1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ điển vật lý Toán học Anh - Việt phần 5 docx

34 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 588,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hàm sai số, hàm độ sai, tích phân xác suất sai số y=erfx, y=erfcx, y=erfix even f.. hàm siêu điều hoà implicit f... hàm siêu điều hoà trigonometrical f.s hàm lượng giác triply periodic f

Trang 1

elementary symmetric f hàm đối xứng có bản

elementary transcendental f hàm siêu việt sơ cấp

elliptic(al) f hàm eliptic

elliptic(ai) cylinder f hàm trụ eliptic

elliptic modular f hàm môđunla eliptic

energy f hàm năng lượng

entrire f gt hàm nguyên

entrire f of zero type hàm nguyên loại cực tiểu

entrire rational f hàm hữu tỷ nguyên

envolope f hàm bao

equimeasurable f hàm đồng đẳng đo được

eror f hàm sai số, hàm độ sai, tích phân xác suất sai số (y=erfx, y=erfcx, y=erfix)

even f hàm chẵn

expenditure f hàm chi phí

explicit f hàm hiện

expomential f hàm mũ

factorable f hàm nhân tử hoá được

factorial f hàm giai thừa

hyperelliptic f hàm siêu eliptic

hypergeometric f hàm siêu bội

hyperharmonic f hàm siêu điều hoà

implicit f hàm ẩn

Trang 2

impulse f hàm xung

incomplete beta f gt hàm bêta khuyết

incomplete gamma f gt hàm gama khuyết

incomplete defined f log hàm xác định không hoàn toànincreasing f hàm tăng

independent f.s gt hàm độc lập

indicator f hàm chỉ tiêu của hàm nguyên

initial f log nguyên hàm

injective f hàm đơn ánh

198

integrable f gt hàm khả tích

integral f of mean tyoe gt hàm nguyên loại chuẩn tắc

integral algebraic f hàm đại số nguyên

integral transcendental f hàm siêu việt nguyên

linear integral f hàm nguyên tuyến tính

locally constant f hàm hằng địa phương

logarithmic f hàm lôga

logarithmic trigonometric f hàm lôga lượng giác

logarithmically convex f hàm có lôga lồi

logical f log hàm lôgic

metaharmonic f hàm mêta điều hoà

minimal f., minimun f hàm cực tiểu

modular f hàm môđunla

Trang 3

moment generating f hàm sinh các mômen

monodrome f hàm đơn đạo

monogenic analytic f gt hàm giải tích đơn diễn

monogenic f of complex variable gt hàm biến phức đơn diễnmonotone f gt hàm đơn điệu

natural trigonometrical f hàm lượng giác tự nhiên

negatively infinite f hàm âm lớn vô hạn

nonưanalytic f hàm không giải tích

non-differentiable f hàm không khả vi

nn-negative additive f hàm cộng tính không âm

non-periodic f hàm không tuần hoàn

non-uniform f hàm không đơn trị

partial recursive f hàm đệ quy bộ phận

partition f hàm phân hoạch

pattern f hàm sơ đồ (dùng để tính các bản bất biến)

periodie f hàm tuần hoàn

p-harmonic f hàm p- điều hoà

phase f hàm pha

phi f hàm phi (của Ơle)

piecewise continuous f hàm liên tục từng mảnh

piecewise regular f hàm chính quy từng mảnh

plurisubharmonic f hàm đa điều hoà dưới

point f gt hàm điểm

polygonal f hàm đa giác

polyharmonic f hàm đa điều hoà

possibility f hàm khả năng

positive f hàm dương

positive definite energy f hàm năng lượng xác định dương

Trang 4

positive real f hàm thực dương

positively infinite f hàm dương lớn vô hạn

potential f thế vị, hàm lực, đa điều hoà

pseudoanalytic f hàm giả giải tích

pseudo-periodic f hàm giả tuần hoàn

purely discontinuous set f hàm tập hợp thuần gián đoạnquasiưnanlytic f hàm tựa eliptic

quasi-periodic f hàm tựa tuần hoàn

quaternion f hàm quatenion

radical f hàm căn

random f xs hàm ngẫu nhiên

randomized decision f hàm quyết định đã ngẫu nhiên hoárational f hàm hữu tỷ

rational fractional f hàm phân hữu tỷ

rational integral f hàm nguyên hữu tỷ

risk f.tk hàm mạo hiểm

saddle f hàm yên ngựa

schlicht f hàm (giải tích) đơn diệp

self-impedance f hàm tự trở

semi-continuous f hàm nửa liên tục

sequential risk f.tk hàm mạo hiểm liên tiếp

202

set f gt hàm tập hợp

signal f hàm dấu, hàm xicnum

simple (analytic) f hàm (giải tích) đơn diệp

smooth f tk hàm trơn, hàm được bình dị

source f hàm nguồn, hàm Grin

spectral f hàm phổ

Trang 5

spherical wave f hàm sóng cầu

spheroidal wave f hàm sóng phỏng cầu

square-integrable f hàm có bình phương khả tíchstep f gt hàm bậc thang; xib xác suất chuyển tiếp stored energy f hàm biến dạng năng lượng

stream f hàm dòng

stress f hàm ứng suất

stroke f log hàm Sefơ

subharmonic f hàm siêu điều hoà

trigonometric(al) f.s hàm lượng giác

triply periodic f hàm tam tuần hoàn

univalent f gt hàm đơn diệp

universal f log hàm [phổ dụng, xạn năng]

zonal hyperspherical f hàm siêu cầu đới

functional (thuộc) hàm (số) || phiếm hàm

convex f phiếm hàm lồi

domain f phiếm hàm miền

linear f phiếm hàm tuyến tính

multilinear f phiếm hàm đa tuyến tính

recursive f log phiếm hàmđệ quy

Trang 6

half exact f hàm tử nửa khớp

left exact f đs hàm tử khớp bên trái

right exact f đs hàm tử khớp bên phải

singular homology f hàm tử đồng điều kỳ dị

g in energy sự tăng năng lượng

g perstage sự khuếch đại từng bước

expected g kt lãi kỳ vọng

feedback g hệ số phản liên

information g sự làm tăng tin

net g trch thực thu

galctic tv (thuộc) thiên hà, ngân hà

Galilean vl (thuộc) Galilê

gamble trch (cờ) bạc

gambler trch người đánh bạc

game trò chơi || chơi trò chơi

g of chance trò chơi may rủi

g of Nim trò chơi Nim

abstract g trò chơi trừu tượng

blufing g trò chơi trộ

completely mixed g trò chơi hỗn hợp hoàn toàn

completely reduced g trò chơi thu hẹp hoàn toàn

constanined g trò chơi có ràng buộc

concave g trò chơi lõm

convex f trò chơi lồi

Trang 7

eluding g trò chơi chạy trốn

equivalent g.s trò chơi tương đương

fair g trò chơi sòng phẳng

fixed sample - size g trò chơi có cỡ cố định

majority g trò chơi nhiều người

matrix g trò chơi ma trận

206

minorant g trò chơi làm non

multi-person g trò chơi nhiều người

perfectưinformation g trò chơi có thông tin đầy đủpolyhedral g trò chơi đa diện

positional g trò chơi vị trí

strictly determined g trò chơi xác định chặt chẽ

two-person g trò chơi hai người

zero-sum g trò chơi có tổng không

diode g ống điôt, sơ đồ trùng điôt

time g bộ chọn thời gian

zero g van thiết bị số không

gated mt được điều khiển bằng xung

gather tập trung tích luỹ

gathering sự tập trung, sự tích luỹ

data g sự tập trung các dữ kiện, sự thu thập các số liệugating mt sự cho tín hiệu vào; sự chọn

gauge vl độ đo, tỷ xích, calip || chia độ, định cỡ

differential g cái đo vi phân, vi phân kế

Gaussian (thuộc) Gauxơ

gear cơ cấu; (cơ cấu) truyền động

bevel g truyền động cônic

control g truyền động điều khiển

207

landing g khung (máy)

sun-and-planet g truyền động hành tinh

worm g truyền động trục vít

general chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợp in g nói chunggeneralization sự tổng quát hoá, sự suy rộng

generalize tổng quát hoá

generalized đợc tổng quát hoá; suy rộng

generation sự sinh ra, sự tạo thành, thế hệ

g of random numbers xs sự tạo ra các số ngẫu nhiênsingular g of a ruled surface đường kỳ dị của một mặt kẻ

Trang 8

generator hh [phần tử, hàm] sinh; mt máy phát

g of a group các phần tử sinh của một nhóm

g of a quadric đường sinh của một quađric

g of a surface đường sinh của một mặt kẻ

g of a surface of translation đường sinh của một mặt tịnh tiếnclock pulse g máy phát xung đồng bộ

component g mt máy phát hợp phần

delay g mt máy phát trễ

double g of a ruled surface đường sinh kép của một mặt trễelectronic g mt máy phát điện tử

function g mt máy phát hàm, máy biến đổi

harmonic g mt máy phát hoà ba

information g mt nguồn tin

narrow-pulse g mt máy phát các xung hẹp

noise g mt máy phát tiếng ồn

rectilinear g hh các đường sinh thẳng

simulative g.hh máy phát phỏng theo

square-law function g mt máy bình thường

stational g of a ruled surface đường sinh dừng của một mặt kẻsynchronizing g mt máy phát đồng bộ

208

timing g máy phát theo thời gian

trigger g bộ xúc phát, máy phát trigơ

generatrix đường sinh

generic chung (cho một loại); hhđs sinh || đồng loại

generically nói chung

genetic(al) (thuộc) di truyền

genetics di truyền học

genre giống

g of an entire function gt giống của một hàm nguyên

g of a surface top giống của mặt

genus giống

g of a curve giống của một đường

geodesic trắc địa || đường trắc địa

conformally g hh trắc địa bảo giác

minimal g đường trắc địa cực tiểu

Trang 10

synthetic(al) g hình học tổng hợp

geophysical (thuộc) vật lý địa cầu

geophysics vật lý địa cầu

germ top mần, phôi

glass thuỷ tinh; gơng, áp kế, ống nhòm

glide trượt, bay lượn

glider tàu lượn

211

global toàn cục, xét toàn diện; (thuộc) quả đất

globe quả cầu, quả đất

sportg., g in stock hàng hiện có

gore múi (cầu)

govern điều khiển, điều chỉnh; cai quản

governor xib [bộ, cái] điều khiển, cái ổn định

speed g bộ điều chỉnh tốc độ

grad lớp, bậc, hạng; grat (đơn vị đo góc)

gradable đs phân bậc được

gradate chia độ; đs phân bậc

gradation sự chia độ; sự chuyển tiếp dần dần; sự tiệm tiến

grade lớp, bậc, hạng; giá trị của các hàm phân phối; độ dốc (đường cong);grat (đơn vị đo góc)

g of matrix đs hạng của ma trận

212

Trang 11

graded bị chia độ; đs bị phân bậc

double g đs phân bậc kép

gradient hh.; vl građiên của một hàm

g of a function građiên của một hàm

energy g građiên năng lượng

presure g građiên áp

graduate chia độ, sắp xếp chia

graduation ssự chia độ, sự chia đường cong theo các điểm; đs sự phân bậc;

sự phong học vị; sự tốt nghiệp

grain vl hạt

Gramian (thuộc) Gram

grammar ngữ pháp, cơ sở khoa học

grand to, lớn, quan trọng

granular vl (thuộc) hạt (nhỏ)

granulate vl làm thành hạt

granule vl hạt nhỏ

graph biểu đồ, đồ thị, đồ hình, mạch

g of a equation đồ thị của một phương trình

alternating g đồ hình thay phiên

Trang 12

by the g đại lượng

algebraically Abelian g nhóm Aben đại số

algebraically closed Abelian g nhóm Aben đóng đại số

alternating g nhóm thay phiên

Archimedian g nhóm Acsimet

aperiodic g nhóm không tuần hoàn

automorphism g nhóm các tự đẳng cấu, nhóm các phép nguyên hìnhbinary projective g nhóm xạ ảnh nhị nguyên

buonded g đs nhóm bị chặn

characterr g nhóm đặc trưng

circle g nhóm quay tròn

class g nhóm lớp

cobordism g nhóm đồng điều trong

coherent topological g nhóm tôpô dính

cohomology g nhóm đối đồng đều

continuous g nhóm liên tục, nhóm tôpô

continuous linear g nhóm tuyến tính liên tục

Trang 13

differential g nhóm vi phân

dihedral g top nhóm nhị diện

dihomology g nhóm lưỡng đồng điều

fractional linear g nhóm tuyến tính đầy đủ

full unimodular g nhóm đơn môđula đầy đủ

general linear g nhóm đơn tuyến tính tổng quátgeneralized quaternion g nhóm quatênion suy rộnggraded g nhóm phân bậc

hyperfuchsian g nhóm siêu Fuc

hypermetric topological g nhóm tôpô siêu metrichyperorthogonal g nhóm siêu trực giao

icosaheral g nhóm hai mươi mặt

identity g nhóm đơn vị

imprimitive nhóm phi nguyên thuỷ

infinite g nhóm vô hạn

infinitesimal g nhóm vi phân

integrable g đs nhóm giải được

intransitive g nhóm không bắc cầu

irreducible g nhóm không khả qui

k- step metabelian g đs nhóm mêta Aben bước Klattice ordered g.,I- group nhóm sắp theo đànlinear g nhóm tuyến tính

linear fractinal g đs nhóm phân tuyến tính

local g nhóm địa phương

local Lie g nhóm Li địa phương

Trang 14

locally compact g đs nhóm compact địa phươnglocally solvable g đs nhóm giải được địa phươngloose g nhóm không trù mật

lower basic g đs nhóm cơ bản dưới

loxodrome cyclic g nhóm tà hành xilic

metabelian g nhóm mêtan Aben

metacyclic g nhóm nêta xiclic

mixed g đs nhóm hỗn tạp

modular g nhóm môđunla

monodromic g nhóm đơn đạo

nilpotent g nhóm luỹ linh

non-commutative g đs nhóm không giao hoán

non-special g nhóm không đặc biệt

paraconvex g nhóm para lồi

perfect g.s nhóm hoàn toàn

periodic g đs nhóm tuần hoàn

permutation g đs nhóm hoán vị

polycyclic g nhóm đa xilic

polyhedron g nhóm đa diện

primary g nhóm nguyên sơ

primary cyclic g nhóm xilic nguyên xơ

primitive g nhóm nguyên thuỷ

product g of modules tích nhóm các môđun

quasi-cyclic g nhóm tựa xilic

semi-metacyclic g nhóm nửa mêta xilic

semi-simple g đs nhóm nửa đơn giản

separable g đs nhóm tách được

similarity g nhóm đồng dạng

simple g đs nhóm đơn giản

simply transitive g nhóm bắc cầu đơn

slender g đs nhóm hẹp

solennoidal g đs nhóm sôlenoit

solvable g.đs nhóm giải được

Trang 15

torsion g đs nhóm xoắn, nhóm tuần hoàn

torsion free g đs nhóm không xoắn

track g top nhóm đường

transforrmation g đs nhóm các phép biến đổitranslation g.hh nhóm các phép tịnh tiến

unicoherent topological g đs nhóm tôpô đính đềuunimodular g nhóm đơn môđula

unitary g nhóm đơn nguyên

grow tăng, phát triển |

growth sự tăng, sự phát triển, cấp tăng

g of an entire function cấp tăng của một hàm nguyênguarantee bảo đảm

guarantor kt người bảo đảm

guard mt bảo vệ

guess đoán, ước đoán; giả định

crude g ước đoán thô sơ

guidance xib điều khiển (từ xa)

guide hướng, lái; vl ống dẫn sóng

gyrate chuyển động theo vòng tròn, quay tròngyration sự quay tròn

gyro con quay

gyro - compass địa bàn quay

gyroidal xắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc

219

gyroscope con quay

gyoscopie (thuộc) con quay hồi chuyển

Trang 16

half-cyele nửa chu kỳ

half-group đs nửa nhóm đặt trong một nhóm

halfinvariant tk bán bất biến

half-line giá trị nửa đường thẳng, nửa tia

half-module đs nửa môđun đặt trong môđun

half-plane giá trị nửa mặt phẳng

h of convergence nửa mặt phẳng hộ tụ

lower h giá trị nửa mặt phẳng dưới

upper h giá trị nửa mặt phẳng trên

half-space nửa không gian

halve mt chia đôi giảm một nửa

hand bàn tay; trch người chơi; mt kim đồng hồ

conter h kim máy đếm

handle cán, tay cầm, tay lái // điều khiển; sử dụng quay lạihandling mt điều khiển, xử lý, chỉnh lý

harmonic điều hoà // hàm điều hoà

h of frequency of oscillation hàm điều hoà tần số dao độngcylindrical h hàm điều hoà trụ

ellipsoidal h hàm điều hoà elipxoit, hàm Lamê

soilid h giá trị hàm điều hoà cầu

spheroidal h hàm điều hoà phỏng cầu

surface h hàm cầu

surface zonal h hàm cầu đới

tessera h hàm cầu texơrra

toroidal h hàm điều hoà xuyến

zonal h giá trị hàm cầu đới

221

haversine hàm havx = (vers x)/2 = (1 - cosx)/2

hazard mạo hiểm; nguy hiểm; trch trò chơi đen đỏ, sự may rủihead đầu phần trên, phần trước; đề mục; cột trước

contact h mt đầu tiếp xúc (từ), đầu công tắc

erasing h mt đầu tẩy

kinetic energy h mt cột nước động lực

magnetic h mt đầu từ

play-bak h mt đầu sao lại

pressure h cơ đầu áp

reading h mt đầu đọc, đầu phát lại

read-record h mt đầu để đọc bản chép lại

recording h mt đầu ghi

reproducing h.mt đầu sản lại

total h cơ cột nước toàn phần

velocity h vl đầu tốc độ

hear nghe

hearing vl sự nghe; tính giác, độ nghe rõ

Trang 17

heat vl nhiệt, nhiệt năng // làm nóng, nung

latent h vl ẩn nhiệt

latent h of vaporization ẩn nhiệt, bay hơi

specific h tỷ nhiệt, nhiệt dung

heater vl dụng cụ làm nóng; cái nung, dây nung, lò nung

heave nâng lên, kéo; lên xuống, nhấp nhô

heaven tv bầu trời thiên đàng

heavy nặng, khó, mạmh

height độ cao, chiều cao; góc nâng

h of an element đs độ cao của một phần tử

slant h hh chiều cao mặt bên, chiều dài đường sinh

helical xoắn ốc; (thuộc) mặt đinh ốc

oblique h mặt đinh ốc xiên

pseudo spherical h mặt đinh ốc giả cầu

osculating h đường đỉnh ốc mật tiếp

hemicompact top nửa compact

hemigroup đs nửa nhóm

hemisphere bán cầu, nửa bán cầu

hemispherric (al) hh (thuộc) bán cầu

hence do đó, từ dó, như vậy

hendecagon hình mười một góc

hendecahedron khối mười một mặt

heptagon hình bảy góc

regular h hình bảy góc đều

heptahedron khối bảy mặt

heptagonal (thuộc) hình bảy góc

heredity tính di truyền

heritable di truyền được

herpolhode dị thường sai quy tắc

heterogeneity tính không thuần nhất, tính phức tạp, tính hỗn tạp

heterogeneous không thuần nhất, không đơn loại phức tạp

heteoscedastic tk có phương sai thực sự phụ thuộc vào một biến ngẫu nhiênkhác

heterotypic(al) tk khác loại

heuristic hơrixtic

hexagonal (thuộc) hình sáu góc

hexagram hình sao sáu góc (hình vẽ có được bằng cách vẽ các đường chéo của một lục giác đều)

hexehedral (thuộc) khối sáu mặt

hexehedron khối sáu mặt

regular h khối sáu mặt đều

hidden ẩn

hide trốn, dấu

Ngày đăng: 23/07/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm