TT Tên s n ph m - d ch v ả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giá ơ ị ơ
Đ n giá ti n ơ ề
l ươ ng (đ ng/l n) ồ ầ
Ghi chú
C Công ty v t t ậ ư
1 L p đ t b o d ắ ặ ả ưỡ ng t ng đài ổ
2 B o d ả ưỡ ng, s a ch a t ng đài ử ữ ổ
3 Tháo d , chuy n d ch t ng đài ỡ ể ị ổ
II S n xu t dây thuê bao ả ấ
III Kinh doanh vi n thông ễ
2 Mua, bán thi t b đ u cu i t khai thác t v n cho khách hàng ế ị ầ ố ự ư ấ
và th c hi n b o hành sau bán hàng ự ệ ả
đ ng/máy ồ 16.360
Trang 2* Công tác đ nh m c lao đ ng có 2 nguyên t c "làm càng nhi uị ứ ộ ắ ề
hưởng càng ít" và "làm càng nhi u hề ưởng càng nhi u" song song t n t i 2ề ồ ạ nguyên t c trên tắ ưởng ch ng vô lý nh ng l i r t h p lý 2 nguyên t c nàyừ ư ạ ấ ợ ắ
áp d ng cho toàn b đ i ngũ CBCNV c a công ty.ụ ộ ộ ủ
- Nguyên t c "làm nhi u hắ ề ưởng càng ít" được đánh giá d a trên chự ỉ tiêu ch t lấ ượng s n ph m c th là ch t lả ẩ ụ ể ấ ượng m ng lạ ưới, ch t lấ ượ ng
m ng lạ ướ ồi g m nhi u ch tiêu trong đó ch tiêu v th i gian m t liên l c vàề ỉ ỉ ề ờ ấ ạ
s lố ượng đường truy n m t liên l c là 2 ch tiêu chính.ề ấ ạ ỉ
Ví d : ụ
+ 1 t dây máy cáp có th i gian Tb m t liên l c l n h n 1h42 phút/1ổ ờ ấ ạ ớ ơ máy đi n tho i s b coi là không đ m b o ch t lệ ạ ẽ ị ả ả ấ ượng
+ Có t l máy h ng trên t ng s Tb đ n v qu n lý 1,63%/tu n thìỷ ệ ỏ ổ ố ơ ị ả ầ
s b coi là không đ m b o s lẽ ị ả ả ố ượng
Nh v y máy h ng nhi u công nhân ph i đi s a ch a kéo dài nghĩa làư ậ ỏ ề ả ử ữ
"làm nhi u" nh ng do không đ m b o ch tiêu trung bình đ ra thì h sề ư ả ả ỉ ề ệ ố
lương khoán và thưởng s m c không hoàn thành công vi c và nh v yẽ ở ứ ệ ư ậ thu nh p s gi m xu ng.ậ ẽ ả ố
- Nguyên t c "làm nhi u hắ ề ưởng nhi u" v n v i t dây máy cáp đóề ẫ ớ ổ
n u s lế ố ượng máy l p đ t m i cao s lắ ặ ớ ố ượng máy h ng đỏ ược s a ch a/1ử ữ
CN cao thì được hưởng h s hoàn thành t t công vi c, và nh v y 2ệ ố ố ệ ư ậ nguyên t c trên hoàn toàn h p lý và trong công ty chúng tôi ngắ ợ ười lãnh đ oạ
tr c ti p c a c p dự ế ủ ấ ướ ẽ ưởi s h ng theo h s hoàn thành công vi c trungệ ố ệ bình c a nhân viên dủ ưới quy n nguyên t c này áp d ng t i t n ngề ắ ụ ớ ậ ười lãnh
đ o cao nh t c a công ty ạ ấ ủ
- Các phòng ban ch c năng s hứ ẽ ưởng theo m c trung bình c a toànứ ủ công ty Đây chính là m t phộ ương pháp qu n tr hay g n li n quy n l i vàả ị ắ ề ề ợ trách nhi m c a t ng thành viên t giám đ c t i công nhân và các b ph nệ ủ ừ ừ ố ớ ộ ậ phòng ban v i nhau, t o ra m t t p th đoàn k t ph n đ u vì m t m c tiêuớ ạ ộ ậ ể ế ấ ấ ộ ụ chi n lế ược chung c a công ty.ủ
Trang 3+ Chính sách và m c tiêu ch t lụ ấ ượng c a công ty đi n tho i Hà N i IIủ ệ ạ ộ
đã được áp d ng theo tiêu chu n ISO 9000 phiên b n 2000 v i m c tiêuụ ẩ ả ớ ụ
ch t lấ ượng: nâng cao ch t lấ ượng thông tin, ch t lấ ượng đường truy n, gi mề ả
th i gian ch đ i l p đ t máy m i, gi m th i gian gián đo n thông tin, đápờ ờ ợ ắ ặ ớ ả ờ ạ
ng t i đa nhu c u s d ng d ch v đi n tho i c đ nh, đ ng truy n s
li u, các d ch v giá tr gia tăng khác…ệ ị ụ ị
* Kh c ph c s phân tán c a nhân l c c sắ ụ ự ủ ự ơ ở
- B ph n gián ti p: ộ ậ ế
B ph n gián ti p bao g m: Trộ ậ ế ồ ưởng, phó các đài, các t văn phòng,ổ
k thu t, m i đ n v s có 1 trỹ ậ ở ỗ ơ ị ẽ ưởng đài và phó đài ch u trách nhi m đi uị ệ ề hành công vi c c a đ n v mình qu n lý Trệ ủ ơ ị ả ưởng đài ph i ch u trách nhi mả ị ệ
đi u hành nhân s trong đ n v Qu n lý công vi c hàng ngày c a các tề ự ơ ị ả ệ ủ ổ
đ i s n xu t, đ ng th i l p k ho ch và t p h p nh ng v n đ phát sinhộ ả ấ ồ ờ ậ ế ạ ậ ợ ữ ấ ề trong s n xu t x lý theo th m quy n trách nhi m đả ấ ử ẩ ề ệ ược giao Nh ng v nữ ấ
đ về ượt quá th m quy n thì g i ki n ngh lên lãnh đ o Công ty M i đàiẩ ề ử ế ị ạ ỗ
thường có kho ng 100 - 150 ngả ườ ớ ối v i s tài s n ph i qu n lý kho ng 500ả ả ả ả
t đ ng Đây là m t trách nhi m không nh đ i v i các trỷ ồ ộ ệ ỏ ố ớ ưởng đài vì v yậ quy n l i và trách nhi m luôn g n li n v i nhau Công ty qu n lý cácề ợ ệ ắ ề ớ ả
trưởng đài theo hi u qu công vi c thông qua 2 ch tiêu là ch t lệ ả ệ ỉ ấ ượng và doanh thu H s lệ ố ương khoán c a Trủ ưởng đài s đẽ ược tính b ng h sằ ệ ố hoàn thành trách nhi m trung bình c a các t đ i s n xu t dệ ủ ổ ộ ả ấ ưới quy n Đâyề
là m t hình th c r t m i Vi t Nam hi n nay Cách qu n lý này s làmộ ứ ấ ớ ở ệ ệ ả ẽ tăng trách nhi m và ch u trách nhi m tr c ti p qua các quy t đ nh s n xu tệ ị ệ ự ế ế ị ả ấ
c a trủ ưởng đài M t khác s t o môi trặ ẽ ạ ường cho người qu n lý g n gũi sâuả ầ sát h n trong vi c ki m tra giám sát công vi c c a ngơ ệ ể ệ ủ ười lao đ ng Đâyộ chính là m t trong nh ng gi i pháp nh m nâng cao hi u qu s n xu t kinhộ ữ ả ằ ệ ả ả ấ doanh c a đ n v cũng chính là c a Công ty và B u đi n Hà N i.ủ ơ ị ủ ư ệ ộ
Trang 4M i ngỗ ười lao đ ng tr c ti p s ph i suy nghĩ v hành đ ng và tráchộ ự ế ẽ ả ề ộ nhi m c a mình đ i v i công vi c cũng nh nh hệ ủ ố ớ ệ ư ả ưởng tr c ti p đ n thuự ế ế
nh p c a mình và c a c p lãnh đ o cao nh t trong đ n v mình.ậ ủ ủ ấ ạ ấ ơ ị
* T k thu t s đổ ỹ ậ ẽ ược phân công công vi c c th t i m i nhân viênệ ụ ể ớ ỗ
qu n lý 1 khu v c k thu t nh t đ nh theo các t , đ i s n xu t Chính vìả ự ỹ ậ ấ ị ổ ộ ả ấ
v y trách nhi m đậ ệ ược c th hóa đ có c s tính lụ ể ể ơ ở ương theo t đ i s nổ ộ ả
xu t thu c khu v c k thu t mình qu n lý.ấ ộ ự ỹ ậ ả
* T văn phòng s theo h s trung bình c a toàn đài T trổ ẽ ệ ố ủ ổ ưởng văn phòng có trách nhi m r t l n trong vi c cung c p và thu th p t t c nh ngệ ấ ớ ệ ấ ậ ấ ả ữ phát sinh v nhân s , lề ự ương b ng, các d ch v chăm sóc s c kh e đ iổ ị ụ ứ ỏ ờ
s ng….ố
Có th nói t văn phòng các đài đi n tho i và các trung tâm tin h c,ể ổ ở ệ ạ ọ truy n d n là m t phòng t ng h p đây có s góp m t c a k toán, tàiề ẫ ộ ổ ợ Ở ự ặ ủ ế
v th kho, văn th , lái xe, 119, b o v , phát tri n thuê bao Đây chính làụ ủ ư ả ệ ể
b ph n có đông nhân viên gián ti p nh t c a các Đài V i lộ ậ ế ấ ủ ớ ượng công vi cệ
r t l n và r t đa d ng đòi h i m i đ n v Đài ph i có m t t trấ ớ ấ ạ ỏ ở ỗ ơ ị ả ộ ổ ưởng văn phòng có đ trình đ và năng l c công tác tủ ộ ự ương x ng Công vi c c a tứ ệ ủ ổ văn phòng là khâu then ch t cho t t c các b ph n trong đ n v N u côngố ấ ả ộ ậ ơ ị ế
vi c đây không đệ ở ược gi i quy t t t thì s d n đ n s đình tr và kémả ế ố ẽ ẫ ế ự ệ
hi u qu cho t t c các b ph n thành viên T trệ ả ấ ả ộ ậ ổ ưởng văn phòng là ngườ i
ph i gi i quy t tr c ti p nh ng đ xu t c a các b ph n đ trình trả ả ế ự ế ữ ề ấ ủ ộ ậ ể ưở ng đài, tham m u cho trư ưởng đài trong đi u hành s n xu t Chính vì v y hề ả ấ ậ ệ
s ph c t p công vi c c n đố ứ ạ ệ ầ ược xem xét l i cho phù h p v i th c t tráchạ ợ ớ ự ế nhi m và công vi c ph i gi i quy t (hi n nay h s ph c t p c a tệ ệ ả ả ế ệ ệ ố ứ ạ ủ ổ
trưởng văn phòng tương đương v i h s ph c t p c a các t trớ ế ố ứ ạ ủ ổ ưởng bộ
ph n s n xu t khác).ậ ả ấ
* T s n xu t tr c ti p.ổ ả ấ ự ế
T s n xu t tr c ti p là T ng Đài và dây máy cáp.ổ ả ấ ự ế ổ
Trang 5+ T ng đài: Đây là b ph n s n xu t có tính ch t đ c thù, v a mangổ ộ ậ ả ấ ấ ặ ừ tính ch t gián ti p v a mang tính ch t tr c ti p Gián ti p là làm vi cấ ế ừ ấ ự ế ế ệ không tr c ti p ti p xúc v i khách hàng nhân viên tr c t ng đài ch ti p xúcự ế ế ớ ự ổ ỉ ế
v i khách hàng thông qua đi n tho i Nhân viên t ng đài ph i ch u tráchớ ệ ạ ổ ả ị nhi m giám sát ho t đ ng và b o dệ ạ ộ ả ưỡng thường xuyên thi t b t ng đài.ế ị ổ
M i nhân viên khi tr c ph i có tinh th n trách nhi m cao và kh năng x lýỗ ự ả ầ ệ ả ử công vi c đ c l p v i hi u qu cao và s chính xác tuy t đ i M i côngệ ộ ậ ớ ệ ả ự ệ ố ỗ
vi c nh cũng đòi h i s chính xác n u không s gây h u qu lâu dài choệ ỏ ỏ ự ế ẽ ậ ả khách hàng
- M i t ng đài đỗ ổ ược b trí nh ng đ a đi m khác nhau n m nhi uố ở ữ ị ể ằ ở ề
đ a bàn c a Công ty và ph i đ m b o liên t c 24/24 trong su t quá trình t nị ủ ả ả ả ụ ố ồ
t i c a ngành vi n thông Nên đ c thù riêng là không bao gi có th h pạ ủ ễ ặ ờ ể ọ
m t đông đ nhân viên c a m t t đài trong cùng m t th i đi m.ặ ủ ủ ộ ổ ộ ờ ể
Nh ng đ c đi m này cũng gây ra nh ng khó khăn nh t đ nh cho qu nữ ặ ể ữ ấ ị ả
lý nhân s t vi c l a ch n đào t o b i dự ừ ệ ự ọ ạ ồ ưỡng chuyên môn nghi p v choệ ụ nhân viên, đ n nh ng ho t đ ng đoàn th ế ữ ạ ộ ể
Dây máy cáp: Đây là l c lự ượng s n xu t đông nh t trong các b ph nả ấ ấ ộ ậ
c a Công ty Các t dây máy cáp là l c lủ ổ ự ượng s n xu t làm vi c r i kh pả ấ ệ ả ắ
đ a bàn c a Công ty qu n lý Tr c ti p làm nhi m v duy trì b o dị ủ ả ự ế ệ ụ ả ưỡ ng
đường cáp đi n tho i đệ ạ ường dây thuê bao t i t ng thuê bao Công nhân D -ớ ừ
M - C ph i làm vi c tr c ti p ngoài tr i đ đ m b o thông tin liên l cả ệ ự ế ờ ể ả ả ạ
đựơc thông su t Do v y khó khăn c a h cũng r t l n, ph thu c vào th iố ậ ủ ọ ấ ớ ụ ộ ờ
ti t và đ a bàn làm vi c thế ị ệ ường xuyên ph i di chuy n trên đả ể ường và làm
vi c theo đòi h i c a công vi c t ng ngày.ệ ỏ ủ ệ ừ
Đây chính là nh ng đ c đi m chính gây nên s khó khăn cho công tácữ ặ ể ự
qu n tr nhân l c Vì h làm vi c ngoài c quan nên vi c qu n lý giả ị ự ọ ệ ở ơ ệ ả ờ
gi c làm vi c g p nhi u khó khăn Do v y khó có th tính lấ ệ ặ ề ậ ể ương làm vi cệ theo th i gian M t khác cũng khó tính lờ ặ ương theo s n ph m vì công vi cả ẩ ệ hàng ngày ph thu c lụ ộ ượng máy phát tri n m i và s lể ớ ố ượng máy h ngỏ
Trang 6trong ngày, lương công vi c c i t o tu b cũng không đ u đ n H n n aệ ả ạ ổ ề ặ ơ ữ trong cùng m t đ a bàn thì s lộ ị ố ượng công vi c và tính ch t cũng thay đ iệ ấ ổ
v i m c đ ph c t p khác nhau Vì th xây d ng m c lớ ứ ộ ứ ạ ế ự ứ ương khoán và hệ
s ph c t p cho công vi c này là ph i s d ng k t h p 2 phố ứ ạ ệ ả ử ụ ế ợ ương th c trứ ả
lương theo th i gian và theo s n ph m cùng v i ch t lờ ả ẩ ớ ấ ượng d ch v s nị ụ ả
ph m Công tác qu n tr nhân l c c a Công ty đ i v i nh ng đ i tẩ ả ị ự ủ ố ớ ữ ố ượng này
đã có nhi u thay đ i c i ti n Nh quy đ nh gi b t đ u làm vi c và giề ổ ả ế ư ị ờ ắ ầ ệ ờ
k t thúc nh n công vi c Các bi n pháp thế ậ ệ ệ ưởng ph t cũng góp ph n nângạ ầ cao ý th c t giác c a ngứ ự ủ ười lao đ ng Thộ ường xuyên có nh ng l p đào t oữ ớ ạ
ng n h n dành cho đ i tắ ạ ố ượng này nh : Ti p th , giao ti p khách hàng, b iư ế ị ế ồ
dưỡng chuyên môn nghi p v Đ c bi t do tính ch t công vi c đòi h i m iệ ụ ặ ệ ấ ệ ỏ ỗ công nhân D - M - C ph i có s c kh e t t B o h lao đ ng công c ph iả ứ ỏ ố ả ộ ộ ụ ả
được trang b đ y đ Ph i tuy t đ i ch p hành khi làm vi c Chính vì thị ầ ủ ả ệ ố ấ ệ ế trong 2 năm qua ch t lấ ượng ph c v đã đụ ụ ược c i thi n đ i s ng ngả ệ ờ ố ười lao
đ ng trong Công ty cũng độ ược đ m b o Doanh thu c a Công ty ph thu cả ả ủ ụ ộ khá l n vào năng su t ch t lớ ấ ấ ượng c a đ i ngũ chi m t i 40% nhân l c c aủ ộ ế ớ ự ủ Công ty này
Tuy đa ph n l c lầ ự ượng s n xu t lao đ ng chính này ch qua đào t oả ấ ộ ỉ ạ công nhân ho c s c p nên nh n th c v áp l c c nh tranh còn h n ch ặ ơ ấ ậ ứ ề ự ạ ạ ế Đôi lúc h làm vi c còn mang tính đ i phó Vì v y đ có s t giác trongọ ệ ố ậ ể ự ự công vi c h c n đệ ọ ầ ược b i dồ ưỡng nâng cao chuyên môn nghi p v cũngệ ụ
nh nh n th c khoa h c, xã h i.ư ậ ứ ọ ộ
2.3 Cách tính ph t và hình th c ph t ạ ứ ạ
Ngoài quy n l i ngề ợ ười lao đ ng độ ược hưởng thì bên c nh đó cũng cóạ
nh ng hình th c và ch tài, đ ngữ ứ ế ể ười lao đ ng có ý th c t giác h n trongộ ứ ự ơ công vi c ệ
B ng t ng k t vi ph m ch t l ả ổ ế ạ ấ ượ ng năm 2004
TT Số
ng ườ ị i b
Điề u
L i vi ph m ỗ ạ Đi m ch t ể ấ
l ượ ng b ph t ị ạ