máy đếm không đèn counteraction phản tác dụng counter-clockwise ngược chiều kim đồng hồ counter-compact phản conpact counter-controller bộ đếm countless không đếm được couple cơ ngẫu lực
Trang 1non-singular c hh phép đối xạ không kỳ dịpartical c tương quan riêng
perfect c tương quan hoàn toàn
true c tương quan thật
vector c tương quan vectơ
correlatograph máy vẽ tương quan
correlator máy tương quan
analogue c máy tương quan tương tự
high-speed c máy tương quan nhanh
speech-waveform c mt máy phân tích câu nóicorrelogram tk tương quan đồ
correspond tương ứng
correspondence [phép, sự] tương ứng
algebraic c tương ứng đại số
birational c tương ứng song hữu tỷ
boundary c tương ứng ở biên
direct c tương ứng trực tiếp
dualistic c tương ứng đối ngẫu
homographic c tương ứng phân tuyến
incidence c đs; hh tương ứng liên thuộcirreducible c tương ứng không khả quyisometric c tương ứng đẳng cự
many-one c tương ứng một đối nhiều
non-singular c tương ứng không kỳ dị
one-to-one c tương ứng một đối một
point c tương ứng điểm
left c lớp (bên) trái
right c lớp (bên) phải
cosine cosin
are c accosin
direction c cosin chỉ phương
Trang 2versed c of an angle cosin ngược của góc (covers = 1in)
cosinusoid đường cosin
c of handling stock giá bảo quản hàng tồn kho
c of observation tk phí tổn quan trắc; giá thành quan sát
c of ordering giá đặt hàng
c of production giá thành sản xuất
c of a sample phí tổn của mẫu
manufacturing c giá thành sản suất
marginal c chi phí giới hạn
countable đếm được tính được
counter máy tính; máy đếm; trch quân cờ nhảy || ngược lại
alpha c máy đếm hạt anpha
batching c máy đếm định liều lượng; máy đếm nhóm
battery operated c máy đếm chạy bằng pin
beta c máy đếm hạt bêta
bidirectional c máy đếm hai chiều
continuos c máy tính liên tục
digit c máy đếm chữ số
directional c máy đếm có vận hành định hướng
discharge c máy đếm phóng điện
dust c máy đếm bụi
electromagnetic c máy đếm điện tử
flat response c máy đếm có đặc trưng nằm ngang
flip-flop c máy đếm trigơ
frequency c máy đếm tần số
friction revolution c máy đếm ma sát các vòng quay
functional c máy đếm hàm
gamma c máy đếm hạt gama
gated oscillation c máy đếm những dao động điều khiển được
Trang 392
impulse c., pulse c máy tính xung; ống đếm xungion c máy đếm ion
lock-on c máy đếm đồng bộ hoá
modul 2 c máy tính theo môdul 2
non-directional c máy đếm không có phươngpart c máy đếm các chi tiết
portable c máy tính cầm tay
predetermined c máy đếm có thiết lập sơ bộ production c máy đếm sản phẩm
proportional c máy đếmtỷ lệ
radiation c máy tính bức xạ
revolution c máy đếm vòng quay
scale-of-two c máy đếm nhị phân
scintillation c máy đếm nhấp nháy
seconds c máy đếm giây
spark c máy đếm nhấp nháy
speed c máy đếm vòng quay
startưstop c máy đếm khởi dừng
step c máy đếm bước
storage c máy đếm tích luỹ
television c máy đếm vô tuyến truyền hìnhtubeless c máy đếm không đèn
counteraction phản tác dụng
counter-clockwise ngược chiều kim đồng hồ
counter-compact phản conpact
counter-controller bộ đếm
countless không đếm được
couple cơ ngẫu lực; một đôi, một cặp || làm thành đôi
random c xib sự hợp nhất ngẫu nhiên
course quá trình, quá trình diễn biến
of c tất nhiên
c of value function hàm sinh
covariance tk hiệp phương sai
