1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng vật lý : Khảo sát dao động điều hòa part 3 pps

5 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 545,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CON LẮC ĐƠNBÀI TẬP CON LẮC ĐƠN 1. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt l 1 và l 2 . Tại cùng nơi đó, các con lắc mà chiều dài là (l 1 + l 2 ) và (l 1  l 2 ) lần lượt có chu kỳ là 2,7 s và 0,9s. Hãy tính chu kỳ dao động T 1 , T 2 của các con lắc có chiều dài là l 1 và l 2 . 2. Một con lắc có dây treo là sợi kim loại mảnh vớiù hệ số nở dài  =5.10 5 K 1 . Tại mặt biển, dưới nhiệt độ 0 o C con lắc có chu kỳ là 2 giây. a) Tính chiều dài con lắc ở 0 o C. b) Khi đưa con lắc đó lên tới độ cao 4,8 km người ta thấy chu kỳ con lắc vẫn là 2 giây. Hãy tính nhiệt độ ở độ cao ấy. 3. Con lắc đơn có dây treo bằng chất không dẫn điện chiều dài 20 cm mang vật nhỏ khối lượng m=10g, người ta tích cho vật một điện tích q = 1 C; con lắc được treo giữa hai bản tụ điện thẳng đứng cách nhau khoảng d = 5 cm. Đặt vào giữa hai bản tụ điện hiệu điện thế U = 400V, hãy xác đònh vò trí cân bằng và chu kỳ ứng với biên độ nhỏ của con lắc này. (g = 9,80m/s 2 ) TG : Nguyen Thanh Tuong MAIN Đáp số Bài giải Đáp số các bài toán con lắc lò xáp số các bài toán con lắc lò xo [1] : T = π/10 (s) = 0,314s; v max = 100cm/s = 1m/s; a max = 20m/s 2 [2] : a) 64N/m b) 0  Fđh  9,12N c) 0,2J [3] : a) T = 0,314s; 3,2Hz; 1,8.10 2 J b) F max = 2,2N; F min =0 Bài 1 Bài 2 Bài 3 Hướng dẫn giải Bài 1 Bài 2 Bài 3 MAINTG : Nguyen Thanh Tuong TG : Nguyen Thanh Tuong Đáp số các bài toán con lắc đơnĐáp số các bài toán con lắc đơn [1] a) T 1 = 2,01 s b) T 2 = 1,80 s [2] : a) l = 0,993m; b) t =  30 o C [3] : a)  = 5 o b) T = 0,89 s Bài 1 Bài 2 Bài 3 Hướng dẫn giải Bài 1 Bài 2 Bài 3 MAINTG : Nguyen Thanh Tuong MAIN Hướng dẫn giải các bài toán con lắc lò xoHướng dẫn giải các bài toán con lắc lò xo 1. a) Chu kỳ : = = 2.0,05 = 0,1. = 0,314s b) Vận tốc có biểu thức : v = Acos(t + ) với  = 2/T = 20 rad/s Trò cực đại của vận tốc (lúc qua VTCB) là v max = A = 20.5 =100cm/s Trò cực đại của gia tốc (lúc tới biên) là a max =  2 A = 400.0,05 =20m/s 2 2. a) Từ công thức của T  k = 4 2 m/T 2 = 4.10.0,4/(0,5) 2 = 64N/m b) Tại VTCB lò xo có độ dãn : l 0 = mg/k = 0,4.10/64 = 1/16 (m) = 0,0625 m = 6,5cm Lực đàn hồi có trò cực đại khi lò xo có độ dãn cực đại : F max = k.(l 0 + A) = 64.(0,0625 + 0,08) = 9,12N Vì A > l 0 nên khi đi lên quả cầu qua vò trí có l = 0, tại đó F min = 0 3. a) Chu kỳ : = /10 = 0,314s; f = 1/T = 3,2Hz. Năng lượng : = 0,5.0,4.(20) 2 .(0,03) 2 = 1,8.10 2 J b) F max = k.(l 0 + A) = 40.(0,025 + 0,03) = 2,2N; Vì A > l 0 nên F min = 0 (Xem BG 2) m T 2 k   MAIN TG : Nguyen Thanh Tuong 0,25 2π 100 m T 2 k   2 2 1 E m ω A 2  § Hướng dẫn giải bài 1Hướng dẫn giải bài 1 MAIN TG : Nguyen Thanh Tuong 1. Các con lắc với chiều dài dây treo (l 1 + l 2 ) và (l 1  l 2 ) có chu kỳ lần lượt là : 1 2 T 2π g l l    và 1 2 T 2π g l l    Suy ra : l 1 + l 2 = 2 + 2 gT 4π và l 1  l 2 = 2 2 - gT 4π Tìm được : l 1 = 2 2 2 + - g(T T ) 4 π  và l 2 = 2 2 2 + - g(T T ) 4 π  Với con lắc chiều dài l 1 , ta có : 2 2 1 1 T 2π T T g l      Tương tự, với con lắc chiều dài l 2 , ta có : 2 2 2 2 T 2π T T g l      Tính được : 2 2 1 (2,7) (0,9) 2,01 T s   và : 2 2 2 (2, 7) (0,9) T 1,08s    § . 0,2J [3] : a) T = 0 ,31 4s; 3, 2Hz; 1,8.10 2 J b) F max = 2,2N; F min =0 Bài 1 Bài 2 Bài 3 Hướng dẫn giải Bài 1 Bài 2 Bài 3 MAINTG : Nguyen Thanh Tuong TG : Nguyen Thanh Tuong Đáp số các bài toán. các bài toán con lắc đơn [1] a) T 1 = 2,01 s b) T 2 = 1,80 s [2] : a) l = 0,993m; b) t =  30 o C [3] : a)  = 5 o b) T = 0,89 s Bài 1 Bài 2 Bài 3 Hướng dẫn giải Bài 1 Bài 2 Bài 3 MAINTG : Nguyen. TG : Nguyen Thanh Tuong MAIN Đáp số Bài giải Đáp số các bài toán con lắc lò xáp số các bài toán con lắc lò xo [1] : T = π/10 (s) = 0 ,31 4s; v max = 100cm/s = 1m/s; a max = 20m/s 2 [2] : a)

Ngày đăng: 23/07/2014, 21:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm