiệu dấu thanh

mới đó là dấu ?

Ghi tựa bài : Dấu ?

+ Tranh vẽ gì

+ Hoa khi chưa nở gọi là gì

+ Tranh vẽ con gì?

+ Tiếng nụ và tiếng ngựa có gì giống nhau

 qua tiếng nụ và tiếng ngựa cô giới thiệu thêm dấu

Ghi tựa bài : Dấu •

Đọc bài rrong SGK theo yêu cầu 2 âm: âm

b, âm e, thanh sắc đặt trên âm e Nói theo cảm nghỉ

Vẽ hổ

Vẽ thỏ Có dấu thanh giống nhau

Hoa hồng Nụ hoa

Con ngựa

Có dấu thanh giống nhau

Trang 22

HOẠT ĐỘNG 1

Nhận diện dấu thanh ? thanh •

a. Dấu ? dấu •

 dấu ? là một nét móc

+ Cô tô mẫu dấu • như thế nào?

 dấu chấm được viết lại bằng một chấm

vừa giới thiệu với các em

HOẠT ĐỘNG 2

Mục tiêu :

Ghép được tiế`ng bé, bẹ đọc đúng tiếng bẻ, bẹ

nề nếp.

+ Có dấu ?, có tiếng be, muốn có tiếng bẻ ta

làm sao?

Nhận xét

Đọc mẫu b _ e _ ? _ bẻ

Sửa lổi phát âm

+ Có tiếng be, dấu • muốn có tiếng bẹ ta làm

sao ?

Sửa lỗi phát âm

Hướng dẫn học sinh nhận biết vị trí các dấu thanh khi

trong bộ thực hành

(có thể dùng tranh để gợi ý)

HOẠT ĐỘNG 3 (10’)

Luyện viết dấu ?, • tiếng bẻ, bẹ

Mục tiêu :

Viết đúng dấu ?, dấu • , tiếng bẻ, bẹ

Phương pháp : Diễn giải, thực hành

Viết mẫu dấu ?

Hướng dẫn qui trình viết

Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4

Viết nét móc nằm trong dòng li thứ 3

Hướng dẫn qui trình viết

chấm một chấm dưới đường kẻ

thứ nhất

Đồng thanh

Nhắc lại 2 học sinh

Chấm một chấm Tô một chấm Nhắc lại 2 học sinh

Hình thức : Học cá nhân theo lớp, học đôi bạn

1 học sinh lên bảng thao tác và nói : Có tiếng be và dấu ?, muốn có tiếng bẻ, em đặt dấu ? trên âm e

Đọc cá nhân  đồng thanh

… Đặt dấu nặng dưới âm e cá nhân, đồng thanh

Đặt trên âm e Đặt dưới âm e

Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc.

Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có dấu ?, •

Hình thức : Rèn luyện cá nhân Thực hiện

Thao tác viết Bảng con Rèn viết đúng đắn theo vị trí cô hướng dẫn

Thực hiện viết bảng con chữ

Trang 23

Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, diễn giải

Nêu tên các hình vẽ? (gợi ý cấu hỏi đễ học

sinh nêu đúng ý chỉ sự vật trong tranh)

Phương pháp : Thảo luận nhóm đôi bạn, Trực

quan, đàm thoại, diễn giải

dung tranh

Tổ 1: Tranh 1

Tổ 2 : Tranh 2

Tổ 3 và 4 : Tranh 3

câu hỏi

Treo tranh 1 :

Tranh 1 vẽ những hình ảnh gì ?

Mẹ (bà, cô) đang giúp bé làm gì ?

Nhìn tranh và nêu lại hoạt động trong tranh

Treo tranh 2 :

Tranh 2 vẽ những hình ảnh gì ?

Giải thích từ “bẻ” có nghĩ a là hái

Treo tranh 3 :

Bé đang làm gì với các bạn? ?

 (gợi ý cho học sinh luyện nói thành câu thành

lời ý chỉ các hoạt động có tiếng “bẻ”

Các bức tranh này khi luyện nói em đã nói

theo chủ đề gì?

Các hoạt động trong tranh có giống nhau

không?

Em thích bức tranh nào nhất?

