KIỂM TRA BÀI CŨ Cáu hỏi Ï Nhắc lại phương pháp giải phương trình lượng giác dạng bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác... Dạng đồ thị của các hàm số lượng giác.. - Phuong tri
Trang 1A KIỂM TRA BÀI CŨ
Cáu hỏi Ï
Nhắc lại phương pháp giải phương trình lượng giác dạng bậc nhất và bậc
hai đối với một hàm số lượng giác
Trang 2tiên, người chơi đu ở xa vị trí cân bằng
nhất vào các thời điểm 2 giây và 2 giây
Gợi ý trả lời câu hoi 3 Người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất khi cos) (2 — 1) =+ 2
Gợi ý trả lời cau hoi 4 pate 4
Giải phương trình: cos2x — 3sinfx= 0
cos-x — 3sin*x = 0 1+cos2x _ 3(I-cos2x) _
Trang 3Giai phuong trinh:
5sin2x + sinx + cosx + 6 = 0
Phương trình vô nghiệm
Goi y trả lời câu hỏi 2
Trong phương trình 5sin2x + sinx + cosx + 6 = 0, ta đặt
t = sinx + cosx véi diéu kién |¢| < V2 thi
duoc phuong trinh 5° +t+1=0 Phuong
97
Trang 4Giải phương trình: 2sin2x — 3cosx = 2
<= cosx = 0 (loai cosx = “5 )
Vậy, với điều kiện 0 < x < 360°, phương
trình có hai nghiệm là x = 90° va x = 270°
Goi y trả lời câu hỏi 2
Câu hỏi 2 tan x + 2cot x= 3 © tan “x - 3tan x+ 2=
tanx + 2cotx = 3, => | tanx - 2
180° < x < 360° Phương trình này vô nghiệm
ñCẠT CCNG 5 Bài 41
Mục đích Sử dụng công thức biến đổi để dưa về các dạng phương trình đã học, từ đó rèn luyện thêm ki nang
Giải phương trình: 3sin*x — sin2x — cos”x = 0
Trang 5
Giải phương trình:
3sin72x — sin2x cos2x — 4cos*2x = 2
Cau hoi 3
Giai phuong trinh:
2sinx + (3 +A3)sinx cosx +
(V3 - 1)cos^x = -1
<> tan x = 1 hoac tan x = Tan Từ đó
suy ra các nghiệm của phương trình là
Gợi ý trả lời câu hoi 3
3sin^x + (3 +3 )sinx cosx + V3 cOS^x
=0
Vậy các nghiệm của phương trình đã
cho là x=-— +kavax=- a + kz
Giai phuong trinh:
sinx + sin2x + sin3x = cosx +
cos2x + cos3x
Gợi ý trả lời câu hoi 1
Phương trình đã cho tương đương với : (sin2x — cos2x)(2cosx + 1) = 0
Dé thay sin2x — cos2x = 0
99
Trang 6Giai phuong trinh:
sinx = V2 sin5x — COS%X
Gợi ý trả lời câu hoi 2
Phương trình đã cho tương đương với : sin| l= sind5x
8.3 Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Gợi ý trả lời câu hoi 4
Trang 7- Ham số lượng giác Tập xác định, tính chắn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì Dạng đồ thị
của các hàm số lượng giác
‹ Các công thức biến đối tích thành tổng và tổng thành tích
‹ _ Công thức biến đổi asinx + bcosx
- Phuong trình lượng giác cơ bản
- Phuong trinh dua về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Phuong trinh asinx + bcosx = c
- Phuong trình thuần nhất bậc hai đối với sinx va cosx
2 Kĩ năng
‹ _ Biết cách vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác đơn giản
‹ - Biết sử dụng đồ thị để xác định các điểm tại đó hàm số lượng giác nhận giá trị âm,
giá trị dương và các giá trị đặc biệt
‹ - Biết cách biến đối lượng giác : tổng thành tích, tích thành tổng
° - Biết cách giảI các phương trình lượng giác cơ bản
‹ _ Biết cách biến đổi các phương trình lượng giác đơn giản về các phương trình lượng giác cơ bản
3 Thái độ
101
Trang 8- Tu giác, tích cực trong học tập
‹ - Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hop cu thé
- - Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
ll CHUAN BỊ CUA GV VA HS
1 Chuan bi cua GV
- Chuan bị các câu hỏi gợi mở
‹ Chuẩn bị một bài kiểm tra
- Chuẩn bị phấn màu, và một số đồ dùng khác
2 Chuẩn bị của HS
‹ - Cần ôn lại một số kiến thức đã học chương I
- Lam bài kiểm tra 1 tiết
III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Bài này chia làm 2 tiết :
Tiết I : Ôn tập
Tiết 2 : Kiểm tra
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hàm số y = sinx đồng biến trên khoảng nào và nghịch biến trên khoảng
nào trong khoảng (0; 2z)?
Trang 9Hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng nào và nghịch biến trên khoảng nào trong khoảng (0; œ)?
