1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: LÝ THUYẾT MẠCH 1b pot

10 625 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 262,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11 Cho mạch điện gồm điện trở r nối tiếp với điện dung C, điện áp đặt vào mạch có dạng: u = Umsint + 300 v; không dùng phương pháp số phức tính điện áp dưới dạng biểu thức trên điện

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

KHOA ĐIỆN

BỘ MÔN: CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

HỌC PHẦN: LÝ THUYẾT MẠCH 1b

(3 TÍN CHỈ)

DÙNG CHO BẬC ĐẠI HỌC HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

CHUYÊN NGÀNH: TĐH (CLC)

THÁI NGUYÊN 7-2007

Trang 2

I NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Nội dung mỗi đề thi phải bao quát được ít nhất 50% chương trình của môn học; không

có 2 câu trong cùng một chương

II PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

Tự luận, thời lượng 90 phút

III NGUYÊN TẮC TỔ HỢP CÂU HỎI LÀM ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

- Nguyên tắc: một đề thi gồm 2 phần lý thuyết và bài tập; trong đó:

50% tổng số điểm  điểm phần bài tập  80% tổng số điểm

- Thang điểm: nhỏ nhất là 0,25

- Loại câu hỏi: có thể dùng các kiểu sau:

1 Kiểu đề thứ nhất: Nếu phần bài tập 5 điểm (B4.3), sẽ kết hợp với:

+ 2 câu lý thuyết 2,5 điểm (L4.4)

+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2)và 1 câu 2 điểm (L4.3)

+ Hoặc: 2 câu 2,0 điểm (L4.3) và 1 câu 1 điểm (L4.1)

2 Kiểu đề thứ hai: Nếu phần bài tập 6 điểm (B4.2 + B4.1 ), sẽ kết hợp với

+ 2 câu lý thuyết 2 điểm (L4.3)

+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2) và 1 câu 1 điểm (L4.1)

3 Kiểu đề thứ ba: Nếu phần bài tập 7 điểm (B4.3 + B4.1 ), sẽ kết hợp với

+ 1 câu lý thuyết 2 điểm (L4.3) và 1 câu 1 điểm (L4.1)

+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2)

* Mỗi một buổi thi phải tổ hợp ít nhất 4 đề thi

IV NGÂN HÀNG CÂU HỎI

PHẦN LÝ THUYẾT

L4.1 Câu hỏi loại 1,0 điểm

cos bằng phương pháp bù tụ điện tĩnh?

Câu 3 Đặc điểm của mạch điện ở trạng thái cộng hưởng điện áp trong nhánh r-L-C nối tiếp

Câu 6 Định nghĩa, ý nghĩa và mối quan hệ giữa các loại công suất trong nhánh r-L-C có dòng hình sin

Trang 3

L4.2 Câu hỏi loại 1,5 điểm

Câu 8 Nêu điều kiện để mạng 2 cửa cho tín hiệu qua không tắt (trở thành lọc điện)

Câu 9 Nêu điều kiện để lọc điện có dải thông

Câu 10 Trình bày điều kiện đưa một công suất lớn nhất từ nguồn đến tải nối trực tiếp với tải Câu 11 Cho mạch điện gồm điện trở r nối tiếp với điện dung C, điện áp đặt vào mạch có dạng: u = Umsin(t + 300) v; không dùng phương pháp số phức tính điện áp dưới dạng biểu thức trên điện trở r, điện dung C?

Câu 12 Cho mạch điện có điện trở r nối tiếp với điện cảm L, điện áp đặt vào mạch có dạng:

u = Umsin(t-300

)v; không dùng phương pháp số phức tính điện áp dưới dạng biểu thức trên điện trở r, điện cảm L?

Câu 13 Cho mạch có điện trở r, điện cảm L, điện dung C nối tiếp , điện áp đặt vào mạch có

dạng u = Umsin(t + 450) v; không dùng phương pháp số phức tính điện áp dưới dạng biểu thức trên điện trở r, điện cảm L, điện dung C?

Câu 14 Phản ứng của nhánh thuần trở đối với kích thích hình sin ở chế độ xác lập.

Câu 15 Phản ứng của nhánh thuần dung đối với kích thích hình sin ở chế độ xác lập

Câu 16 Phản ứng của nhánh thuần cảm đối với kích thích hình sin ở chế độ xác lập

Câu 17 Trình bày cách xác định (tìm công thức) các thông số Aik của mạng 2 cửa (4 cực)

Câu 18 Trình bày cách xác định (tìm công thức) các thông số Aik của mạng 2 cửa (4 cực)

Câu 19 Trình bày cách xác định (tìm công thức) các thông số Aik của mạng 2 cửa (4 cực) không nguồn hình T theo cách thứ 3 (theo các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch)

Câu 20 Trình bày cách xác định (tìm công thức) các thông số Aik của mạng 2 cửa (4 cực)

không nguồn hình  theo cách thứ 3 (theo các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch)

Câu 21 Vẽ sơ đồ, tìm dải thông, viết biểu thức và vẽ dạng các đặc tính tần của lọc thông thấp

loại k

Câu 22 Vẽ sơ đồ, tìm dải thông, viết biểu thức và vẽ dạng các đặc tính tần của lọc thông cao

loại k

L4.3 Câu hỏi loại 2,0 điểm

Câu 23 Phản ứng của nhánh r-L-C nối tiếp đối với kích thích hình sin ở chế độ xác lập Câu 24 Biểu thức cân bằng công suất nguồn và tải dưới dạng số phức? Cho ví dụ minh họa

cho trường hợp mạch có 3 nhánh, 2 nút, không có hỗ cảm, có 02 nguồn điện áp tác động (số

Trang 4

Câu 25 Viết hệ phương trình mô tả trạng thái của mạch điện có hỗ cảm hình 25 theo phương

pháp dòng điện mạch vòng

Câu 26 Viết hệ phương trình mô tả trạng thái của mạch điện có hỗ cảm hình 26 theo phương

pháp dòng điện mạch vòng

L4.4 Câu hỏi loại 2,5 điểm

Câu 27 Phát biểu luật Kiếc hốp (Kirhoff) 1 và 2 dưới dạng tức thời; viết hệ phương trình minh

họa cho trường hợp mạch điện có: 3 nhánh có dòng cần tìm, 2 nút, 01 nguồn dòng điện và 02 nguồn điện áp cùng tác động; không có hỗ cảm, đảm bảo mạch có đầy các phần tử r, L, C

Câu 28 Phát biểu luật Kirhoff 1 và 2 dưới dạng tức thời; viết hệ phương trình minh họa cho

trường hợp mạch điện có: 3 nhánh có dòng cần tìm, 2 nút, một hỗ cảm, 01 nguồn dòng điện và

02 nguồn điện áp cùng tác động ; đảm bảo mạch có đầy các phần tử r, L, C

Câu 29 Phát biểu luật Kirhoff 1 và 2 dưới dạng tức thời; viết hệ phương trình minh họa cho

trường hợp mạch điện có: 3 nhánh, 2 nút, 01 hỗ cảm, 02 nguồn điện áp đồng thời cùng tác động; đảm bảo mạch có đầy các phần tử r, L, C

Câu 30 Phát biểu luật Kirhoff 1 và 2 dưới dạng số phức; viết hệ phương trình minh họa cho

trường hợp mạch điện có: 4 nhánh có dòng cần tìm, 2 nút, 01 nguồn dòng điện và 02 nguồn điện áp đồng thời cùng tác động; không có hỗ cảm

Câu 31 Phát biểu luật Kirhoff 1 và 2 dưới dạng số phức; viết hệ phương trình minh họa cho

trường hợp mạch điện có: 3 nhánh có dòng cần tìm, 2 nút, 1 hỗ cảm, 01 nguồn dòng điện và 02 nguồn điện áp đồng thời cùng tác động

Câu 32 Phát biểu luật Kirhoff 1 và 2 dưới dạng số phức; viết hệ phương trình minh họa cho

trường hợp mạch điện có: 3 nhánh có dòng cần tìm, 2 nút, 1 hỗ cảm, 03 nguồn điện áp đồng

Câu 33 Biểu thức cân bằng công suất nguồn và tải dưới dạng số phức? Cho ví dụ minh họa

cho trường hợp mạch có: 3 nhánh, 2 nút, một hỗ cảm, 01 nguồn điện áp tác động (số lượng tải

Z4

M24 J

*

* J

Hình 26

J

*

Z1

3

1

E

Hình 25

Trang 5

Câu 34 Biểu thức cân bằng công suất nguồn và tải dưới dạng số phức? Cho ví dụ minh họa

cho trường hợp mạch có 3 nhánh có dòng cần tìm, 2 nút, 01 nguồn dòng và 02 nguồn điện áp

Câu 45 Nêu các bước tính dòng điện trong các nhánh của mạch không có hỗ cảm theo phương

pháp điện thế các nút; cho ví dụ minh họa cho trường hợp mạch có: 5 nhánh có dòng cần tìm,

3 nút, 01 nguồn dòng điện và 02 nguồn điện áp cùng tác động

Câu 36: Nêu các bước tính dòng điện trong các nhánh của mạch điện không có hỗ cảm theo

phương pháp dòng điện mạch vòng; cho ví dụ minh họa cho trường hợp mạch có: 3 nhánh có

dòng cần tìm, 2 nút, 01 nguồn dòng điện và 02 nguồn điện áp cùng tác động

Câu 37 Nêu các bước tính dòng điện trong các nhánh của mạch điện có hỗ cảm theo phương

pháp dòng điện mạch vòng; cho ví dụ minh họa cho trường hợp mạch có: 3 nhánh có dòng cần

tìm, 2 nút, một hỗ cảm, 01 nguồn dòng điện và 02 điện áp cùng tác động

Câu 38 Nêu các bước tính dòng điện trong các nhánh của mạch điện có hỗ cảm theo phương

pháp dòng điện các nhánh; cho ví dụ minh họa cho trường hợp mạch có 3 nhánh có dòng cần

tìm, 2 nút, 02 hỗ cảm, 01 nguồn dòng điện và 02 nguồn điện áp cùng tác động

Câu 39: Viết hệ phương trình dạng vi phân mô tả trạng thái của mạch điện có hỗ cảm hình 39

theo phương pháp dòng điện mạch vòng

Câu 40: Viết các phương trình Kiếchốp độc lập mô tả trạng thái của mạch điện có hỗ cảm

hình 40 dưới dạng hàm thời gian

C3

r1

L3

M 23

*

L2 *

L1 *

M12

u1

j

j

Hình 39

4

3

5

Hình 40 j

j

M 67

M46

*

*

*

Trang 6

PHẦN BÀI TẬP

B4.1 Câu hỏi loại 2,0 điểm

Câu 41 Cho mạch điện hình 41 là mạng 2 cửa (4 cực) không nguồn:

+ Cửa vào với các cực 1 - 1'

+ Cửa ra với các cực 2 - 2'

Với số liệu: Z120j10Ω; Z210j20Ω; Z3Z4 j15Ω

Hãy tính các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch của mạng 2 cửa từ đó tính các thông

số Aik của mạng

Câu 42 Cho mạch điện hình 42 là mạng 2 cửa (4 cực) không nguồn:

+ Cửa vào với các cực 1 - 1'

+ Cửa ra với các cực 2 - 2'

Với Z160Ω; Z240 Ω; Z320 Ω; Z480 Ω

Tính các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch của mạng hai cửa, từ đó tính thông số Aik

của mạng

Câu 43 Cho sơ đồ mạch lọc hình 43

+ Đó là lọc loại gì?

+ Tìm sơ đồ và thông số lọc hình  tương đương ?

+ Nếu tần số cắt f0  8KHz, xác định hệ số tắt ở tần số f  12KHzvà hệ số pha ở tần

số f  4KHz

Câu 44 Cho sơ đồ lọc và các thông số sơ đồ hình 44

+ Tìm thông số và sơ đồ của lọc hình T tương đương?

+ Đây là lọc loại gì?

+ Xác định tần số cắt của lọc

+ Xác định hệ số tắt và tỷ số hiệu dụng điện áp giữa đầu vào và ra tại các tần số

z

KH

5

f  ; f  10KHz

2’

1

1’

Z2 Z4

Hình 41

Z4

2

Hình 42

1

1

Z3

2

2

Z 1 2

Z 1

2

Z

Hình 43

20mH

0,05F Hình 44

0,05F

Trang 7

Câu 45 Cho lọc thông thấp loại K với tần số cắt f0 8KHz Xác định tần số của lọc ứng với

hệ số pha

3

π

b , ở tần số nào hệ số tắt a và hệ số tắt 0 b1,925nep?

Câu 46 Cho mạch điện hình 46, là mạng 2 cửa (4 cực) không nguồn:

+ Cửa vào với các cực 1 - 1'

+ Cửa ra với các cực 2 - 2'

Với số liệu:

; Ω 5 j Z

Z1 2 Z310j10Ω; Z410j10Ω

Hãy tính các tổng trở vào ngắn mạch

và hở mạch của mạng 2 cửa từ đó tính các thông số Aik của mạng

- Tính các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch của mạng

- Tính các thông số Aik

- Tìm sơ đồ hình T, hình  tương đương

Câu 48 Tính hàm truyền đạt điện áp và tổng trở vào của mạng 2 cửa hình 48 Cho:

Ω 1000 10

L

ω  r ; Zt 200 j200Ω

B4.2 Câu hỏi loại 4,0 điểm

Câu 49 Cho mạch điện hình 49, với các số liệu của mạch cho như sau:

Ω 50

; Ω 20

; Ω 10

; Ω 20

; Ω

5 4

3 L 2

sin 2 170

5 2

ο

Tính dòng điện qua nhánh 5 của mạch bằng phương pháp máy phát điện tương đương

r1

Hình 49

L3

r4

L4

r5

C5

e5

e1

e2

r2

2

2’

1

1’

Z2 Z3

Hình 46

2r

1

2’ 1’

Hình 47

r

xC

xL

2

Hình 48

L

u1

Trang 8

Câu 50 Cho mạch điện hình 50, với các số liệu của mạch cho như sau:

Ω 10 j 10 Z

; Ω 20 j 20

Z

; Ω 20 j Z

; Ω 40 Z

Z

5 4

3 2

1

V

V V

70 j 20 E

; e 110 E

; e 170

E

5

0 j 2

0 j 1

0 0

Tính dòng điện qua nhánh 3 của mạch

bằng phương pháp máy phát điện tương

đương Coi Z3 là tải, tìm điều kiện để đưa

công suất lớn nhất từ nguồn đến tải?

Câu 51 Cho mạch điện hình 51:

Biết: E 6=600o

V;Z420j10Ω; Ω

30 j 15 Z Z

Z

Z1 2 3   ;

Ω 10 j 5

Z

Z5 6 

Hãy tính dòng điện qua Z1bằng

phương pháp máy phát điện tương đương

Câu 52 Cho mạch điện hình 52:

Cho : E0 = 50 V (1 chiều);

A t 3 2 5 0 t

2

2

j  sin   , sin  ;  

C 60

1 1

; Ω 20

r3 ωL1 20Ω; ωL2 40Ω

Tính dòng điện trong các nhánh của mạch?