Phát triển nội dung luyện nói giáo dục tư

tưởng :

Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo

cho gọn gàng ? ai giúp em làm điều đó

(Giáo dục tư tưởng)

Hình thức : Học theo lớp

Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu Đọc cá nhân, đồng thanh

Hình thức : Luyện tập cá nhân Thực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết Viết mỗi chữ 1 lần

Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn

Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh để tham gia hoạt động luyện nói

Học sinh trả lời và nói theo suy nghỉ của mình Mẹ và bé

Bà và cháu Cô và cháu

- Bẻ cổ áo Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉ của mình trong câu, trong lời nói có tiếng bẻ

………… Đang bẻ, hái bắp ngô

………… chia bánh hoặc bẻ bánh Hoạt động “bẻ”

Trang 24

Em thường chia quà cho bạn, cho bé không? Vì

sao (kết hợp giáo dục tư tưởng)

Em nào đã được nhìn thấy vườn ba91p?

Nói lại cho lớp nghe về công việc bẻ bắp mà em

thấy

4/ CỦNG CỐ

Đọc lại bài theo chủ đề bẻ

Trò chơi :

Nội dung : Gắn đúng tiếng bẻ, bẹ ứng với tranh

Luật chơi : Chuyển thư tìm được thư có tiếng bẻ,

bẹ thì gắn dưới tranh Tính điểm sau 1 bài hát

Hỏi : Tiếng bẻ, bẹ có dấu gì hôm nay các em học

Phân tích tiếng bẻ, bẹ

Trong 2 tiếng bẻ, bẹ em đã vận dụng tiếng nào để

luyện nói?

5/ DẶN DÒ: 93’)

Học sinh nêu lại những việc mà mình biết qua nội dung câu hỏi

học sinh nêu lại cảm nghỉ của mình qua lời nói diễn đạt trọn câu < đủ ý

Tham gia trò chơi Dấu ?, dấu •

Chủ đề luyện nói “bẻ”

Trang 25

Tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2010

BÀI : Dấu Huyền \ - Dấu Ngã

I/ MỤC TIÊU

Học sinh nhận biết đuợc dầu huyền \ dấu ngã ∼ Tiếng chỉ ý đồ vật, sự vật

Đọc đúng tiếng bè, tiếng bẽ

Luyện nói theo chủ đề “bè” Hiểu tác dụng của “bè” trong đời sống

Nhận biết được các tiếng có dầu \, dấu ∼

Biết đặt thêm dấu thanh để tạo tiếng bè, bẽ

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học Tự tin trong giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :

tranh vẽ minh họa trang 12, 13 SGK

Bộ thực hành, mẫu chữ

2/ học sinh :

Sách giáo khoa, Bộ thực hành, bảbg

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Oån định

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

a Kiểm tra miệng

+ Phân tích tiếng bẻ, bẹ

Nêu lại nội dung tranh luyện nói chủ đề “bẻ”

b Kiểm tra viết

Đọc tiếng : bẻ, bẹ

c Nhận xét

3/ Bài mới (20’)

Giới thiệu bài ghi

làm gì?

 Tranh vẽ con mèo Cô gắn tiếng mèo dưới tranh 1

Con biết tên những con gà gì? gà trống gáy như thế

nào?

 Tranh vẽ con gà Cô gắn tiếng gà dưới tranh 2

Tiếng mèo và tiếng gà có điểm gì giống nhau?

 Dấu huyền và dấu ngã là nội dung bài học hôm

nay (giới thiệu dấu ∼ tương tự)

Ghi tựa bài : Dấu \ , dấu ∼

HOẠT ĐỘNG 1

Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu

Đọc bài trong SGK theo yêu cầu

Nêu lời nói tự nhiên Luyện viết bảng

Con mèo

Con gà

Có dấu thanh giống nhau

Trang 26

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành

*Mục tiêu:

*Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã qua quan sát mô

tả

Phương pháp :Đàm thoại , diễn giải, Trực quan

Dấu huyền giống nét cơ bản nào em đã học rồi ?

bè, bẽ Biết ghép dấu \ ∼ trên tiếng be  bè bẽ

Phương pháp : Trực quan , diễn giải, thực hành

Ghi dấu huyền, dấu ngã vào ô 2, ô 3

Cô viết chữ gì?

Có chữ be, muốn có bè ta làm sao?

Có chữ be, muốn có chữ bẽ ta làm sao

lỗi phát âm cho học sinh

trong tiếng bẻ, bẽ

ghép tiếng bè, bẽ

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Luyện Viết Bảng Con

Phương pháp :Trực quan, thực hành

Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết nét xiên trái ta có dấu

huyền nằm trong dòng li thứ 3 (chú ý điểm kéo

nghiêng)

Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết cong lượn ta có

dấu ngã nằm trong dòng li thứ 3 (chú ý chiều lượn của

dấu)

dấu)

……… Viết chữ bè, rê bút viết dấu huyền trên âm

e điểm kết thúc (trên đường) khi viết xong dấu

Hình thức: Học theo lớp CN

Hình thức: Học theo lớp CN

Nét xiên trái

Thực hiện tìm trong dấu \ ∼ trong bộ thực hành

Hình thức : Học theo lớp, học đôi bạn

Cá nhân – đồng thanh

Chữ be Đặt thanh huyền trên con chữ e Lên bảng thực hiện viết vào ô 5 và phát âm b _ e _ \ _ bè

Đặt thêm thanh ngã trên con chữ e Lên bảng thực hiện vào ô 6 và phát âm chữ b _ e _ ∼ _ bẽ

Luyện đọc cá nhân thanh

Ghép âm, dấu thanh tạo tiếng

Kết đôi bạn học tập Nêu các tiếng có dấu \

Hình thức : Học theo lớp, rèn luyện CN Thực hiện viết bảng con qua thao tác hướng dẫn

Trang 27

HOẠT ĐỘNG 4

Trò Chơi Củng Cố Mục tiêu :

Kiểm tra kiến thức đã học qua bài

Phương pháp : Trò chơi

nhóm chữ

lượng chữ gạch đúng

c Hỏi :

Các tiếng bạn gạch dưới có dấu gì?

Dấu huyền, dấu ngã đặt như thế nào trong các tiếng …

Thư giản chuyển tiết

\ ∼

Thực hiện viết bảng con chữ

Hình thức : Tổ, nhóm

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành

Hướng dẫn học sinh xem tranh

Tranh vẽ quả gì?

Tranh vẽ con gì?

Bé đang làm gì trong tranh ?

Khúc gỗ : Là 1 doạn cây hoặc một khúc cây người ta

gọi là khúc gỗ

Tên chỉ các em vừa nêu có tiếng dấu gì?

Dấu huyền, dấu hỏi

Tên chỉ sự vật trong tranh

Tiếng từ ứng dụng

HOẠT ĐỘNG 2 (13’)

Luyện Viết

Phương pháp : Thực hành.

*Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết tô con chữ bẻ

cao 2 đơn vị, 1 dòng li, lia bút viết con chữe cao 1 đơn

vị, rê bút viết dấu huyền trên con chữ e điểm kết thúc

nằm trên đường kẻ thứ 3 (bẽ tương tự)

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói Chủ Đề “bè”

Mục tiêu :

Học sinh phát triển lới nói tự nhiên theo chủ đề

“bè”, bè chuối, bè gỗ) Tác dụng của “bè” trong đời

sống

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành

Hình thức : Học theo lớp

d Quả dừa

e Con cò

f Tập vẽ

g dấu huyền, dấu ngã

h Luyện đọc cá nhân,ng thanh

i Hình thức : Luyện tập cá nhân.

Quan sát mẫu luyện tô, luyện viết mẫu chữ đúng theo qui trình cô hướng dẫn

Trang 28

∗ Treo tranh mẫu gợi ý qua câu hỏi để học sinh

khai thác qua tranh vẽ.

 Tranh vẽ cảnh sông nước rất đẹp được thể hiện

qua cảnh vật trên sông và con bè đang di chuyển

trên nước qua tay chèo của người lái bè

Cảnh vật hai bên bờ sông như thế nào?

Bầu trời như thế nào?

Dòng sông có màu sắc ra sao?

Chính giữa dòng sông có gì?

Bè : Được liên kết bởi nhiều khúc gỗ thành một mặt

gỗ phẳng có thể dùng để di chuyển trên sông

nước.

∗ Phát triển chủ đề luyện nói theo nội dung “bè”

Qua gợi ý quan sát tranh vẽ Các em hãy kết

đôi bạn học tập nói lên suy nghĩ và hiểu biết của

mình về chủ đề “bè” hôm nay

Tranh vẽ những hình ảnh gì?

Tại sao dùng bè mà không dùng thuyền?

Em đã thấy bè bao giờ chưa

Em có dịp nào đi bè không?

Người ta dùng bè để làm gì?

