tỉ lệ với cường độ dòng điện qua dây.. tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện qua dây.. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây.. tỉ lệ với bình phương điện trở của dây
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: VẬT LÍ - KTCN
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : VẬT LÍ 11 NC Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Theo định luật Jun-Lenxơ, nhiệt lượng toả
ra trên dây dẫn:
A tỉ lệ với cường độ dòng điện qua dây
B tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện qua
dây
C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng
điện qua dây
D tỉ lệ với bình phương điện trở của dây
Câu 2 Chọn câu sai:
A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển
có hướng
B Chiều của dòng điện được quy ước là chiều
dịch chuyển của các hạt mang điện tích dương
C Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho
tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo
bằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của vật dẫn trong đơn vị thời gian
D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều
không thay đổi theo thời gian
Câu 3 Suất điện động của nguồn là đại lượng đặc
trưng cho:
A khả năng tích điện cho hai bản cực
B khả năng dự trữ điện tích của nguồn
C khả năng thực hiện công của nguồn
D khả năng tác dụng lực của nguồn
Câu 4 Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ
nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng đẩy
vật C, vật C hút D Khẳng định nào sau đây sai:
A Điện tích của vật B và D cùng dấu
B Điện tích của vật A và C cùng dấu
C Điện tích của vật A và D cùng dấu
D Điện tích của vật A và B trái dấu
Câu 5 Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và
R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì :
A Dòng điện qua R1 không thay đổi
B Dòng điện qua R1 tăng lên
C Dòng điện qua R2 giảm
D Công suất tiêu thụ trên R2 giảm
Câu 6 Trong công thức E=F/q với q là độ lớn của
một điện tích thử dương đặt tại một điểm trong điện trường F là lực điện tác dụng lên q E là độ lớn cường độ điện trường tại điểm đó Chọn câu trả lời đúng:
A E tỉ lệ thuận với q
B E phụ thuộc cả F lẫn q
C E không phụ thuộc vào F và q
D E tỉ lệ nghịch với q
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: VẬT LÍ - KTCN
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN : VẬT LÍ 11 NC Thời gian làm bài 45 phút
B TỰ LUẬN (7 điểm) (Thời gian làm bài 30 phút)
Bài 1 (3 điểm) Ba điểm A,B,C tạo thành tam giác vuông trong điện trường đều Er0,
hệ thống đặt trong không khí như hình 1 Biết AB = 8 cm, AC = 6cm và E0 =
4000V/m
a Tính hiệu điện thế UAB
b Đặt tại A một điện tích q = 1,2.10-9 C Tính cường độ điện trường tổng hợp tại C
từ đó suy ra độ lớn lực điện tác dụng lên q0 = -10-8C nếu đặt q0 tại C
Bài 2 (4 điểm) Cho mạch điện như hình 2: Bộ nguồn gồm 7 pin giống nhau mỗi pin
có E= 2 V; r = 0,5 , mạch ngoài có R1 = 30 , R2 = 10 Bình điện phân dung
dịch AgNO3 với các điện cực bằng Ag (A = 108, n = 1), điện trở Rp = 10 Tính:
a Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây
c Năng lượng điện trường trong tụ khi nối tụ có điện dung C = 4F vào giữa hai
điểm M, N
Hết
Rp
h2
N
B
R 2
R 1
C
0
h1
Trang 2ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
B Tự luận:
a (1 đ) + UAB = E0dAB = E0A
= 320V
0,25 đ 0,75 đ
Bài 1
3 đ
b (2 đ)
* Cường độ điện trường:
+ Erc = Er + Er0
+ E = k q 2
AC
= 3000V/m
+ Er Er0 => Ec = 2 2
0
E E
= 5000 V/m
* Lực điện:
+ F = q E0 C
= 5.10-5 N
0,25 đ 0,25 đ 0.5đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
a (1,25 đ)
* Suất điện động và điện trở trong:
+ E b = E AM + E MB = 3E + 2E ………
= 10 V ………
+ rb = rAM + rMB
= 3r + r = 2 ………
0, 25 đ 0,5 đ
0, 5 đ
b (1,75 đ)
* Khối lượng bạc:
+ R12 = R1 + R2 = 40
+ Rtđ = 12
12
p p
R R
R R = 8 …………
+ I = b
td b
e
= 1A ………
+ UP = I Rtđ = 8V ………
+ IP = P
P
U
R = 0,8 A ………
+ m = 1 A It
= 0,864 g ………
0, 25 đ
0, 25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Bài 2
4 đ
c (1 đ)
* Nối tụ vào MN dòng điện trong mạch không đổi:
+ UMA = IrMA - E M A = - 4,5 V
+ UAN = U1 = I1R1 = 12
12
U
R R1
= 6 V
+ UC = U MN = U MAU AN = 1,5 V
+ W = 1
2CU
2
C = 4,5.10-6 J ………
0,25 đ
0,25 đ 0,25đ
0,25 đ