1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008 Môn thi: Tiếng Trung Quốc. Mã đề 657 ppt

5 326 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 311,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B, C, D xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu sau... Chọn vận mẫu và thanh điệu đúng ứng với A hoặc B, C, D trong mỗi câu sau.. Chọn phương á

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008 Môn thi: TIẾNG TRUNG QUỐC, khối D

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 657

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu sau

Câu 1: 学生们都喜欢放假,可我却怕放假。

Câu 2: 在这个基础上他又创立了一门新的学科。

Câu 3: 父母一再告诉我,来北京后一定要认真学习。

Câu 4: 卓别林是世界闻名的幽默大师。

Câu 5: 他们正在图书馆上网呢。

Từ 4 vị trí A, B, C, D cho trước trong các câu sau, chọn vị trí đúng cho từ/ cụm từ trong ngoặc

Câu 6: 听说你们A班B 英语C老师去美国D留学过。( 的 )

Câu 7: A 她在医学上所B 取得的成就C 同事们D 公认为是最好的。 ( 被)

Câu 8: 我A已经B决定C 骑自行车去上班D。 ( 从明天起 )

Câu 9: 为了学习汉语,了解中国,我们A已经B来C北京D了。( 三年 )

Câu 10: 几乎A 每个人B 希望拥有自己C 想象中的D 完美生活。 ( 都 )

Câu 11: 在学习上A 不懂装B 懂,有问题C 要勇于向他D人请教。( 别 )

Câu 12: A今天的天气B可能会C 冷D。( 有点儿 )

Câu 13: A随着生活水平的B提高,C人们D 重视生活质量了。( 越来越 )

Câu 15: A没有公共汽车,B也没有地铁,我们C该D 去那个地方呢?(怎么)

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 16 đến câu 25

(16) 走 路 , 是 我 多 年 养 成 的 习 惯 。 记 得 我 在 学 校 上 学 时 , 学 校 组 织 (17) 参 观 或 游 览 , 几 乎 都 是 走 着 去 走 着 回 来 。 随 后 又 是 几 年 的 农 村 生 活 , (18) 我 练 出 了 一 套 走 路 的 功 夫 。 现 在 虽 然 年 纪 大 了 , 家 庭 收 入 也 有 (19)

很 大 的 提 高 , 但 我 这 个 爱 走 路 的 习 惯 仍 未 改 变 。 每 次 出 门 , (20) 自 己 能 承 受

的 路 程 , 就 都 坚 持 步 行 。 我 这 样 做 并 不 是 为 了 省 几 个 钱 , 而 (21) 是 为 了 锻 炼

自 己 的 身 体 。 去 年 , 我 们 全 家 到 香 山 去 游 玩 , 恰 巧 碰 到 一 (22) 老 同 学 。 当 他

看 到 我 那 股 登 山 的 劲 头 时 , 特 别 (23) 我 的 体 质 , 并 问 我 是 如 何 保 养 的 。 我 把

方 法 告 诉 他 后 , 他 深 有 感 触 地 说 , 这 些 年 有 了 点 儿 钱 , 出 门 经 常 坐 出 租 汽 车 , 结 果

Trang 2

只 顾 舒 服 方 便 , 可 体 质 却 大 大 不 如 以 前 了 。 听 完 老 同 学 的 话 , 我 想 , 在 经 济 收 入 提

高 后 , 千 万 不 能 只 顾 享 受 而 (24) 锻 炼 自 己 的 机 会 。 (25) 健康,请多走点儿 路吧。

Chọn thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau

Câu 26: Phiên âm đúng của từ 木材 là:

Câu 27: Phiên âm đúng của từ 真 正 là:

Câu 28: Phiên âm đúng của từ 认识 là:

Câu 29: Phiên âm đúng của từ 信 息 là:

Chọn vận mẫu và thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau

Câu 30: Phiên âm đúng của từ 创造 là: ch zào

Câu 31: Phiên âm đúng của từ 惭愧 là: cánk

Câu 32: Phiên âm đúng của từ 方便 là: fāngb

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) giải thích từ/ cụm từ gạch chân trong các câu sau

Câu 35: 以前,得这种病的十之八九是老年人。

A 年龄很大 B 大部分 C 很少 D 时间很长

Câu 36: 我相信,只要我们共同努力,未来一定是非常美好的。

Câu 37: 家庭与健康之间存在着密切而不可分割的关系。

Trang 3

Câu 38: 昨天的汉语晚会你为什么迟到?

Câu 39: 买东西时不能只看价格,俗话说“一分钱一分货”。

A 有时 B 一下子 C 一个小时 D 这个小时

Câu 42: 我朋友学了三年汉语,不过听北京人说话还有困难。

Câu 43: 她说来说去,说不出多少道理来。

A 来回走着说 B 反复说 C 边走边说 D 不想说

Câu 44: 他们争论了很长时间,可是谁也说服不了谁。

Câu 45: 写着一手好字的父亲经常告诉我字只有多写多练才能写好。

Câu 46: 我 可 不 相 信 你 刚 才 说 的 话 。

A 表示反问 B 表示强调 C 表示转折 D 表示疑问

Câu 47: 时间久了,我渐渐地发现文文在疏远我。

Chọn thanh mẫu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau

Câu 48: Phiên âm đúng của từ 速度 là: ùdù

Câu 49: Phiên âm đúng của từ 附近 là: ùjìn

Câu 50: Phiên âm đúng của từ 足够 là: zú òu

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) hoàn thành các câu sau

Câu 51: 这笔钱 不多, 对他们来说却是一个不小的数目。

A 如果 …… 那么 …… B 虽然 …… 但是 ……

C 因为 …… 所以 …… D 不但 …… 而且 ……

A 什么样 B 不这么样 C 怎么样 D 就这么样

Câu 55: 我到越南来过很多次了,我觉得越南是世界上最安全的国家 。

Trang 4

Câu 56: 他可是我们同学中的能人, 他想办的, 没有办不到的。

A 即使 …… 也 …… B 只要 …… 就 ……

C 既然 …… 就 …… D 只有 …… 才……

Câu 57: 银河艺术团的小演员们 观众演唱了四五首歌曲。

Câu 60: 他几十年如一日,每天都坚持锻炼, 节假日 不例外。

A 即使 …… 也 …… B 虽然 …… 却 ……

C 无论 …… 都 …… D 只要 …… 就 ……

A 进不教室去 B 不能进去教室 C 不进教室去 D 不能进教室去

Câu 64: 我们都知道,日韩同学学习汉语特别是汉字比欧美同学 。

Câu 65: 这里人均居住面积已达到 8 平方米 。

Câu 66: 他已经学过四 语言了,真了不起!

A 写不好看写得好看 B 写得好看和不好看

C 写得好看写得不好看 D 写得好看不好看

Câu 68: 我一点也不认为他是正确的,你 ?

Câu 69: 我没去过他住的 ,你陪我去一次吧。

Câu 73: 王老师身体并不好,教学任务也很繁重, 他很关心学生们。

Câu 74: 素友 诗写得好, 人品更好。

A 因为 …… 所以 …… B 既 …… 又 ……

C 只要 …… 就 …… D 不但 …… 而且 ……

Trang 5

Câu 76: 大家都同意的话,那我们明天 出发。

A 假如 …… 就 …… B 假如 …… 不 ……

C 与其 …… 不如 …… D 不仅 …… 而且 ……

Câu 77: 老师经常来帮助,从而使他克服了学习上的困难,取得了好成绩。

Câu 80: 不管你 讲,总之我不同意这种办法。

-

Ngày đăng: 23/07/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm