Tính toán các tải trọng tác dụng lên kết cấu... Toàn nhịp có 5 dầm ngang bố trí theo cấu tạo, mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc tại chỗ dầy 20 cm, phía trên là lớp phủ mặt cầu bằng bê tô
Trang 1PHẦN I
SỐ LIỆU CHUNG
Nhiệm vụ :
+Thiết kế trụ số: T2
+Thiết kế dựa theo tiêu chuẩn 22TCN-272-05
Các thông số cho như sau:
+Gối: * Gối cố định: 310 x460 x56 (mm)-Gối cao su bản thép
*Gối di động: 410 x460 x80 (mm)-Gối cao su bản thép
-Điều kiện nền móng gồm 3 lớp:
+ Lớp 1: Bùn sét dẻo chảy
+ Lớp 2: Cát pha sét, trạng thái chặt vừa
+ Lớp 3: Đá Với điều kiện nền móng ở đây ta sử dụng móng cọc đường kính nhỏ với cao độ mũi cọc đặt vào sâu trong lớp đá (lớp 3) là 0,5m
-Hoạt tải :HL_93 + Người: 3 kN/m
Trang 2- MNCN = 32, 0 m
- MNTN = 22, 0 m
- MNTT = 27, 0 m
Trang 3Mục Lục
I Lựa chọn kích thước và kết cấu nhịp
II Tính toán các tải trọng tác dụng lên kết cấu
Trang 4I Chọn cấu tạo kết cấu nhịp-Cấu tạo trụ:
I 1 Chọn cấu tạo kết cấu nhịp:
Căn cứ số liệu về khổ cầu, chiều dài nhịp chọn kết cấu nhịp như sau :
Mặt cắt ngang gồm 5 dầm chủ dạng chữ I đặt cách nhau 2, 30m Toàn nhịp có 5 dầm
ngang bố trí theo cấu tạo, mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc tại chỗ dầy 20 cm, phía trên
là lớp phủ mặt cầu bằng bê tông át phan dày trung bình 10 cm Cấu tạo lề người đi kiểu
đồng mức Lan can, tay vịn bằng bê tông cồt thép
Trang 5Cấu tạo dầm chủ: Mặt cắt giữa nhịp
Kích thước (mm)
Trụ thiết kế kiểu trụ thân hẹp cao 6 8 m, móng trụ là móng nông Kính thước của trụ,
kết cấu nhịp, cũng như bố trí tổng thể trình bày trên hình vẽ
m
n
Tấm bản đúc sẵn
b e
S
s
Trang 6Trong đó :
Amin, Bmin : chiều rộng và chiều dài tối thiểu của mũ trụ ;
( n-1) : số khoảng cách giữa tim các dầm chủ ;
b’0, b’’0 : kích thước thớt gối theo phương dọc cầu ;
a0 : kích thước thớt gối theo phương ngang cầu
15 - 20 cm :khoảng cách nhỏ nhất từ mép thớt gối đến mép bệ kê gối;
b2, và b2, , : khoảng cách từ tim gối đến đầu dầm của các dầm nhịp phải và bên trái trụ phụ thuộc vào chiều dài nhịp;
b3 : khoảng cách giữa hai đầu dầm cạnh nhau ;
Trang 7Nguyễn Văn B - 7 - Cầu Anh - K46
I 2 2 Lựa chọn kích thước thân trụ và bệ móng: Căn cứ vào qui trình ta lựa chọn
kích thước thân trụ và bệ móng như hình vẽ :
II Tải trọng tính toán
Tải trọng tác dụng lên trụ có nhiều loại, ta sẽ lần lượt tính cho từng loại tải trọng, sau đó tổ hợp các nội lực để chọn tổ hợp nội đưa vào tính toán
Trang 8b Trọng lượng lan can, gờ chắn:
Vậy P5dn=276 87744 kN
1 2 Trọng lượng lớp phủ và tiện ích:
Pbản mc=hb*Btc*L*gbt=0 18*13*35*24 53= 2009 kN
Plớp phủ= hlp*Bxc*L*glp=0 07*12*35*21 58= 634, 452 kN
Trang 9Vậy trọng lượng trụ tại đỉnh trụ : P= 2483 48 kN
trọng lượng trụ tại chân trụ: P= 5132 73 kN
Trang 10II 2 Hoạt tải:
Tính toán giá trị hoạt tải
Tải trọng Điểm Tung độ
ĐAH
Tải trọng Phản lực
5
6
.