HOẠT ĐỘNG 4

Trò Chơi Củng Cố

Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức các em vừa học

a Nội dung :

Gắn đúng tiếng ứng với tranh

bạn nào đọc tiếng và gắn đúng dưới tranh

∗ Nhận xét tiết học

Hình thức : Học theo lớp, học đôi bạn

-Có cây xanh -Có mây, có chim -Màu xanh rất đẹp -Có bè

Kết đôi bạ thảo luận nói lên suy nghĩ và hiểu biết của mình qua tranh

a Học sinh nói tự nhiên theo hiểu biết của mình

b Phát triển lời nói thành câu, thành một đoạn văn ngá8n

Tham gia trò chơi

Dấu \

Trang 29

Tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2010

- BÀI : Be bè bé bẻ bẽ bẹ

I/ MỤC TIÊU :

Học sinh nhận biết được các chữ e, b các dấu thanh /, \, ?, ∼, • Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng có âm và dấu đã học

Biết ghép âm, tạo tiếng có nghĩa

Phân biệt các sự vật, việc, người quasự thể hiện khác nhau về dấu thanh

Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt qua các hoạt động học Tự tin trong hoạt động luyện nói

II/ CHUẨN BỊ :

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1/ ỔN ĐỊNH : (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (6’)

a Kiểm tra miệng

Đọc bài SGK

Phần khung dấu huyền

Phần khung dấu ngã

Tiếng ứng dụng

Nói lại bài tập chủ đề “bè”

b Kiểm tra viết

Đọc học sinh viết bảng

c Nhận xét

3/ BÀI MỚI :

Giới thiệu bài :

Sau 1 tuần học âm chữ hôm nay các em hãy nhớ và

nêu lại những kiến thức đã học

Đọc bài cá nhân theo yêu cầu từng phần của giáo viên

Viết bảngBè bẽ

Ôn luyện Đôi bạn nêu được các dấu và âm, tiếng đã học trong tuần

Để giúp các em khắc sâu hơn kiến thức đã học

Hôm nay chúng ta học bài ôn tập các nội dung sau

Ghi tựa bài Be bè bé bẻ bẽ bẹ

Ôn Tập

HOẠT ĐỘNG 1 (4’)

Ôn luyện các tiếng và dấu thanh đã học

Mục tiêu :

Nhận biết , đọc đúng, phân tích đúng tiếng be,

bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ,

Phương pháp :Trực quan đàm thoại

Gắn tiếng mẫu: be

- Cô có tiếng gì ?

- Phân tích tiếng be ?

∗ Gắn tranh mẫu 1

- Tranh vẽ gì ?

- Cô gắn tiếng gì dưới tranh

- Hình thức : Học theo lớp

Tiếng beCó 2 âm : âm b đứng trước, âm e đứng sau

Trang 30

∗ Gắn vật mẫu

- Đây là mẫu vật gì ?

 Bẹ lá : em thường thấy ở thân cây chuối và cây dừa

∗ Gắn tranh 3

- Tranh 3 các em đã nhìn thấy trong bài học nào?

- Cô gắn tiếng gì dưới tranh

- Vì sao gắn tiếng bẻ

∗ Gắn tranh 4

- Tranh 4 vẽ gì ?

- Cô gắn tiếng bè dưới tranh

- Bè là gì?

- Bè dùng để làm gì?

- Cô mời một bạn đọc các tiếng trên bảng

- Các tiếng em vừa đọc ôn có âm gì giống nhau ?

- Có âm gì khác nhau

Dấu thanh khác nhau thì cách đọc như thế nào?

- Đọc các tiếng trên bảng

* Nhận xét vị trí dấu thanh

Viết các khung ô hàng trên : b, e, \ , / , ∼,

- Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô làm sao?

- Cô mời 1 bạn ghi bảng

- Oâ 1 có dấu thanh không?

- Tiếng be là 1 tiếng có thanh gì?

- Nhìn vào các ô cho cô biết thánh / , \ , ? , ∼ ,

được viết ở vị trí nào ?

- Thanh nặng ?

- Cô mời một bạn ghép các dấu thanh đã học vào

tiếng be để tạo tiếng

- Luyện đọc trơn các tiếng trong khung

HOẠT ĐỘNG 2 :

Tìm tiếng từ ứng dụng

Mục tiêu :

Tìm đúng và nhận biết được các từ ứng dụng có

âm e đã học

Phương pháp :Thực hành

∗ Gắn mẫu tranh con dê

Con dê nó kêu như thế nào?

∗ Cô có từ be be

- Những vật nho nhỏ xinh xinh người ta còn gọi là gì?

(minh họa mẫu)

∗ Có từ be be  viết bảng

Từ ứng dụng cô giới thiệu nữa đó là từ bè bè (viết

- Đọc cá nhân

- Có âm b và âm e giống nhau

- Có dấu thanh khác nhau

- Cách đọc khác nhau

- Đọc đồng thanh

- Ghi bảng be và trả lời

- Không

- ……… thanh ngang

- Ở trên

- Ở dưới

- Thực hiện lần lượt 5 em, mỗi em 1 tiếng

- Cá nhân đồng thanh

Hình thức : Đôi bạn

Trang 31

Mục tiêu :

Viết đúng các tiếng be, bé, bèm bẻm bẽm nẹ

Phương pháp :Trực quan diễn giải, thực hành

∗ Viết mẫu từng tiếng và hướng dẫn qui trình viết

giống các tiếng đã học

Kiểm tra hình thức đã học

Phương pháp :Trò chơi

a Nội dung : Chuyền thư gắn đúng tiếng dưới tranh

b Luật chơi : Chuyền thư có nội dung tiếng ứng dưới

tranh dứt bài hát Đọc thư và thực hiện

c Hỏi :

Đọc các tiếng dưới tranh

Nêu tên các dấu thanh và âm đã học

Luyện đọc cá nhân – đồng thanhHình thức : Rèn luyện cá nhân

- Thực hiện viết bảng con

Hình thức : Nhóm, thi đua tham gia trò chơi

Các tiếng cần gắn

Be bé bè bẻ bẽ bẹ

TIẾT 16

LUYỆN TẬP (TIẾT 2)

HOẠT ĐỘNG 1

Luyện đọc

Mục tiêu :

Rèn đọc đúng tiếng và từ ứng dụng

∗ Hướng dẫn thứ tự đọc

- Tiếng mẫu, từ dưới tranh

- Tiếng trong khung

- Từ ứng dụng

∗ Xem tranh : be bé

- Tranh vẽ gì?

 Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại

của thế giới có thực xung quanh các em như: đồ

dùng, nhà cửa, thuyền bè

- Những mẫu vật trong tranh như thế nào?

- Chỉnh sửa phát âm từ be, bé

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện Viết Vở

Mục tiêu :

Rèn tô đúng mẫu trong vở tập tô

Phương pháp :, thực hành

∗ Yêu cầu học sinh nêu tư thế ngồi viết

∗ Hướng dẫn và nhắc lại qui trình tô các điểm

cần lưu ý

Điểm đặt bút, lia bút, rê bút và kết thúc như thế

Be bé

Hình thức : Luyện tập cá nhânThực hiện tập tô ở vở tập tô

Trang 32

Nói đúng tên sự vật qua chủ đề dấu thanh

và sự phân biệt các từ qua dấu thanh

Phương pháp : Trực quan đàm thoại

∗ Hướng dẫn học sinh nhìm và nhận xét các cặp

tranh theo chiều dọc (dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ,

vó/võ)

Phát triển nội dung luyện nói

Em đã trong thấy con vật, các loại quả, đồ vật …

này chưa? Ơû đâu?

Em thích bức tranh nào nhất tại sao?

Trong các bức tranh bức nào vẽ ngưới?

Người trong tranh đang làm gì? (giáo dục tư

tưởng)

 Nội dung luyện nói hôm nay đã giúp các em

tìm hiểu thêm về những hiểu biết xung quanh

cũng như sở thích bvới nhau rất thú vị

4/ CỦNG CỐ (5’)

Trò Chơi Củng Cố

Nội dung : Viết các dấu thanh phù hợp với tên

tranh

Luật chơiThi đua tiếp sức

HỏiNhận xét tiết học

Học bài, làm bài vở BTTV Xem bài v/ê

Hình thức : Học đôi bạnQuan sát tranh, học đôi bạn

Học sinh phát biểu lời nói tự nhiên về sự hiểu biết của mình với sự vật xung quanh

Tham gia trò chơi

Thanh \ / ? ∼

Trang 33

Tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2010

A Muc Tiêu :

Học sinh đọc và viết được ê , v , bê , ve

Biết ghép được tiếng bê , ve

Đọc được câu ứng dụng bé vẽ bê

Yêu thích ngơn ngữ tiếng việt

Tự tin trong giao tiếp

2 Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên gọi học sinh đọc cá nhân : be , bè , bé ,

Học sinh quan sát

Vẽ bê , veHọc sinh nhắc lại để giáo viên ghi tựa

Học sinh đọc theo Hoạt động 1 : Nhận diện chữ

Muc Tiêu : Giúp học sinh nhận diện đúng chữ

Phương pháp : Đàm thoại , trực quan

Giáo viên viết chữ ê

Chữ ê và e giống nhau và khác nhau cái gì ?

Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần

Muc Tiêu : Giúp học sinh đọc đúng chữ

Phương pháp : Thực hành , làm mẫu

Giáo viên phát âm mẫu ê ( miệng mở hẹp hơn âm e )

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

ĐDHT : Chữ mẫu Hình thức học : LớpHọc sinh quan sát Giống nhau đều cĩ nét thắt, khác nhau là chữ ê cĩ dấu mũĐDHT : Chữ mẫu

Hình thức học : LớpHọc sinh phát âm

Học sinh đọc bêChữ bê đứng trước, chữ ê đứng sau

Trang 34

Giáo viên viết bê và đọc

Trong tiếng bê chữ nào đứng trước, chữ nào đứng

sau ?

Giáo viên đánh vần bờ-ê-bê

Giáo viên sửa sai cho học sinh

Hoạt Động 3: Hướng dẫn viết chữ

Muc Tiêu : giúp học sinh viết đúng chữ ê

Phương pháp : Thực hành , giảng giải

Giáo viên viết chữ ê theo qui trình như chữ e nhưng

có thêm dấu mũ trên e

Giáo viên cho học sinh viết tiếng bê, lưu ý học sinh

Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm b với ê , v

với e sao cho thêm dấu thanh để tạo tiếng mới

Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện đọc : bê

, bề , bế , ve , vè , vé

Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

Hát múa chuyển sang tiết 2

Học sinh đánh vần lớp, nhóm,

cá nhân

ĐDHT : Bảng kẻ ô li, chữ mẫuHình thức học : Cá nhân , lớpHọc sinh viết chữ lên không, trên bàn

Học sinh viết bảng con Học sinh viết bảng con

ĐDHT : Bộ đồ dùng tiếng việt Hình thức học : Cá nhân , lớpHọc sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )

2-3 học sinh đọc

Trang 35

- MOÂN : TIEÁNG VIEÄT

A Muc Tiêu :

Học sinh đọc, viết được các tiếng bê , ê , v , ve

Luyện nói được theo chủ đề bế bé

Rèn viết đúng mẫu , đều đẹp

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bế bé

Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

Tự tin trong giao tiếp

Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2

Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có chữ ê và e ĐDHT : SGK, tranh vẽ

Hình thức học : Lớp, cá nhân Phương pháp : Luyện tập, trực quan

Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng dẫn cách

Giáo viên đọc mẫu : bé vẽ bê

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

Muc Tiêu : Học sinh viết đúng chữ ê , e

Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

Chữ ê:

Giáo viên hướng dẫn tô chữ ê theo qui trình như

con chữ e sau đó nhấc bút viết dấu mũ trên con chữ

e (lưu ý học sinh dấu mũ nằm giữa dòng li thứ 3)

Học sinh t theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

Học sinh quan sát tranh Học sinh trả lời bé vẽ bê

Học sinh đọc câu ứng dụngĐDHT : Chữ mẫu, bảng kẻ ô li Hình thức học : Cá nhân, lớpPhương pháp : Giảng giải , trực quan , luyện tập

Học sinh nêu tư thế ngồi viết Học sinh tô chữ mẫu và viết 2 chữ ê

Học sinh tô chữ v

Trang 36

Chữ v :

Khi viết chữ v đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét

móc 2 đầu, lia bút nối với nét thắt, điểm kết thúc

dưới đường kẻ 3 – độ cao của chữ v là 1 đợn vị

Tiếng bê :

Muốn viết tiếng bê ta viết tiếng be sau đó nhấc bút

viết dấu mũ trên tiếng be

Tiếng ve :

Điểm đặt bút đầu tiên dưới đường kẻ 3,viết nét móc

2 đầu, lia bút viết nét thắt, nối nét thắt với e, điểm

kết thúc trên đường kẻ 1

Giáo viên theo dõi các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

Muc Tiêu : Học sinh nói được theo chủ đề

Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, trực quan, thảo

Em phải làm gì để cha mẹ vui lòng ?

 Cha mẹ vất vả chăm sóc chúng ta, vì thế em phải

học tập tốt, phải vâng lời cha mẹ để cha mẹ vui lòng

Học sinh tô tiếng bê

Học sinh viết ve

ĐDHT : Tranh vẽ ở sách giáo khoa

Hình thức học : Lớp, cá nhân , nhóm

Học sinh quan sát thảo luận và nêu

Mẹ đang bế bé

Em bé rất vui vì được mẹ bếHọc sinh nêu theo suy nghĩHọc sinh nêu

Học sinh nêu

4 Củng cố – Tổng kết :

Phương pháp : Trò chơi thi đua

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch chân

tiếng có âm vừa học : mẹ , về , bế bé , vè , chú hề ,

nhè

Nhận xét

Hoạt động lớpHọc sinh cử đại diện mỗi tổ 3

em lên thi đuaLớp hát 1 bài hát

5 Dặn dò :

Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa học

Xem trước bài mới

Trang 37

Tuần 3 Thứ ngày tháng năm 2010

A Muc Tiêu :

Học sinh đọc và viết được l, h, lê , hè

Biết ghép được tiếng lê , hè

Đọc được câu ứng dụng ve ve ve, hè về

Yêu thích ngơn ngữ tiếng việt

2 Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve

Đọc câu ứng dụng

Cho học sinh viết ê , v , bê , ve

Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

Giới thiệu bài :

Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang 18

Tranh vẽ gì ?

Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học ?

Hơm nay chúng ta sẽ học các chữ và âm cịn lại : l _

h _ giáo viên ghi bảng

Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê – hè

Chữ l :

Học sinh đọc Học sinh đọcHọc sinh viết

Học sinh quan sát, thảo luận

và nêu nội dung tranh

Vẽ qủa lê, vẽ mùa hèHọc sinh nêu : ê , eHọc sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh đọc đồng thanhHoạt động 1 : Nhận diện chữ

Muc Tiêu : Giúp học sinh nhận diện đúng chữ l

Phương pháp : Giảng giải, thảo luận

Giáo viên viết chữ l

Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?

Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần

Muc Tiêu : Giúp học sinh đọc đúng tiếng cĩ l

Phương pháp : Thực hành , làm mẫu

Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm lợi)

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Giáo viên viết lê và đọc

ĐDHT : Chữ mẫu Hình thức học : nhĩmHọc sinh quan sát Giống nhau đều cĩ nét khuyết trên , khác nhau là chữ b cĩ nét thắt và chữ l cĩ nét mĩc ngược

ĐDHT : Chữ mẫuHình thức học : LớpHọc sinh nhìn bảng phát âmHọc sinh đọc lê

Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau

Trang 38

Trong tiếng lê chữ nào đứng trước, chữ nào đứng

sau ?

Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê

Giáo viên sửa sai cho học sinh

Hoạt Động 3: Hướng dẫn viết chữ

Muc Tiêu : Giúp học sinh viết đúng kiểu chữ

Phương pháp : Thực hành , giảng giải

Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ đường

kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét móc ngược

Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý học sinh

nối nét chữ l và ê

Chữ h :

Quy trình tương tự như l

Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu

So sánh l và h

Hoạt Động 4 : Đọc tiếng ứng dụng

Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có chữ l

Phương pháp : Đàm thoại , thực hành

Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm l với ê sau

đó thêm dấu thanh để tạo tiếng mới

Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện đọc :

lê , lề , lễ , he , hè , hẹ

Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

Hát múa chuyển sang tiết 2

Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân

ĐDHT : Bảng kẻ ô li, chữ mẫuHình thức học : Cá nhân , lớpHọc sinh tập tô chữ lên không, trên bàn

Học sinh viết bảng con Học sinh viết bảng con

Học sinh so sánh và nêuĐDHT : Bộ đồ dùng tiếng việt Hình thức học : Cá nhân , lớpHọc sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )

2-3 học sinh đọc

Trang 39

MOÂN : TIEÁNG VIEÄT

A Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

Học sinh đọc, viết được các tiếng l , h , lê , hè

Luyện nói được theo chủ đề bế le le

2 Kỹ năng :

Rèn viết đúng mẫu , đều đẹp

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề le le

3 Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

Tự tin trong giao tiếp

3 Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2

Dạy và học bài mới:

Hoạt động 1 : Luyện đọc

Muc Tiêu : Học sinh đọc đúng và trôi chảy

Phương pháp : Luyện tập, trực quan

ĐDHT : Sách giáo khoaHình thức học : Lớp, cá nhân Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trang trái và

hướng dẫn cách đọc

Đọc tựa bài và từ dưới tranh

Đọc tiếng, từ ứng dụng

Giời thiệu câu ứng dụng và cho học sinh xem tranh

Trong tranh em thấy gì ?

Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Hoạt Động 2 : Luyện viết

Muc Tiêu : Học sinh viết đúng chữ l , h

Phương pháp : Giảng giải , trực quan , luyện tập

Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và tiếng

theo qui trình

Chữ l :

Điểm đầu tiên ở đường kẻ 2, viết nét khuyết trên

lia bút viết nét móc ngược, điểm kết thúc trên

Học sinh quan sát tranh

Các bạn đang vui chơiHọc sinh đọc câu ứng dụngĐDHT : Chữ mẫu, bảng kẻ ô li Hình thức học : Cá nhân, lớpHọc sinh nêu

Học sinh quan sát Học sinh viết vở chữ l

Học sinh viết h

Học sinh viết lê

Trang 40

Sau khi viết nét khuyết trên rê bút viết nét móc hai

đầu, điểm dừng bút trên đường kẻ 1

Giáo viên theo dõi các em chậm

Hoạt Động 3 : Luyện nói

Muc Tiêu : Học sinh nói được theo chủ đề

Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, trực quan, thảo

luận

Giáo viên treo tranh le le

Trong tranh vẽ gì ?

Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng cũng

có loại vịt sống không có người nuôi gọi là vịt trời

Trong tranh là con le le, có hình dáng giống vịt trời

nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta

Học sinh viết hè

ĐDHT : Tranh vẽ ở sách giáo khoa

Hình thức học : Lớp , nhómHọc sinh quan sát tranh Học sinh nêu theo nhận xét

4 Củng cố – Tổng kết :

Phương pháp : Trò chơi thi đua

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch chân

tiếng có âm vừa học : cá he , lê thê, lá hẹ , qủa lê

Nhận xét

Hoạt động lớpHọc sinh cử đại diện mỗi tổ 3

em lên gạch chân thi đua

5 Dặn dò :

Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa học

Xem trước bài mới

Ngày đăng: 23/07/2014, 21:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức : Học lớp, học đôi bạn Phát âm, âm e Cá nhân theo dãy Đồng thanh nhóm, cả lớp - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức : Học lớp, học đôi bạn Phát âm, âm e Cá nhân theo dãy Đồng thanh nhóm, cả lớp (Trang 10)
Hình thức : Học theo lớp Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm  . - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức : Học theo lớp Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm (Trang 11)
Hình thức - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức (Trang 14)
Hình thức: Học theo lớp Xem mẫu, nêu lại dấu / là một nét sổ  nghiêng phải. - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức: Học theo lớp Xem mẫu, nêu lại dấu / là một nét sổ nghiêng phải (Trang 18)
Hình thức : Học theo lớp - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức : Học theo lớp (Trang 23)
Hình thức: Học theo lớp CN - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức: Học theo lớp CN (Trang 26)
Hình thức : Tổ, nhóm - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức : Tổ, nhóm (Trang 27)
Hình thức : Đôi bạn - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức : Đôi bạn (Trang 30)
Hình thức : Học đôi bạn Quan sát tranh, học đôi bạn - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức : Học đôi bạn Quan sát tranh, học đôi bạn (Trang 32)
Bảng con - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Bảng con (Trang 33)
Hình thức học : Lớp, cá nhân  Phương pháp : Luyện tập, trực  quan - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức học : Lớp, cá nhân Phương pháp : Luyện tập, trực quan (Trang 35)
Hình thức học : Lớp, cá nhân ,  nhóm - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức học : Lớp, cá nhân , nhóm (Trang 36)
Hình thức học : Lớp , nhóm Học sinh quan sát tranh  Học sinh nêu theo nhận xét - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
Hình th ức học : Lớp , nhóm Học sinh quan sát tranh Học sinh nêu theo nhận xét (Trang 40)
Bảng ôn đã học - Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1_Học kỳ 1.
ng ôn đã học (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w