Trang 10HUONG DAN BAI TAP SGK
Bai 43
Mục đích Ôn tập lại sự biến thiên của các hàm số lượng giác
GV cho hoc sinh trả lời và kết luận
e) Sal; f) Dung; g) Sal
Bai 44
Mục đích Ôn tập lại tính tuân hoàn của các hàm số lượng giác
Chứng minh Đặt m = 2k, do hàm số y = sinx tuần
sin7(x + m) = SIn7X
= sinZx = f(x)
Goi y tra loi cau hoi 2
Hay lap bang bién thién cua
GV cho H§ tự lập bảng biến thiên của
GV treo đồ thị chuẩn bị sẵn ở nhà và cho
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
Gợi ý trả lời câu hoi 1
Phương trình đã cho tương đương với 2sin2x — cos2x = 0
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cau hoi I Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
Muc dich On tap lai dang phuong trinh luong giac
Tìm điều kiện xác định của | Điều kiện xác định của phương trình là :
phương trình cosx # 0 va cos2x # 1
Mục đích Ôn tập lại dạng phương trình lượng giác
Trang 15Gợi ý trả lời câu hỏi 1
GV cho HS thay nghiệm vào phương trình và kết luận
Goi y trả lời câu hoi 2
Hãy điền đúng, sai vào ô trống sau đây
(a) Hàm số y = sinx đồng biến L|
109
Trang 16Hãy điền đúng, sai vào ô trống sau đây
(a) Hàm số y = sinx có giá trị lớn nhất là 1
(d) Ham s6 y = cotx luôn đồng biến
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Phương trình sin2x = — 2 trong khỏng (0; 2z) có số nghiệm là
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Phương trình 2sinx + cosx = m có nghiệm với
Giải các phương trình sau đây
a) sinx + sin2x = Ô; b) cosx +cos3x = 2
Cho phuong trinh
cos”x — sinx+m— 1=0
a) Ciả1 phương trình khi m = 0;
b) Xác định m để phương trình có nghiệm sinx = 1
ĐỀ 2
Trang 17Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Hãy điền đúng, sai vào ô trống sau đây
(a) Hàm số y = cosx có giá trị lớn nhất là 1
(b) Hàm số y = cosx có giá trị nhỏ nhất là — l
T 7U
(c) Hàm số y = tanx luôn đồng biến trong khoảng (——;—)
2 2 (d) Hàm số y = cotx luôn đồng biến trong khoảng (S212)
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Phương trình sin2x = "5 trong khoảng (0; 2z) có số nghiệm là
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Phương trình 2sinx = m có nghiệm với
Cho phuong trinh
b) cosx +cos3x + cos5x = 0
Trang 18cos’x — cosx +m—1=0
a) Giai phuong trinh khi m = 1;
b) Xác định m để phương trình có nghiệm cosx = -1
^
ĐỀ 3
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Cáu I Hay dién dung, sai vao ô trống sau đây
™ 7 Trong khoang (- —;— g g ( 5 2)
(a) Hàm số y = sinx đồng biến
(b) Hàm số y = cosx đồng biến
(c) Hàm số y = tanx đồng biến
(d) Hàm số y = cotx đồng biến
Cáu 2 Hay dién dung, sai vao 6 trống sau đây
(a) Ham s6 y = sin2x + 1 c6 giá trị lớn nhất là 3
(b) Hàm số y = sin2x + 1 có gia tri 16n nhat 1a 2
(c) Hàm số y = 2sin2x + l có giá trị lớn nhất là 3
(d) Ham s6 y = sin2x —1 cé giá trị lớn nhất là 0
Cau 3 Hay chon cau tra loi ding trong cdc câu sau:
Câu 4 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Phương trình 2 cosx = m có nghiệm với
112
Trang 19(c)-2<m<2; (d) moi m
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1
Cau 2
Giải các phương trình sau đây
a) sinx + sin2x + sin3x = 0; b) 2cos7x +cos4x = 3
Cho phuong trinh
cosx - sin’x +m-1=0
a) Giai phuong trinh khi m = 0;
b) Xác định m để phương trình có nghiệm sinx = 0
^
ĐỀ 4 Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Hãy điền đúng, sai vào ô trống sau đây
(a) Hàm số y = sin2x - 1 có giá trị lớn nhất là 3
(b) Hàm số y = 2sin2x + 1 có giá trị lớn nhất là 3
(c) Ham s6 y = —2sin2x + 1 có giá trị lớn nhất là 3
(d) Hàm số y = —-sin2x —] có giá trị lớn nhất là —2
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Phương trình 2sin2x = - l trong khoảng (0; z) có số nghiệm là
113
Trang 20Câu 4
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Phương trình cosx = 2m có nghiệm với
Giải các phương trình sau đây
a) sin2x + sinóx = Ô; b) tanx.tan2x = 1 Cho phuong trinh
Trang 21I2x=— +'^ñ |
|2x=71+ + “7T l b) Phương trình trở thành
4cos”x -2cosx-2=0 © (COSX — 1)(4cos” + 4cosx+2) =0
a) Với m = 0, taco sinx = 0, sinx = —] hay X=kx,X=—„ + TL
b) Để phương trình có nghiệm sinx = l1 thì m = -2 Thay m = -2 vào (1) thấy thoả mãn
Trang 22
b) Để phương trình có nghiệm cosx = -1 thì m = 2 Thay m = 2 vào (1) thấy thoả mãn
ĐỀ 3 Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (mỗi câu 1 điểm)
L cos xX =—-— 21
Trang 23Cau 2
b) Phuong trinh tro thanh
2cos”2x + cos2x - 3=0 Scosx =1 & x =k2n
Phương trình đã cho tương đương với
COSx + cosx + m-~ 2=0 (1) a) Với m =0, ta có cosx = Ì <& x=k2r
b) Để phương trình có nghiệm sinx = O thì cosx = + 1 Ta tìm được
m = 0 và m = 2, thoả mãn
ĐỀ 4 Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (mỗi câu 1 điểm)