lag c tk hiệp phương sai trễ
covariant hiệp biến
covariation sự biến thiên đồng thời
Trang 4simple c top phủ đơn
stacked c cái phủ thành miếng
star-finite c cái phủ hình sao hữu hạn
crack cơ làm nứt, làm nứt thành khe
cracovian gt cracôvian
create tạo ra, tạo thành, chế thành
creative tạo ra, sáng tạo
credible tk tin được
94
credit tk tín dụng, sự cho vay, cho vay
on c nợ, mua chịu; bán chịu
creditor tk người cho vay
creep cơ rão; từ biến
crescent tv trăng lưỡi liềm, trăng khuyết
crescent-shaped hình trăng lưỡi liềm
crest cơ đỉnh (sóng)
crinkle uốn, nếp uốn
crikly một cách uốn
crisis kt khủng hoảng
criss-cross chéo nhau, ngang dọc || ký hiệu chữ thập
criterion tiêu chuẩn
control c tiêu chuẩn kiểm tra
convergence c tiêu chuẩn hội tụ
error-squared c tiêu chuẩn sai số bình quân
logarithmic c tiêu chuẩn lôga
pentode c tiêu chuẩn năm ngón (trong hai phân tích nhân tố)reducibility c tiêu chuẩn khả quy
rootưmean-square c tiêu chuẩn sai số bình phương trung bìnhstability c tiêu chuẩn ổn định
switching c tiêu chuẩn đảo mạch
unconditional stability c tiêu chuẩn ổn định không điều kiệncritical tới hạn
cross sự chéo nhau, s- giao nhau || chéo, giao nhau || làm chéo nhau, làmgiao nhau
cross-cap top mũ chéo, hăng Mobicut
cross-cut nhát cắt; top thiết diện; đs tương giao
cross-term top thành phần chéo nhau
crosswise chéo nhau
crossed chéo
crude thô sơ, thô, chưa được chế biến
95
cruciform có hình chữ thập
Trang 5crunode điểm kép (thường); điểm tự cắt (của đường cong)
cube hình lập phương; luỹ thừa bậc ba || tính thể tích; nâng lên bậc ba
c of a number luỹ thừa ba của một số
half open c lập phương nửa mở
cubic bậc ba; phương trình bậc ba; đường bậc ba, cubic
bipartile c đường bậc ba tách đôi hai nhánh (y2=x (x-a) (x-b) 0 < a < b)discriminating c phương trình đặc trưng của mặt bậc ba
equianharmonic c đường bậc ba đẳng phi điều
harmonic c đường điều hoà bậc ba
nodal c cubic có nút
osculating c cubic mật tiếp
twisted c cubic xoắn
two-cireuited c cubic hai mạch
cubical (thuộc) cubic
cuboid phỏng lập phương, hình hộp phẳng
culminate đạt (qua) đỉnh cao nhất
culmination điểm cao nhất
cumulant nửa bất biến
factorial c nửa bất biến giai thừa
cumulate tích luỹ
cumulation sự tích luỹ
cumulative tích luỹ, được tích luỹ
96
cup top tích, dấu
curl rôta (của trường vectơ)
current dòng || hiện hành
action c dòng tác dụng
anode c dòng anốt
alternating c dòng xoay chiều
convection c dòng đối lưu
tidal c dòng thuỷ triều
cursor con chạy của (thước tính)
curtail rút ngắn
curtailed đã được rút ngắn
Trang 6curtailment sự rút ngắn
c of sampling sự rút ngắn, việc lấy mẫu
curtate rút ngắn
curvature độ cong
c of beams độ cong của dầm
c of a conic độ cong của một cônic
c of curve độ cong của một đường (cong)
asymptotic c độ cong tiệm cận
concircular c độ cong đồng viên
conformal c độ cong bảo giác
fist c độ cong, độ cong thứ nhất (của đường cong ghềnh)
97
Gaussian c độ cong Gauxơ, độ cong toàn phần
geodesic c độ cong trắc địa
high c độ cong bậc cao
integraal c.s độ cong tích phân
mean affine c độ cong afin trung bình
principal c độ cong chính
principal c of a surface độ cong chính của một mặt
scalar c độ cong vô hướng
second c độ xoắn, độ cong thứ hai (của đường cong ghềnh)sectional c độ cong theo (phương) hai chiều)
tangential c độ cong tiếp tuyến
total c độ cong toàn phần
tatal afine c độ cong afin toàn phần
curve đường cong
c of constant slope độ cong có độ dốc không đổi
c of constant width độ cong có bề rộng không đổi
c of flexibility đường uốn
c of persuit đường đuổi
c of zero width độ cong có bề rộng không
adiabatic c đường cong đoạn nhiệt
adjjoint c đường cong liên hợp
admissible c đường chấp nhận được
algebraic(al) c đường cong đại số
analagmatic c đường tự nghịch
analytic c đường cong giải tích
anharminic c đường cong không điều hoà
base c đường cong cơ sở
bell-shaped c đường cong hình chuông
bicircular c đường lưỡng viên
binomial c đường nhị thức
98
biquadratic c đường cong trùng phương
bitangential c đường cong lưỡng tiếp
boundary c đường biên giới
catenary c đường dây xích
central c đường cong có tâm
Trang 7characteristic c đường cong đặc trưng
circular c đường đơn viên
complex c đường của mớ
confocal c đường đồng tiêu
concave c đường lõm
conjugate c.s đường cong liên hợp
convex c đường lồi
consecant c đường cosec
cosine c đường cosin
cost c đường cong giá cả
cotangent c đường cotg
covariant c đường hiệp biến
critacal c đường tới hạn
cruciform c đường chữ thập (đồ thị của x2y2ưa2y2-a2x2=0)decomposed c đường cong tách
dextrorse c đường cong có độ xoắn dương (đường cong bên phải)diametral c đường cong kính
directrix c đường cong chuẩn
discharge c đường phóng điện
distribution c đường phân phối
epitrochoidal c đường êpitrôcoit
equianharmonic c đường đẳng phi điều
equiprobability c đường cùng xác suất
error c đường cong sai số
focal c đường tiêu
99
frequency c đường tần số, đường mật độ (phân phối)
generating c đường sinh
geodesic c đường trắc địa
growth c tk đường tăng
harmonic c đường điều hoà
high plane c đường phẳng bậc cao
homothetic c đường vị tự
hydraulic characteristic c đặc tuyến thuỷ lực
hydrostatic c đường thuỷ tinh
hyperelliptic c đường siêu eliptic
hypergeometric c đường siêu bội
inverse c đường nghịch đảo
irreducible c đường không khả quy
isologic c đường đối vọng
isothermal c.s đường đẳng nhiệt
isotropic c hh đường đẳng hướng
kappa c đường kapa (đồ thị của x4 + x2y2=a2y2)
left-handed c đường xoắn lại
level c gt đường mức
limiting c đường giới hạn
logarithmic c đường hàm lôga
logistic c đường lôgitic (đồ thị của y=k(1+ea+bx)
loxodromic c đường tà hành
Trang 8neighbouring c đường lân cận
null c đường đẳng hướng
orbiform c hh đường có độ rộng không đổi
oblique pedal c đường thuỳ túc xiên
oribiform c đường có độ rộng không đổi
orthoptic c đường phương khuy
oscillating c đường dao động
100
panualgebraic c đường phiếm đại số
parabolic(al) c đường parabolic
parametric c đường tham số
pear c đường quả lê
pedal c đường bàn đạp
percentile c đường phân phối
plane c hh đường phẳng
polar c đường cực
polar reciprocal c đường đối cực
polytropic c đường đa hướng
power c đường lực lượng
principal c đường chính
probability c đường xác suất
quartric c đường bậc bốn
quasi-plane c đường hầu phẳng
quintic c đường bậc năm
rational c đường hữu tỷ
rectifiable c, đường cầu trường được
reducible c đường cong tách
regression c đường hồi quy
regular c đường chính quy
rose c đường hoa hồng (đồ thị nose=asin 2 )
saw tooth c đường răng cưa
secant c đường sec
self-polar c đường tự đối cực
serpentime c đường hình rắn (đồ thị của x2y +b2y- x2x = 0)shock c đường kích động
signoid c đường xicnoit
similar c.s các đường đồng dạng
simple abnormal c đường cong đơn bất thường
101
simple closed c đường đóng đơn
sine c đường sin
sinistrorsal c đường xoắn trái
skew c hh đường lệch
space c hh đường ghềnh
star-like c đường giống hình sao
stress-train c đường ứng suất biến dạng
syzygetic c đường hội xung, đường xiziji
tangent c đường tiếp xúc
Trang 9three leaved rose c đường hoa hồng ba cánh
trannsendental c đường siêu việt
transition c đường chuyển tiếp
triangular symmetric c đường đối xứng tam giác
trigonometric(al) c đường lượng giác
twisted c đường xoắn
unicursal c hh đường đơn hoạch
curved cong
curvilinear cong, phí tuyến
curvometer máy đo đường cong
cusp hh điểm lùi
c of the first kind (simple c.) điểm lùi loại một)
c of the second kind điểm lùi loại hai
double c điểm tự tiếp xúc
cuspdal (thuộc) điểm lùi
cut nhát cắt || cắt c in bật, cho chạy; c off, c out cắt, tắt, hãm
cybernetics điều khiển học, xibecnetic
engineering c điều khiển học kỹ thuật
cycle sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình
accumulation c chu trình tích luỹ
effective c đs chu trình hữu hiệu
102
essential c top chu trình cốt yếu
fixed c chu trình không đổi
forword-type c chu trình chuyển động lên trước
ideal c chu trình lý tưởng
limit c gt chu trình giới hạn
magnetic c mt chu trình từ hoá
major c mt chu trình lớn
open c chu trình mở
print c mt chu trình in
pulse-repetition c mt chu trình lặp lại các xung
rational c chu trình hữu tỷ
relative c chu trình tương đối
repetitive c mt chu trình lặp
scanning c chu trình quyét
storage c chu trình dự trữ
timing c mt chu trình định thời
variable c chu trình biến thiên
virtual c chu trình ảo
cycler thiết bị điều khiển chu trình
cyclic(al) xiclic, tròn, tuần hoàn
cyclically một cách tuần hoàn
Trang 10data mt số liệu, dữ kiện, dữ liệu
all or none d dữ kiện lưỡng phân
ana logue d số liệu liên tục
basal d dữ kiện cơ sở
coded d dữ kiện mã hoá
correction d bảng hiệu chỉnh
cumulative d tk số liệu tích luỹ
experimental d số liệu thực nghiệm
Trang 11qualitative d.tk dữ kiện định tính
randomly fluctuating d mt dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên
ranked d k dữ kiện được xếp hạng
refereence d dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo
sensitivity d dữ kiện nhạy
tabular d dữ kiện dạng bảng
105
test d số liệu thực nghiệm
data-in số liệu vào
data-uot số liệu ra
datatron máy xử lý số liệu
date ngày; tháng // ghi ngày
datum số liệu, dữ kiện
dead chết
debentura công trái, trái khoản
debit kt sức bán, tiền thu nhập (của hãng buôn); số tiền thiếu; cơ lưu lượngdebt kt món nợ
national d quốc trái
public d công trái
debtor tk người mắc nợ
next d hàng, (số thập phân) tiếp theo
previous d hàng, (số thập phân) đứng trước
decagon hình thập giác
regular d hình thập giác đều
decagonal (thuộc) hình thập giác
decahedron (thuộc) thập diện
decahedron thập diện
decamter mười mét
decatron decatron (đèn dùng cho máy tính)
decay vl phân huỷ
finite d số thập phân hữu hạn
ifninite d số thập phân vô hạn
mixed d số thập phân hỗn tạp
non-terminating d số thập phân vô hạn
signed d số thập phân có dấu
terminating d số thập phân hữu hạn
Trang 12terminal d tk quyết định cuối cùng
strorage d xib máy đọc mã có nhớ
trigger d bộ giải mã trigơ
decomposable phân tích được, khai triển được
decompose phân tích
decomposed được phân tích, được khai triển; bị suy biếndecomposition sự phân tích, sự khai triển, sự phân hoạch
d into direct sum phân tích thành tổng trực tiếp
d of a faction sự khai triển một phân số
additive d đs sự phân tích cộng tính
central d đs sự phân tích trung tâm
direct d sự phân tích trực tiếp
107
standard d sự phân tích tiêu chuẩn
decrease giảm
decrement bậc giảm, giảm lượng
logarithmic d giảm lượng lôga
deduce log suy diễn; kết luận d from suy từ
deducibility log suy diễn được
deduct trừ đi
deduction sự trừ đi, suy diễn, kết luận
contributorry d kết luận mang lại
hypothetic(al) d suy diễn, [giả định, giả thiết]
resulting d kết luận cuối cùng
subsidiary d kết luận, phụ trợ, suy diễn bổ trợ
deductive log suy diễn
deep sâu, sâu sắc
defect (số) khuyết; khuyết tật
d of an analytic funetion số khuyết của một hàm giải tích
d of a space số khuyết của một không gian
angular d khuyết góc (một tam giác)
d of a curve số khuyết của một đường cong
effective d số khuyết hữu hiệu
virtual d số khuyết ảo
deficient khuyết, thiếu
definability log tính xác định được, tính khả thi
Trang 13combinatory d tính khả định tổ hợp
definable định nghĩa được khả định
108
define định nghĩa, xác định
definiendum log biểu thức được xác định
definiens log biểu thức định nghĩa
inductive d định nghĩa quy nạp
operational d định nghĩa toán tử
recursive d định nghĩa đệ quy
regressive d định nghĩa hồi quy
deflate hạ hạng; hạ cấp (của ma trận)
deflect lệch (khỏi một đường thẳng); (bị) khúc xạdeflection vl sự đổi dạng; sự lệch, độ lệch; độ võngbending d mũi tên của độ võng
large d độ lệch lớn, độ võng lớn
deflective lệch
deflector cái làm lệch
deflexion sự đổi dạng
deform làm biến dạng, làm đổi dạng
deformable biến dạng được
freely d biến dạng được tự do
continuos d biến dạng liên tục
finit d biến dạng hữu hạn
homogeneous d biến dạng thuần nhất
irrotational d biến dạng không rôta
linear d biến dạng dài, biến dạng tuyến tính
non-homogeneous d biến dạng không thuần nhấtplane d biến dạng phẳng
plastic d biến dạng dẻo
pure d biến dạng thuần tuý
tangent d biến dạng tiếp xúc
topological d biến dạng tôpô
degeneracy sự suy biến, sự thoái hoá
degenerate suy biến, làm suy biến
degeration sự suy biến, sự thoái hoá
Trang 14degenerative suy biến
d of confidence độ tin cậy, mức tin cậy
d of correlation độ tương quan
d of a curve bậc của đường cong
d of a differential equation cấp của một phương trình vi phân
d of a extension of a field độ mở rộng của một trường
d of unsolvability log độ không giải được
d of wholeness xib độ toàn bộ, độ toàn thể
static(al) time d sự trễ thời gian ổn định
time d chậm về thời gian
delayed bị chậm
delayer cái làm [chậm, trễ]
delete gạch, bỏ đi
deleted bị bỏ đi
delicacy gt tính sắc sảo, tinh vi (của phương pháp)
delicate gt (phương pháp) sắc sảo, tinh vi
delimite phân giới, định giới hạn
delineate vẽ, mô tả
delineation bản vẽ, hình vẽ
deliver phân phối
delivery mt sự phân phối, sự cung cấp
delta denta (.)
