1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất

33 1,5K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Trạng Chuyển Đổi Cơ Cấu Sử Dụng Đất Giai Đoạn 2000 – 2010 Tại Huyện Như Xuân Tỉnh Thanh Hóa
Trường học Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành Khoa học đất và môi trường nông nghiệp
Thể loại Báo cáo khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 871,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nội dung nghiên cứu- Điều tra, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội - Điều tra, đánh giá hiện trạng sử dụng đất - Nghiên cứu về tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất qua cá

Trang 1

BÁO CÁO

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TÊN ĐỀ TÀI:

THỰC TRẠNG CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

GIAI ĐOẠN 2000 – 2010 TẠI HUYỆN NHƯ XUÂN

TỈNH THANH HÓA

KHOA TÀI NGUYÊN ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP

Trang 2

NỘI DUNG BÁO CÁO

Phần 1: Mở đầu

Phần 2: Nội dung và phương pháp nghiên cứu Phần 3: Kết quả nghiên cứu và thảo luận

Phần 4: Kết luận

Trang 3

Phần 1: Mở đầu

Mục đích

- Nhằm phát hiện những vấn đề bất cập trong công tác quản

lý, sử dụng đất

- Đánh giá tác động của quá trình chuyển đổi đến các mặt

kinh tế - xã hội - môi trường

- Đề xuất các giải pháp quản lý sử dụng đất đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2010 - 2020

Trang 4

Phần 2: Nội dung và phương pháp

nghiên cứu

Phương pháp nghiên cứu

- Phương pháp thu thập tài liệu và kế thừa các số liệu

- Phương pháp phân tích, tổng hợp

- Phương pháp thống kê, lập bảng

- Phương pháp so sánh

Trang 5

Nội dung nghiên cứu

- Điều tra, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội

- Điều tra, đánh giá hiện trạng sử dụng đất

- Nghiên cứu về tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất qua các giai đoạn

- Nghiên cứu về tác động của việc chuyển đổi đến một số chỉ tiêu về kinh tế, xã hội, môi trường

- Đề xuất các giải pháp sử dụng đất theo hướng bền vững

Trang 6

Phần 3: Kết quả nghiên cứu và thảo luận

3.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội

 Điều kiện tự nhiên

Hình 1: vị trí địa lý huyện Như Xuân

Trang 7

Điều kiện kinh tế - xã hội

• Tổng số dân: 65.010 người

• Tổng thu nhập bình quân theo đầu người:

700 nghìn đồng/người/tháng

• Tổng số dân trong độ tuổi lao động: 40.566 người

• Tăng trưởng kinh tế đạt: 16,5%

• Cơ cấu kinh tế

- Ngành Nông_Lâm_Thủy sản: 43,5%

- Ngành Công Nghiệp _ Tiểu thủ công nghiệp_Xây Dựng: 29,0%

- Ngành Dịch vụ_Thương mại: 27,5%

Trang 8

 Đánh giá thuận lợi khó khăn về

điều kiện tự nhiên

- Địa hình đan xen

- Đất đai đều trong tình trạng thoái hóa, thiếu nước do

mất rừng

- Khí hậu thời tiết khắc nghiệt

Trang 9

 Đánh giá thuận lợi khó khăn về

điều kiện kinh tế - xã hội

• Thuận lợi

- Nguồn lao động dồi dào

- Có nguồn vốn lớn

- Cơ sở hạ tầng được xây

dựng, sửa chữa, nâng cấp

- Giáo dục, y tế được quan

tâm đầu tư

• Khó khăn

- Hệ thống cơ sở hạ tầng xây dựng chưa đồng bộ

- Kinh tế chậm phát triển

- Cơ cấu kinh tế chưa đa dạng

- Thu nhập của người dân ở mức thấp

- Trình độ của người lao động chưa cao

Trang 10

Bảng 1: Hiện trạng sử dụng đất huyện Như Xuân

 Hiện trạng sử dụng đất

STT Mục đích sử dụng đất Mã Diện tích

năm 2010

Cơ cấu sử dụng đất (%)

2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 1,03

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 164,03 0,23 2.5 Đất sông suối và mặt nước

Trang 11

3.2 Thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất qua

Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp Đất chưa sử dụng

Biểu đồ 1: So sánh diện tích các loại đất năm 2005 so với năm 2000

Năm 2000 Năm 2005

Giai đoạn 2000 – 2005

 Tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất

Trang 12

Đất nông nghiệp

Bảng 2: Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp năm 2005 và

thay đổi so với năm 2000

So với năm 2000 Loại đất

Diện tích năm 2005 (ha)

Cơ cấu sử dụng đất năm 2005 (%)

Diện tích năm 2000 (ha)

Tăng(+) Giảm(-)

(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Như Xuân)

Trang 13

Đối với đất phi nông nghiệp

Bảng 3: Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2005 và

thay đổi so với năm 2000

So với năm 2000 Loại đất

Diện tích năm 2005 (ha)

Cơ cấu sử dụng đất năm 2005 (%)

Diện tích năm 2000 (ha)

Tăng(+) Giảm(-)

Tổng diện tích tự nhiên 71.994,93 100 7.1740,00 +254,93

2 Đất phi nông nghiệp 8.720,81 12,11 5.887,77 +2.833,04

2.1 Đất ở 1.022,79 1,39 637,50 +385,29 2.2 Đất chuyên dùng 6.210,39 8,63 4.000,43 +2.209,96

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 217,02 0,30 167,75 +49,27 2.5 Đất sông suối và mặt nước

chuyên dùng

1.247,78 1,73 1.034,46 +213,32 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 21,69 0,04 46,80 -25,11

(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Như Xuân)

Trang 14

Đất chưa sử dụng

Bảng 4: Hiện trạng sử dụng đất chưa sử dụng năm 2005 và

thay đổi so với năm 2000

So với năm 2000 Loại đất

Diện tích năm

2005 (ha)

Cơ cấu

sử dụng đất năm

2005 (%)

Diện tích năm 2000 (ha)

Tăng(+) Giảm(-)

3 Đất chưa sử dụng 4.731,10 6,75 16.754,63 -12.024,53

(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Như Xuân)

Trang 15

 Tác động của quá trình chuyển đổi cơ cấu sử dụng

đất giai đoạn 2000 - 2005

• Tác động tích cực

- Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

- Hệ thống cơ sở hạ tầng bước đầu hoàn thiện

- Giải quyết việc làm cho người lao động

- Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông nghiệp nông thôn

- Bảo vệ môi trường

- Nâng cao giá trị sản xuất

• Tác động tiêu cực

- Người dân mất đất sản xuất

- Ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội

- Việc phát triển sản xuất mang tính tự phát nhiều

Trang 16

Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp Đất chưa sử dụng

Biểu đồ 2: So sánh diện tích các loại đất năm 2010

so với năm 2006

Năm 2006 Năm 2010

Trang 17

Đất nông nghiệp

Bảng 5: Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 và

thay đổi so với năm 2006

So với năm 2006 Loại đất

Diện tích năm 2010 (ha)

Cơ cấu sử dụng đất năm 2010 (%)

Diện tích năm 2006 (ha)

Tăng(+) Giảm(-)

(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Như Xuân)

Trang 18

Đối với đất phi nông nghiệp

Bảng 6: Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2010 và

thay đổi so với năm 2006

So với năm 2006 Loại đất

Diện tích năm 2010 (ha)

Cơ cấu sử dụng đất năm 2010 (%)

Diện tích năm 2006 (ha)

Tăng(+) Giảm(-)

2 Đất phi nông nghiệp 9.134,36 12,69% 8.867,44 +266,92

2.2 Đất chuyên dùng 5.780,44 8,03 6.120,07 -339,63

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 164,03 0,23 212,2 -48,17 2.5 Đất sông suối và mặt nước

chuyên dùng

1.545,50 2,15 1.397,61 +147,89 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 35,34 0,05 21,69 +13,65

(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Như Xuân)

Trang 19

Đất chưa sử dụng

Bảng 7: Hiện trạng sử dụng đất chưa sử dụng năm 2010 và

thay đổi so với năm 2006

So với năm 2006 Loại đất

Diện tích năm 2010 (ha)

Cơ cấu sử dụng đất năm 2010 (%)

Diện tích năm 2006 (ha)

Tăng(+) Giảm(-)

Tổng diện tích tự nhiên 71.994,93 100 71.994,93 0

3 Đất chưa sử dụng 621,76 0,86 4.383,97 -3.762,21

3.1 Đất bằng chứa sử dụng 242,89 0,34 617,25 -374,36 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 310,88 0,43 3.461,27 -3.150,39 3.3 Núi đá không có rừng cây 67,99 0,09 305,45 -237,46

(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Như Xuân)

Trang 20

 Tác động của quá trình chuyển đổi cơ cấu

sử dụng đất giai đoạn 2006 - 2010

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

Bảng 8: Tăng trưởng kinh tế và tỷ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế

STT Chỉ tiêu ĐVT 2006 2010 Tăng(+)

giảm(-)

I Tăng trưởng kinh tế % 12,10 16,50 +4,40

II Tỷ trọng trong cơ cấu kinh tế %

Trang 21

Tác động đến thu nhập bình quân đầu người

2006: 4,9 triệu/người/năm 8,2 triệu/người/năm 2010

Trang 22

 Đánh giá tác động đến một số chỉ tiêu về mặt xã hội

Tác động đến việc tập trung dân cư

Dân số trung bình (người)

Mật độ dân số (người/m 2 )

Trang 23

Tác động đến lao động và việc làm

Bảng 11: Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế

quốc dân thuộc khu vực sản xuất vật chất

Đơn vị tính: người

Năm STT Chỉ tiêu

Trang 24

Tác động đến đất ở và đất sản xuất

Bảng 12: Diện tích, số lượng người sử dụng đất

(ha)

Số lượng nsd (người)

Diện tích (ha)

Số lượng nsd (người)

(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Như Xuân)

Trang 25

Tác động đến sản xuất nông nghiệp

Bảng 13: Diện tích, bình quân đất sản xuất nông nghiệp

Trang 26

• Tác động đến môi trường sản xuất

- Làm tăng diện tích đất trồng lúa bị chết hoặc cho năng

suất thấp

- Nước trong ao hồ bị ô nhiễm

• Tác động đến môi trường sinh hoạt

- Gây ô nhiễm nguồn nước mặt

- Gây ô nhiễm không khí: mùi hôi của bả sắn, tiếng ồn, bụi bặm khi nổ mìn khai thác đá

mặt môi trường

Trang 27

3.4 Giải pháp sử dụng đất

- Ưu tiên quỹ đất cho phát triển cây công nghiệp, vùng

nguyên liệu

- Tuân thủ nghiêm ngặt theo quy hoạch phát triển rừng

- Đầu tư nâng cấp xây dựng mới các khu đô thị, khu dân cư nông thôn

- Hoàn thiện hệ thống cơ sở hạ tầng, ưu tiên phát triển cơ sở hạ tầng khu vực vùng sâu, vùng xa

Trang 28

Giải pháp chính sách

- Đa dạng hóa các loại hình tín dụng ở nông thôn

- Tạo điều kiện cho người dân vay vốn và khuyến khích đầu

tư thâm canh

- Thu hút và tận dụng tốt các nguồn vốn đầu tư, các dự án

phát triển kinh tế - xã hội trong và ngoài nước

- Quan tâm đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho lao động

- Quy hoạch và đào tạo cán bộ chuyên môn, cán bộ xã có

trình độ

- Có chính sách giao đất cho người dân

- Tăng cường hiệu lực quản lý Nhà nước trong quản lý, sử dụng đất đai

Trang 29

4 Kết luận và kiến nghị

- Như Xuân có diện tích đất tự nhiên lớn Đất đai có chất

lượng tốt thuận lợi cho việc phát triển cây công nghiệp Địa hình ít dốc Hệ thống sông suối khá phong phú Có nhiều chính sách phát triển Trình độ dân cư thấp, hệ thống cơ sở

hạ tầng chưa đồng bộ, công tác quản lý chưa tốt

- Nền kinh tế phát triển nhưng chưa đồng bộ

- Tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất chậm trễ, chưa đa dạng và chưa đồng bộ trên khắp cả huyện

Trang 30

- Qúa trình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giai đoạn 2000-2010+ Đất nông nghiệp tăng 13.141,21 ha

+ Đất phi nông nghiệp tăng 3.246,59 ha

+ Đất chưa sử dụng giảm 16.132,87

Biểu đồ 3: Cơ cấu biến động đất đai giai đoạn 2000 - 2010

81.32 81.59 86.45 68.43

12.69

8.21

12.32 12.11

0.86 6.09

6.56 23.36

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Năm 2000 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2010

Đất chưa sử dụng Đất phi nông nghiệp Đất nông nghiệp

Trang 31

- Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự chuyển đổi cơ cấu đất đai là:

+ Do trước đây thống kê, kiểm kê trên bản đồ cũ số liệu chưa chính xác

+ Do thực hiện điều chỉnh diện tích đất tự nhiên

+ Do thực hiện các quy hoạch

- Có tác động đến môi trường nhưng chưa lớn

Trang 32

 Kiến nghị

- Cần hoàn thành tốt công tác quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện

- Ưu tiên phát triển kinh tế vùng cao

- Giải quyết tốt chính sách chuyển đổi việc làm

- Tiếp tục kêu gọi sự đầu tư, hỗ trợ

- Các dự án lớn, cần đánh giá tác động môi trường và cân nhắc đến vấn đề việc làm

- Tăng cường công tác quản lý của Nhà nước

- Giải quyết và quản lý tốt hơn khâu vốn cho nhân dân

Trang 33

Xin chân thành cảm ơn sự theo dõi

của quý thầy cô và các bạn

Ngày đăng: 22/07/2014, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: vị trí địa lý huyện Như Xuân - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Hình 1 vị trí địa lý huyện Như Xuân (Trang 6)
Bảng 2: Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp năm 2005 và - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Bảng 2 Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp năm 2005 và (Trang 12)
Bảng 3: Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2005 và - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Bảng 3 Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2005 và (Trang 13)
Bảng 4: Hiện trạng sử dụng đất chưa sử dụng năm 2005 và - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Bảng 4 Hiện trạng sử dụng đất chưa sử dụng năm 2005 và (Trang 14)
Bảng 5: Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 và - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Bảng 5 Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 và (Trang 17)
Bảng 7: Hiện trạng sử dụng đất chưa sử dụng năm 2010 và - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Bảng 7 Hiện trạng sử dụng đất chưa sử dụng năm 2010 và (Trang 19)
Bảng 8: Tăng trưởng kinh tế và tỷ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Bảng 8 Tăng trưởng kinh tế và tỷ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế (Trang 20)
Bảng 11: Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Bảng 11 Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế (Trang 23)
Bảng 12: Diện tích, số lượng người sử dụng đất - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Bảng 12 Diện tích, số lượng người sử dụng đất (Trang 24)
Bảng 13: Diện tích, bình quân đất sản xuất nông nghiệp - slide báo cáo khóa luận thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
Bảng 13 Diện tích, bình quân đất sản xuất nông nghiệp (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w