A h A y=Khoảng cách từ trọng tâm từng bộ phận đến trọng tâm của mặt cắt dầmmm ytopmi d Sbot Stop Sbotmid Stopmid Dầm thép 600 600 585 585 2.1E+0 7 2E+07 2.1E+07 2E+07 Trong đó: ybot=Khoả
Trang 1Giáo viên hớng dẫn : Nguyễn Ngọc Lâm
Sinh viên : Trần Tuấn Minh
Lớp : Cầu - Đờng bộ B K45
Đề bài: Thiết kế một dầm chủ, nhịp giản đơn trên cầu đờng ôtô, có mặt cắt dầm
thép tổ hợp đờng hàn trong nhà máy và lắp ráp mối nối tại công trờng bằngbulông độ cao, không liên hợp
I số liệu giả định
Trang 2Số lợng giao thông trung bình 1 ngày/ 1 làn : ADT = 20000 xe/ngày/làn
Tỷ lệ xe tải trong luồng : ktruck = 0,2
Độ võng cho phép của hoạt tải : L/800
Vật liệu
Thép chế tạo dầm
Bulông cờng độ cao : fy = 400 MPa
: A490Quy trình thiết kế cầu 22TCN-272-2005
II-yêu cầu về nội dung
1.Chọn mặt cắt ngang dầm
2.Tính mômen, lực cắt lớn nhất do tải trọng gây ra
3.Vẽ biểu đồ bao mômen, lực cắt do tải trọng gây ra
4.Kiểm toán dầm theo các TTGHCĐI, sử dụng và mỏi
5.Tính toán thiết kế sờn tăng cờng
6.Tính toán thiết kế mối nối công trờng
7 Thể hiện trên giấy A1 Cấu tạo dầm và thống kê sơ bộ khối lợng
Trang 3I Chọn mặt cắt dầm
Mặt cắt dầm đợc chọn theo phơng pháp thử sai, tức là ta lần lợt chọn kíchthớc mặt cắt dầm dựa vào kinh nghiệm và các quy định khống chế của tiêuchuẩn thiết kế rồi kiểm toán lại, nếu không đạt thì ta phải chọn lại và kiểm toánlại Quá trình này đợc lập lại cho đến khi thoả mãn
1 Chiều cao dầm thép
Chiều cao dầm chủ có ảnh hởng rất lớn đến giá thành công trình, do đó phảicân nhắc kỹ khi lựa chọn giá trị này Đối với cầu đờng ôtô nhịp giản đơn ta cóthể chọn theo công thức kinh nghiệm sau:
1 2
Chiều rộng bản cánh dới chịu kéo: b f = 500 mm
3 Chiều dày bản cánh và bản bụng dầm
Theo quy định của quy trình (A6.7.3) thì chiều dày tối thiểu của bản cánh, bảnbụng dầm là 8mm Chiều dày tối thiểu này là do chống rỉ và yêu cầu vận chuyển,tháo lắp trong thi công
Ta chọn: Chiều dày bản cánh trên chịu nén: t c = 30 mm
Chiều dày bản cánh dới chịu kéo: t t = 30 mm
Chiều dày bản bụng dầm: t w = 18 mm
Do đó chiều cao của bản bụng sẽ là: D = 1140 mm
Mặt cắt dầm sau khi chọn có hình vẽ:
Trang 44 Tính các đặc trng hình học của mặt cắt
Đặc trng hình học của mặt cắt dầm đợc tính toán và lập thành bảng sau:
Cánh trên 15000 1185 1.8E+07 1E+06 -585 5E+09 5.1E+09 Bản bụng 20520 600 1.2E+07 2E+09 0 0 2.2E+09 Cánh dới 15000 15 225000 1E+06 585 5E+09 5.1E+09
Trong đó:
A=Diện tích (mm2)
h=Khoảng cách từ trọng tâm từng phần tiết diện dầm đến đáy dầm (mm)
Io=Mômen quán tính của từng phần tiết diện dầm đối với trục nằm ngang điqua trọng tâm của nó
htotal=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm ( nhóm các phần tiết diện dầm)
) (
A
h A
y=Khoảng cách từ trọng tâm từng bộ phận đến trọng tâm của mặt cắt dầm(mm)
ytopmi d
Sbot Stop Sbotmid Stopmid
Dầm thép 600 600 585 585 2.1E+0
7
2E+07
2.1E+07
2E+07
Trong đó:
ybot=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến đáy bản cánh dới dầm thép(mm)
ytop=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến đỉnh bản cánh trên dầm thép(mm)
ybotmid=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến trọng tâm bản cánh dớidầm thép (mm)
ytopmid=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến trọng tâm bản cánh trêndầm thép (mm)
sbot=mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ybot
stop=mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ytop
sbotmid=mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ybotmid
stopmid=mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ytopmid
5 Tính toán trọng lợng bản thân dầm thép
Diện tích mặt cắt ngang dầm thép A = 50520mm2
Trang 5Trọng lợng riêng của thép làm dầm s = 78.5kN/m3
Trọng lợng bản thân dầm thép wDC1 = 3.875kN/m
II Tính toán và vẽ biểu đồ bao nội lực
1.Tính toán M, V theo phơng pháp đờng ảnh hởng
Chia dầm thành các đoạn bằng nhau Chọn số đoạn dầm: Ndd= 10 đoạnChiều dài mỗi đoạn dầm: Ldd= 2.3 mTrị số đờng ảnh hởng mômen đợc tính toán theo bảng sau:
Dah M5 Dah M4 Dah M3 Dah M2 Dah M1
Trang 6Hệ số điều chỉnh tải trọng tính cho TTGHCĐ lấy nh sau: 0 95
Mômen tại các tiết diện bất kì đợc tính theo công thức:
Đối với TTGHCĐI:
LLL=Tải trọng làn rải đều (9.3 kNm)
LLMi=Hoạt tải tơng đơng ứng với đờng ảnh hởng Mi
mgM=Hệ số phân bố ngang tính cho mômen
WDC=Tải trọng rải đều do bản thân dầm thép và bản BTCT mặt cầu
WDW=Tải trọng rải đều do lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu
1+IM=Hệ số xung kích
AMi=Diện tích đờng ảnh hởng Mi
k=Hệ số cấp đờng
Bảng trị số mômen theo TTGHCĐI
Mặt cắt anpha Ami LLtruck LLtandem Mcd Msd
Trang 7Đah Vi=Tung độ đờng ảnh hởng Vi
AV=Tổng đại số diện tích đờng ảnh hởng Vi
AVi=Diện tích đờng ảnh hởng Vi (phần diện tích lớn hơn)
Ta có hình vẽ đờng ảnh hởng lực cắt tại các mặt cắt dầm nh sau:
Lực cắt tại các tiết diện bất kì đợc tính theo công thức sau:
Đối với TTGHCĐI:
Trang 8III KiÓm to¸n dÇm theo TTGHC§I
3.1.KiÓm to¸n ®iÒu kiÖn chÞu m«men
3.1.1.TÝnh to¸n øng suÊt trong c¸c b¶n c¸nh dÇm thÐp
Ta lËp b¶ng tÝnh to¸n øng suÊt trong c¸c b¶n c¸nh dÇm thÐp t¹i mÆt c¾t gi÷a nhÞp
dÇm theo TTGHC§I nh sau:
MÆt c¾t M S bot S top S botmid S topmid F bot F top
F botmi d
F topmi d
DÇm thÐp
2328.0 6
2.1E+0 7
2.1E+0 7
2E+0 7
213526 77
Trang 9Fbot=ứng suất tại đáy bản cánh dầm thép
Ftop=ứng suất tại đỉnh bản cánh trên dầm thép
Fbotmid=ứng suất tại điểm giữa bản cánh dới dầm thép
Ftopmid=ứng suất tại điểm giữa bản cánh trên dầm thép
3.1.2.Tính mômen chảy của tiết diện
Mômen chảy của tiết diện không liên hợp đợc xác định theo công thức sau:
My=FySNC
Trong đó:
Fy=Cờng độ chảy nhỏ nhất theo quy định của thép làm dầm
Snc=mômen kháng uốn của tiết diện không liên hợp
Ta có:
SNC = 2.0E+07 mm3
My = 7.2E+09 Nmm
3.1.3.Tính mômen dẻo của tiết diện
Chiều cao bản bụng chịu nén tại mômen dẻo đợc xác định nh sau: (A6.10.3.3.2)Với tiết diện đối xứng kép, do đó: Dcp=D/2=570mm
Khi đó mômen dẻo của tiết diện không liên hợp đợc tính theo công thức:
2 4
t t
c c
t D P t D P D
Trong đó:
Pw=FywAw=Lực dẻo của bản bụng
Pc=FycAc= Lực dẻo của bản cánh trên chịu nén
Pt=FytAt=Lực dẻo của bản cánh dới chịu kéo
Vậy ta có: Mp = 8.1E+09Nmm
3.1.4.Kiểm toán sự cân xứng của tiết diện
Tiết diện I chịu uốn phải đợc cấu tạo cân xứng sao cho: (A6.10.2.1)