Câu 53 Cho mạng 2 cửa hình 53 Biết: L 0,1H;C40 F

Hãy tính Aik, ZC và g ở các tần số  = 100; 500 và 1000 rad/s

Hình 50

1

E

Z1

2

E

Z2

Z4

Z3

5

E

Z5

r3

L2

E0

C1

L1

Hình 52 j

C

2

C 2

C

L

Hình 53

2

2 1

1

Z6

Z5

Hình 51

6

E

Z2

Z3

Trang 9

B4.3 Câu hỏi loại 5,0 điểm

Câu 54 Cho mạch điện hình 54

a Cho biết: E030V (1 chiều); j2 2sinωt A;

; Ω 30

r1 ωL220Ω; 60Ω;

C ω

1

2

 ωL340Ω Tính dòng điện trong các nhánh của mạch, số chỉ các đồng hồ đo (Các đồng hồ đo coi là lý tưởng, có ZA= 0, ZV= )

b Cắt bỏ 2 nguồn, phần còn lại của mạch là mạng hai cửa (4 cực) không mguồn: Với cửa vào

là các cực 1 - 1'; cửa ra là các cực 2 - 2' Các thông số của mạch cho như sau:

; Ω 40

r1 ωL20Ω; 40Ω;

C ω

1

2

 ωL320Ω Tính các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch, tìm sơ đồ hình T và hình  tương đương của mạng hai cửa

Câu 55 Cho mạch điện hình 55

Biết: u50280sinωt V;

;

Ω

50

r1 ωL2140Ω; 30Ω;

C ω

1

3

 Ω

70

L

ω 3 ; ω M  90 Ω

Tính số chỉ các đồng hồ đo

( Các đồng hồ đo coi là lý tưởng, có ZA= 0, ZV=  )

Câu 56 Cho mạch điện hình 56,

biết: j 0 0

e

10

J  (A); Z1 Z210j20Ω

; Ω 10 j 10

Z3  ZM  j10Ω

Yêu cầu: Tính công suất tác dụng do hiện tượng

hỗ cảm gây ra, cân bằng công suất nguồn và tải?

Z1

Hình 56

Z2 Z3

*

*

M

J

V1

r1

L3

L2 2

1

Hình 54

A 2

j

A 1

V2

r1

L3

C3

M

*

A 2

L2

*

u

V 2

A 1

V 1

Hình 55

Trang 10

Câu 57 Cho mạch điện hình 57,

biết: j2 8sinωt A;

; Ω 20 r r

r1 2  3 ω M  10 Ω;

; Ω 30 C ω

1 L

ω

3

2   ωL320Ω

Tính dòng điện trong các nhánh của mạch,

tìm số chỉ các đồng hồ đo

(Các đồng hồ đo coi là lý tưởng, có ZA= 0, ZV= )

Câu 58 Cho mạch điện hình 58, biết:

; V t ω sin 2 100

40

e2   e5 50 2sin3ωtV;

; Ω 10 r r

r1 2 3 ωL35Ω;

; Ω 15

C

ω

1

4

 ωL57Ω; r511Ω

Tính dòng điện qua nhánh 5 của mạch

bằng phương pháp máy phát điện tương đương?

; Ω 100

rt r1 r2 20Ω;ωL1ωL250Ω; ωM40Ω; điện áp nguồn có trị số 220V Hãy tính:

a, Dòng điện trong các nhánh

b, Công suất tiêu tán trên các điện trở và công suất

truyền tải từ L1sang L2 bằng hỗ cảm

Câu 60 Cho mạch điện là một biến áp 3 dây quấn hình 60,

biết: ωL11000Ω; ωL24000Ω; r1200 Ω;r2400 Ω;

Ω 2000

M

ω 12 ; ωM23600Ω; ωM31300 Ω

Hãy tính điện áp trên hai cực của cuộn dây thứ ba, khi:

a) Cuộn dây thứ hai có tải rt3600 Ω

b) Cuộn dây thứ hai hở mạch

j

A 1

M

V 2

*

C3

A 2

j

V 1

r3

*

Hình 57

r1

L3

L5

r5

C4

e5

e2

r2

Hình 58

ung

r1,L1

*

*

rt

r2,L2 M

Hình 59

U1=220V

M12

M23

M31 r2, L3

r2, L2 rt

Hình 60

*

*

*

r1, L1

Trưởng bộ môn T/M Ban chủ nhiệm khoa

Ngày đăng: 23/07/2014, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 40 dưới dạng hàm thời gian . - NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: LÝ THUYẾT MẠCH 1b pot
Hình 40 dưới dạng hàm thời gian (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w