Thù lao lao động Thù lao vật chất Thù lao phi vật chất Lương cơ bản Phụ cấp Phúc lợi Cơ hội thăng tiến Công việc thú vị Điều kiện làm việc... BẢN THÂN CÔNG ViỆC Đánh giá công việc Ấn đị
Trang 1CHƯƠNG VIII
Trang 2I/ Ti n l ề ươ ng và thù lao lao đ ng ộ
“ Ti n l ề ươ ng là kho n ti n mà ng ả ề ườ i lao độ ng nh n ậ
c khi h ã hoàn thành ho c s hoàn thành m t công
Trang 3“ Ti n l ề ươ ng là kho n thu nh p mang tính th ả ậ ườ ng xuyên mà nhân viên đượ c h ưở ng t công vi c” ừ ệ
Ti n công ch là m t tên khác c a ti n l ề ỉ ộ ủ ề ươ ng Ti n ề
công g n tr c ti p h n v i các quan h th a thu n ắ ự ế ơ ớ ệ ỏ ậ mua bán s c lao ứ độ ng và th ườ ng đượ ử ụ c s d ng trong
l nh v c s n xu t kinh doanh , các h p ĩ ự ả ấ ợ đồ ng dân s ự thuê m ướ n lao độ ng có th i h n ờ ạ
Khái ni m Ti n công ệ ề đượ ử ụ c s d ng ph bi n trong ổ ế
nh ng th a thu n thuê nhân công trên th tr ữ ỏ ậ ị ườ ng t do ự
và có th g i là giá công lao ể ọ độ ng
Trang 4 Ti n l ề ươ ng c b n ơ ả : là ti n l ề ươ ng đượ c chính
th c ghi trong các h p ứ ợ đồ ng lao độ ng, các quy t ế
nh v l ng hay qua các th a thu n chính th c
Ti n l ề ươ ng danh ngh a ĩ :Là s l ố ượ ng ti n t mà ề ệ
ng ườ i lao độ ng nh n ậ đượ c khi h hoàn thành m t ọ ộ
kh i l ố ượ ng công vi c nh t nh ệ ấ đị
Ti n l ề ươ ng th c t ự ế : Là kh i l ố ượ ng hàng hóa hay
d ch v mà ng ị ụ ườ i lao độ ng nh n ậ đượ c thông qua
ti n l ề ươ ng danh ngh a ĩ
Wm(luong dn) Wr(luong tt)
CPI
=
Trang 5 Ti n l ề ươ ng t i thi u : Là ti n l ố ể ề ươ ng tr cho lao ả
c a xã h i ủ ộ
- TLTT đượ c pháp lu t b o v ậ ả ệ
- TLTT nh m ằ đả m b o cho nh ng nhu c u thi t y u ả ữ ầ ế ế
m c t i thi u t ng ng v i giá sinh ho t ch y u
Trang 6M c ti n l ứ ề ươ ng t i thi u chung c a n ố ể ủ ướ c ta qua các giai đo n ạ
thời gian Khoảng cách thời
gian(tháng)
Mức tiền lương tối thiểu(đ)
Trang 72/ Ch c năng c a ti n l ứ ủ ề ươ ng
Th ướ đ c o giá tr s c lao ị ứ độ : bi u th giá c s c lao ng ể ị ả ứ
ng
độ
Ch c n ng tái s n xu t s c lao ứ ă ả ấ ứ độ : ti n l ng ề ươ ng s ử
d ng ch y u ụ ủ ế để duy trì n ng l c làm vi c lâu dài và ă ự ệ
hi u qu cho quá trình sau ệ ả
Ch c n ng kích thích ứ ă : giúp ng ườ i lao độ ng làm vi c ệ
Trang 83 Nguyên t c tr ắ ả l ươ ng
Phân ph i theo lao ố độ ng?
- Đả m b o ti n l ả ề ươ ng th c t không ng ng ự ế ừ đượ c tăng lên?
(Ti n l ề ươ ng th c t ? Ti n l ự ế ề ươ ng danh ngh a?) ĩ
- Đả m b o t c ả ố độ ăng NSL l n h n t c t Đ ớ ơ ố độ ăng t
ti n l ề ươ ng bình quân?
Trang 93/ Thù lao lao đ ng ộ
“Thù lao lao độ ng bao g m m i hình th c l i ích v tài ồ ọ ứ ợ ề chính và phi tài chính và nh ng d ch v ích th c mà nhân ữ ị ụ đ ự viên đượ c h ưở ng trong quá trình làm thuê ”
Thù lao lao độ ng đượ c hi u theo c c u nh sau ể ơ ấ ư
Trang 10Thù lao lao
động
Thù lao vật chất
Thù lao phi vật chất
Lương cơ bản
Phụ cấp
Phúc lợi
Cơ hội thăng tiến
Công việc thú vị
Điều kiện làm việc
Trang 11 TLLĐ vietnam = Lcb + Lpc + Ti n th ề ưở ng +
BHXH,YT,KPC + Phép + Tr c p + M t s phúc l i khác Đ ợ ấ ộ ố ợ
* L ươ ng c b ơ ản xác nh d a vào: đị ự
- Nhu c u sinh h c c a ng ầ ọ ủ ườ i lao độ ng
- Nhu c u xã h i (tiêu dùng sinh ho t) ầ ộ ạ
Trang 12III Các y u t nh h ế ố ả ưở ng t i ti n l ớ ề ươ ng
1 BẢN THÂN CÔNG ViỆC
Đánh giá công việc
Ấn định mức lương
LƯƠNG BỔNG VÀ ĐÃI NGỘ CHO TỪNG CÁ NHÂN
2 BẢN THÂN NHÂN VIÊN
-Mức hoàn thành công việc
-Thâm niên -Kinh nghiệm -Thành viên trung thành
-Tiềm năng của nhân viên
Trang 13M c tiêu c a chính sách ti n l ụ ủ ề ươ ng
Nhìn chung thì các m c tiêu th ụ ườ ng là :
Thu hút đượ c các nhân viên tài n ng ă
Duy trì đượ độ c i ng nhân viên gi i ũ ỏ
Kích thích độ ng viên nhân viên nâng cao n ng su t lao ă ấ
Trang 14 Chia s cam k t và trách nhi m ; nuôi d ẻ ế ệ ưỡ ng tinh th n ầ
h p tác ợ
G n thu nh p v i k t qu ho t ắ ậ ớ ế ả ạ độ ng tài chính c a ủ doanh nghi p ệ
Cân b ng l i ích tr ằ ợ ướ c m t và chi n l ắ ế ượ c
Trang 16Các nguyên t c xây d ng h th ng ti n ắ ự ệ ố ề
l ươ ng
Đơ n gi n , d hi u ả ễ ể
Phù h p gi a ợ ữ m c l ứ ươ và c c u ti n l ng ơ ấ ề ươ ng
Ti n l ề ươ ng ph i tính ả đế n “ Giá tr công vi c ị ệ ”
Ti n l ề ươ ng nên tính đế y u t thâm niên n ế ố
Ph i tính ả đế m c l n ứ ươ ng trên th tr ị ườ ng
Trang 17Quy t đ nh chi n l ế ị ế ượ c ti n l ề ươ ng
Vi c quy t nh m t chi n l ệ ế đị ộ ế ượ c nh th nào c a công ty ư ế ủ
th ườ ng tùy thu c : ộ
Quan i m v chính sách l đ ể ề ươ ng b ng c a c p lãnh ổ ủ ấ đạ o
Quy mô và giá tr th ị ươ ng hi u c a công ty ệ ủ
L nh v c s n xu t kinh doanh c a công ty ĩ ự ả ấ ủ
Kh n ng tài chính ả ă
Trang 18Chiến lược lương cao
Chiến lược lương ngang bằng
Chiến lược lương thấp
Trang 19Chi n l ế ượ c ti n l ề ươ ng ngang
b ng ằ
Chi n l ế ượ c này công ty áp d ng m c l ụ ứ ươ ng gi ng nh các ố ư công ty khác
Trong tr ườ ng h p này m c l ợ ứ ươ ng th p nh t và cao ấ ấ
nh t c a công ty nên gi ng nh m c l ấ ủ ố ư ứ ươ ng th p nh t và ấ ấ cao nh t ang th nh hành trên th tr ấ đ ị ị ườ ng đố ớ i v i cùng
lo i công vi c ạ ệ
Áp d ng khi: ụ
Trang 20Chi n l ế ượ c ti n l ề ươ ng cao
Ngh a là công ty n nh m c l ĩ ấ đị ứ ươ ng cao h n m c l ơ ứ ươ ng
th nh hành ị
i u ki n áp d ng:
Công ty có m t kh n ng tài chính d i dào ộ ả ă ồ
Khi mà chi phí lao độ ng chi m m t t l nh trong giá thành ế ộ ỷ ệ ỏ
Khi mà Cty có đủ kh n ng ki m soát th tr ả ă ể ị ườ ng độ c quy n ề
c a mình ủ để chuy n chi phí lao ể độ ng sang cho ng ườ i tiêu
th d ụ ướ i hình th c bán giá cao h n m t chút ứ ơ ộ
Khi Cty mu n duy trì tiêu chu n tuy n d ng cao, thu hút ố ẩ ể ụ
ngu n nhân l c ồ ự
M c áp d ng cao h n v i m c trung bình c a th tr ứ ụ ơ ớ ứ ủ ị ườ ng 10-15%
Trang 21Chi n l ế ượ c ti n l ề ươ ng th p ấ
Khi công ty có kh n ng cung c p thêm nh ng kho n thu ả ă ấ ữ ả
nh p ngoài l ậ ươ ng hay nh ng kho n tr c p t ữ ả ợ ấ ươ ng đố i
r ng rãi ộ
Khi Cty th ườ ng xuyên t o c h i cho nhân viên làm thêm gi ạ ơ ộ ờ
Khi mà Cty có m t môi tr ộ ườ ng làm vi c ệ đượ đ c ánh giá là t t, có ố nhi u c h i h c h i, ào t o phát tri n và th ng ti n… ề ơ ộ ọ ỏ đ ạ ể ă ế
Trong th c t m c l ự ế ứ ươ ng áp d ng ụ đố ớ i v i chi n l ế ượ c này nên th p h n th tr ấ ơ ị ườ ng kho ng t 5 – 10% ả ừ
Trang 22Các yếu tố trong chế độ tiền lương
✽ Thang, bảng lương
✽ Hệ số lương
✽ Mức lương
✽ Hệ thống tiêu chuẩn chức danh
Trang 23Hệ thống tiêu chuẩn chức danh
Tiêu chuẩn
chuyên môn
nghiệp vụ
Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật
Trang 25Ti n l ề ươ ng tr theo s n ph m ả ả ẩ
Hình th c ti n l ứ ề ươ ng mà ti n l ề ươ ng ng ườ i lao độ ng
ph thu c vào s l ụ ộ ố ượ ng s n ph m hay kh i l ả ẩ ố ượ ng công
Trang 27Ti n l ề ươ ng tr theo th i gian ả ờ
Ti n l ề ươ ng mà trong ó ng đ ườ i lao độ ng nh n ậ đượ c
ph thu c vào th i gian làm vi c và ụ ộ ờ ệ đơ n giá tr cho m t ả ộ
n v th i gian
đơ ị ờ
- Đố ớ i v i lao độ ng không lành ngh ti n l ề ề ươ ng ph thu c ụ ộ nhi u vào th i gian làm vi c (L ề ờ ệ ươ ng công nh t ) ậ
- Đố ớ i v i lao độ ng có trình độ lành ngh thì ề đơ n giá ti n ề
l ươ ng nh h ả ưở ng nhi u ề đế n thu nh p ti n l ậ ề ươ ng
Ti n l ề ươ ng c a m i nhân viên ph thu c vào kinh ủ ỗ ụ ộ
nghi m, trình ệ độ , k n ng mà h ã ỹ ă ọ đ đượ đ ạ c ào t o, giáo
d c và s d ng (Hình th c tr l ụ ử ụ ứ ả ươ ng theo nhân viên )
Trang 28 Công vi c có nhi u gián o n s n xu t ệ ề đ ạ ả ấ
Công vi c s n xu t theo ệ ả ấ đơ đặ n t hàng v i s l ớ ố ượ ng nhỏ
Công vi c có trình ệ độ ơ ớ c gi i hóa và t ự độ ng hóa cao
Công vi c òi h i tính sáng t o cao ệ đ ỏ ạ
Công vi c òi h i tính chính xác và ch t l ệ đ ỏ ấ ượ ng cao
Công vi c mà k t qu c a công vi c có nh h ệ ế ả ủ ệ ả ưở ng
tr c ti p ự ế đế n tính m ng c a ng ạ ủ ườ i khác
Trang 29Nhân viên
chấm công
CHẤM CÔNG NGÀY
BẢNG CHẤM
CÔNG
THÁNG
BẢNG LƯƠNG THÁNG
BẢNG QUYẾT TOÁN CÔNG
QUẢN ĐỐC PHÂN XỞNG
PHÒNG
KIỂM TRA
Bộ phận tính lương Bộ phận quản lý SX
Trang 30BƯỚC
CÔNG
VIỆC CÔNG VIỆC
NGƯỜI PHỤ TRÁCH GHI CHÚ
oNhân viên
oHC-NS
Thực hiện trong
Trang 31BƯỚC
CÔNG
VIỆC CÔNG VIỆC
NGƯỜI PHỤ TRÁCH GHI CHÚ
5
bảng quyết toán công
oQĐ phân xưởng
oTP HC-NS
Hoàn tất vào ngày 27 hàng tháng
sở dữ liệu