9 0
Iy=Mômen quán tính của tiết diện dầm thép đối với trục thẳng đứng đi quatrọng tâm bản bụng
Iyc=Mômen quán tính của bản cánh chịu nén của mặt cắt thép quanh trụcthẳng đứngđi qua trọng tâm bản bụng
Trang 10Ngoài nhiệm vụ chông cắt, vách đứng còn có chức năng tạo cho bản biên đủ xa
để chịu uốn có hiệu quả Khi một tiết diện I chịu uốn, có hai khả năng h hỏng cóthể xuất hiện trong vách đứng Đó là vách đứng có thể mất ổn định nh cột thẳng
đứng chịu ứng suất nén có bản biên đõ hoặc có thể mất ổn định nh một tấm doứng suất dọc trong mặt phẳng uốn
Bản bụng của dầm phải đợc cấu tạo sao cho thoả mãn điều kiện sau: (A6.10.2.2)
c w
c
f
E t
Fc=ứng suất ở giữa bản cánh chịu nén do tải trọng ở TTGHCĐI gây ra
Dc=Chiều cao bản bụng chịu nén trong phạm vi đàn hồi
3.1.6.Kiểm tra tiết diện dầm là đặc chắc, không đặc chắc hay mảnh
3.1.6.1.Kiểm toán độ mảnh của vách đứng có mặt cắt đặc chắc
Độ mảnh của vách đứng để đảm bảo tiết diện là đặc chắc phải thoả mãn điềukiện sau: (A6.10.4.1.2)
yc w
cp
f
E 76
Dcp=Chiều cao của bản bụng chịu nén tại lúc mômen dẻo
Fyc=Cờng độ chảy nhỏ nhất theo quy định của bản cánh chịu nén
3.1.6.2.Kiểm toán độ mảnh của biên chịu nén có mặt cắt đặc chắc
Độ mảnh của biên chịu nén để đảm bảo tiết diện là đặc chắc phải thoả mãn điềukiện sau: (A.6.10.4.1.3)
yc f
f
F
E 382
Trang 11điều kiện sau: (A6.10.4.1.6)
yc w
c
f
E 76 3 75
f
f
E 382 0 75
3.1.6.4.Kiểm toán liên kết dọc của biên chịu nén có mặt cắt đặc chắc
Khoảng cách giữa các liên kết dọc Lb để đảm bảo cho tiết diện là đặc chắc phảithoả mãn điều kiện sau: (A6.10.4.1.7)
l b
F
E r M
M
L 0 124 0 0759 (8)
Trong đó:
Ry=Bán kính quán tính của tiết diện đối với trục đối xứng thẳng đứng
Ml=Mômen nhỏ hơn do tác dụng của tải trọng tính toán ở mỗi đầu của chiềudài không đợc giằng
Mp=Mômen dẻo của tiết diện
Trang 12Vế phải của (8) VP8 = 6899.1 mm
Kiểm toán (8) Đạt
Kết luận: Vậy tiết diện dầm là đặc chắc
3.1.7.Kiểm toán sức kháng uốn
Sức kháng uốn của dầm phải thoả mãn điều kiện sau: (A6.10.4)
Đối với trờng hợp tiết diện dầm là đặc chắc:
n f r
M max (9)
Trong đó:
f
=Hệ số kháng uốntheo quy định: (A6.5.4.2)
Mumax=Mômen uốn lớn nhất tại mặt cắt giữa nhịp dầm ở TTGHCĐI
Mn=Sức kháng uốn danh định đặc trng cho tiết diện đặc chắc
3.2.Kiểm toán theo điều kiện chịu lực cắt
3.2.1.Kiểm toán theo yêu cầu bốc xếp
Đối với các bản bụng khi không có STC dọc, phải sử dụng STC đứng nếu:
Kết luận: Không cần sử dụng STC đứng khi bốc xếp
3.2.2.Kiểm toán sức kháng cắt của dầm
3.2.2.1.Kiểm toán khoang trong
Sức kháng cắt của khoang trong phải thoả mãn điều kiện sau: (A6.10.7.1)
Vu Vr=V V n (11)
Trong đó:
Vn=Lực cắt tại mặt cắt tính toán
V
=Hệ số kháng cắt theo quy định (A6.5.4.2)
Vn=Sức kháng cắt danh định của mặt cắt, đợc xác định nh dới đây
Ta kiểm toán cho mặt cắt 1 là mặt cắt bất lợi nhất, do đó: Mu=864.42 kNmmKiểm tra điều kiện:
p f
M 0 5 (11*)
Ta có:
Trang 131 87 0
D d
C C
VÕ ph¶i cña (11a) VP11a= 63.33333
VÕ tr¸i cña (11a) VT11a = 73.80098
KiÓm to¸n (11a) §¹t
3.2.2.2.KiÓm to¸n khoang biªn
Søc kh¸ng c¾t cña khoang biªn ph¶i tho¶ m·n ®iÒu kiÖn sau:
p v n v r
Trang 144.1.Kiểm toán độ võng dài hạn
Dùng tổ hợp TTSD để kiểm tra chảy của kết cấu thép và ngăn ngừa độ võng ờng xuyên bất lợi có thể ảnh hởng điều kiện khai thác ứng suất bản biên chịumômen dơng và âm, phải thoả mãn điều kiện sau:
th-Đối với tiết diện không liên hợp:
Ff 0.8RhFyt (13)
Trong đó :
Ff=ứng suất đàn hồi bản biên dầm do TTGHSD gây ra
Rh=Hệ số lai, với tiết diện đồng nhất thì Rh=1
Ta tính toán cho mặt cắt giữa nhịp là bất lợi nhất Mu =1202.91Nmm
Vế trái của (13) VT13 = 57.780 MPa
Vế phải của (13) VP13 = 276 MPa
Kiểm toán (13) Đạt
4.2.Kiểm toán độ võng
Độ võng của dầm phải thoả mãn điều kiện sau đây:
+Kết quả tính toán do chỉ một mình xe tải thiết kế
+Kết quả tính toán của 25% xe tải thiết kế cùng với tải trọng làn thiết kế
Độ võng lớn nhất (tại mặt cắt giữa dầm ) do xe tải thiết kế gây ra có thể lấy gần
đúng ứng với trờng hợp xếp xe sao cho mômen uốn tại mặt cắt giữa dầm là lớnnhất Khi đó ta có thể sử dụng hoạt tải tơng đơng của xe tải thiết kế để tính toán
Độ võng lớn nhất (tại mặt cắt giữa dầm) do tải trọng rải đều gây ra đợc tính theocông thức:
W=tải trọng rải đều trên dầm
E=Môđun đàn hồi của thép làm dầm
I=Mômen quán tính của tiết diện dầm
Mômen quán tính của tiết diện dầm I= 1.2E+10 mm4
Độ võng do xe tải thiết kế 1=12.86 mm
Trang 15Độ võng do tải trọng làn thiết kế 2=5.33 mm
Độ võng do 25% xe tải thiết kế cùng với tải trọng làn 3=8.545 mm
Tĩnh tải dầm thép và bản BTCT mặt cầu do tiết diện dầm thép chịu
Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu
Ta có:
Tĩnh tải dầm thép và bản BTCT wdc =9.286N/mmTĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu wdw =2N/mm
Độ vồng ngợc = 3.61403 mm
V.Kiểm toán dầm theo TTGH mỏi và đứt gãy
5.1.Kiểm toán mỏi đối với vách đứng
5.1.1.Kiểm toán mỏi đối với vách đứng chịu uốn
Kiểm tra điều kiện chịu uốn của vách đứng khi chịu tải trọng lặp:
yc w
c
f
E t
Xếp xe tải mỏi bất lợi nhất cho mặt cắt giữa dầm nh sau:
Trang 16Tải trọng trục P1= 35kN Đặt cách gối x1 = 5700 mm
Vế trái của (16) VT16 = 40.544 MPa
Kiểm toán (16) Đạt
5.1.2.Kiểm toán mỏi đối với vách đứng chịu cắt
ứng suất cắt đàn hồi lớn nhất trong vách do tác dụng của tải trọng dài hạn chanhân hệ số và của tải trọng mỏi theo quy định phải thoả mãn điều kiện sau:
vcf 0.58CFyw (17)
Trong đó:
Vcf=ứng suất cắt đàn hồi lớn nhất trong vách do tác dụng của tải trọng dài hạncha nhân hệ số và của tải trọng mỏi theo quy định
Xếp xe tải mỏi bất lợi nhất cho mặt cắt gối nh sau:
Tải trọng trục P1= 35kN Đặt cách gối x1 = 13.3 m
kN/m
Trang 17Lực cắt do tác dụng của tải trọng dài hạn Vđc+dw = 109.66 kNLực cắt mỏi Vcf =192.854 N
Vế trái của (17) VT17 = 9.263 MPa
Khoảng cách giữa các STC đứng trung gian d0 = 3000 mm
Chiều rộng của STC đứng trung gian bp = 125 mm
Chiều dày của STC đứng trung gian tp = 12 mm
Ta có hình vẽ bố trí STC đứng nh sau:
2 Kiểm toán STC đứng trung gian
2.1 Kiểm toán độ mảnh
Chiều rộng và chiều dày của STC đứng trung gian phải đợc giới hạn về độ mảnh
để ngăn mất ổn định cục bộ của vách dầm: (A10.8.1.2)
ys p p
F
E t b
d
48 0 30
50 (19)
p p
Trang 18D0=khoảng cách giữa các STC đứng trung gian
