Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha Giải : Chia kết cấu thành các phần tử và đánh thứ tự nút như trên hình vẽ... Thiết lập ma trận độ cứng của các phần tử và nút theo
Trang 1Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Bài 1 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau A = EI/24, EI = Const Đề số 12
12 kN/m
10 2 kNIII
Trang 2Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
' II
Trang 3Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Véc tơ tải trọng nút của các phần tử trong HTĐKC là
2.0625 -24 26.06252.75 -16 18.75
Trang 4Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Trang 5Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Bài 2 : Cho kết cấu như hình vẽ, với EA = const
Xác định véc tơ chuyển vị nút ?
Thiết lập véc tơ tải trọng nút ?
Thiết lập ma trận độ cứng của các phần tử và nút theo hệ tọa độ chung ?
10.5 18.75
Q kN
2.5
7.5
N kN 21.9375
Trang 6Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Giải :
Chia kết cấu thành các phần tử và đánh thứ tự nút như trên hình vẽ
Ta có véc tơ chuyển vị nút của cả kết cấu trong hệ tọa độ OX’Y’ là
89
10
1311
7
12
Trang 7Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Trang 8Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
0.256 0.192 -0.256 -0.192 0 0.5 0 0.5 0 00.192 0.144 -0.192 -0.144 0 0 0 0 0 0
-0.256 -0.192 0.256 0.192 1 0.5 0 0.5 0 3-0.192 -0.144 0.192 0.144 2 0 0 0 0 4
-0.256 -0.192 0.256 0.192 7 -0.256 0.192 0.256 -0.192-0.192 -0.144 0.192 0.144 8 0.192 -0.14
Trang 9Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
-0.256 -0.192 0.256 0.192 11 -0.256 0.192 0.256 -0.192-0.192 -0.144 0.192 0.144 12 0.192 -0
Trang 10Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Trang 11Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Trang 12Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Bài 1 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau A = EI/12, EI = Const Đề số 09
Y'X'
4m(I)
(II)
Trang 1313
Ma trận độ cứng của các phần tử trong HTĐKC
' I
Trang 14P =
0 0-10 0
Trang 15-0.83 18 -18.83-8.14 -24 15.8624.15 20 4.15
Trang 166 -10 14.4613.68 10 23.68
5.85 4.15 5.235
+
Trang 175
Bài 2 : Cho kết cấu như hình vẽ, với EI = const, EA = EI/12
Xác định véc tơ chuyển vị nút ?
Thiết lập véc tơ tải trọng nút ?
Thiết lập ma trận độ cứng của các phần tử và nút theo hệ tọa độ chung ?
Giải :
Rời rạc hóa kết cấu
Chia kết cấu thành các phần tử và đánh thứ tự như trên hình vẽ
Ta có véc tơ chuyển vị nút của cả kết cấu trong hệ tọa độ OX’Y’ là
1 2
*
3 4
δ δ
δ δ
4m4m
3m
B'(0,2)
D(0,0)
EA*=EI/8(III)
Trang 18Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Phần tử Loại phần tử Cosα Sinα Số mã cục bộ
0 1
20 2 P
Trang 19Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Vậy ta có véc tơ tải trọng tổng thể của cả kết cấu trong HTĐKC là
Trang 20Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Ma trận độ cứng tổng thể trong hệ tọa độ kết cấu
30°
(I)
(II)
(III)
Trang 21Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Phần tử Loại phần tử Cosα Sinα Số mã cục bộ
Trang 22Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
δ = δ = δ =
28.016 EA
Trang 23Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Thiết lập véc tơ tải trọng nút ?
Thiết lập ma trận độ cứng của các phần tử và nút theo hệ tọa độ chung ?
Giải :
Rời rạc hóa kết cấu
Ta chia kết cấu thành các phần tử, xử lý điều kiện biên và chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Trang 24Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
24 kN/m
Y' X'
B(0,2,3) C(0,4,5)
F(0,0,0)E(0,0,0)
4m
Trang 25Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Trang 26Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
.1
5
0 0 6
Trang 27Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Véc tơ tải trọng quy về nút của các phần tử trong HTĐKC là
8 5
6 18 0 36
0 4 5 0 0 6 1
2 3 P
2
72 4 5 0
1 2 3
F = P P
72 5 6
0 18
Trang 28Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Bài 1 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau EI = Const Đề số 03
δ δ
Trang 29Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Ma trận độ cứng của các phần tử trong HTĐKC : Do HTĐPT trùng với HTĐKC nên
ta có
' I
3 30
Trang 30Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Vì tại nút các phần tử không có lực nên ta có véc tơ tải trọng tổng thể là
* ' '
q n
1 68
3 30
0.2431 -0.2083 0.1667-0.2083 1.66
Trang 31Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Véc tơ tải trọng nút của các phần tử trong HTĐKC là
048320
0 0.0000 0.1875
1
0.0000 0.3750 0.5000 0.0000 0.3750 1.0000 320.00 0
Trang 32Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
0.0000 0.1667 0.3333 0.0000 0.1667 0.6667 300.00 0
00236.5
kN
Trang 33Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Bài 2 : Cho kết cấu như hình vẽ, với EI = const, EA = EI/12
Xác định véc tơ chuyển vị nút ?
Thiết lập véc tơ tải trọng nút ?
Thiết lập ma trận độ cứng của các phần tử và nút theo hệ tọa độ chung ?
Giải:
Rời rạc hóa kết cấu
Ta chia kết cấu thành các phần tử, xử lý điều kiện biên và chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Phần tử Loại phần tử Cosα Sinα Số mã cục bộ
Trang 34Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Xác định véc tơ tải trọng nút :
Ta có véc tơ tải trọng quy về nút của các phần tử trong HTĐKC
Do tải trọng chỉ phân bố trên phần tử III, và do HTĐKC trùng với HTĐPT nên ta có véc tơ tải trọng quy về nút của phần tử III là :
2 '
1 12
0 1
24 2P
0 1
0 2P
Trang 35Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Trang 36Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Ma trận độ cứng của cả kết cấu trong HTĐKC
*
0.2488 0.0258 0.5076 0.00000.0258 0.2488 0.2424 0.37500.5076 0.2424 2.7071 0.50000.0000 0.3750 0.5000 1.0000
12K
34
Trang 37Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
1
*
2 3
δ δ
3 2
0 0
8 2
Trang 38Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Ma trận độ cứng tổng thể của cả kết cấu trong HTĐKC
*
0.0486 0.0000 0.00000.0000 0.6597 0.29170.0000 0.2917 2.333
3 2
ql
0 24
3 2
Trang 39Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Giải phương trình cân bằng
Trang 40Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
0.0000 0.6667 0.6667 0.0000 0.6667 1.3333 120.00 0
20.13 24
3
000- 0
5, 91
00
-010100
0.0000 0.3750 0.5000 0.0000 0.3750 1.0000 100.00 0
Trang 41Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Biểu đồ nội lực :
Bài 2 : Cho kết cấu như hình vẽ, với EA = const
Xác định véc tơ chuyển vị nút ?
Thiết lập véc tơ tải trọng nút ?
Thiết lập ma trận độ cứng của các phần tử và nút theo hệ tọa độ chung ?
Y' X'
1
3 4
2
5 6
33.3 44.1
3.92.4
22.4
N kN1.5
18
44.2 16.2
20
Trang 42Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Chia kết cấu thành các phần tử và đánh thứ tự nút như trên hình vẽ
Ta có véc tơ chuyển vị nút của cả kết cấu trong hệ tọa độ OX’Y’ là
1 2
*
3 4
δ δ δ
δ δ
*
3 4
δ δ
δ δ
Trang 43Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
0 0
3 4
0 0
Trang 44Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Ma trận độ cứng tổng thể của cả kết cấu
*
0.2500 0.0000 0.0000 0.00000.0000 0.3333 0.0000 0.33330.0000 0.0000 0.3780 0.09600.0000 0.3333 0.0960 0.40
12
K = E
45
A
33
Phần tử Loại phần tử Cosα Sinα Số mã cục bộ
Gọi R1 là phản lực theo phương x
Trang 45Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Véc tơ chuyển vị nút của toàn bộ kết cấu trong HTĐKC là
2 0 0
Trang 46Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Véc tơ tải trọng tại nút của cả kết cấu trong HTĐKC là :
' n
20 1P
Trang 47Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Gọi R1 là phản lực theo phương x
Biểu đồ nội lực
Bài 2 : Cho kết cấu như hình vẽ, với EI = const, EA = EI/12
Xác định véc tơ chuyển vị nút ?
Thiết lập véc tơ tải trọng nút ?
Thiết lập ma trận độ cứng của các phần tử và nút theo hệ tọa độ chung ?
Trang 48Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
*
3 4
δ δ
δ δ
20 kN
B(1,2,3)
Trang 49Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
-ql / 12
0 -ql / 2
10 0
24 1
0 2
16 3P
Trang 50Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
0.1875 0.0000 0.3750 0.1875 0.0000 0.3750 0.0000 0.0208 0.0000 0.0000 0.0208 0.0000 0.3750 0.0000 1.0000 0.3750 0.0000 0.5000 0.1875 0.0000 0.3750 0.1875 0.0000 0.3750 0.0000 0.0208 0.0000 0.
K = E
0000 0.0208 0.000 3
I
0 0.
750 0.0000 0.5000 0.3750 0.0000 1.0000
0.0208 0.0000 0.0000 0.0208 0.0000 0.0000 0.0000 0.1875 0.3750 0.0000 0.1875 0.3750 0.0000 0.375
0 0 0 1 2 3
.0000 0.0208 0.0000 0.0000 0.0000 0.1875 0.3750 0.0000 0.1875 0.3750 0.0000 0.3750 0.5000 0.0000 0.3750 1
1 2 4 0 5 6
K = EI
.0000
0.0405 0.0258 0.1326 0.0405 0.0258 0.1326 0.0258 0.0405 0.1326 0
0 5 6 0 0 0
7 6
Trang 515
Ma trận độ cứng của cả kết cấu trong HTĐKC
*
0.2083 0.0000 0.3750 0.0208 0.0000 0.00000.0000 0.2083 0.0000 0.0000 0.1875 0.37500.3750 0.0000 1.0000 0.0000 0.0000 0.00000.0208 0.0000 0.0000 0.0208 0.0000 0.00000.0000 0.1875 0.0000 0.0000 0.2280 0.24240.0000 0.3
Trang 52Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Phần tử Loại phần tử Cosα Sinα Số mã cục bộ
Trang 53Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
' I
' II
0 0
1 2
0 0
1 9 0 7
Trang 54Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Véc tơ chuyển nút của các phần tử
' ' '
I II III
42.43 30.44 1
δ = δ = δ =
0 EA
42.43 2 30.44 0
0 -12.15 0
7 0.1667 0.0000 0.0000 0.0000 0.0 00 0 0
Thiết lập véc tơ tải trọng nút ?
Thiết lập ma trận độ cứng của các phần tử và nút theo hệ tọa độ chung ?
Giải :
Rời rạc hóa kết cấu : Chọn hệ tọa độ, xử lý điều kiện biên như hình vẽ
Trang 55Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
5J3
4J3Y'
X'
Trang 56Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
*
3 4 5
δ δ δ
δ δ
Trang 57Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
2 '
1 12
Trang 58Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Ma trận độ cứng của các phần tử trong HTĐKC là
' I
0.2500 0.0000 0.0000 0.2500 0.0000 0.0000 0.0000 0.2500 0.5000 0.0000 0.2500 0.5000 0.0000 0.5000 1.3333 0.0000 0.5000 0.6667 0.2500 0.0000 0.0000 0.2500 0.0000 0.0000 0.0000 0.2500 0.5000 0.0000 0.2500 0.500
K =
0
E
0 0
I
000 0.5000 0.6667 0.0000 0.5000 1.3333
0.2500 0.0000 0.0000 0.2500 0.0000 0.0000 0.0000 0.2500 0.5000 0.0000 0.2500 0.5000 0.0000 0.500
0 0 1 0 2 3
.0000 0.2500 0.0000 0.0000 0.0000 0.2500 0.5000 0.0000 0.2500 0.5000 0.0000 0.5000 0.6667 0.0000 0.5000 1
0 2 3 0 0 4
K = EI
.3333
0.1856 0.0192 0.2400 0.1856 0.0192 0.24 0.0192 0.1744 0.32 0.019
3 3 33
12
45333
Trang 59Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Rời rạc hóa kết cấu : Chọn hệ trục, xử lý điều kiện biên như hình vẽ
δ δ
Trang 60Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Ma trận độ cứng của các phần tử trong hệ tọa độ kết cấu :
0 0
EI
0 2
1
3
333K
Trang 61Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
II
0 10 10
10 0
10 1
1 0
Trang 62Ga tê ga tê pa ra ga tê pa ra săn ga tê bodhi sovaha
Giải phương trình cân bằng