2
m 7
Trang 11Hoạt tải trên nhịp dẫn LL=1286 265 kN
Mô men theo phương dọc cầu: M= 270 67 kN
Mô men theo phương ngang cầu :
II 3 Tải trọng người đi bộ:
3 1 Trường hợp người đi trên cả 2 lề trên cả 2 nhịp:
Trang 123 2 Trường hợp người đi trên cả 2 lề nhịp phải (trái):
Tải trọng tiêu chuẩn người đi bộ: q= 3 kN/m
Trang 13Tải trọng tiêu chuẩn người đi bộ: q= 3 kN/m
Trang 14II 6 Tải trọng gió (WL, WS)
Kích thước kết cấu hứng gió
Tốc độ gió thiết kế tính theo công thức: V=VBxS
VB: tốc độ gió giật cơ bản VB=38 m/s
S:hệ số điều chỉnh S=1
V=38 m/s
6 1 Tải trọng gió tác động lên công trình (WS)
6 1 1 Tải trọng gió ngang P D
Trang 15PD=0 0006*V2*At*Cd>1 8At (kN)
V:tốc độ gió thiết kế
Cd:hệ số cản
At:diện tích k/c hay cấu kiện phải tính gió ngang trạng thái ko co hoạt tải tác dụng
Tải trọng gió ngang tác dụng lên KCN V=38 m/s
65 , 2
Trang 16Vậy WS3=24, 48 kN Đặt cách đáy móng 5 4 m
6 2 Tải trọng gió tác động lên xe cộ (WL)
Tải trọng gió ngang
Tải trọng gió ngang tác dụng lên xe cộ = 1 5 kN/m
Điểm đặt lực cách mặt đường h = 1 8 m
WL = 49 5 kN
Cách đáy móng 13 638 m Cách đỉnh móng 11 638 m
Tải trọng gió ngang dọc cầu
Tái trọng gió ngang tác dụng lên xe cộ = 0 75 kN/m
Điểm đặt lực cách mặt đường h = 1 8 m
WL = 24 75 kN
Cách đáy móng 13, 638 m Cách đỉnh móng 11, 638 m
Trang 17PV= 297, 48 kN
Độ lệch tâm e=Btc/4=3 m
Trang 18Bảng 1: Lực gió theo phương ngang cầu
Trang 22III 1 Các tổ hợp và hệ số tổ hợp tại m/c đáy móng
Trang 23lan can Với V=25m/s
Dọc cầu Ngang cầu
DC D
W
LL, BR, CE,
Trang 24Tải trọng
giới han
Tải trọng thẳng đứng
1 Tính toán cấu kiện chịu nén
Tổ hợp để kiểm tra là Cường độ 1 N= 10469, 71 kN
Kiểm tra điều kiện uốn theo 2 chiều
NếuP u 0.1 f c'.A g thì kiểm tra theo điều kiện:
0
1 1 1 1
P P P
P rxy rx ry
NếuP u 0.1f c'.A g thì kiểm tra theo điều kiện:
Trang 25ry uy rx
ux M
M M M
: Hệ số sức kháng đối với cấu kiện chịu nén dọc trục =0 8
ry uy rx
ux M
M M M
rx
M : Sức kháng uốn tính toánđơn trục của mặt cắt theo trục X
ry
M : Sức kháng uốn tính toánđơn trục của mặt cắt theo trục Y
Xác định khả năng chống uốn của thân trụ theo các hướng
Trang 26
d: khoảng cách từ tâm cốt thép chịu nén đến mép chịu nén
a: chiều dày khối ứng suất tương đương
8 971 1
67 26 6 0
16
; =1
-Kiểm toán theo công thức:
Trong đó: Mux:Mô men theo trục x; Mux=Mx
Muy:Mô men theo trục x; Muy=My
Trang 27v v c s
v v c s
c
TTGH
Trang 28) ( 1/3
d j A
M
F
A d
Z f
s
s s
c
sa
Ms: Giá trị mômen ở trạng thái giới hạn sử dụng
As: Tổng diện tích cốt thép chịu kéo
n : tỷ số mô đun đàn hồi n= 7
Trang 30V Kiểm toán mặt cắt đáy móng
Tải trọng
giới han
Tải trọng thẳng đứng
Đối với tải trọng đặt lệch tâm, điều 10 6 3 1 5, đề nghị dùng diện tích có hiệu
A’=B’xL ’ Tải trọng coi như đặt đúng tâm diện tích A, ứng suất đáy móng trên diện tích
A coi như phân bổ đều
L = 9 m : Chiều dài đáy móng
b / Tính khả năng chịu tải của đất nền trong TTGH cường độ đối với móng nông:
max = 170, 18KPa < R= 500 KPa Đạt
Trang 314 2/ Kiểm tra trượt của nền móng ( điều 10 6 3 3)
Cường độ chịu nén của bê tông: f c' 28Mpa
Môđun đàn hồi của bê tông: Ec=26752 Mpa
Giới hạn chảy của cốt thép dọc chủ: fy=420 Mpa
Giới hạn chảy của tất cả các cốt thép khác: 240 Mpa
Môđun đàn hồi của cốt thép: Es=200000 Mpa
Móng được tính toán với sơ đồ là một cong xon chịu tác dụng của tải trọng bản thân , đất trên móng và phản lực của đất nền
V 4 1 Tính toán cho mặt cắt A_A theo phương ngang câu
Mặt cắt A_A có các kích thước:
Trang 32Chiều cao (m) Chiều rộng (m) Chiều dài phần cánh hẫng (m)
Bố trí cốt thép phía dưới 59 thanh đường kính 22 mm, khoảng cách giữa các thanh 15
cm, chiều dày lớp bê tông bảo vệ là 3 9 cm Trong bài này ta tính toán với bài toán cốt thép đơn
V 4 1 1 Kiểm tra khả năng chịu uốn
Điều kiện kiểm tra: M r M n M r
M n s y c
Trong đó:
As: diện tích cốt thép chịu kéo, As=59*3 14*2 2*2 2/4=224, 278 cm2
fy: giới hạn chảy của cốt thép chịu kéo, fy=420 Mpa
dc: khoảng cách từ trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo đến thớ trên cùng chịu nén,
dc=1 95 m
a: chiều cao vùng chịu nén, được xác định theo công thức
cm b
f
f A a
c
y s
398,4900
*28
*85.0
420
*278,224
*85
Mn=224, 278*420*(1 95-0 04398/2)/10=10629 kN m
Mr=0 9*10629=9566 kN m>Mmax=3160, 7kN m Đạt
V 4 1 2 Kiểm tra khả năng kháng cắt của tiết diên
Điều kiện kiểm tra:V u V r V s V c
Trang 33 Vu: lực cắt tính toán tại mặt cắt, Vu=4682 5 kN
Vr: sức kháng uốn tính toán của tiết diện, nó được xác định như ở công thức trên
Vs: sức kháng cắt của cốt thép đai, coi Vs=0
VC: sức kháng cắt của bê tông
v v c
083.0
: được lấy theo điều 5 8 3 4 1 (22TCN 272-01) đối với cấu kiện bê tông cốt
fc’: cường độ chịu nén của bê tông, fc’=28 Mpa
bv: chiều rộng chịu cắt của tiết diện, bv=b=9000 mm
dv: chiều cao chịu cắt hiệu quả của tiết diện, lấy giá trị lớn hơn trong hai giá trị
V 4 1 3 Kiểm tra hàm lượng cốt thép
V 4 1 3 1 Hàm lượng cốt thép tối đa
Điều kiện kiểm toán:
85 0 05 0
* 7
28 28
f
f bh
2803.003.00025.0200.900
278,224
y
c s
f
f bh
Z
3 1
Trang 34Trong đó:
dc=50 mm: tính từ thớ bê tông chịu nén ngoài cung đến trọng tâm của thanh cốt thép chịu kéo gần nhất
cốt thép chịu kéo, được bao bởi các mặt của mặt cắt ngang và đường thẳng song song với trục trung hoà, chia cho số lượng các thanh
Z: thông số bề rộng vết nứt (N/mm), với kết cấu vùi trong đất thì Z=17500 N/mm
Mpa Mpa
f sa 191 , 536 0 6 * 420 252
23 , 15254
Trang 35VI Tính duyệt mũ trụ
V 1 Sơ đồ tính toán và bố trí cốt thép
Cốt thép được bố trí 1 lớp 11 thanh, đường kính cốt thép 28 mm, khoảng cách
tim cốt thép với mép bê tông là 5 cm, khoảng cách giữa các tim cốt thép là 16 cm
Sơ đồ tính toán là một công xon ngàm một đầu có chiều dài: L l l o
Trong đó: l: chiều dài phần hẫng tính từ thân trụ, l=2, 2 m
Mômen do trọng lượng bản thân (chưa nhân hệ số): 75, 964 kN m
Lực cắt do trọng lượng bản thân (chưa nhân hệ số): 87, 391 kN
Phản lực gối tác dụng nên gối ngoài cùng có thể xác định theo phương pháp nén lệch tâm với Mymax=855, 488 kN, phản lực gối lớn nhất tác dụng lên trụ Pmax=8150, 88 kN Khi
đó phản lực ỏ gối ngoài cùng xác định theo công thức: max max2 3
i
y a
a M N
P P
Trong đó:
ai: khoảng cách giữa hai dầm đối xứng qua tim cầu, i=1-2
a3: khoảng cách của hai dầm ngoài cùng, a3=9 6 m
Như vậy giá trị phản lực là:
V 2 Kiểm tra khả năng chịu uốn
Điều kiện kiểm tra:
r n
M n s y c
Trong đó:
As: diện tích cốt thép chịu kéo, As=11*3 14*2 8*2 8/4=67 698 cm2
fy: giới hạn chảy của cốt thép chịu kéo, fy=420 Mpa
Trang 36 dc: khoảng cách từ trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo đến thớ trên cùng chịu nén,
dc=1 35 m
a: chiều cao vùng chịu nén, được xác định theo công thức
cm b
*28
*85.0
420
*698.67
V 3 Kiểm tra khả năng kháng cắt của tiết diên
Điều kiện kiểm tra:
c s
d
f
A
V s v y v cot cot sin
fy: giới hạn chảy của cốt đai, fy=240 Mpa
dv: chiều cao chịu cắt hiệu quả của tiết diện, lấy giá trị lớn hơn trong hai giá trị
0 72 h và 0 9 dc, từ đó ta có dv=1215 mm
: góc hợp bởi cốt đai và cốt thép dọc, với cốt đai thẳng thì góc này =900
: góc nghiêng của ứng suất nén chéo truyền lực kéo, đối với mặt cắt bê tông không dự ứng lực theo qui định của điều 5 8 3 4 1 (22 TCN 272-01) có thể lấy góc này
=45o
Av: diện tích cốt thép chịu cắt trong cụ ly s (mm2)
Cự ly cốt ngang được lấy như sau:
Nếu V u 0 1f c'b v d v thì:
mm d
S 0 8 v 600
Nếu V u 0 1f c'b v d v thì:
mm d
S 0 4 v 300
Ta thấy: 0 1f c'b v d v 0 1 * 28 * 1 7 * 1 215 * 103 5783 4kN 1535 615 kN nên cự ly cốt đai S<0 8dv=0 8*121 5=97 2 cm Chọn S=25 cm Khi đó theo điều 5 8 2 5 thì diện tích cốt thép ngang tối thiểu trong cự ly S là:
2 '
240
250
*170028
*2
*083.0083
f
S b f A
y
v c v
Trang 37Cốt đai chọn là thép có đường kính 20 mm=> diện tích cốt đai trong cự ly S sẽ lớn hơn
Avmin do đó ta sẽ lấy Avmin để kiểm toán Kết quả:
* 215 1
* 240
: được lấy theo điều 5 8 3 4 1 (22TCN 272-01) đối với cấu kiện bê tông cốt
fc’: cường độ chịu nén của bê tông, fc’=28 Mpa
bv: chiều rộng chịu cắt của tiết diện, bv=b=1700 mm
V 4 Kiểm tra hàm lượng cốt thép
V 4 1 Hàm lượng cốt thép tối đa
Điều kiện kiểm toán:
f
f bh
03.0
Ta có:
002.0420
2803.00028.0140
*170
698.67
A d
Z
3 1
Trong đó:
Trang 38 dc=50 mm: tính từ thớ bê tông chịu nén ngoài cung đến trọng tâm của thanh cốt thép chịu kéo gần nhất
A=100*1700/11=15454 545 mm2: diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chịu kéo, được bao bởi các mặt của mặt cắt ngang và đường thẳng song song với trục trung hoà, chia cho số lượng các thanh
Z: thông số bề rộng vết nứt (N/mm), với cấu kiện làm việc trong môi trường khắc nghiệt lấy Z<=23000 N/mm, lấy Z=23000 N/mm
Mpa Mpa
545 15451
* 50
23000
3 1