dp=Chiều cao của vách không có STC dọc hoặc chiều cao phụ lớn nhất củavách có STC dọc Ta chỉ xét khi không có STC dọc nên Dp=D
Il=mômen quán tính của tiết diện STC đứng trung gian lấy đối với mặt tiếpxúc với váchkhi là STC đơn và với điểm giữa chiều dày vách khi là STCkép
Kiểm toán (21) Đạt
2.3.Kiểm toán cờng độ
Diện tích tiết diện ngang của STC đứng trung gian phải đủ lớn để chống lại thànhphần thẳng đứng của ứng suất xiên trong vách: (A6.10.8.4)
u w
s
F
F t V
V C BDt
Trong đó:
Vr=Sức kháng cắt tính toán của vách dầm
Vu=Lực cắt do tải trọng tính toán ở TTGHCĐI
As=Diện tích STC, tổng diện tích cả đôi STC
Trang 19F
E t
b 0 48 (24)
Trong đó:
bp=Chiều rộng của STC gối
tp=Chiều dày của STC gối
Ta có:
Vế phải của (24) VP24 = 138.68mm
Kiểm toán (24) Đạt
3.3.Kiểm toán sức kháng tựa
Sức kháng tựa tính toán, Bf phải đợc lấy nh sau:
Trang 20u u ys
=Hệ số sức kháng tựa theo quy định (A6.5.4.2)
Apu=Diện tích phần chìa của STC gối ở bên ngoài các đờng hàn bản bụng vàobản cánh nhng không vợt ra ngoài mép của bản cánh
Ta có: b = 1.0
Vế trái của (25) VT25 = 455.4 N
Vế phải của (25) VP25 = 407.58N
Kiểm toán (25) Đạt
3.3.Kiểm toán sức kháng nén dọc trục
STC gối cộng một phần vách phối hợp nh một cột để chịu lực nén dọc trục
Đối với STC đợc hàn vào bản bụng, diện tích có hiệu của tiết diện cột đợc lấybằng diện tích tổng cộng các thành phần của STC và một đoạn vách nằm tạitrọng tâm không lớn hơn 9tw sang mỗi bên của các cấu kiện phía ngoài của nhómSTC gối
Điều kiện kiểm toán:
u u n
=Hệ số kháng nén theo quy định (A6.5.4.2)
Pn=Sức kháng nén danh định, đợc xác định nh sau: (A4.6.2.5)
l=Chiều dài không giằng =chiều cao vách D
r= Bán kính quán tính của tiết diện cột
Trang 21VII Tính toán thiết kế mối nối công trờng
7.1.Chọn vị trí mối nối công trờng
Ta phải bố trí các mối nối dầm do chiều dài vật liệu cung cấp , yêu cầu cấu tạo,
điều kiện sản xuất cũng nh khả năng vận chuyển và lắp ráp bị hạn chế
Vị trí mối nối công trờng nên tránh chỗ có mômen lớn Đối với dầm giản đơn, ta
1 4
1
và đối xứng với nhau qua mặt cắt giữa dầm
ở đây ta chia dầm thành 3 đoạn
Do đó, vị trí mối nối công trờng cách gối một đoạn xmn= 6.9 m
Ta có:
Mômen tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI MCĐ = 1986.46 kNm
Mômen tại vị trí mối nối ở TTGHSD MSD = 1010.44 kNm
Lực cắt tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI VCĐ = 213.66 kN
Lực cắt tại vị trí mối nối ở TTGHSD VSD = 178.25 kN
7.2.Tính toán lực thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh
7.2.1.Tính toán ứng suất ở điểm giữa bản cánh
Ta có bảng tính toán ứng suất ở điểm giữa bản cánh nh sau:
SD 1010.44 2.1E+07 2E+07 47.322 47.3215
7.2.2.Tính toán lực thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh
ứng suất thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh dới chịu kéo của TTGHCĐI đợc xác
định theo công thức nh sau
yf yf
=Hệ số kháng theo quy định (A6.5.4.2)
ứng suất thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh trên chịu nén của TTGHCĐI đợc xác
định theo công thức nh sau:
yf c yf
c topmid
F 0 75
2
Trong đó: