1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ điển vật lý Toán học Anh - Việt phần 3 pptx

36 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 609,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

máy đếm không đèn counteraction phản tác dụng counter-clockwise ngược chiều kim đồng hồ counter-compact phản conpact counter-controller bộ đếm countless không đếm được couple cơ ngẫu lực

Trang 1

non-singular c hh phép đối xạ không kỳ dịpartical c tương quan riêng

perfect c tương quan hoàn toàn

true c tương quan thật

vector c tương quan vectơ

correlatograph máy vẽ tương quan

correlator máy tương quan

analogue c máy tương quan tương tự

high-speed c máy tương quan nhanh

speech-waveform c mt máy phân tích câu nóicorrelogram tk tương quan đồ

correspond tương ứng

correspondence [phép, sự] tương ứng

algebraic c tương ứng đại số

birational c tương ứng song hữu tỷ

boundary c tương ứng ở biên

direct c tương ứng trực tiếp

dualistic c tương ứng đối ngẫu

homographic c tương ứng phân tuyến

incidence c đs; hh tương ứng liên thuộcirreducible c tương ứng không khả quyisometric c tương ứng đẳng cự

many-one c tương ứng một đối nhiều

non-singular c tương ứng không kỳ dị

one-to-one c tương ứng một đối một

point c tương ứng điểm

left c lớp (bên) trái

right c lớp (bên) phải

cosine cosin

are c accosin

direction c cosin chỉ phương

Trang 2

versed c of an angle cosin ngược của góc (covers = 1in)

cosinusoid đường cosin

c of handling stock giá bảo quản hàng tồn kho

c of observation tk phí tổn quan trắc; giá thành quan sát

c of ordering giá đặt hàng

c of production giá thành sản xuất

c of a sample phí tổn của mẫu

manufacturing c giá thành sản suất

marginal c chi phí giới hạn

countable đếm được tính được

counter máy tính; máy đếm; trch quân cờ nhảy || ngược lại

alpha c máy đếm hạt anpha

batching c máy đếm định liều lượng; máy đếm nhóm

battery operated c máy đếm chạy bằng pin

beta c máy đếm hạt bêta

bidirectional c máy đếm hai chiều

continuos c máy tính liên tục

digit c máy đếm chữ số

directional c máy đếm có vận hành định hướng

discharge c máy đếm phóng điện

dust c máy đếm bụi

electromagnetic c máy đếm điện tử

flat response c máy đếm có đặc trưng nằm ngang

flip-flop c máy đếm trigơ

frequency c máy đếm tần số

friction revolution c máy đếm ma sát các vòng quay

functional c máy đếm hàm

gamma c máy đếm hạt gama

gated oscillation c máy đếm những dao động điều khiển được

Trang 3

92

impulse c., pulse c máy tính xung; ống đếm xungion c máy đếm ion

lock-on c máy đếm đồng bộ hoá

modul 2 c máy tính theo môdul 2

non-directional c máy đếm không có phươngpart c máy đếm các chi tiết

portable c máy tính cầm tay

predetermined c máy đếm có thiết lập sơ bộ production c máy đếm sản phẩm

proportional c máy đếmtỷ lệ

radiation c máy tính bức xạ

revolution c máy đếm vòng quay

scale-of-two c máy đếm nhị phân

scintillation c máy đếm nhấp nháy

seconds c máy đếm giây

spark c máy đếm nhấp nháy

speed c máy đếm vòng quay

startưstop c máy đếm khởi dừng

step c máy đếm bước

storage c máy đếm tích luỹ

television c máy đếm vô tuyến truyền hìnhtubeless c máy đếm không đèn

counteraction phản tác dụng

counter-clockwise ngược chiều kim đồng hồ

counter-compact phản conpact

counter-controller bộ đếm

countless không đếm được

couple cơ ngẫu lực; một đôi, một cặp || làm thành đôi

random c xib sự hợp nhất ngẫu nhiên

course quá trình, quá trình diễn biến

of c tất nhiên

c of value function hàm sinh

covariance tk hiệp phương sai

lag c tk hiệp phương sai trễ

covariant hiệp biến

covariation sự biến thiên đồng thời

Trang 4

simple c top phủ đơn

stacked c cái phủ thành miếng

star-finite c cái phủ hình sao hữu hạn

crack cơ làm nứt, làm nứt thành khe

cracovian gt cracôvian

create tạo ra, tạo thành, chế thành

creative tạo ra, sáng tạo

credible tk tin được

94

credit tk tín dụng, sự cho vay, cho vay

on c nợ, mua chịu; bán chịu

creditor tk người cho vay

creep cơ rão; từ biến

crescent tv trăng lưỡi liềm, trăng khuyết

crescent-shaped hình trăng lưỡi liềm

crest cơ đỉnh (sóng)

crinkle uốn, nếp uốn

crikly một cách uốn

crisis kt khủng hoảng

criss-cross chéo nhau, ngang dọc || ký hiệu chữ thập

criterion tiêu chuẩn

control c tiêu chuẩn kiểm tra

convergence c tiêu chuẩn hội tụ

error-squared c tiêu chuẩn sai số bình quân

logarithmic c tiêu chuẩn lôga

pentode c tiêu chuẩn năm ngón (trong hai phân tích nhân tố)reducibility c tiêu chuẩn khả quy

rootưmean-square c tiêu chuẩn sai số bình phương trung bìnhstability c tiêu chuẩn ổn định

switching c tiêu chuẩn đảo mạch

unconditional stability c tiêu chuẩn ổn định không điều kiệncritical tới hạn

cross sự chéo nhau, s- giao nhau || chéo, giao nhau || làm chéo nhau, làmgiao nhau

cross-cap top mũ chéo, hăng Mobicut

cross-cut nhát cắt; top thiết diện; đs tương giao

cross-term top thành phần chéo nhau

crosswise chéo nhau

crossed chéo

crude thô sơ, thô, chưa được chế biến

95

cruciform có hình chữ thập

Trang 5

crunode điểm kép (thường); điểm tự cắt (của đường cong)

cube hình lập phương; luỹ thừa bậc ba || tính thể tích; nâng lên bậc ba

c of a number luỹ thừa ba của một số

half open c lập phương nửa mở

cubic bậc ba; phương trình bậc ba; đường bậc ba, cubic

bipartile c đường bậc ba tách đôi hai nhánh (y2=x (x-a) (x-b) 0 < a < b)discriminating c phương trình đặc trưng của mặt bậc ba

equianharmonic c đường bậc ba đẳng phi điều

harmonic c đường điều hoà bậc ba

nodal c cubic có nút

osculating c cubic mật tiếp

twisted c cubic xoắn

two-cireuited c cubic hai mạch

cubical (thuộc) cubic

cuboid phỏng lập phương, hình hộp phẳng

culminate đạt (qua) đỉnh cao nhất

culmination điểm cao nhất

cumulant nửa bất biến

factorial c nửa bất biến giai thừa

cumulate tích luỹ

cumulation sự tích luỹ

cumulative tích luỹ, được tích luỹ

96

cup top tích, dấu

curl rôta (của trường vectơ)

current dòng || hiện hành

action c dòng tác dụng

anode c dòng anốt

alternating c dòng xoay chiều

convection c dòng đối lưu

tidal c dòng thuỷ triều

cursor con chạy của (thước tính)

curtail rút ngắn

curtailed đã được rút ngắn

Trang 6

curtailment sự rút ngắn

c of sampling sự rút ngắn, việc lấy mẫu

curtate rút ngắn

curvature độ cong

c of beams độ cong của dầm

c of a conic độ cong của một cônic

c of curve độ cong của một đường (cong)

asymptotic c độ cong tiệm cận

concircular c độ cong đồng viên

conformal c độ cong bảo giác

fist c độ cong, độ cong thứ nhất (của đường cong ghềnh)

97

Gaussian c độ cong Gauxơ, độ cong toàn phần

geodesic c độ cong trắc địa

high c độ cong bậc cao

integraal c.s độ cong tích phân

mean affine c độ cong afin trung bình

principal c độ cong chính

principal c of a surface độ cong chính của một mặt

scalar c độ cong vô hướng

second c độ xoắn, độ cong thứ hai (của đường cong ghềnh)sectional c độ cong theo (phương) hai chiều)

tangential c độ cong tiếp tuyến

total c độ cong toàn phần

tatal afine c độ cong afin toàn phần

curve đường cong

c of constant slope độ cong có độ dốc không đổi

c of constant width độ cong có bề rộng không đổi

c of flexibility đường uốn

c of persuit đường đuổi

c of zero width độ cong có bề rộng không

adiabatic c đường cong đoạn nhiệt

adjjoint c đường cong liên hợp

admissible c đường chấp nhận được

algebraic(al) c đường cong đại số

analagmatic c đường tự nghịch

analytic c đường cong giải tích

anharminic c đường cong không điều hoà

base c đường cong cơ sở

bell-shaped c đường cong hình chuông

bicircular c đường lưỡng viên

binomial c đường nhị thức

98

biquadratic c đường cong trùng phương

bitangential c đường cong lưỡng tiếp

boundary c đường biên giới

catenary c đường dây xích

central c đường cong có tâm

Trang 7

characteristic c đường cong đặc trưng

circular c đường đơn viên

complex c đường của mớ

confocal c đường đồng tiêu

concave c đường lõm

conjugate c.s đường cong liên hợp

convex c đường lồi

consecant c đường cosec

cosine c đường cosin

cost c đường cong giá cả

cotangent c đường cotg

covariant c đường hiệp biến

critacal c đường tới hạn

cruciform c đường chữ thập (đồ thị của x2y2ưa2y2-a2x2=0)decomposed c đường cong tách

dextrorse c đường cong có độ xoắn dương (đường cong bên phải)diametral c đường cong kính

directrix c đường cong chuẩn

discharge c đường phóng điện

distribution c đường phân phối

epitrochoidal c đường êpitrôcoit

equianharmonic c đường đẳng phi điều

equiprobability c đường cùng xác suất

error c đường cong sai số

focal c đường tiêu

99

frequency c đường tần số, đường mật độ (phân phối)

generating c đường sinh

geodesic c đường trắc địa

growth c tk đường tăng

harmonic c đường điều hoà

high plane c đường phẳng bậc cao

homothetic c đường vị tự

hydraulic characteristic c đặc tuyến thuỷ lực

hydrostatic c đường thuỷ tinh

hyperelliptic c đường siêu eliptic

hypergeometric c đường siêu bội

inverse c đường nghịch đảo

irreducible c đường không khả quy

isologic c đường đối vọng

isothermal c.s đường đẳng nhiệt

isotropic c hh đường đẳng hướng

kappa c đường kapa (đồ thị của x4 + x2y2=a2y2)

left-handed c đường xoắn lại

level c gt đường mức

limiting c đường giới hạn

logarithmic c đường hàm lôga

logistic c đường lôgitic (đồ thị của y=k(1+ea+bx)

loxodromic c đường tà hành

Trang 8

neighbouring c đường lân cận

null c đường đẳng hướng

orbiform c hh đường có độ rộng không đổi

oblique pedal c đường thuỳ túc xiên

oribiform c đường có độ rộng không đổi

orthoptic c đường phương khuy

oscillating c đường dao động

100

panualgebraic c đường phiếm đại số

parabolic(al) c đường parabolic

parametric c đường tham số

pear c đường quả lê

pedal c đường bàn đạp

percentile c đường phân phối

plane c hh đường phẳng

polar c đường cực

polar reciprocal c đường đối cực

polytropic c đường đa hướng

power c đường lực lượng

principal c đường chính

probability c đường xác suất

quartric c đường bậc bốn

quasi-plane c đường hầu phẳng

quintic c đường bậc năm

rational c đường hữu tỷ

rectifiable c, đường cầu trường được

reducible c đường cong tách

regression c đường hồi quy

regular c đường chính quy

rose c đường hoa hồng (đồ thị nose=asin 2 )

saw tooth c đường răng cưa

secant c đường sec

self-polar c đường tự đối cực

serpentime c đường hình rắn (đồ thị của x2y +b2y- x2x = 0)shock c đường kích động

signoid c đường xicnoit

similar c.s các đường đồng dạng

simple abnormal c đường cong đơn bất thường

101

simple closed c đường đóng đơn

sine c đường sin

sinistrorsal c đường xoắn trái

skew c hh đường lệch

space c hh đường ghềnh

star-like c đường giống hình sao

stress-train c đường ứng suất biến dạng

syzygetic c đường hội xung, đường xiziji

tangent c đường tiếp xúc

Trang 9

three leaved rose c đường hoa hồng ba cánh

trannsendental c đường siêu việt

transition c đường chuyển tiếp

triangular symmetric c đường đối xứng tam giác

trigonometric(al) c đường lượng giác

twisted c đường xoắn

unicursal c hh đường đơn hoạch

curved cong

curvilinear cong, phí tuyến

curvometer máy đo đường cong

cusp hh điểm lùi

c of the first kind (simple c.) điểm lùi loại một)

c of the second kind điểm lùi loại hai

double c điểm tự tiếp xúc

cuspdal (thuộc) điểm lùi

cut nhát cắt || cắt c in bật, cho chạy; c off, c out cắt, tắt, hãm

cybernetics điều khiển học, xibecnetic

engineering c điều khiển học kỹ thuật

cycle sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình

accumulation c chu trình tích luỹ

effective c đs chu trình hữu hiệu

102

essential c top chu trình cốt yếu

fixed c chu trình không đổi

forword-type c chu trình chuyển động lên trước

ideal c chu trình lý tưởng

limit c gt chu trình giới hạn

magnetic c mt chu trình từ hoá

major c mt chu trình lớn

open c chu trình mở

print c mt chu trình in

pulse-repetition c mt chu trình lặp lại các xung

rational c chu trình hữu tỷ

relative c chu trình tương đối

repetitive c mt chu trình lặp

scanning c chu trình quyét

storage c chu trình dự trữ

timing c mt chu trình định thời

variable c chu trình biến thiên

virtual c chu trình ảo

cycler thiết bị điều khiển chu trình

cyclic(al) xiclic, tròn, tuần hoàn

cyclically một cách tuần hoàn

Trang 10

data mt số liệu, dữ kiện, dữ liệu

all or none d dữ kiện lưỡng phân

ana logue d số liệu liên tục

basal d dữ kiện cơ sở

coded d dữ kiện mã hoá

correction d bảng hiệu chỉnh

cumulative d tk số liệu tích luỹ

experimental d số liệu thực nghiệm

Trang 11

qualitative d.tk dữ kiện định tính

randomly fluctuating d mt dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên

ranked d k dữ kiện được xếp hạng

refereence d dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo

sensitivity d dữ kiện nhạy

tabular d dữ kiện dạng bảng

105

test d số liệu thực nghiệm

data-in số liệu vào

data-uot số liệu ra

datatron máy xử lý số liệu

date ngày; tháng // ghi ngày

datum số liệu, dữ kiện

dead chết

debentura công trái, trái khoản

debit kt sức bán, tiền thu nhập (của hãng buôn); số tiền thiếu; cơ lưu lượngdebt kt món nợ

national d quốc trái

public d công trái

debtor tk người mắc nợ

next d hàng, (số thập phân) tiếp theo

previous d hàng, (số thập phân) đứng trước

decagon hình thập giác

regular d hình thập giác đều

decagonal (thuộc) hình thập giác

decahedron (thuộc) thập diện

decahedron thập diện

decamter mười mét

decatron decatron (đèn dùng cho máy tính)

decay vl phân huỷ

finite d số thập phân hữu hạn

ifninite d số thập phân vô hạn

mixed d số thập phân hỗn tạp

non-terminating d số thập phân vô hạn

signed d số thập phân có dấu

terminating d số thập phân hữu hạn

Trang 12

terminal d tk quyết định cuối cùng

strorage d xib máy đọc mã có nhớ

trigger d bộ giải mã trigơ

decomposable phân tích được, khai triển được

decompose phân tích

decomposed được phân tích, được khai triển; bị suy biếndecomposition sự phân tích, sự khai triển, sự phân hoạch

d into direct sum phân tích thành tổng trực tiếp

d of a faction sự khai triển một phân số

additive d đs sự phân tích cộng tính

central d đs sự phân tích trung tâm

direct d sự phân tích trực tiếp

107

standard d sự phân tích tiêu chuẩn

decrease giảm

decrement bậc giảm, giảm lượng

logarithmic d giảm lượng lôga

deduce log suy diễn; kết luận d from suy từ

deducibility log suy diễn được

deduct trừ đi

deduction sự trừ đi, suy diễn, kết luận

contributorry d kết luận mang lại

hypothetic(al) d suy diễn, [giả định, giả thiết]

resulting d kết luận cuối cùng

subsidiary d kết luận, phụ trợ, suy diễn bổ trợ

deductive log suy diễn

deep sâu, sâu sắc

defect (số) khuyết; khuyết tật

d of an analytic funetion số khuyết của một hàm giải tích

d of a space số khuyết của một không gian

angular d khuyết góc (một tam giác)

d of a curve số khuyết của một đường cong

effective d số khuyết hữu hiệu

virtual d số khuyết ảo

deficient khuyết, thiếu

definability log tính xác định được, tính khả thi

Trang 13

combinatory d tính khả định tổ hợp

definable định nghĩa được khả định

108

define định nghĩa, xác định

definiendum log biểu thức được xác định

definiens log biểu thức định nghĩa

inductive d định nghĩa quy nạp

operational d định nghĩa toán tử

recursive d định nghĩa đệ quy

regressive d định nghĩa hồi quy

deflate hạ hạng; hạ cấp (của ma trận)

deflect lệch (khỏi một đường thẳng); (bị) khúc xạdeflection vl sự đổi dạng; sự lệch, độ lệch; độ võngbending d mũi tên của độ võng

large d độ lệch lớn, độ võng lớn

deflective lệch

deflector cái làm lệch

deflexion sự đổi dạng

deform làm biến dạng, làm đổi dạng

deformable biến dạng được

freely d biến dạng được tự do

continuos d biến dạng liên tục

finit d biến dạng hữu hạn

homogeneous d biến dạng thuần nhất

irrotational d biến dạng không rôta

linear d biến dạng dài, biến dạng tuyến tính

non-homogeneous d biến dạng không thuần nhấtplane d biến dạng phẳng

plastic d biến dạng dẻo

pure d biến dạng thuần tuý

tangent d biến dạng tiếp xúc

topological d biến dạng tôpô

degeneracy sự suy biến, sự thoái hoá

degenerate suy biến, làm suy biến

degeration sự suy biến, sự thoái hoá

Trang 14

degenerative suy biến

d of confidence độ tin cậy, mức tin cậy

d of correlation độ tương quan

d of a curve bậc của đường cong

d of a differential equation cấp của một phương trình vi phân

d of a extension of a field độ mở rộng của một trường

d of unsolvability log độ không giải được

d of wholeness xib độ toàn bộ, độ toàn thể

static(al) time d sự trễ thời gian ổn định

time d chậm về thời gian

delayed bị chậm

delayer cái làm [chậm, trễ]

delete gạch, bỏ đi

deleted bị bỏ đi

delicacy gt tính sắc sảo, tinh vi (của phương pháp)

delicate gt (phương pháp) sắc sảo, tinh vi

delimite phân giới, định giới hạn

delineate vẽ, mô tả

delineation bản vẽ, hình vẽ

deliver phân phối

delivery mt sự phân phối, sự cung cấp

delta denta (.)

Kronecker d ký hiệu Krôneckơ

demand yêu cầu, nhu cầu

111

Trang 15

demilune tv nửa tháng; góc phần tư thứ haidemodulation sự khử biến điệu

demodilator cái khử biến điệu

demography tk khoa điều tra dân số

demonstrable chứng minh được

demonstrate chứng minh

demonstration [sự, phép] chứng minh

analytic d phép chứng minh giải tích

direct d phép chứng minh trực tiếp

indirect d phép chứng minh gián tiếp

denary (thuộc) mười (10)

denominate gọi tên, đặt

denomination kt sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ)denominator mẫu số, mẫu thức

common d mẫu chung, mẫu thức chung

least common d mẫu chung nhỏ nhất

lowest common d mẫu chung nhỏ nhất

denote ký hiệu : có nghĩa là

dependence sự phụ thuộc

functional d phụ thuộc hàm

linear d phụ thuộc tuyến tính

Trang 16

stochastic d phụ thuộc ngẫu nhiên

dependent phụ thuộc

algebraically d phụ thuộc đại số

lincarly d phụ thuộc tuyến tính

d of an element độ cao của một phần tử

critical d độ sâu tới hạn

hydrraulic mean d độ sâu thuỷ lực trung bình

skin d vl độ sâu của lớp ngoài nhất

true eritical d độ sâu tới hạn thực

derivate gt đạo số // lấy đạo hàm

left hand lower d đạo số trái dưới

left hand upper d đạo số trái trên

normal d đạo số theo pháp tuyến

right hand upper d đạo số phải trên

derivation phép lấy đạo hàm; nguồn gốc, khởi thuỷ

derivative đạo hàm

d from parametric equation dẫn suất từ các phương trình tham số

d on the left (right) đạo hàm bên trái (bên phải)

d of a group các dẫn suất của một nhóm

d s of higher order đạo hàm cấp cao

d of a vectơ đạo hàm của một vectơ

absolute d đạo hàm tuyệt đối

approximate d gt đạo hàm xấp xỉ

areolar d đạo hàm diện tích

backward d gt đạo hàm bên phải

covariant d đạo hàm hiệp biến

directional d đạo hàm theo hướng

forward d đạo hàm bên phải

fractional d gt đạo hàm cấp phân số

generalizer d đạo hàm suy rộng

hight d gt đạo hàm cấp cao

114

left d đạo hàm bên trái

logarithmic d gt đạo hàm lôga

maximum directional d đạo hàm hướng cực đại

normal d đạo hàm pháp tuyến

parrmetric d đạo hàm tham số

Trang 17

partial d đạo hàm riêng

particle d đạo hàm toàn phần

right-hand d đạo hàm bên phải

succes ive d.s các đạo hàm liên tiếp

total d đạo hàm toàn phần

derive log suy ra

dervived dẫn suất

descend giảm, đi xuống

descendant con cháu (trong quá trình phân nhánh)

descent sự giảm

constrained d sự giảm ràng buộc

infinite d sự giảm vô hạn

quickest d., steepest d sự giảm nhanh nhất

describe mô tả

description log sự mô tả

descriptive log mô tả

design thiết kế; dự án || sự lập kế hoạch

d of experiments lập kế hoạch thực nghiệm; tk [bố trí; thiết kế] thínghiệm

balanced d kế hoạch cân đối

control d tổng hợp điều khiển

designation log sự chỉ; ký hiệu

desire ước muốn

desired muốn có đòi hỏi

desk mt bàn; chỗ để bìa đục lỗ

control d bàn điều khiển

test d bàn thử, bảng thử

destination mt chỗ ghi (thông tin)

destroy triệt tiêu, phá huỷ

destructive phá bỏ

detach tách ra

detached bị tách ra

detachment sự tách ra

detail chi tiết

detailed được làm chi tiết

detect vl phát hiện, dò, tìm

detection vl sự phát hiện

error d phát hiện sai

detent nút hãm khoá, cái định vị

Trang 18

alternate d định thức thay phiên

axisymmetric d định thức đối xứng qua đường chéo

bordered d định thức được viền

determine xác định, giới hạn; quyết định

determinism quyết định luận

local d xib quyết định luận địa phương

deterministic tất định

detonation vl sự nổ

deuce trch quân nhị

develop phát triển, khai triển; vl xuất hiện

developable trải được || mặt trải được

d of class n mặt trải được lớp n

bitangent d mặt trái được lưỡng tiếp

polar d mặt trái được cực

rectifying d mặt trái được trực đạc

development sự khai triển, sự phát triển

mean d độ lệch trung bình; độ lệch tuyệt đối

mean squara d độ lệch bình phương trung bình

rootưmean-square d độ lệch tiêu chuẩn

standard d độ lệch tiêu chuẩn, sai lệch điển hình

117

device mt thiết bị, dụng cụ, bộ phận

accounting d thiết bị đếm

analogue d thiết bị mô hình

average computing d thiết bị tính các số trung bình, thiết bị tính trungbình

code d thiết bị lập mã

codingd thiết bị lập mã

electronic storage d thiết bị nhớ điện tử

input d thiết bịvào

Ngày đăng: 23/07/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm