Ngữ pháp Tiết 6 : ÂM VÀ CHỮ CÁI – BẢNG CHỮ CÁI Kiến thức : Hoc sinh nắm được mối quan hệ giữa âm và chữ cái , phân biệt được các chữ cái và âm.. Kỹ năng : Học sinh biết dùng chữ cái để
Trang 1Ngữ pháp Tiết 6 : ÂM VÀ CHỮ CÁI – BẢNG CHỮ CÁI
Kiến thức : Hoc sinh nắm được mối quan hệ giữa
âm và chữ cái , phân biệt được các chữ cái và âm
Kỹ năng : Học sinh biết dùng chữ cái để ghi Thái độ : Rèn học sinh say mê học môn ngữ pháp
Giáo viên :Sách giáo khoa , hệ thống câu hỏi ,nội dung bài
Học sinh : sách, nội dung bài
Học sinh ghi nhớ
Giáo viên nhận xét
Hát
2 học sinh
Trang 23/ Bài mới : (1’)
Giáo viên giới thiệu bài hôm nay chúng ta sẽhọc âm và bảng chữ cái
Hoạt động 1 : Âm và chữ cái
a) Mục tiêu : Học sinh nắm được mối quan
hệ giữa âm và chữ cái
b) Phương pháp : hỏi dáp , đàm thoại
.giảng giải
c) Đồ dùng :
d) Cách tiến hành
Tìm một từ có 1 tiếng tiếng “
bà “ có mấy âm ? Vậy âm dùng để làm gì ?
Tiếng “ bà “ được ghi bằng mấy
chữ cái ? Vậy chữ cái dùng để làm gì?
Tìm 1 âm viết bằng 1 chữ cái 1
Hoạt động lớp
Ví dụ : Bà
2 âm : b, a Dùng để nói
2 chữ cái Dùng để ghi âm
A , iê , oa , uô, ua , ng , ngh …
Trang 3nguyên âm viết bằng 2 chữ cái , vài phụ âm viết bằng 3 cữ cái ? Trong tiếng việt có bao nhiêu
dấu thanh ? Kết luận : học sinh phân biệt được âm
và chữ cái
Hoạt động 2 :Bảng chữ cái
a) Mục tiêu : Học sinh thuộc bảng thứ tự
cữ cái
b) Phương pháp : Vấn đáp, trực quan
c) Đồ dùng :Bảng chữ cái
d) Cách tiến hành :
Hãy nêu thứ tự 29 chữ cái trong
tiếng Việt ?
Kết luận : Học sinh nắm được bảng
chữ cái
Trong tiếng Việt có 6 dấu thanh
a, ă , â ,b, c ,d, đ , e , ê , g , h , I , k , l ,m , n ,
o , ô , ơ , p , q ,t, r, s, u,ư, v ,x, y
Trang 4Hoạt động3 : Luyện tập
a) Mục tiêu : Học sinh nắm được nắm
được cách làm
b) Phương pháp : Luyện tập thực hành
c) Cách tiến hành :
Học sinh làm bài tập
Giáo viên nhận xét , sửa chữa
Hãy tìm tiếng có nhiều chữ cái
nhất
Học thuộc bài
Chuẩn bị : Từ đơn – từ ghép
Nhận xét tiết dạy