Mua bán hàng gia dụng, lương thực, thực phẩm, nước giải khát, thực phẩm tươi sống, rượu, vải sợi, hàng may mặc, đồ da và giả da, hàng kim khí điện máy, thiết bị phụ tùng, công nghệ phẩm,
Trang 1CONG TY CP THUONG MAI DICH VU BEN THANH
MUC LUC
Bảng cân đối kế toán »
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh các báo cáo tài chính
Trang 01-04
05
06
07 - 28
Trang 2CONG TY CO PHAN Mẫu số B01 - DN
THUONG MAI - DICH VU BEN THANH (Ban hành theo 0Ð số 15/2006/ 0Đ-BT0
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
| Tiển và các khoản tương đương tiển 110 44.317.306.242 49.876.923.688
II Các khoản đầu tư Tài chính ngắn hạn 120 V.02 10.000.000.000 0.000.000.000
2 Dự phòng giảm giá CK dau tu ngắn hạn (*) 129
~_ Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
~- Phải thu nội bộ khác
Thuyét minh tit trang 07 dén trang 28 la một phần không thể tách rời của báo cáo này ri h Trang 1
Trang 3
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 | Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
- Gid tri hao mon lũy kế (*) 223 (35.509.530.128) (34.242.919.871)
4 Chi phí xây dựng cơ ban dé dang 230 NHÀ 52.549.865.548 52.362.810.155
IV | Các khoản đầu tư Tài chính dài hạn 250 78.178.296.296 78.178.294.393
2 Đầu tư vào Công ty Liên kết, Liên doanh 252 62.265.874.000 62.265.874.000
4 Dự phòng giảm gia CK dau tu dai han (*) 259 (899.604.607) (899.606.510)
Trang 44 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 5.551.912.694 16.008.654.414
9 Gác khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 409.733.789 311.595.144
1 Phải trả dài hạn người bán 331
9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -
Thuyết mình từ trang 07 đến trang 28 là một phần không thể tách rời của báo cáo này Trang 3 Ne 38
J8
3M)
Trang 5
12 a Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
2 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433
2 Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gởi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý
Thuyết minh từ trang 07 đến trang 28 là một phân không thể tách rời của báo cáo này
Trang 6CONG TY CO PHAN
THUONG MAl - DICH VU BEN THÀNH
Địa chỉ : 186-188 Lê Thánh Tôn, Quận I, TP HCM
Mẫu sổ B 02 - DN Ban hành theo 09 số 15/2008/0Đ-BTC
ngây 20/3/2008 của Bộ trường BTC
KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
QUÝ I - NĂM 2014
Đơn vị tính: Đồng
Luỹ kế năm từ đầu năm
CHỈ TIÊU ma so] ET SH đến cuối Qúy này
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
6 Doanh thu hoạt động tài chính 2 VI.26 5.302.695.097 1.781.911.494 5.302.695.097 1.781.911.494
~ Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 7
8 Chi phi ban hang 24 10.643.754.554 9.281.017.651 10.643.754.554 9.281.017.651
9, Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 4.421.326.217 5.281.927.203 4.421.326.217 3.281.927.203
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 13.581.029.743 9.104.913.044 13.581.029.743 9.104.913.044
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 91 VI.30 2.417.291.686 2.359.175.093 2.417.291.686 2.359.175.093 i
16 Thuế thu nhập doanh nghiệp hoăn lại 52 VI.30
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 12.695.630.707 7.193.543.539 12.695.630.707 7.193.543.539 (60 = 50 - 51 - 52)
18 Lợi nhuận sau thuế chia cho hợp tác KD 61 a
19 Lợi nhuận sau thuế còn lại 62 12.695.630.707 7.198.543.539 12.695.630.707 7.193.543.539
Trang 7CONG TY CO PHAN Mẫu số B03 - DN
THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ BẾN THANH Ban hành theo Quyết định số 167/2000/ QĐ-BTG ngày
BTC ngày 04/11/2003 và Thông tư số 23/2005/TT-BT ngày
25/10/2000 và sửa đổi, bổ sung theo Thông tư Số 105/2003/TT-
LƯU CHUYEN TIEN TE 30/3/2005 cla BTC
1 LƯU PHUYỂN TIỀN TỪ HOAT DONG KINH DOANH
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 30.643 (979.058)
- Lãi, lỗ từ hoạt động đấu tư ` 05 (5.347.881.847) (1.780.932.436)
3 Lợi nhuận từ HĐKD trước thay đổi vốn lưu động 08 11.272.339.543 9.232.507.683
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (4.714.903.028) (8.660.394.167)
~ Tăng, giảm các khoản phải trả 11 (1.592.592.613) 7.495.589.599
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 376.539.000 310.830.791
- Tién chi khdc tir hoat déng kinh doanh 16 (8.295.431.049) (8.926.655.148) Lưu chuyển tiển thuần từ hoạt động SX, kinh doanh 20 (10.547.927.147) (2.125.930.351)
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1, Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TS và các tải sản dài hạn khác | 2† (187.055.393) (1.035.178.364)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TS0Đ và các tài sản dài hạn khác |_ 22 48.500.000 À
7, Tiển thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 5.029.895.737 1.675.932.436 i Lưu chuyển tiển thuẩn từ hoạt động đầu tư 30 4.888.340.344 640.754.072 Ờ
III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
2 Tiến chỉ trả vốn góp cho các SH, mua lại CP của DN đã phát hành 32 (2.240.000)
Lưu chuyển tiển thuần trong kỳ (50=20 + 30 + 40) 50 (5.659.586.803) (9.967.237.079) Tiển và tương đương tiển đầu kỳ 60 49.976.923.688 54.376.349.098 Ánh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (30.643) 979.058 Tiển và tương đương tiển cuối kỳ (70=50 + 60 + 61) 70 31 44.317.306.242 44.410.091.077
g 04 năm 2014 -
— hal pea for
Nguyễn Thị Thu Hồng Nguyễn Khắc Cường
Thuyết mình từ trang 07 đến trang 28 là một phân không thể tách rời của báo cáo này
Đỗ Hùng Kiệt
Trang 6
Trang 8CONG TY CP THUONG MAI DICH VU BEN THANH
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
I DAC DIEM HOẠT DONG KINH DOANH CUA DOANH NGHIỆP
Thanh lap: Cong ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Bến Thành được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà
nước trước đây là Công ty Thương mại Tổng hợp Bến Thành theo Quyết định số 5435/QĐUB ngày
16/12/2003 của Ủy ban Nhân dân TP HCM Ngày 21/4/2004, Sở Kế hoạch và Đâu tư TP HCM đã
cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phân số 4103002274 cho Công ty Cổ phân
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (phảiđạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: bán buôn cao su Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu ( trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chí tiết: bán buôn
thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia cầm và thủy sản
Mua bán hàng gia dụng, lương thực, thực phẩm, nước giải khát, thực phẩm tươi sống, rượu, vải sợi, hàng may
mặc, đồ da và giả da, hàng kim khí điện máy, thiết bị phụ tùng, công nghệ phẩm, vật liệu xây dựng, chất đốt,
phương tiện đi lại và phụ tùng hàng điện lạnh- điện gia dụng, dụng cụ điện cầm tay, tiểu ngũ kim các loại, khóa
các loại, thiết bị phụ tìng máy phục vụ công- nông- ngư nghiệp, máy vi tính và linh kiện phụ tùng, nguyên vật
liệu, kim loại thành phẩm và bán thành phẩm sử dụng trong xây dựng hàng gia dụng, hàng lưu niệm, mỹ phẩm,
văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, dụng cụ thể thao (từ kinh doanh súng thể thao), đổ chơi trẻ em (trừ đô chơi
có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh trật tự an toàn xã hội), tranh sơn
mài, hàng mây tre lá, sản phẩm thêu các loại, đồng hỗ mắt kính, thiết bị sản xuất vàng, đĩa CD-băng từ các loại
(có nội dung được phép lưu hành), vật tư ngành ảnh, đồ bảo hộ lao động, dụng cụ y tế Kinh doanh nhà Mua
bán vật tư phụ vụ sản xuất Mua bán, chế biến nông-lâm-thủy-hải sản Sản xuất gia công hàng thủ công mỹ nghệ
(trừ chế biến gỗ, trừ tái chế phế thải gốm, sứ, thủy tỉnh, giấy), quần áo, sản phẩm kim loại Lắp ráp, sửa chữa
thiết bị viễn thông-đo-đạc-cảnh báo các loại Dịch vụ khai thuê hải quan Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô
tô Cho thuê xe Cho thuê nhà, văn phòng, căn hộ, Dich vụ lao động Xây dựng công trình công nghiệp và dân
dụng Dịch vụ tổ chức biểu diễn nghệ thuật không chuyên nghiệp Mua bán thiết bị phòng cháy chữa cháy, viễn
thông, cơ khí, phục vụ sắn xuất các loại, mỡ thực phẩm, dầu động vật và thực vật, các sản phẩm từ động thực vật,
các loại sáp động vật hoặc thực vật, sữa và các chế phẩm từ sữa các loại Kinh doanh lưu trú du lịch: khách sạn,
kinh doanh nhà hàng (không kinh doanh nhà hàng, khách sạn tại TPHCM) Dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế
Dịch vụ lắp ráp, sửa chữa và bảo trì máy tính Dịch vụ viễn thông, rửa và sửa xe Dịch vụ nhà đất Môi giới
thương mại Tư vấn du học Đào tạo ngoại ngữ Mua bán rơ móc, sơ mỉ rở móc, xe cẩu, xe nâng, máy văn phòng, /
kim loại thành phẩm và bán thành phẩm sử dụng trong xây dựng và sản xuất, hàng mỹ nghệ, thực phẩm và hoá
chất phục vụ môi trồng thuỷ hải sản (trừ hoá chất có tính độc hại mạnh), bột mì, bột mì lát, bột huyết, bột cá, bột
tôm, bột mực, bột đậu nành, bã dừa, điện thoại bàn, điện thoại di động, linh kiện điện thoại, thẻ cào, băng từ, đĩa
CD-DVD trắng Cho thuê kho bãi Quảng cáo thương mại Đại lý bán vé máy bay Sữa chữa nhà Trang trí nội
thất Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính), lập dự án-dự toán công trình xây dựng Tư vấn đấu thầu Chế biến
lương thực và thức ăn gia súc (trừ chế biến thực phẩm tươi sống) Kinh doanh lưu trú du lịch: khu du lịch nghỉ
dưỡng-khu vui chơi giải trí (không kinh doanh tại TPHCM) Dịch vụ ăn uống: nhà hàng Hoạt động dịch vụ hỗ
trợ trực tiếp cho vận tải: dịch vụ giữ xe (trừ kinh doanh bến bãi ô tô) Sữa chữa máy móc thiết bị: dịch vụ bảo trì
điện, điện lạnh Giặt là, lầm sạch các sản phẩm đệt và lông thú: dịch vụ giặt là Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Đặc điểm hoạt động của DN trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính: Không có
II KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
01
02
Kỳ kế toán năm:
Kỳ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 hàng năm
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ
Đồng Việt Nam (VND) được sử dụng làm đơn vị tiễn tệ để ghi sổ kế toán
Thuyết minh nay la bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 01 đến trang 06 Trang 7
Trang 9Ill CHUAN MUC VA CHE BO KẾ TOÁN ÁP DỤNG
01
02
03
Chế độ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài Chính
ban hành ngày 20/03/2006 và các thông tư sửa đổi bổ sung
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán:
Chúng tôi đã thực hiện công việc kế toán theo quy định của Nhà nước Việt Nam về chế độ kế
toán, chuẩn mực kế toán Việt Nam; phù hợp với những chuẩn mực kế toán quốc tế và những thông
lệ kế toán được Nhà nước Việt Nam thừa nhận
Việc lựa chọn số liệu và thông tin cần phải trình bày trong Bắn Thuyết Minh Báo Cáo Tài Chính
được thực hiện theo nguyên tắc trọng yếu qui định tại Chuẩn mực số 21 - Trình bày Báo Cáo Tài
Chính
Báo cáo tài chính đã được trình bày một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính, kết quả kinh
doanh và các luông tiền của doanh nghiệp Dé đắm bảo yêu câu trung thực và hợp lý, các báo cáo
tài chính được lập và trình bày trên cơ sở tuân thủ và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán, Chế độ
kế toán Việt Nam và các quy định có liên quan hiện hành
Tiển và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiển gửi ngân hàng, tiền đang
chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn gốc không quá ba tháng, có tính thanh khoản
cao, có khả năng chuyển đổi đễ dàng thành các lượng tiên xác định và không có quá nhiều rủi ro
trong chuyển đổi thành tiền
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tôn kho:
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tổn kho: Hàng tổn kho được ghi nhận theo giá gốc - bao gồm chỉ phí
mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực khác phát sinh để có được hàng tổn kho ở
địa điểm và trạng thái hiện tại - trừ dự phòng giảm giá và dự phòng cho hàng lỗi thời
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho: Ghi nhận theo giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tổn kho: Nhập trước - xuất trước
- Phương pháp hạch toán hàng tổn kho; Phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng cho hàng tổn kho được trích lập cho phân giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy
giảm trong giá trị (do giẩm giá, kém phẩm chất, lỗi thời v.v.) có thể xảy ra đối với vật tư, thành
phẩm, hàng hoá tổn kho thuộc quyển sở hữu của doanh nghiệp dựa trên bằng chứng hợp lý về sự
suy giẩm giá trị vào thời điểm lập bảng cân đối kế toán Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm
giá hàng tổn kho được kết chuyển vào giá vốn hàng bán trong kỳ
Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sắn cố định
Thuyết mình này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 01 đến trang 06 Trang 8
Trang 10lai từ việc sứ dụng tài sản cố định hữu hình vượt trên trạng thái hoạt động được đánh giá ban đầu
thì các chỉ phí này được vốn hoá như một khoản nguyên giá tăng thêm của tài sản cố định hữu
hình Khi tài sắn được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn luỹ kế được xoá sổ và bất
kỳ khoản lãi hay lỗ nào phát sinh do thanh lý tài sản đều được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Phương pháp khấu hao tài sản cố định: khấu hao được ghi nhận theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản trong phạm vi Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài Chính
Thời gian hữu dụng ước tính cho các nhóm tài sắn như sau:
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sắn vô hình
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chỉ phí thực tế Công ty đã chỉ ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chỉ ra để có quyển sử dụng đất (Quyền sử dụng đất không xác định thời hạn nên không tính khấu hao)
Phần mềm máy vi tính
Phân mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chỉ ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng Phần mềm máy vi tính được khấu hao xong
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính:
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty liên kết
Các Công ty được xem là công ty liên kết với công ty khi công ty có vốn chủ sở hữu dài hạn trong các công ty này từ 20% đến dưới 50% (từ 20% đến dưới 50% quyên biểu quyết), có ảnh hưởng đáng kể trong các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động tại các công ty này
Khoản đầu tư vào công ty liên kết được ghi nhận theo phương pháp giá gốc
Phương pháp giá gốc là phương pháp kế toán mà khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó không điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của các nhà đầu tư trong tài thuần của bên nhận đầu tư Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chỉ phản ánh khoắn thu nhập của các nhà đầu tư được phân chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế của bên nhận đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận các khoắn đâu tư vào công ty con
Các Công ty được xem là công ty con của công ty khi công ty nắm quyền kiểm soát tại các công ty này Quyển kiểm soát được xác lập khi công ty nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết ở công ty con
để có quyền kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty đó
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 01 đến trang 06 Trang 9
Trang 11Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác Đầu tư chứng khoán ngắn hạn và dài hạn, đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác được ghi nhận theo giá gốc Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư được lập khi giá thị trường của chứng khoán đầu tư ngắn hạn và dài hạn giảm xuống thấp hơn giá gốc Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn khác sẽ được trích lập khi xác định được các khoản đầu tư này bị giảm sút giá trị không phải tạm thời và ngoài
kế hoạch
Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:
Chỉ phí vay được ghi nhận như khoản chỉ phí trong năm khi phát sinh, ngoại trừ khi chỉ phí này phát sinh từ các khoản vay cho xây dựng tài sản đở dang trong quá trình đầu tư xây dựng, trong trường hợp đó chỉ phí vay phát sinh trong giai đoạn xây dựng thì sẽ được vốn hóa như một khoản nguyên giá của tài sản này Chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ không được vượt quá tổng số chỉ phí đi vay phát sinh trong kỳ đó
Tỷ lệ vốn hóa chi phi đi vay được sử dụng để xác định chi phi di vay được vốn hóa trong kỳ: được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ của doanh nghiệp, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích có một tài sản dở dang,
Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác:
Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả : Không phát sinh
Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu:
Ghi nhận theo số thực góp của chú số hữu
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu phát hành lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu ngân quỹ
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối : lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ánh trên bảng cân đối kế toán là số lợi nhuận (lãi hoặc lỗ) từ các hoạt động của đoanh nghiệp sau khi trừ (-) chỉ phí thuế TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hôi tố thay đổi chính sách kế toán và điểu chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
Thuyết mình này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 01 đến trang 06 Trang 10
Trang 1210 Nguyén tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu:
1
12
13
Đoanh thu bán hàng
Khi bán hàng hoá thành phẩm, doanh thu được ghi nhận khi phân lớn rủi ro và lợi ích gắn liên với
việc sở hữu hàng hoá đó được chuyển giao cho người mua và không còn tổn tại yếu tố không chắc
chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hằng bán bị trả
lại
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc
thanh toán tiền hoặc chỉ phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiễu kỳ kế toán
thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ
tại ngày cuối kỳ
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu được ghi nhận khi tiền lãi phát sinh bao gồm các khoản trích trước (có tính đến lợi tức
mà tài sản đem lại) trừ khi khả năng thu hồi tiền lãi không chắc chắn
Nếu không thể xác định được kết quả hợp đồng một cách chắc chắn, doanh thu sẽ chỉ được ghi
nhận ở mức có thể thu hồi được của các chỉ phí đã được ghi nhận
Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính
Các khoản chỉ lãi tiền đi vay, lỗ chênh lệch tỷ giá trong thanh toán được xác định một cách đáng
tin cậy được hạch toán trên chỉ phí tài chính chưa kể đã chỉ tiền hay chưa
Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế TNDN hiện hành, chỉ phí thuế TNDN hoãn
lại:
Thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định trên lợi nhuận (lỗ) của năm hiện hành bao gồm thuế
thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại Thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận trong
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Thuế thu nhập hiện hành: Là khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm,
sử dụng các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày lập bảng cân đối kế toán, và các
khoản điều chỉnh thuế phải nôn liên quan đến các năm trước
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại: được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày
lập bảng cân đối kế toán giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trả và giá trị ghi
sổ của chúng cho mục đích báo cáo tài chính và giá trị sử dụng cho mục đích thuế
Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái:
Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với Đồng Việt Nam (VNĐ) được quy đổi
theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Các khoản mục tiễn tệ và công nợ có gốc
ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá mua vào của ngân hàng thương mại nơi Doanh nghiệp mở tài
khoản vào ngày kết thúc niên độ kế toán Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá đã thực hiện và chưa
thực hiện được kết chuyển vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
TY giá sử dụng để qui đối tại thời điểm ngày 31/03/2014:
- Tỷ giá mua Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam: 21.075 VNĐ/USD
- Ty gid mua Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam: 21.080 VNĐ/USD
- Tỷ giá mua Ngân hàng TMCP Công Thương -CNI : 21.075 VNB/USD
Thuyết mình này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 01 đến trang 06 Trang 11
Trang 13V THONG TIN BO SUNG CHO CÁC KHOẢN MUC TRINH BAY TRONG BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN:
01 Tiền và các khoản tương đương tiền
- Tién mat
- Tién gtti ngdn hang
- Tién giti ngdn hang ky han dudi 3 thang
Cộng
02 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
- Tiên gửi ngân hàng kỳ hạn trên 3 tháng
- Dự phòng giảm giá đầu tư cổ phiếu
Giá trị thuần của các khoản đầu tư tài chính
03 Các khoản phải thu ngắn hạn khác:
- Phải thu Tổng công ty Bến Thành
- Phải thu Công ty CP Cơ Khí Tân Bình
Giá trị thuần của hàng tôn kho
Thuyết minh này là bộ phận cẩu thành của báo cáo từ trang 01 đến trang 06
31/03/2014
952.520.700 1.818.541.255 41.546.244.287 44.317.306.242
10.000.000.000
10.000.000.000
31/03/2014 25.215,486.110 5.000.000.000 217.096.534 30.432.582.644 31/03/2014 12.252.808 43.364.761.581 43.377.014.389
01/01/2014 706.088.800 2.229.849.032 47.040.985.856 49.976.923.688
10.000.000.000
10.000.000.000
01/01/2014 25.000.000.000
111.052.815 25.111.052.815 01/01/2014 9.491.666 40.368.543.715 40.378.035.381
Trang 12
Trang 14CONG TY CP THUONG MAI DICH VU BEN THANH
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
- Thanh ly, nhugng
- Tai ngày đầu kỳ
~ Tại ngày cuối kỳ 60.358.418.244
~ Giá trị còn lại của 'TSCĐHH đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay: 6.674.415.917 VNĐ
~ Nguyên giá tài sản cố định cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 3.524.552.303 VNĐ
- Nguyên giá tài sản cố định cuối năm chờ thanh lý: không có
~ Các cam kết về việc mua, bán tài sản cố định hữu hình có giá trị lớn trong tương lai: không có
~ Các thay đổi khác về Tài sản cố định hữu hình: không có
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 01 đến trang 06 Trang 13
Trang 1510 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoan muc dụng đất z mại s bằng sáng chế AE Z máy vi tinh a Tổng cộng Nguyên giá TSCĐ
- Tổng số chi phi XDCB dé dang
- CT cao ốc văn phòng 120 Bến Chương Dương
- CT cao ốc văn phòng 129-131 Tôn Thất Đạm
101.136.364
52.362.810.155 32.922.808.319 11.244.282.601 6.819.630.671 1/274.952.200 101.136.364
Trang 14