Nhận xét về chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau?. Đi ‘từ mầu đỏ đến tím’ bước sóng của các ánh sáng đơn sắec này thay đổi như thế nào?. Vậy chiết suất và bước
Trang 1Nhận xét về chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng
đơn sắc khác nhau ? Đi ‘từ mầu đỏ đến tím’ bước sóng của các ánh sáng đơn sắec này thay đổi như thế nào ?
Vậy chiết suất và bước sóng ánh sáng có quan hệ
với nhau như thế nào ?
Trang 2vào mầu sắc
a/s đơn sắc
+ Mầu của ánh
sáng đơn sắc phụ thuộc vào bước sóng của a/s đơn sắc.
=>
=> n n của của một một môi môi trường trường trong trong suốt suốt nhất nhất định định đối đối với với các các a/s
a/s đơn đơn sắc sắc khác khác nhau nhau là là khác khác nhau nhau và và phụ phụ thuộc thuộc vào vào bước
bước sóng sóng của của a/s a/s đơn đơn sắc sắc đó đó
Laờng kớnh
Khe heùp A
Maứn aỷnh B
ủoỷ cam vaứng luùc lam chaứm tớm
n
1
1
*Ví dụ:
+ Tia đỏ có = 0.6563 & n=1,3311 m
Trang 3a
a Đ Định nghĩa: ịnh nghĩa:
“
“MQP MQP là là dụng dụng cụ cụ dùng dùng để để phân phân tích tích chùm chùm sáng sáng có có nhiều
nhiều thành thành phần phần thành thành nh nhữ ững ng thành thành phần phần đơn đơn sắc sắc khác
khác nhau nhau Nói Nói khác khác đi, đi, nó nó dùng dùng để để nhận nhận biết biết các các thành
thành phần phần cấu cấu tạo tạo của của một một chùm chùm sáng sáng phức phức tạp tạp do do một
một nguồn nguồn sáng sáng phát phát ra ra” ”
b Cấu tạo:
* ố
* ống chuẩn trực: ng chuẩn trực:
=>T/d: Tạo ra chùm tia song song chiếu tới l
=>T/d: Tạo ra chùm tia song song chiếu tới lă ăng kính ng kính
Gồm có 3 phần
Trang 4b Cấu tạo:
*
* ố ống chuẩn trực: ng chuẩn trực:
a
a Đ Định nghĩa: ịnh nghĩa:
* L
* Lă ăng kính(p); ng kính(p);
T/d làm tán sắc chùm ánh sáng // từ L 1 chiếu tới
* Buồng ảnh:
Cấu
Cấu tạo tạo :: 1 1 thấu thấu kính kính hội hội tụ tụ L L 2 chắn chắn các các chùm chùm ánh ánh sáng
sáng đơn đơn sắc sắc // // từ từ P P chiếu chiếu tới tới và và một một tấm tấm kính kính ảnh ảnh đặt đặt tại
tại F F’’ 2 của của L L 2 để để chụp chụp ảnh ảnh quang quang phổ phổ
Thấu kớnh L2 cú tỏc dụng gỡ ?
Trang 5Tác dụng của L 2 tạo ra các ảnh đơn sắc khác nhau ( S 1 ,
S 2 , ) của khe S trên kính ảnh Mỗi ảnh có dạng một vạch mầu gọi là vạch quang phổ (S 1 , S 2 , ) Tập hợp các vạch quang phổ này tạo thành quang phổ của nguồn J
c Hoạt động của máy
*
* ố ống chuẩn trực: ng chuẩn trực:
a
a Đ Định nghĩa: ịnh nghĩa:
* L
* Lă ăng kính(p); ng kính(p);
* Buồng ảnh:
Trang 6a
a Đ Định nghĩa: ịnh nghĩa:
Là một dải sáng có mầu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
b Nguồn phát:
Các vật rắn, lỏng hay khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng
đến nhiệt độ thích hợp sẽ phát ra quang phổ liên tục
3 Quang phổ liên tục
c
c Đ Đặc điểm của Q.P.L.T ặc điểm của Q.P.L.T
+ Phụ thuộc nhiệt độ;
ở nhiệt độ 500 0 Cvật bắt đầu phát sáng ở vùng ánh sáng
đỏ nhiệt độ càng cao miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía a/s có bước sóng ngắn của QPLT.