Kronecker d ký hiệu Krôneckơ
demand yêu cầu, nhu cầu
111
Trang 15demilune tv nửa tháng; góc phần tư thứ haidemodulation sự khử biến điệu
demodilator cái khử biến điệu
demography tk khoa điều tra dân số
demonstrable chứng minh được
demonstrate chứng minh
demonstration [sự, phép] chứng minh
analytic d phép chứng minh giải tích
direct d phép chứng minh trực tiếp
indirect d phép chứng minh gián tiếp
denary (thuộc) mười (10)
denominate gọi tên, đặt
denomination kt sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ)denominator mẫu số, mẫu thức
common d mẫu chung, mẫu thức chung
least common d mẫu chung nhỏ nhất
lowest common d mẫu chung nhỏ nhất
denote ký hiệu : có nghĩa là
dependence sự phụ thuộc
functional d phụ thuộc hàm
linear d phụ thuộc tuyến tính
Trang 16stochastic d phụ thuộc ngẫu nhiên
dependent phụ thuộc
algebraically d phụ thuộc đại số
lincarly d phụ thuộc tuyến tính
d of an element độ cao của một phần tử
critical d độ sâu tới hạn
hydrraulic mean d độ sâu thuỷ lực trung bình
skin d vl độ sâu của lớp ngoài nhất
true eritical d độ sâu tới hạn thực
derivate gt đạo số // lấy đạo hàm
left hand lower d đạo số trái dưới
left hand upper d đạo số trái trên
normal d đạo số theo pháp tuyến
right hand upper d đạo số phải trên
derivation phép lấy đạo hàm; nguồn gốc, khởi thuỷ
derivative đạo hàm
d from parametric equation dẫn suất từ các phương trình tham số
d on the left (right) đạo hàm bên trái (bên phải)
d of a group các dẫn suất của một nhóm
d s of higher order đạo hàm cấp cao
d of a vectơ đạo hàm của một vectơ
absolute d đạo hàm tuyệt đối
approximate d gt đạo hàm xấp xỉ
areolar d đạo hàm diện tích
backward d gt đạo hàm bên phải
covariant d đạo hàm hiệp biến
directional d đạo hàm theo hướng
forward d đạo hàm bên phải
fractional d gt đạo hàm cấp phân số
generalizer d đạo hàm suy rộng
hight d gt đạo hàm cấp cao
114
left d đạo hàm bên trái
logarithmic d gt đạo hàm lôga
maximum directional d đạo hàm hướng cực đại
normal d đạo hàm pháp tuyến
parrmetric d đạo hàm tham số
Trang 17partial d đạo hàm riêng
particle d đạo hàm toàn phần
right-hand d đạo hàm bên phải
succes ive d.s các đạo hàm liên tiếp
total d đạo hàm toàn phần
derive log suy ra
dervived dẫn suất
descend giảm, đi xuống
descendant con cháu (trong quá trình phân nhánh)
descent sự giảm
constrained d sự giảm ràng buộc
infinite d sự giảm vô hạn
quickest d., steepest d sự giảm nhanh nhất
describe mô tả
description log sự mô tả
descriptive log mô tả
design thiết kế; dự án || sự lập kế hoạch
d of experiments lập kế hoạch thực nghiệm; tk [bố trí; thiết kế] thínghiệm
balanced d kế hoạch cân đối
control d tổng hợp điều khiển
designation log sự chỉ; ký hiệu
desire ước muốn
desired muốn có đòi hỏi
desk mt bàn; chỗ để bìa đục lỗ
control d bàn điều khiển
test d bàn thử, bảng thử
destination mt chỗ ghi (thông tin)
destroy triệt tiêu, phá huỷ
destructive phá bỏ
detach tách ra
detached bị tách ra
detachment sự tách ra
detail chi tiết
detailed được làm chi tiết
detect vl phát hiện, dò, tìm
detection vl sự phát hiện
error d phát hiện sai
detent nút hãm khoá, cái định vị
Trang 18alternate d định thức thay phiên
axisymmetric d định thức đối xứng qua đường chéo
bordered d định thức được viền
determine xác định, giới hạn; quyết định
determinism quyết định luận
local d xib quyết định luận địa phương
deterministic tất định
detonation vl sự nổ
deuce trch quân nhị
develop phát triển, khai triển; vl xuất hiện
developable trải được || mặt trải được
d of class n mặt trải được lớp n
bitangent d mặt trái được lưỡng tiếp
polar d mặt trái được cực
rectifying d mặt trái được trực đạc
development sự khai triển, sự phát triển
mean d độ lệch trung bình; độ lệch tuyệt đối
mean squara d độ lệch bình phương trung bình
rootưmean-square d độ lệch tiêu chuẩn
standard d độ lệch tiêu chuẩn, sai lệch điển hình
117
device mt thiết bị, dụng cụ, bộ phận
accounting d thiết bị đếm
analogue d thiết bị mô hình
average computing d thiết bị tính các số trung bình, thiết bị tính trungbình
code d thiết bị lập mã
codingd thiết bị lập mã
electronic storage d thiết bị nhớ điện tử
input d thiết bịvào