1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài giảng sinh học 11 nâng cao tập 2 part 1 pot

23 522 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được sự tiến hoá của tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật khác nhau.. - Sự tiến hoá của tổ chức thần kinh và hình thức cảm ứng ở các nhóm động vật từ thấp đến cao trên bậc

Trang 3

— HS nêu được định nghĩa về cảm ứng

— Phân biệt được cảm ứng ở động vật với cảm ứng ở thực vật

- Trình bày được sự tiến hoá của tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật khác nhau

2 Kĩ năng

— Phân tích, so sánh, khái quát

— Vận dụng kiến thức, liên hệ thực tiễn

— Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân

II THIẾT BỊ DẠY — HOC

— lranh hình SŒK

— Tranh hình bài 23, 24

— Chậu cây hoa trinh nữ

— 1 chậu cây trồng trong hộp giấy có 1 lỗ thủng

Biểu hiện

Phiếu học tập số 2 TÌM HIỂU CẢM ỨNG Ở CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT

Trang 4

1 Kiem tra

GV kiểm tra bài tường trình thực hành hướng động

2 Trọng tâm

— Phân biệt cảm ứng ở động vật và thực vật

- Sự tiến hoá của tổ chức thần kinh và hình thức cảm ứng ở các nhóm động vật

từ thấp đến cao trên bậc thang tiến hoá

- HS phát biểu được khái niệm cảm ứng ở động vật

— Phân biệt duoc cam ứng ở động vật với cảm ứng ở thực vật ở hình thức và biểu hiện

— Phân tích được ví dụ cảm ứng ở động vật

Hoạt động của GV Hoạt động cua HS Nội dung

— GV cho HS quan 1 Khai niém cam

sat cac hién tuong: ứng

+ Chậu cây được

— GV yéu cau: Phan|~- HS hoat dong độc

tích các hiện tượng | lap:

trên và cho biết ý |+ Cá nhân quan sát kĩ

nghĩa của các hiện | các hiện tượng

tượng đó + Vận dụng kiến thức

Oo các bai 23, 24 va

Trang 5

Tính hướng sáng, ứng động không sinh

trưởng (vận động

trương nước)

+ HS nêu được ý nghĩa của các hiện

tượng đó là: Giúp

thực vật và động vật thích nghi với môi trường sống

- HS khái quát kiến thức

— HS hoạt nhóm động + Cá nhân quan sát tranh hình, vận dụng kiến thức có liên quan

đến cảm ứng kết hợp

với SGK trang 102 mục Ì

+ Thảo luận trong

nhóm thống nhất ý kiến ghi phiếu học tập

— Cac nhóm ghi đáp

án lên phiếu học tập

trên bảng

— Cam ứng là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường bên ngoài, đảm bảo

cho cơ thể sinh vật

tồn tại và phát triển

2 Phân biệt cảm ứng ở động vật và

Trang 6

Ví dụ - Cây vươn về phía có ánh sáng, rễ cây | - Trùng roi bơi đến chỗ có ánh sáng để

hướng về phía có nguồn nước quang hợp

- Bắt mồi ở lá cây bắt ruồi và cây nắp | - Cá bơi ngược dòng nước để tránh

ấm độc

- Vận động cuốn vòng của tua cuốn — Cham tay vào vật nóng co tay lại

- Chó tiết nước bọt khi ngửi thấy mùi

+ Hướng động: Hướng đất, hướng sáng, dong vat co he than kin

hướng nước, hướng hoá + Phản xạ không điều kiện

+ Ứng động:: ứng động sinh trưởng và | + Phản xạ có điều kiện

ứng động không sinh trưởng

Biểu hiện: - Cảm ứng diễn ra chậm, khó nhận biết | - Cảm ứng diễn ra nhanh, dễ phát

- Chịu sự ảnh hưởng của các hoocmôn niện

- Mức độ, hình thức cảm ứng thay đổi tuỳ thuộc vào mức độ tổ chức của bộ

la phan xa tự vệ Phản

xa thực hiện do có

day đủ các thành phần của cung phản

Trang 7

- HS khái quát kiến thức Kết luận: Cảm ứng là đặc tính chung của

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- GV yêu cầu HS: - HS hoạt động |1 Tìm hiểu tổ chức

nhóm than kinh ở các

+ Quan sát tranh hình

26.1 SGK trang 102

+ Tra lời câu hỏi:

Trình bày sự tiến hoá

của tổ chức thần kinh

ở các nhóm động vật

+ Cá nhân quan sát tranh phân tích, vận dụng kiến thức sinh học lớp 7, nhận biết

các dạng hệ thần kinh

+ Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến

— Yêu cầu nêu được:

Trang 8

+ Nhóm động vật có

tổ chức thần kinh từ đơn giản đến phức

tạp

— Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét và

bổ sung

— ŒV nhận xét, đánh

giá và yêu cầu HS

khái quát kiến thức

- GV nêu yêu cầu:

Kết luận:

— Nhóm động vật đơn

bào: không có hệ thần kinh

— Nhóm động vật đa bào: Hệ thần kinh cấu tạo từ đơn giản đến

phức tạp: Thần kinh dạng lưới -> Thần kinh chuỗi hạch > Thần kinh dạng ống (Gồm thần kinh trung

ương và ngoại biên)

2 Tìm hiểu cảm ứng

ở các nhóm động vật

Trang 9

+ Nêu ví dụ phân tích + Đại diện nhóm trình

bày trên máy chiếu —>

Cấu tạo hệ | Không có - Các tế bào thần kinh và | - Các tế bào thần kinh

thần kinh các tế bào cảm giác phân | tập trung thành chuỗi

bố khắp bề mặt cơ thể và | hạch thần kinh

liên kết với nhau - Có sự phân hoá thành:

- Tế bào thần kinh có các | Hạch ngực, hạch bụng, nhánh liên hệ với tế bào | hạch não (hạch não phát biểu mô cơ, tế bào gai triển ở thân mềm và

chân khớp)

- Mỗi hạch thần kinh là trung tâm điều khiển hoạt động của một vùng

xác định

Hoạt động | - Khi có kích thích từ một | - Tế bào cảm giác bị kích | - Khi có kích thích vào

cảm ứng phần nào đó của cơ thể | thích chuyển thành xung | một phần nào đó của cơ

thì chất nguyên sinh co | thần kinh truyền qua mạng |thể kích thích được rút nhờ các vi sợi gọi là | lưới thần kinh đến các tế | truyền về hạch não hoặc

hướng động bào làm cơ thể co lại để | hạch tương ứng

Trang 10

- Tiêu tốn ít năng lượng

học tập để trả lời

+ Trao đổi nhanh

trong nhóm

— Yêu cầu nêu được:

+ Tiến hoá hơn: Kích thích được phân tích

tạ hạch, phản ứng được định khu rõ, tiêu tốn ít năng lượng hơn

+ Ví dụ: ở châu chấu

có hệ thần kinh dạng chuôi hạch tương đối

phức tạp Khi có kích thích ở chân thì kích

thích sẽ được truyền

về hạch ngực, tại đây

các hạch ngực sẽ phân tích kích thích và phát lệnh vận động đến các

10

Trang 11

nhóm trao đối và tra

lời câu hỏi của bạn

- HS có thể hỏi: Hoạt động của mắt kép ở

châu chấu được thực hiện như thế nào?

- Lớp trao đổi, vận

dụng kiến thức trả lời:

+ Mắt kép gồm nhiều mắt đơn tạo thành

+ Hình ảnh của vật có được là do sự kết nối

từ các mắt đơn

+Hạch não tiếp nhận kích thích từ giác quan và phân tích cho hình ảnh rõ nét nhất của vật Kết luận: HS đọc kết

luận cuối bài

IV KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

GV yêu cầu HS tóm tắt kiến thức của bài

11

Trang 12

V DẶN DÒ

— Học bài trả lời câu hỏi SGK

— Đọc mục: "Em có biết?"

- Ôn tập kiến thức về hệ thần kinh ở động vật có xương sống

Bài 27 CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT (Tiếp theo)

— Quan sat phan tich so sanh

— Hệ thống hoá, khái quát hoá kiến thức

— Vận dụng kiến thức

II THIẾT BỊ DẠY — HOC

— Tranh hình 26.1, 27.1 SGK phóng to

* Thong tin về sự tiến hoá của động vật có xương sống

— Về phương thức cấu tạo, hệ thần kinh của động vật có xương sống hoàn toàn khác với hệ thần kinh lan toả và hệ thần kinh hạch

- Trong quá trình phát triển của bào thai các nơron được hình thành từ lá phôi

ngoài Lúc đầu trong nơron tập trung ở phía lưng tạo thành tấm thần kinh rồi sau đó phát triển thành ống thần kinh chạy dọc lung cua con vat

- Ở động vật có dây sống hệ thần kinh trung ương tồn tại ở dạng ống thần kinh Sau đó ở động vật có xương sống phần sau của ống thần kinh tạo thành tuỷ sống nằm trong cột xương sống, còn phần đầu của ống thần kinh phát triển

mạnh và phình to tạo thành não nằm trong hộp sọ Từ não và tuỷ sống có các 12

Trang 13

dây thần kinh đi tới các bộ phận trong toàn bộ cơ thể Các dây thần kinh xuất phát từ tuỷ sống gọi là các dây thần kinh tuỷ Sau đó phần đầu của ống thần

kinh được phân hoá thành 3 bọng thần kinh là bọng trước, bọng giữa và bọng sau Ở động vật có xương sống bậc cao hơn, các bọng này sẽ tiếp tục phân hoá thành cấu trúc của não là não trước, não giữa, não sau

— Tác dụng của hệ thần kinh dinh dưỡng lên chức năng của các cơ quan trong

Tim - Nhịp tim - Tăng - Giâm

- Lực co tim - Tăng - Giâm

- Dẫn truyền - Tăng - Giảm

- Hưng phấn - Tăng - Giâm Mạch máu Ở - Da - Co - Giãn

- Tuyến nước bọt - Co - Giãn

- Phổi - Giãn - Co

Cơ trơn Ở - Thực quản - Giãn - Co

- Tử cung có thai - Co - Co

- Dạ dày - Giảm co bóp và - Tăng co bóp và

trương lực cơ trương lực cơ

Trang 14

2 Trọng tâm

— Nguồn gốc và các bộ phận của hệ thần kinh ống

— Phân biệt hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

- Khái quát hoá chức năng của các tổ chức thần kinh

3 Bài mới

Hoạt động 2 CẢM ỨNG Ở CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT KHÁC NHAU (TIẾP THEO) Mộc tu:

- HS hiểu được nguồn gốc của bộ phận hệ thần kinh ống

— HS phân biệt được cấu tạo chức năng của hệ thần kinh vận động

— yêu cầu nêu được

+ Nguồn gốc từ lá phôi rồi phân hoá

+ Hệ thần kinh gồm 2

bộ phận

— Đại diện Hồ trình bày trên tranh hình —>

Trang 15

giá và thông báo đáp

án —> lớp sửa chữa — HS hoạt động nhóm + Cá nhân quan sát

tranh hình, nghiên cứu SGK

+ Vận dụng kiến thức sinh học lớp 5

+ Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến ->

hạch thần kinh

* Phân biệt hệ thần kinh vận động và hệ

thần kinh sinh dưỡng

15

Trang 16

Nội dung Hệ thần kinh vận động Hệ thần kinh sinh dưỡng

Cấu tạo - Trung ương: Vỏ não và chất xám | - Gồm thần kinh giao cảm và đối giao

(sừng trước) của tuỷ sống cảm

- Dây thần kinh vận động - Trung ương: Trụ não, đoạn cùng của tuỷ

sống, các nhân xám ở sừng bên tuỷ sống (tù đốt tuỷ ngực I đến đốt tuỷ thắt lưng III)

- Dây thần kinh sinh dưỡng, hạch thần

kinh

Chức năng - Điều khiển hoạt động của các cơ | - Điều khiển, điều hoà hoạt động của các

vân trong hệ vận động, đó là hoạt | nội quan (cơ quan sinh dưỡng và cơ quan

động có ý thức (theo ý muốn) sinh sản), đó là những hoạt động tự động,

không theo ý muốn

- Thần kinh giao cảm và đối giao cảm hoạt động đối lập nhau

kinh theo dây giao

cảm đến làm tim đập nhanh và mạnh để

tăng huyết áp, thải nhanh CO, ra khói cơ

Trang 17

hệ với nhau

+ Tế bào thần kinh tập trung thành chuỗi

hạch thần kinh, có trung khu và tập trung

đồ

— Đại diện các nhóm

viết sơ đồ hệ thần

kinh dạng ống lên bảng, lớp cùng trao

đối

Hoạt động 3 PHÁN XA —- MỘT THUỘC TÍNH CƠ BAN

CUA MOI CO THE CO TO THUC THAN KINH

Moc ti*u:

Trang 18

- HS chỉ ra đ-fc ho!t động của cơ thể có tœ chức thCn kinh lụ phõn

— GV nộu cau hoi:

+ Phan xa la gi? Tai

+ Khỏi niệm phản xạ

+ Phản xạ thực hiện nhờ cú sự liờn hệ giữa

cỏc tế bào thần kinh

+ Cơ thể khụng cú hệ thần kinh khụng thể

cú phản xạ

- HS trao đổi nhúm

thống nhất ý kiến về

cỏc nội dung so sỏnh phan xa,

— Yộu cau nộu duoc:

+ Phan xạ cú điều kiện: Trung ương Ở vế

nóo, hỡnh thành trong quỏ trỡnh sống, khụng

bền, dễ mất, khụng di truyền, mang tớnh cỏ

di truyền mang tớnh loài, số lượng hạn

Trang 19

— GV hoi: Phản xạ có

điều kiện có ý nghĩa

như thế nào trong đời

sống động vật?

chế

- HS vận dụng kiến thức kết hợp với hiểu

biết từ thực tế để trả

lời được: Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện sống

+ Hiện tượng di tim

áo mặc là phản xạ có

điều kiện, đó là hoạt

động có ý thức để

chống lại rét, vỏ não tham gia vào phản xạ

— Phan xa: La phan

ứng của cơ thể dé tra

lời kích thích từ môi

trường thông qua hệ

thần kinh

— Phản xạ là thuộc tính cơ bản cua moi

cơ thể có hệ thần

kinh

— Số lượng và chất lượng phản xạ phụ

+ Phản xạ có điều kiện được thành lập

và luôn được thay thế

19

Trang 20

giúp cơ thể thích nghỉ

với điều kiện môi

trường để tồn tại và phát triển

IV KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

- HS tóm tắt kiến thức của bài học

— HS nêu và phân tích một số phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện

— HS nêu rõ khái niệm điện thế nghỉ và điện thế hoạt động

— HS trình bày được cơ chế hình thành điện thế nghỉ và điện thế hoạt động

— Mô tả được quá trình truyền xung thần kinh trong tổ chức thần kinh (Trên sợi thần kinh không có vo miélin và có sợi thần kinh có vỏ miêln)

Trang 21

ĐiOn thế nghỉ ng—i (điện thế mụung) đ-?c ph,t hiện ẽ c,c tế buo

thỢn kinh không bb tœn th-ơng vụ không h-ng phEn đ-ic gai ly

điOn n-ron Muộn đo đ-ic điOn thO ngh@ ng-i cfia 1 n-ron cCn ph4i gifi quyOt nh=ng vEn đO kU thuEt sau:

+ Ph“li txm đ-ic nh+ng n-ron ca đ-ic sii trộc lin

+ CCn ci đ-ic c.c vi điOn cic cA thO đ-a vuo trong tO buo my khang lum tO buo bP teen th-—ng

Điện thế ho't động:

ĐiOn ho't động ph t sinh lụ do st ch*nh 1Och cfia điOn thO gi+a

ving ho't đeng vp ving y"n tUnh Ving đ- h- “ng phEn lu mang

điOn tYch Om, cBn ving y*n tUnh mang điOn tYch d-—ng

C- chO ph,t sinh d8ng điOn sinh hdc: Đ-ic gif thY ch bằng thuyOt mung ThuyOt nuy dựa trấn cơ sẽ tính b,n thấm cf chan lic cfia mụng tế bụo vụ c,c cơ chế khuOch t,n cfia c,c ion qua mung tO buo Từ đó t!o thunh lip điOn kDp gi~a lip trong vụ ngoH1 của mung tO buo n’n lum xuEt hiOn điOn thO mung

— Muốn khuếch tỏn qua màng cỏc ion phải cú sự chờnh lệch về nồng độ cỏc ion giữa trong và ngoài màng Sự chờnh lệch nồng độ này được duy trỡ là nhờ cơ

chế của bơm Na” - K”, trong trạng thỏi yờn tinh ion K* duoc bom vào trong tế

bào, cũn ion Na" lại được bơm ra ngoài màng ngược chiều với građien nồng

độ Do sự chờnh lệch nồng độ ion K” thấm mạnh ra ngoài màng tế bào với tốc

độ nhanh gấp 76 lần cua ion Na’ di vao trong clla mang tộ bao Cac ion của

axớt hữu cơ cú kớch thước và phõn tử lượng quỏ lớn sẽ khụng qua màng tế

được và đó tạo thành lớp tớch điện õm trong màng của tế bào lon K” thấm ra

ngoài màng nhưng khụng ởi xa được vỡ bị lớp điện tớch õm trong màng hỳt lại, dẫn đến tạo thành lớp điện tớch dương ngoài màng Kết quả là 2 bờn màng của tế bào cú lớp điện kộp, ngoài dương trong õm và tạo ra một điện thế nhất định gọi là điện thế màng Hay núi cỏch khỏc là màng của tế bào đó bị phõn cực Do vậy ở trạng thỏi nghỉ ngơi sự khuếch tỏn của I1on K” từ trong ra ngoài màng tế bào đó làm xuất hiện điện thế màng

— Vận dụng lớ thuyết màng giải thớch sự phỏt sinh ra dũng điện hoạt động: Dưới tỏc dụng của kớch thớch màng đó thay đối tớnh thấm, cỏc ion Na” thấm vào

trong tế bào gấp 500 lần so với lỳc nghỉ Lỳc đầu Ion Na" vào cú tỏc dụng

trung hoà lon õm nờn đó làm mất phõn cực E = 0, gọi là sự khử cực Sau đú lượng lon Na" dư thừa làm thành điện tớch dương trong màng tế bào, cũn ngoài màng lại mang điện tớch õm dẫn đến sự đảo cực làm phỏt sinh dũng điện hoạt động Ngừng kớch thớch tớnh thấm của màng được khụi phục

21

Ngày đăng: 22/07/2014, 20:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức - Thiết kế bài giảng sinh học 11 nâng cao tập 2 part 1 pot
nh thức (Trang 3)
Hình  SGK  ở  các  bài - Thiết kế bài giảng sinh học 11 nâng cao tập 2 part 1 pot
nh SGK ở các bài (Trang 5)
Hình  thức  -  Biểu  hiện  bằng:  -  Biểu  hiện  bằng  các  phản  xạ  Ở  các - Thiết kế bài giảng sinh học 11 nâng cao tập 2 part 1 pot
nh thức - Biểu hiện bằng: - Biểu hiện bằng các phản xạ Ở các (Trang 6)
Bảng  so  sánh  phản  xạ - Thiết kế bài giảng sinh học 11 nâng cao tập 2 part 1 pot
ng so sánh phản xạ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm